Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành truyền dẫn quang năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220149419-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành truyền dẫn quang năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220149174 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-21 15:00:00 đến ngày 2022-01-28 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 920,598,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.380888E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.761776E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 644.414.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.288.828.800 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Nhân viênkỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kinh doanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đẳng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KỸ THUẬT THÔNG TIN CÔNG NGHỆ CAO |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành truyền dẫn quang năm 2022 Mua sắm vật tư linh kiện chuyên ngành truyền dẫn quang năm 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN chi thường xuyên cho Quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Hợp đồng tương tự (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành theo các nội dung liên quan…) 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020).Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (tối thiểu phải đáp ứng hoặc vượt trội các tiêu chuẩn kỹ thuật bắt buộc được quy định tại E-HSMT). Nhà thầu phải ghi rõ mã hàng, nhãn hiệu, model, thông tin phải được đối chiếu trên website chính hãng hoặc catalogue của hãng sản xuất. 6. Cam kết cung cấp bàn giao sản phẩm bao gồm: - Cung cấp đầy đủ giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) của cơ quan có thẩm quyền (nếu là hàng hóa thiết bị chính nhập khẩu), giấy chứng chỉ về chất lượng hàng hóa của hãng sản xuất thiết bị (C/Q) khi nhà thầu trúng thầu và thực hiện hợp đồng. Các tài liệu hướng dẫn sử dụng, quản trị, hướng dẫn về kỹ thuật, tài liệu phục vụ đào tạo người sử dụng. 7. Cam kết các thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, chưa qua sử dụng, có nhãn mác, xuất xứ, tên hãng sản xuất rõ ràng, còn nguyên đai, nguyên kiện (nếu được đóng gói). 9. Cam kết bảo hành sản phẩm trong thời gian tối thiểu 12 tháng sau khi ký nghiệm thu bàn giao sản phẩm đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. 2. Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có khả năng cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của chủ đầu tư (nếu có). + Có cam kết của nhà thầu về khả năng cung cấp phụ tùng thay thế với thời gian ít nhất 5 năm kể từ khi cung cấp hàng hóa. + Thời gian sửa chữa khắc phục sự cố các hư hỏng, sai sót không quá 6 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.069522278 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.069522278 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.069522278 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật Truyền dẫn-Thông tin Vệ tinh, Trung tâm Kỹ thuật Thông tin Công nghệ cao; Số 9 Quan Nhân, Nhân Chính, Thanh Xuân, Hà Nội.069522327 |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Laser bơm 980 nm | 12 | Chiếc | Bước sóng công tác 980 nm, công suất bơm 160 mW, dòng tiêu thụ 580 ÷ 750 mA, điện áp 1,7 ÷ 1,9V; trở kháng 9,5 ÷ 10,5 kΩ; nhiệt độ làm việc -20 ÷ 60 °C | ||
| 2 | Bộ chia WDM 1/99 | 24 | Chiếc | Sử dụng sợi SMF; 01 sợi đầu vào, 02 sợi đầu ra; tỉ lệ chia 99:1; kích thước sợi quang 900 µm; kích thước lõi 250 µm | ||
| 3 | Bộ cách ly quang ISO 1550 | 24 | Chiếc | Bước sóng công tác 1550 nm, 4 cổng có sợi quang SMF dài 1m, kích thước lõi 250 µm; độ cách ly (ở 23 °C, bước sóng 1550 nm) = 37dB; nhiệt độ làm việc -5 ÷ 70 °C; suy hao ở các cổng 0,3 ÷ 0,5 dB | ||
| 4 | Bộ ghép nguồn bơm WDM 980/1550 | 12 | Chiếc | Bước sóng công tác 980/1550 nm, 2 sợi đầu vào và 01 sợi đầu ra sử dụng sợi quang SMF dài 1m, kích thước lõi 250 µm; độ cách ly (ở 23 °C, bước sóng 1550 nm) = 37dB; nhiệt độ làm việc -40 ÷ 85 °C; suy hao ở 02 cổng vào 0,1 ÷ 0,2 dB; độ cách ly ở bước sóng 980/1550 nm là 25/33 dB | ||
| 5 | Sợi quang pha tạp Erbium | 240 | M | Bước sóng công tác 1530 ÷ 1610 nm, đường kính sợi 125 µm | ||
| 6 | Dây Pigtail | 48 | Chiếc | Dây SC, 3m | ||
| 7 | Tụ (1) | 24 | Chiếc | Điện dung 18p; Sai số ± 5% | ||
| 8 | Tụ (2) | 72 | Chiếc | Điện dung 14p; Sai số ± 5% | ||
| 9 | Tụ (3) | 120 | Chiếc | Điện dung 12p; Sai số ± 5% | ||
| 10 | Tụ (4) | 372 | Chiếc | Điện dung 13p; Sai số ± 5% | ||
| 11 | Tụ (5) | 120 | Chiếc | Điện dung 10M; Sai số ± 5% | ||
| 12 | DIODE các loại | 36 | Chiếc | ZENER 3.3V 500mW/ ZENER 1A 1000V | ||
| 13 | IC MCP1525 | 24 | Chiếc | IC chuyển đổi điện áp đầu ra. Điện áp đầu vào 5V; điện áp đầu ra 2,5V; Dòng điện 20mA; Độ chính xác 1% | ||
| 14 | IC ATmega32 | 12 | Chiếc | Tần số hoạt động 16MHz; AVR 8bit; bộ nhớ 32kb; flash 8 kênh; ADC 10 bit | ||
| 15 | IC ADC | 12 | Chiếc | IC cắm, 8 chân | ||
| 16 | Giắc lược thanh | 12 | Chiếc | 40 chân | ||
| 17 | IC FT232R | 12 | Chiếc | IC chuyển đổi giao tiếp nối tiếp; Điện áp 5V; Dòng điện 500mA; Hỗ trợ làm việc giao diện USB2.0; | ||
| 18 | IC LCD | 12 | Chiếc | LCD 16 chân cắm, kích thước (2x7)cm | ||
| 19 | Giắc cấp nguồn+5V/-5V | 12 | Chiếc | Kiểu đực, cái 3 chân | ||
| 20 | Photodioe 1310/1550 nm | 24 | Chiếc | Bước sóng công tác 1310/1550 nm, nhiệt độ làm việc -40 ÷ 85 °C, sử dụng sợi SMF | ||
| 21 | OPTO IN | 12 | Chiếc | IC xử lý tín hiệu quang-điện; Điện áp thuận 1,6V; Dòng thuận 20mA; số lượng kênh 01; Dòng ngõ ra 25mA. | ||
| 22 | OPTO OUT | 12 | Chiếc | IC xử lý tín hiệu điện-quang; Điện áp thuận 1,6V; Dòng thuận 20mA; số lượng kênh 01; Dòng ngõ ra 25mA. | ||
| 23 | Transitor TIP41C | 12 | Chiếc | Transitor 3 chân dán, VCE= 100V | ||
| 24 | Transitor TIP42C | 24 | Chiếc | Transitor 3 chân dán; VCE= -100V | ||
| 25 | Tranitor 2SC677 | 12 | Chiếc | Transitor 3 chân cắm, VCE= 50V | ||
| 26 | Tranistor 2SA1015 | 36 | Chiếc | Transitor 3 chân cắm ; VCE= -50V | ||
| 27 | Điện trở (1) | 48 | Chiếc | Giá trị 0,15Ω; Sai số ± 5% | ||
| 28 | Điện trở (2) | 144 | Chiếc | Giá trị 10kΩ; Sai số ± 5% | ||
| 29 | Điện trở (3) | 12 | Chiếc | Giá trị 1MΩ; Sai số ± 5% | ||
| 30 | Điện trở (4) | 216 | Chiếc | Giá trị 1kΩ; Sai số ± 5% | ||
| 31 | Điện trở (5) | 24 | Chiếc | Giá trị 47Ω; Sai số ± 5% | ||
| 32 | Điện trở (6) | 72 | Chiếc | Giá trị 20kΩ; Sai số ± 5% | ||
| 33 | Điện trở (7) | 264 | Chiếc | Giá trị 5kΩ; Sai số ± 5% | ||
| 34 | Điện trở (8) | 12 | Chiếc | Giá trị 12kΩ; Sai số ± 5% | ||
| 35 | Điện trở (9) | 96 | Chiếc | Giá trị 30kΩ; Sai số ± 5% | ||
| 36 | Điện trở (10) | 36 | Chiếc | Giá trị 470Ω; Sai số ± 5% | ||
| 37 | Điện trở (11) | 24 | Chiếc | Giá trị 50Ω; Sai số ± 5% | ||
| 38 | Điện trở (12) | 36 | Chiếc | Giá trị 500Ω; Sai số ± 5% | ||
| 39 | Điện trở (13) | 12 | Chiếc | Giá trị 5kΩ; Sai số ± 5% | ||
| 40 | Điện trở (14) | 12 | Chiếc | Giá trị 27kΩ; Sai số ± 5% | ||
| 41 | Điện trở (15) | 36 | Chiếc | Giá trị 100kΩ; Sai số ± 5% | ||
| 42 | IC DAC 12BIT MCP4921 | 24 | Chiếc | 12 bit, 8 chân dán | ||
| 43 | IC OP-07 | 144 | Chiếc | IC khuếch đại thuật toán vi sai; Điện áp cấp 3 ÷ 18 V; Dòng điện cấp 2mA; Số lượng kênh 01; Dòng đầu ra 1,2mA | ||
| 44 | Dao động thạch anh 11.0592 | 12 | Chiếc | Tần số 11.0592Mhz | ||
| 45 | IC PYB30-Q48 | 12 | Chiếc | 02 đầu vào, điện áp vào 18 ÷ 75 V; điện áp ra cổng 1 và 2 là 5V và -5V; Công suất 30W, điện áp cách ly 1,5 kV; nhiệt độ làm việc -40 ÷ 85 °C; kích thước (DxRxC) = (50,8 x 40,6 x 11,8) mm | ||
| 46 | Tụ (6) | 60 | Chiếc | Giá trị danh định 330µF/50VDC; Sai số 1% | ||
| 47 | Cuộn cảm dán | 24 | Chiếc | 330 µH/470 µH; Sai số ± 5% | ||
| 48 | Vỏ hộp hợp kim nhôm | 12 | Chiếc | Kích thước (535x240x50mm); Các mép được dập xuống vuông vức, mài nhẵn | ||
| 49 | Cầu chì | 12 | Chiếc | 1A, Ống thủy tinh | ||
| 50 | Trụ đấu nguồn DC | 72 | Chiếc | Dẫn điện tốt; Dòng công tác ≤ 10A | ||
| 51 | Khay nhựa đựng modul quang sợi | 12 | Chiếc | Nhựa dẻo, kích thước (17x11x1) cm | ||
| 52 | Bộ tản nhiệt nhôm | 12 | Chiếc | Chất liệu 100% bằng hợp kim nhôm. Kích thước 190x135x30 mm | ||
| 53 | Hộp phay CNC tản nhiệt | 12 | Chiếc | Chất liệu hợp kim nhôm CNC. Làm giảm nhiệt độ từ 4÷ 10 °C. Kích thước (150x125x18) mm | ||
| 54 | Đầu nối bus dữ liệu cho LCD | 12 | Chiếc | Giắc 16 chân; Chuẩn 2,54mm | ||
| 55 | Nước rửa mạch | 2 | Lít | Hòa tan được nhựa thông, không ăn mòn | ||
| 56 | Thiếc hàn 0,6mm loại 250g | 3 | Cuộn | Tỉ lệ 60% thiếc, 40% chì; Nhiệt độ nóng chảy ≤ 250 °C | ||
| 57 | Dung dịch nhựa thông | 2 | Hộp | Tỷ lệ tạp chất 5% | ||
| 58 | Mỡ hàn chuyên dụng | 2 | Hộp | Cách điện tốt, bám dính linh kiện, không ăn mòn | ||
| 59 | Quạt | 24 | Chiếc | Điện áp 5VDC, kích thước (40x40x1) mm | ||
| 60 | Coupler FC | 24 | Chiếc | Suy hao tiếp xúc ≤0,5dB | ||
| 61 | Giắc cắm nguồn DB9 | 12 | Chiếc | Tiêu chuẩn DB9 | ||
| 62 | Mạch in 02 lớp | 24 | Dm2 | Đảm bảo độ cách điện | ||
| 63 | Dây nguồn DC | 36 | M | Loại 2x0,75 | ||
| 64 | Ốc vít các loại | 192 | Chiếc | Ốc inox 304 | ||
| 65 | Led đỏ | 12 | Chiếc | Đường kính 3mm, điện áp 1,8V | ||
| 66 | Biến trở | 12 | Chiếc | Biến trở 3 chân cắm 10KΩ | ||
| 67 | Vỏ hộp cát tông | 12 | Hộp | Bìa cát tông 3 lớp, kích thước (550x245x53) mm | ||
| 68 | Túi xốp hạt | 12 | Túi | Kích thước (550x245x53) mm, màu trắng | ||
| 69 | Băng keo bao gói | 12 | Cuộn | Loại (48mm x 100Y), màu trắng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.380888E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.761776E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 644.414.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.288.828.800 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Cam kết có mặt trong vòng 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư để thực hiện nghĩa vụ bảo hành,sửa chữa sai sót hỏng hóc, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhân viênkỹ thuật | 1 | Đại học ngành Kỹ thuật điện, hoặc điện tử | 2 | 2 |
| 2 | Nhân viên kinh doanh | 1 | Cao đẳng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi