Gói thầu: Thi công xây dựng san nền, hội trường, cổng - hàng rào, sân đường - thoát nước.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng san nền, hội trường, cổng - hàng rào, sân đường - thoát nước. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220128909 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 15:13:00 đến ngày 2022-02-07 06:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,609,756,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1414E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.282E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5,074 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.222.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật Phụtrách thi công côngtác xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụtrách quản lý khốilượng và thanh quyếttoán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chấtlượng vật tư, vật liệucông trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi côngphầnđiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầncấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách antoàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Ghi chú |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải cóbản gốc tài liệu(bằng cấp, chứngchỉ,chứng minhnhân dân hoặcCCCD...) để đốichiếu trong trườnghợp được mờithương thảo hợpđồng. Trường hợpliên danh các nhàthầu trong liên danhphải bố trí nhân sựphù hợp khối lượngcông việc đảm nhậntrong liên danh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấykiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn cònhiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy san hoặc máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Công suất: ≥ 110CV- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lự |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy kinh vỹ hoặc máy toànđạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tải trọng: ≥ 01 tấn.- Kèm theo giấy kiểm định còn hiệulực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 8-Máy cắt , uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Ván khuôn (Ván gỗ, thép,nhựa) (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 20-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Ghi chú | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp đượcmời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợpkhối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng san nền, hội trường, cổng - hàng rào, sân đường - thoát nước. Trung tâm VH - TT xã Thạnh Hòa 09 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018,2019,2020. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức, số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết . |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 19 | cây | |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 19 | 100m3 | |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển | 35,5374 | 100m3 | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thử tĩnh cọc | 2 | cọc | |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 58,829 | m3 | |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,052 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 8,015 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,254 | tấn | |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,056 | tấn | |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 2 | mối nối | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 2,549 | 100m2 | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 10,475 | 100m | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 48,135 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,122 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,572 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 32,418 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,694 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,495 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,434 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,148 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,806 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,407 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,684 | 100m2 | |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,0576 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 27,249 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,789 | tấn | |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,444 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,818 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 3,238 | m3 | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,207 | tấn | |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 21,383 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,513 | tấn | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,309 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,871 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 3,565 | 100m2 | |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 33,221 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,825 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,259 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,667 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 3,975 | 100m2 | |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 25,294 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 3,223 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 2,843 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 18,03 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,368 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,996 | 100m2 | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,899 | 100m3 | |
| 45 | Rải vải nhựa tái sinh | 6,748 | 100m2 | |
| 46 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 50,667 | m3 | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,998 | tấn | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 8,637 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 9,795 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 77,864 | m3 | |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 14,929 | m3 | |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | 36,621 | m3 | |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 9,017 | m3 | |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 14,06 | m3 | |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,942 | tấn | |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,511 | tấn | |
| 57 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 2,31 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 72,68 | m2 | |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 61,04 | m2 | |
| 60 | Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 1000, có khung sắt bảo vệ, ổ khóa, tay nắm inox) | 72,68 | m2 | |
| 61 | Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 700, có khung sắt bảo vệ) | 61,04 | m2 | |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 161,139 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có sơn) | 183,318 | m2 | |
| 64 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | 170,42 | m2 | |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 (có sơn) | 255,83 | m2 | |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn) | 28,38 | m2 | |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (gạch đất nung) | 597,898 | m2 | |
| 68 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (gạch đất nung) (không sơn) | 14,203 | m2 | |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (gạch đất nung) | 468,922 | m2 | |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (gạch đất nung) (không sơn) | 14,203 | m2 | |
| 71 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | 261,422 | m2 | |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | 303,375 | m2 | |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 246,912 | m | |
| 74 | Đắp biểu tượng trống đồng (VL+NC) | 4 | Bộ | |
| 75 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100 | 114,955 | m2 | |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 144,955 | m2 | |
| 77 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 121,2 | m2 | |
| 78 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 32,924 | m2 | |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 55,44 | m2 | |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 29,408 | m2 | |
| 81 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 595,085 | m2 | |
| 82 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 36,56 | m2 | |
| 83 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | 17,64 | m2 | |
| 84 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 | 11,888 | m2 | |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại | 3,196 | m2 | |
| 86 | Trần Prima dày 4,5mm, khung kim loại sơn tĩnh điện (VL+NC) | 413,71 | m2 | |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.329,242 | m2 | |
| 88 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 824,852 | m2 | |
| 89 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 597,898 | m2 | |
| 90 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.556,196 | m2 | |
| 91 | Sơn nhủ vàng biểu tượng trống đồng (VL+NC) | 2 | Bộ | |
| 92 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | 1,553 | m3 | |
| 93 | Trát granitô bậc cấp | 6,255 | m2 | |
| 94 | Láng granitô bậc cấp | 12,51 | m2 | |
| 95 | Công tác ốp đá granit tự nhiên | 7,725 | m2 | |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại | 15,45 | m2 | |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 3,465 | tấn | |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 3,465 | tấn | |
| 99 | Lắp đặt bulong fi 22, L=600 | 40 | con | |
| 100 | Lắp đặt bulong fi 20, L=50 | 70 | con | |
| 101 | Lắp đặt bulong fi 16, L=50 | 90 | con | |
| 102 | Lắp đặt bulong M14x30 | 200 | con | |
| 103 | Lắp đặt bulong U fi 16, L=500 | 4 | con | |
| 104 | Gia công giằng mái thép | 0,711 | tấn | |
| 105 | Lắp đặt bulong fi 10, L=70 | 96 | con | |
| 106 | Lắp đặt bulong fi 12, L=70 | 120 | con | |
| 107 | Lắp đặt bulong U fi 12, L=500 | 24 | con | |
| 108 | Lắp đặt bulong U fi 14, L=500 | 16 | con | |
| 109 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | 0,711 | tấn | |
| 110 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 146,598 | m2 | |
| 111 | Sản xuất xà gồ thép | 2,651 | tấn | |
| 112 | Sắt tráng kẽm xà gồ C50x125x10x2 | 2.717,275 | kg | |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,651 | tấn | |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 5,53 | 100m2 | |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,142 | 100m3 | |
| 116 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,077 | 100m3 | |
| 117 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,644 | m3 | |
| 118 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 0,644 | m3 | |
| 119 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,092 | m3 | |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,404 | m3 | |
| 121 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,275 | m3 | |
| 122 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,036 | m3 | |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 0,069 | m3 | |
| 124 | Tấm tole che máy bơm nước | 0,36 | m2 | |
| 125 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | 0,304 | tấn | |
| 126 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | 0,03 | tấn | |
| 127 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,255 | 100m2 | |
| 128 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,003 | 100m2 | |
| 129 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 21,456 | m2 | |
| 130 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1,79 | m2 | |
| 131 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 4,346 | m2 | |
| 132 | Quét nước xi măng 2 nước | 10,16 | m2 | |
| 133 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 0,16 | m2 | |
| 134 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,391 | 100m3 | |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,896 | m3 | |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,456 | m3 | |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | |
| 138 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,123 | m3 | |
| 139 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,72 | 100m2 | |
| 140 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,131 | m3 | |
| 141 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,112 | tấn | |
| 142 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,043 | 100m2 | |
| 143 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | |
| 144 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,143 | 100m3 | |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,425 | 100m3 | |
| 146 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,694 | m3 | |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,694 | m3 | |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,631 | m3 | |
| 149 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,733 | 100m2 | |
| 150 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,057 | tấn | |
| 152 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,027 | 100m2 | |
| 153 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 14 | cấu kiện | |
| 154 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,338 | 100m3 | |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x6mm | 0,192 | 100m | |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x1,8mm | 0,283 | 100m | |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x2mm | 1,545 | 100m | |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42x3mm | 0,091 | 100m | |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x3mm | 1,091 | 100m | |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x3mm | 0,859 | 100m | |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,8mm | 0,333 | 100m | |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168x4,3mm | 1,467 | 100m | |
| 163 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 21mm | 21 | cái | |
| 164 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 27mm | 14 | cái | |
| 165 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 34mm | 25 | cái | |
| 166 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 42mm | 12 | cái | |
| 167 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 60mm | 38 | cái | |
| 168 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 90mm | 21 | cái | |
| 169 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 114mm | 2 | cái | |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 27-21mm | 19 | cái | |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 34-27mm | 3 | cái | |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 60-42mm | 20 | cái | |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 114-90mm | 18 | cái | |
| 174 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính T 27mm | 16 | cái | |
| 175 | Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính T 34mm | 1 | cái | |
| 176 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 60mm | 14 | cái | |
| 177 | Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 114mm | 2 | cái | |
| 178 | Lắp đặt răng ngoài, đường kính 21mm | 19 | cái | |
| 179 | Lắp đặt răng ngoài, đường kính 27mm | 4 | cái | |
| 180 | Lắp đặt răng ngoài, đường kính 34mm | 3 | cái | |
| 181 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 (có van phao+ rờ le) | 2 | bể | |
| 182 | Lắp đặt phễu thu ĐK 200mm | 11 | cái | |
| 183 | Lắp đặt Lavabo có vòi xả | 7 | bộ | |
| 184 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xả | 9 | bộ | |
| 185 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 3 | bộ | |
| 186 | Lắp đặt gương soi 1200x800 | 1 | cái | |
| 187 | Lắp đặt gương soi 2450x800 | 1 | cái | |
| 188 | Lắp đặt gương soi 2300x800 | 1 | cái | |
| 189 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 9 | cái | |
| 190 | Lắp đặt máy bơm nước 200W lưu lượng 45 L/P (có rờ le + Van cơ) | 1 | bộ | |
| 191 | Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm | 26 | cái | |
| 192 | Keo dán | 1,928 | kg | |
| 193 | Lắp đặt đèn đôi LED BATTEN T8 1,2m, 2x20W, gắn nổi sát trần | 12 | bộ | |
| 194 | Lắp đặt đèn đơn LED BATTEN T8 1,2m, 12x20W, gắn nổi sát trần | 4 | bộ | |
| 195 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần Þ222, bóng 18W có ánh sáng trắng | 72 | bộ | |
| 196 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần Þ167, bóng 12W có ánh sáng trắng | 22 | bộ | |
| 197 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ175, bóng 12W có ánh sáng trắng | 22 | bộ | |
| 198 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt (sử dụng ty treo 0,5m ) | 8 | cái | |
| 199 | Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt (sử dụng ty treo 1,5m ) | 21 | cái | |
| 200 | Lắp đặt quạt hút gió lắp tường 250x250mm ( loại có màn che ) | 2 | cái | |
| 201 | Lắp đặt quạt hút gió lắp âm trần 270x270mm ( loại có màn che ) | 8 | cái | |
| 202 | Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | 11 | bộ | |
| 203 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | 2 | bộ | |
| 204 | Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | 5 | bộ | |
| 205 | Lắp đặt năm công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ | 1 | bộ | |
| 206 | Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ | 4 | bộ | |
| 207 | Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạ | 3 | bộ | |
| 208 | Lắp đặt ba dimmer quạt trên mặt nạ | 1 | bộ | |
| 209 | Lắp đặt bốn dimmer quạt trên 1 mặt nạ | 4 | bộ | |
| 210 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất ) | 38 | cái | |
| 211 | Lắp đặt MCB 2P-100A, dòng cắt 10kA | 1 | cái | |
| 212 | Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA | 8 | cái | |
| 213 | Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA | 6 | cái | |
| 214 | Lắp đặt RCBO 2P-20A, dòng rò 30mA | 1 | cái | |
| 215 | Lắp đặt tủ điện 24 đường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) | 1 | bộ | |
| 216 | Lắp đặt dây CV-1,5mm2 | 2.390 | m | |
| 217 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | 1.330 | m | |
| 218 | Lắp đặt dây CXV-16mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn ) | 200 | m | |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 | 830 | m | |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 | 10 | m | |
| 221 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy | 171 | cái | |
| 222 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | 69 | cái | |
| 223 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | 10 | cái | |
| 224 | Lắp đặt nối trơn các loại | 400 | cái | |
| 225 | Lắp đặt nối ven răng các loại | 69 | cái | |
| 226 | Lắp đặt thép tròn Þ8 treo quạt | 29 | bộ | |
| 227 | Lắp thép treo 30x30mm, dày 1,5li cố định quạt | 203 | m | |
| 228 | Lắp đặt Rơ le điện cho Mô tơ bơm nước | 2 | cái | |
| 229 | Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m | 5 | cọc | |
| 230 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 | 5 | con | |
| 231 | Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 ) | 25 | m | |
| 232 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg MT5 | 6 | bộ | |
| 233 | Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL8 | 6 | bộ | |
| 234 | Lắp đặt kệ dựng 2 bình chữa cháy | 6 | bộ | |
| 235 | Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC | 6 | bộ | |
| 236 | Băng keo điện loại tốt | 8 | cuộn | |
| 237 | Lắp đặt MCCB 3P-150A, dòng cắt 18kA | 1 | cái | |
| 238 | Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA | 12 | cái | |
| 239 | Lắp đặt dây CV-2,5mm2 | 1.300 | m | |
| 240 | Lắp đặt dây CXV-25mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn ) | 200 | m | |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 | 260 | m | |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ32 | 20 | m | |
| 243 | Lắp đặt ống PVC Þ27 thoát nước dàn lạnh | 0,8 | 100m | |
| 244 | Lắp đặt co lơi Þ27 | 24 | cái | |
| 245 | Lắp đặt KT 450x350x150mm, ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường ) | 1 | hộp | |
| 246 | Băng keo điện loại tốt | 3 | cuộn | |
| 247 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 4 ruột ( 2x2x0,5mm2 ) | 80 | m | |
| 248 | Lắp đặt dây cáp mạng máy tính Cat6e | 80 | m | |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20 | 60 | m | |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ25 | 10 | m | |
| 251 | Lắp đặt bộ đấu nối điện thoại 5 đôi | 1 | bộ | |
| 252 | Lắp đặt tủ mạng + điện thoại kt 450x350x150mm | 1 | hộp | |
| 253 | Lắp đặt hộp mạng máy tính 8-port Gigabit Switch D-Link DGS-1008A | 1 | bộ | |
| 254 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | 4 | cái | |
| 255 | Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính | 4 | cái | |
| 256 | Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ | 4 | bộ | |
| 257 | Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm | 4 | cái | |
| 258 | Lắp đặt đầu nối cáp mạng J45 | 7 | bộ | |
| 259 | Lắp đặt đầu nối cáp mạng J11 | 7 | bộ | |
| 260 | Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm | 1 | cái | |
| 261 | Lắp đặt nối trơn các loại | 25 | cái | |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 15,272 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 6,026 | m3 | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 102,08 | m2 | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 17,011 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,735 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,295 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,097 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | 0,939 | 100m2 | |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | 4,187 | 100m | |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 15,512 | m3 | |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,362 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 3,624 | m3 | |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 12,72 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,285 | tấn | |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,835 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 17,377 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,346 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,19 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 2,589 | 100m2 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,655 | 100m3 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 19,066 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,767 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,344 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 2,114 | 100m2 | |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,783 | 100m3 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 36,082 | m3 | |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 14,206 | m3 | |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 646,089 | m2 | |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 146,682 | m2 | |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 239,33 | m2 | |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 74,8 | m | |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 4,154 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 79,808 | m2 | |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | 637,197 | m2 | |
| 35 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 363,271 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.000,463 | m2 | |
| 37 | Gia công cổng sắt | 0,612 | tấn | |
| 38 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 1,68 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cổng sắt, song sắt | 150,521 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 140,15 | m2 | |
| 41 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I | 6,591 | m3 | |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 5,07 | m3 | |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,015 | 100m3 | |
| 44 | Rải vải nhựa tái sinh | 9,944 | 100m2 | |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 99,44 | m3 | |
| 46 | Cắt khe sân đường | 40,985 | 10m | |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 67,6 | m2 | |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,384 | tấn | |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,163 | 100m3 | |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 1,183 | m3 | |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 4,688 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 0,505 | 100m2 | |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | 18,94 | m2 | |
| 54 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | 4,48 | m2 | |
| 55 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,069 | 100m3 | |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,492 | m3 | |
| 57 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | 0,043 | tấn | |
| 58 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,024 | 100m2 | |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 7 | cấu kiện | |
| 60 | Gia công lưới chắn rác | 0,001 | tấn | |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,202 | m2 | |
| 62 | Lắp dựng lưới chắn rác | 0,192 | m2 | |
| 63 | Đào kênh mương, chiều rộng | 0,489 | 100m3 | |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,344 | m3 | |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | 0,198 | 100m2 | |
| 66 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | 32 | đoạn ống | |
| 67 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | 33 | mối nối | |
| 68 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,366 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1414E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.282E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5,074 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.222.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật Phụtrách thi công côngtác xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụtrách quản lý khốilượng và thanh quyếttoán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu | 5 | 4 |
| 5 | Cán bộ quản lý chấtlượng vật tư, vật liệucông trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 6 | Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi côngphầnđiện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầncấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 4 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách antoàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 10 | Công nhân kỹ thuật | 1 | - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...); | 1 | 1 |
| 11 | Ghi chú | 1 | Nhà thầu phải cóbản gốc tài liệu(bằng cấp, chứngchỉ,chứng minhnhân dân hoặcCCCD...) để đốichiếu trong trườnghợp được mờithương thảo hợpđồng. Trường hợpliên danh các nhàthầu trong liên danhphải bố trí nhân sựphù hợp khối lượngcông việc đảm nhậntrong liên danh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào bánh xích | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấykiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn cònhiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào bánh lốp | - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy san hoặc máy ủi | - Công suất: ≥ 110CV- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lự | 1 |
| 4 | Máy kinh vỹ hoặc máy toànđạc | Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Vận thăng | - Tải trọng: ≥ 01 tấn.- Kèm theo giấy kiểm định còn hiệulực | 1 |
| 6 | Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn | Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Giàn giáo | 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh | 20 |
| 8 | Máy cắt , uốn thép | - Tài liệu chứng minh | 4 |
| 9 | Máy trộn bê tông | - Tài liệu chứng minh | 3 |
| 10 | Máy bơm nước | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy hàn điện | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 13 | Máy đầm dùi | - Tài liệu chứng minh | 4 |
| 14 | Máy đầm cóc | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 15 | Máy cắt gạch | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 16 | Máy thủy bình | -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy cắt bê tông | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 18 | Máy khoan | - Tài liệu chứng minh | 2 |
| 19 | Ván khuôn (Ván gỗ, thép,nhựa) (m2) | - Tài liệu chứng minh | 500 |
| 20 | Tời điện | - Tài liệu chứng minh | 1 |
| 21 | Ghi chú | Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp đượcmời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợpkhối lượng công việc đảm nhận trong liên danh. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi