Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện điện tử

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200968781-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm vật tư linh kiện điện tử
Số hiệu KHLCNT 20200806140
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách khoa học
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 16:18:00 đến ngày 2020-10-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,702,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,100,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu một trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Biến áp ghép tín hiệu 50 Cái -Tần số làm việc: 2 -800 MHz -Tổn hao truyền qua: ≤ 1.2 dB -Trở kháng: 50 Ω -Tỉ lệ cuộn dây: 1:4 -Nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
2 Giắc SMA 100 Cái -Tần số làm việc: DC ÷ 26,5 GHz -Trở kháng: 50 Ω -Tổn hao truyền qua: ≤ 0,05 dB
3 Giắc SMP 200 Cái -Tần số làm việc: DC ÷ 18 GHz -Trở kháng: 50 Ω -Tổn hao truyền qua: ≤ 0,05 dB
4 Giắc cPCI 30 Cái -Giắc kết nối chuẩn cPCI, kết nối tốc độ cao -Số chân: 96 – đực -Vật liệu: hợp kim đồng mạ vàng
5 Giắc PICMG ATCA AMC 30 Cái -Giắc kết nối chuẩn ATCA/ MTCA-nằm ngang, kết nối tốc độ cao -Số chân: 170 -Vật liệu chân kết nối: hợp kim đồng mạ vàng
6 Giắc PICMG MTCA.0 30 Cái -Giắc kết nối chuẩn ATCA/ MTCA-đứng, kết nối tốc độ cao -Số chân: 170 -Vật liệu chân kết nối: hợp kim đồng mạ vàng
7 Giắc cPCI 30 Cái -Giắc kết nối chuẩn cPCI, kết nối tốc độ cao -Số chân: 96 -cái -Vật liệu: hợp kim đồng mạ vàng
8 Đầu chuyển đổi SMA-SWG 20 Cái -Trở kháng: 50Ω -Tần số làm việc: DC -6 GHz -Tổn hao truyền qua: 0,05 dB
9 Đầu chuyển đổi SMA-MBX 20 Cái -Trở kháng: 50Ω -Tần số làm việc: DC -6 GHz -Tổn hao truyền qua: 0,05 dB
10 Đầu chuyển đổi SMA-SMP 20 Cái -Trở kháng: 50Ω -Tần số làm việc: DC -18 GHz -Tổn hao truyền qua: 0,05 dB
11 Đầu kết nối MBX-MBX 10 Cái -Trở kháng: 50Ω -Tần số làm việc: DC -6 GHz -Tổn hao truyền qua: 0,1 dB
12 Tải 50 Ω SMA 20 Cái -Tần số làm việc: DC -12 GHz -Công suất: ≤ 1W -Hệ số sóng đứng: ≤ 1,08
13 Kit tụ điện chất lượng cao 15 Cái -Giá trị: 0,1 ÷ 5 pF -Sai số: 0,1 pF -Điện áp: ≤ 50V -Hệ số phẩm chất: ≥ 2000
14 Kit tụ điện chất lượng cao 15 Cái -Giá trị: 5,1 ÷ 47 pF -Sai số: 0,1 pF, 5% -Điện áp: ≤ 50V -Hệ số phẩm chất: ≥ 2000
15 Kit điện trở dán 0603 15 Cái -Giá trị: 10Ω ÷ 332kΩ -Sai số: 0,1 % -Công suất: 0,1W
16 Kit điện trở dán 0402 15 Cái -Giá trị: 0Ω ÷ 1MΩ -Sai số: 1 % -Công suất: 1/16 W
17 Kit cuộn cảm cao tần 15 Cái -Giá trị: 27 ÷ 47 nH -Sai số: 5 % -Hệ số phẩm chất tại tần số 400MHz: ≥ 200
18 Kit cuộn cảm cao tần 15 Cái -Giá trị: 3 ÷ 100 nH -Sai số: 5 % -Hệ số phẩm chất tại tần số 500MHz: ≥ 60
19 Kit cuộn cảm cao tần 15 Cái -Giá trị: 150 ÷ 390 nH -Sai số: 2 % -Hệ số phẩm chất tại tần số 50MHz: ≥ 75
20 Kit cuộn cảm cao tần 15 Cái -Giá trị: 150 ÷ 390 nH -Sai số: 2 % -Hệ số phẩm chất tại tần số 50MHz: ≥ 75
21 Kit cuộn cảm cao tần 15 Cái -Giá trị: 150 ÷ 390 nH -Sai số: 2 % -Hệ số phẩm chất tại tần số 50MHz: ≥ 75
22 Mạch in thấp tần các mạch trung gian, điều khiển của các khối 35 Cái -Mạch in 4 lớp FR4 + Độ dày mỗi lớp điện môi: 0,83 mm + Độ dày lớp đồng: 0,035mm -Mạch in sản xuất theo tiêu chuẩn: IPC CLASS 2 -Mạ vàng bề mặt -Phủ lắc màu xanh lá, in chữ màu trắng -Đường kính lỗ via nhỏ nhất: 0,2 mm -Độ rộng đường mạch nhỏ nhất: 0,1 mm -Khoảng cách đường mạch nhỏ nhất: 0,15mm Có bản vẽ chi tiết
23 Mô đun chuyển mạch cao tần 5 Cái -Chuyển mạch 2 vị trí -Tần số làm việc: 0,8 ÷ 4 GHz -Tổn hao truyền qua: ≤ 1,5 dB -Hệ số cách ly: ≥ 70 dB -Hệ số sóng đứng vào/ra: 1,70 : 1 -Tốc độ chuyển mạch: 300 ns -Điện áp nuôi: 5V; -15V -Dòng tiêu thụ: 60mA -Kết nối vào/ra: SMA cái -Nhiệt độ làm việc: -40˚C to +85˚C
24 Bộ chuyển mạch cao tần 5 Cái -Chuyển mạch 2 vị trí -Tần số làm việc: 2 ÷ 8 GHz -Tổn hao truyền qua: ≤ 1,8 dB -Hệ số cách ly: ≥ 80 dB -Hệ số sóng đứng vào/ra: 1,70 : 1 -Tốc độ chuyển mạch: 35 ns -Điện áp nuôi: 5V; -15V -Dòng tiêu thụ: 60mA -Kết nối vào/ra: SMA cái -Nhiệt độ làm việc: -40˚C to +85˚C
25 Mô đun chuyển mạch cao tần 5 Cái -Chuyển mạch 3 vị trí -Tần số làm việc: 0,5 ÷ 2 GHz -Tổn hao truyền qua: ≤ 2 dB -Hệ số cách ly: ≥ 65 dB -Hệ số sóng đứng vào/ra: 2,00 : 1 -Tốc độ chuyển mạch: 110 ns -Điện áp nuôi: 5V; -15V -Dòng tiêu thụ: 110mA -Kết nối vào/ra: SMA cái -Nhiệt độ làm việc: -40˚C to +85˚C
26 Mô đun chuyển mạch cao tần 5 Cái -Chuyển mạch 4 vị trí -Tần số làm việc: 2 ÷ 8 GHz -Tổn hao truyền qua: ≤ 2 dB -Hệ số cách ly: ≥ 60 dB -Hệ số sóng đứng vào/ra: 2,20 : 1 -Tốc độ chuyển mạch: 120 ns -Điện áp nuôi: 5V; -15V -Dòng tiêu thụ: 100mA -Kết nối vào/ra: SMA cái
27 Kít dụng cụ phụ tùng 1 Bộ -Kít phụ tùng dụng cụ làm cáp cao tần gồm: -Kìm bấm cáp: 01 cái -Kìm cắt cáp: 01 cái -Dụng cụ cắt cáp : 01 cái -Đầu kìm bấm cáp 5 cái gồm: + loại 1 có kích thước lỗ: 0,255; 0,213; 0,187; 0,068 (Inch) + loại 2 có kích thước lỗ: 0,319; 0,256; 0,213; 0,068 (Inch) + loại 3 có kích thước lỗ: 0,043; 0,100; 0,213; 0,068; 0,137; 0,255 (Inch) + loại 4 có kích thước lỗ: 0,042; 0,078; 0,151; 0,068; 0,128; 0,178 (Inch) + loại 5 có kích thước lỗ: 1,100; 0,128; 0,429 (Inch)
28 Thiếc cuộn, nhựa thông 4 Kg -Đường kính sợi thiếc: 1mm -Thành phần: Thiếc (Sn): 96.5% + Bạc (Ag): 3.0% + Đồng (Cu): 0.5%. -Nhiệt độ nóng chảy: 217℃-227℃
29 Dung môi tẩm phủ bề mặt mạch in 15 Hộp -Nhiệt độ: -70℃ ÷ 200℃ -Thời gian đông cứng: 2h @ 200C -Độ bền điện môi: 90 kV/ mm -Hằng số điện môi: 3,95 @ 1 MHz -Điện trở cách điện: 1 x 1015 Ω -Chống ẩm : IPC-CC-830
30 Epoxy bạc 5 Hộp -Keo 2 thành phần: A và B -Nhiệt độ: -40℃ ÷ 150℃ -Thời gian khô hoàn toàn: 4 giờ -Điện trở suất 6.0 x 10-3 · cm -Độ cứng 60 D -Độ dẫn nhiệt: 25 ˚C 1.3 W/(m·K) -Khối lượng 123 g/ tuýp
31 Thiếc lỏng dạng tuýp 20 Tuýp -Thành phần: Sn42/ Bi57.6/ Ag0.4 -Điểm nhiệt độ nóng chảy: 138 ˚C -Đường kính mỗi hạt thiếc: 20 ÷ 38 μm -Đóng gói dạng tuýp: 5cc/ 15g
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->