Gói thầu: Gói thầu 02-HH-TCXL: Cung cấp cột, xà và các cấu kiện thép

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220140824-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY DỊCH VỤ ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 02-HH-TCXL: Cung cấp cột, xà và các cấu kiện thép
Số hiệu KHLCNT 20220140796
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn của các công trình do các chủ đầu tư thanh toán cho CPSC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-21 15:25:00 đến ngày 2022-02-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,570,219,686 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp cột BTLT; cột, xà và các cấu kiện thép cho đường dây tải điện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ năm 2018
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành hàng hóa là trong vòng 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc không quá 18 tháng kể từ ngày giao hàng (tùy theo thời gian nào đến trước).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung
E-CDNT 1.2 Gói thầu 02-HH-TCXL: Cung cấp cột, xà và các cấu kiện thép
Cung cấp vật tư thiết bị phục vụ thi công xây lắp năm 2022 của Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn của các công trình do các chủ đầu tư thanh toán cho CPSC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Quảng Nam (Địa chỉ: 05 Trần Hưng Đạo - Phường Tân Thạnh - TP Tam Kỳ - Tỉnh Quảng Nam); Công ty Điện lực Quảng Ngãi (Địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, TP Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng).


- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ điện lực miền Trung , địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ, Quận Hải Châu, TP.Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng)


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực tham gia đấu thầu (trường hợp nhà thầu liên danh thì phải cung cấp tài liệu nêu trên đối với từng thành viên trong liên danh kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên). - Các tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền gồm: giấy ủy quyền; điều lệ công ty, quyết định thành lập chi nhánh, quyết định bổ nhiệm. - Báo cáo tài chính trong 03 năm gần nhất (2018 - 2020). - Các hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự như hàng hóa chào thầu đã thực hiện kể từ năm 2018.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V. - Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V. - Catalogue, tài liệu mô tả đặc tính kỹ thuật chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. - Tài liệu chứng tỏ nhà sản xuất có kinh nghiệm sản xuất hàng hóa tương tự ít nhất 03 năm trước ngày đóng thầu. - Giấy chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008 (hoặc phiên bản mới hơn) còn hiệu lực của nhà sản xuất phù hợp với hàng hóa chào thầu. - Yêu cầu đối với cột BTLT: + Biên bản thí nghiệm điển hình (Type Test Report) chứng tỏ hàng hóa chào thầu đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật. + Giấy xác nhận (được ký trong thời gian từ ngày 01/01/2018 trở về sau) của 02 đơn vị quản lý vận hành thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam chứng tỏ hàng hóa chào thầu đã được đưa vào sử dụng đạt yêu cầu ít nhất 02 năm trước thời điểm đóng thầu. - Yêu cầu đối với cột, xà và các cấu kiện thép: + Kết quả thí nghiệm của vật liệu thép chế tạo đối với các hạng mục như sau: (i) Thí nghiệm cơ lý trên các mẫu thép gồm: cường độ chảy - kéo đứt, uốn và độ giãn dài; (ii) Thí nghiệm mạ kẽm trên các mẫu thép gồm: chiều dày lớp mạ, độ bám dính lớp mạ; (iii) Các thí nghiệm cơ lý và mạ kẽm tương tự như trên đối với các mẫu bulông, đai ốc. + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy ủy quyền bán hàng của đại lý phân phối đối với tất cả vật liệu chế tạo hàng hóa chào thầu.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu phải chào đầy đủ danh mục và số lượng hàng hóa của gói thầu theo yêu cầu nêu tại Chương V. - Giá dự thầu phải là giá giao hàng đến địa điểm yêu cầu của Chủ đầu tư (nêu tại Chương V), đã bao gồm tất cả các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển và bốc dỡ hàng hóa xuống đến kho, bảo hiểm nội địa,... và bao gồm cả thuế giá trị gia tăng.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng...): ≥ 10 năm.
E-CDNT 15.2
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1246 - Fax: (84-236) 222 2110)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Trung (Địa chỉ: 81-89 Nguyễn Hữu Thọ - Phường Hòa Thuận Tây - Quận Hải Châu - TP Đà Nẵng; Điện thoại: (84-236) 355 1246 - Fax: (84-236) 222 2110)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cột BTLT 8,5 mét - PC.I-8.5-160-3.034CộtCột BTLT 8,5 mét - PC.I-8.5-160-3.0
2Cột BTLT 8,5 mét - PC.I-8.5-160-4.3168CộtCột BTLT 8,5 mét - PC.I-8.5-160-4.3
3Cột BTLT 10 mét - PC.I-10-190-5.073CộtCột BTLT 10 mét - PC.I-10-190-5.0
4Cột BTLT 12 mét - PC.I-12-190-4.345CộtCột BTLT 12 mét - PC.I-12-190-4.3
5Cột BTLT 12 mét - PC.I-12-190-7.213CộtCột BTLT 12 mét - PC.I-12-190-7.2
6Cột BTLT 12 mét - PC.I-12-190-9.052CộtCột BTLT 12 mét - PC.I-12-190-9.0
7Cột BTLT 14 mét - PC.I-14-190-6.517CộtCột BTLT 14 mét - PC.I-14-190-6.5
8Cột BTLT 14 mét - PC.I-14-190-9.217CộtCột BTLT 14 mét - PC.I-14-190-9.2
9Cột BTLT 14 mét - PC.I-14-190-1317CộtCột BTLT 14 mét - PC.I-14-190-13
10Cột BTLT 8,5 mét - NPC.I-8,5-160-4,324cộtCột BTLT 8,5 mét - NPC.I-8,5-160-4,3
11Cột BTLT 10,5 mét - NPC.I-10,5-190-4,31cộtCột BTLT 10,5 mét - NPC.I-10,5-190-4,3
12Cột BTLT 10 mét - NPC.I-10-190-513cộtCột BTLT 10 mét - NPC.I-10-190-5
13Cột BTLT 16 mét - NPC.I-16-190-113CộtCột BTLT 16 mét - NPC.I-16-190-11
14Cột BTLT 18 mét - NPC.I-18-190-112CộtCột BTLT 18 mét - NPC.I-18-190-11
15Xà trung - hạ thế các loại mạ kẽm nhúng nóng18.983,09KgXà trung - hạ thế các loại mạ kẽm nhúng nóng
16Tiếp địa (bằng thép góc, thép tròn, thép dẹp và thép ống) mạ kẽm nhúng nóng13.563,69KgTiếp địa (bằng thép góc, thép tròn, thép dẹp và thép ống) mạ kẽm nhúng nóng
17Cột sắt 12,1m- CS-12,11CộtCột sắt 12,1m- CS-12,1
18Bulong neo cột sắt 12 mét M42 (gồm các chi tiết 4, 5, 6, 7, 8 và 9)1bộBulong neo cột sắt 12 mét M42 (gồm các chi tiết 4, 5, 6, 7, 8 và 9)
19Cột sắt 14m - CS-14,11CộtCột sắt 14m - CS-14,1
20Bulong neo cột sắt 14 mét M42 (gồm các chi tiết 4, 5, 6, 7, 8 và 9)1bộBulong neo cột sắt 14 mét M42 (gồm các chi tiết 4, 5, 6, 7, 8 và 9)
21Tăng đơ giữ MBA cột đôi TĐMBA-2LT144bộTăng đơ giữ MBA cột đôi TĐMBA-2LT
22Cột thép ống F168/5,16-9m4cộtCột thép ống F168/5,16-9m
23Tăng đơ giữ MBA trạm 3 pha28BộTăng đơ giữ MBA trạm 3 pha
24Dây néo 7Φ3-10 (trọn bộ)156BộDây néo 7Φ3-10 (trọn bộ)
25Dây néo 7Φ3-12 (trọn bộ)55BộDây néo 7Φ3-12 (trọn bộ)
26Dây néo 7Φ3-14 (trọn bộ)6BộDây néo 7Φ3-14 (trọn bộ)
27Dây néo 7Φ3-20 (trọn bộ)6BộDây néo 7Φ3-20 (trọn bộ)
28Dây néo TK50-8 (trọn bộ)154BộDây néo TK50-8 (trọn bộ)
29Dây néo TK50-10 (trọn bộ)282BộDây néo TK50-10 (trọn bộ)
30Dây néo TK50-10 (trọn bộ)84BộDây néo TK50-10 (trọn bộ)
31Dây néo TK50-12 (trọn bộ)57BộDây néo TK50-12 (trọn bộ)
32Dây néo TK50-12 (trọn bộ)69BộDây néo TK50-12 (trọn bộ)
33Dây néo TK50-14 (trọn bộ)33BộDây néo TK50-14 (trọn bộ)
34Dây néo TK50-14 (trọn bộ)20BộDây néo TK50-14 (trọn bộ)
35Dây néo TK50-18 (trọn bộ)2BộDây néo TK50-18 (trọn bộ)
36Dây néo TK50-20 (trọn bộ)4BộDây néo TK50-20 (trọn bộ)
37Boulon thép mạ có đai ốc M8x403BộBoulon thép mạ có đai ốc M8x40
38Bulon thép mạ có đai ốc M10x30257BộBulon thép mạ có đai ốc M10x30
39Bu lông thép mạ có đai ốc M12x3524BộBu lông thép mạ có đai ốc M12x35
40Boulon thép mạ có đai ốc M12x40527BộBoulon thép mạ có đai ốc M12x40
41Bu lông thép mạ có đai ốc M12x5012BộBu lông thép mạ có đai ốc M12x50
42Boulon thép mạ có đai ốc M14x4068BộBoulon thép mạ có đai ốc M14x40
43Bu lông thép mạ có đai ốc M14x50490BộBu lông thép mạ có đai ốc M14x50
44Boulon thép mạ có đai ốc M14x10012BộBoulon thép mạ có đai ốc M14x100
45Boulon thép mạ có đai ốc M14x1201.823BộBoulon thép mạ có đai ốc M14x120
46Boulon thép mạ có đai ốc M14x15016BộBoulon thép mạ có đai ốc M14x150
47Boulon thép mạ có đai ốc M14x220196BộBoulon thép mạ có đai ốc M14x220
48Boulon thép mạ có đai ốc M14x25026BộBoulon thép mạ có đai ốc M14x250
49Boulon thép mạ có đai ốc M16x50404BộBoulon thép mạ có đai ốc M16x50
50Boulon thép mạ có đai ốc M16x100242BộBoulon thép mạ có đai ốc M16x100
51Boulon thép mạ có đai ốc M16x20012BộBoulon thép mạ có đai ốc M16x200
52Bu lông thép mạ có đai ốc M16x220276BộBu lông thép mạ có đai ốc M16x220
53Bu lông thép mạ có đai ốc M16x250746BộBu lông thép mạ có đai ốc M16x250
54Boulon thép mạ có đai ốc M16x26084BộBoulon thép mạ có đai ốc M16x260
55Boulon thép mạ có đai ốc M16x300219BộBoulon thép mạ có đai ốc M16x300
56Boulon thép mạ có đai ốc M16x320136BộBoulon thép mạ có đai ốc M16x320
57Boulon thép mạ có đai ốc M16x350206BộBoulon thép mạ có đai ốc M16x350
58Boulon thép mạ có đai ốc M16x40024BộBoulon thép mạ có đai ốc M16x400
59Boulon thép mạ có đai ốc M16x45025BộBoulon thép mạ có đai ốc M16x450
60Boulon thép mạ có đai ốc M18x1008BộBoulon thép mạ có đai ốc M18x100
61Boulon thép mạ có đai ốc M18x12016BộBoulon thép mạ có đai ốc M18x120
62Bulon thép mạ có đai ốc M18-2204BộBulon thép mạ có đai ốc M18-220
63Bu lông thép mạ có đai ốc M20x9072BộBu lông thép mạ có đai ốc M20x90
64Gu dông thép mạ có đai ốc 16x2002BộGu dông thép mạ có đai ốc 16x200
65Goujon thép mạ có đai ốc M16x22026BộGoujon thép mạ có đai ốc M16x220
66Goujon thép mạ có đai ốc M16x24024BộGoujon thép mạ có đai ốc M16x240
67Goujon thép mạ có đai ốc M16x25014BộGoujon thép mạ có đai ốc M16x250
68Goujon thép mạ có đai ốc M16x30038BộGoujon thép mạ có đai ốc M16x300
69Goujon thép mạ có đai ốc M16x32036BộGoujon thép mạ có đai ốc M16x320
70Goujon thép mạ có đai ốc M16x3504BộGoujon thép mạ có đai ốc M16x350
71Goujon thép mạ có đai ốc M16x4502BộGoujon thép mạ có đai ốc M16x450
72Đai ốc thép mạ fi 16144CáiĐai ốc thép mạ fi 16
73Ecu M16+ londen M18116BộEcu M16+ londen M18
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự (cung cấp cột BTLT; cột, xà và các cấu kiện thép cho đường dây tải điện) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(3) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(4) trong vòng 03 năm trở lại đây (kể từ năm 2018
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành hàng hóa là trong vòng 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc không quá 18 tháng kể từ ngày giao hàng (tùy theo thời gian nào đến trước).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->