Gói thầu: Thi công xây dựng san nền, hội trường, cổng - hàng rào, sân đường - thoát nước.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220129111-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Thi công xây dựng san nền, hội trường, cổng - hàng rào, sân đường - thoát nước.
Số hiệu KHLCNT 20220128909
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 15:13:00 đến ngày 2022-02-07 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Long An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,609,756,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 77,000,000 VNĐ ((Bảy mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1414E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.282E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5,074 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.222.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật Phụtrách thi công côngtác xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụtrách quản lý khốilượng và thanh quyếttoán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chấtlượng vật tư, vật liệucông trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi côngphầnđiện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầncấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách antoàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...);
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Ghi chú
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Nhà thầu phải cóbản gốc tài liệu(bằng cấp, chứngchỉ,chứng minhnhân dân hoặcCCCD...) để đốichiếu trong trườnghợp được mờithương thảo hợpđồng. Trường hợpliên danh các nhàthầu trong liên danhphải bố trí nhân sựphù hợp khối lượngcông việc đảm nhậntrong liên danh
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấykiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn cònhiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy san hoặc máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - Công suất: ≥ 110CV- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lự
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy kinh vỹ hoặc máy toànđạc
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Tải trọng: ≥ 01 tấn.- Kèm theo giấy kiểm định còn hiệulực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 20
8-Máy cắt , uốn thép
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 4
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
19-Ván khuôn (Ván gỗ, thép,nhựa) (m2)
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 500
20-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị - Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
21-Ghi chú
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp đượcmời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợpkhối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng san nền, hội trường, cổng - hàng rào, sân đường - thoát nước.
Trung tâm VH - TT xã Thạnh Hòa
09 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức, số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, TP Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là + Trung tâm giám định chất lượng xây dựng, số 39 Huỳnh Văn Tao, Phường 3, TP Tân An, Long An. + Tư vấn lập HSMT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn đánh giá HSDT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức, số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật.. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018,2019,2020. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 77.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức, số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi cần thiết .
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Bến Lức; số 213, Quốc lộ 1A, khu phố 3, thị trấn Bến Lức, tỉnh Long An
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây 19cây
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I19100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển 35,5374100m3
B HẠNG MỤC: XÂY MỚI HỘI TRƯỜNG
1Thử tĩnh cọc2cọc
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 25058,829m3
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,052tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 8,015tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,254tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,056tấn
7Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm2mối nối
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột2,549100m2
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I10,475100m
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I48,135m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 1,122100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,572m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20032,418m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 2,694tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật1,495100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,434m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,148tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,806tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,407tấn
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,684100m2
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,0576100m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20027,249m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,789tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 2,444tấn
25Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng2,818100m2
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2003,238m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,207tấn
28Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20021,383m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,513tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,309tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,871tấn
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật3,565100m2
33Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20033,221m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,825tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 3,259tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,667tấn
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng3,975100m2
38Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 20025,294m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 3,223tấn
40Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái2,843100m2
41Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20018,03m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 1,368tấn
43Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,996100m2
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,899100m3
45Rải vải nhựa tái sinh6,748100m2
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20050,667m3
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,998tấn
48Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 8,637m3
49Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 9,795m3
50Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 77,864m3
51Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 14,929m3
52Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao 36,621m3
53Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 9,017m3
54Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 20014,06m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,942tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,511tấn
57Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan2,31100m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm72,68m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm61,04m2
60Cửa đi khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 1000, có khung sắt bảo vệ, ổ khóa, tay nắm inox)72,68m2
61Cửa sổ khung nhôm kính dày 5mm (nhôm hệ 700, có khung sắt bảo vệ)61,04m2
62Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75161,139m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có sơn)183,318m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn)170,42m2
65Trát trần, vữa XM mác 75 (có sơn)255,83m2
66Trát trần, vữa XM mác 75 (không sơn)28,38m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (gạch đất nung)597,898m2
68Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (gạch đất nung) (không sơn)14,203m2
69Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (gạch đất nung)468,922m2
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (gạch đất nung) (không sơn)14,203m2
71Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75261,422m2
72Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75303,375m2
73Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75246,912m
74Đắp biểu tượng trống đồng (VL+NC)4Bộ
75Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 100114,955m2
76Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …144,955m2
77Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 121,2m2
78Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 32,924m2
79Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 55,44m2
80Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 29,408m2
81Lát nền, sàn, tiết diện gạch 595,085m2
82Lát nền, sàn, tiết diện gạch 36,56m2
83Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng17,64m2
84Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 7511,888m2
85Lát đá mặt bệ các loại3,196m2
86Trần Prima dày 4,5mm, khung kim loại sơn tĩnh điện (VL+NC)413,71m2
87Bả bằng bột bả vào tường1.329,242m2
88Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần824,852m2
89Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ597,898m2
90Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.556,196m2
91Sơn nhủ vàng biểu tượng trống đồng (VL+NC)2Bộ
92Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao 1,553m3
93Trát granitô bậc cấp6,255m2
94Láng granitô bậc cấp12,51m2
95Công tác ốp đá granit tự nhiên7,725m2
96Lát đá mặt bệ các loại15,45m2
97Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 3,465tấn
98Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 3,465tấn
99Lắp đặt bulong fi 22, L=60040con
100Lắp đặt bulong fi 20, L=5070con
101Lắp đặt bulong fi 16, L=5090con
102Lắp đặt bulong M14x30200con
103Lắp đặt bulong U fi 16, L=5004con
104Gia công giằng mái thép0,711tấn
105Lắp đặt bulong fi 10, L=7096con
106Lắp đặt bulong fi 12, L=70120con
107Lắp đặt bulong U fi 12, L=50024con
108Lắp đặt bulong U fi 14, L=50016con
109Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông0,711tấn
110Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ146,598m2
111Sản xuất xà gồ thép2,651tấn
112Sắt tráng kẽm xà gồ C50x125x10x22.717,275kg
113Lắp dựng xà gồ thép2,651tấn
114Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ5,53100m2
115Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,142100m3
116Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,077100m3
117Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình0,644m3
118Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1500,644m3
119Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,092m3
120Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,404m3
121Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,275m3
122Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,036m3
123Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 0,069m3
124Tấm tole che máy bơm nước0,36m2
125Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính 0,304tấn
126Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm0,03tấn
127Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,255100m2
128Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,003100m2
129Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7521,456m2
130Trát trần, vữa XM mác 751,79m2
131Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 754,346m2
132Quét nước xi măng 2 nước10,16m2
133Lát nền, sàn, tiết diện gạch 0,16m2
134Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,391100m3
135Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,896m3
136Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,456m3
137Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,051tấn
138Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,123m3
139Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,72100m2
140Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,131m3
141Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,112tấn
142Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,043100m2
143Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu8cấu kiện
144Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,143100m3
145Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,425100m3
146Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,694m3
147Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,694m3
148Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,631m3
149Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,733100m2
150Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,48m3
151Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,057tấn
152Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,027100m2
153Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu14cấu kiện
154Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,338100m3
155Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 21x6mm0,192100m
156Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 27x1,8mm0,283100m
157Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 34x2mm1,545100m
158Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 42x3mm0,091100m
159Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60x3mm1,091100m
160Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90x3mm0,859100m
161Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 114x3,8mm0,333100m
162Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 168x4,3mm1,467100m
163Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 21mm21cái
164Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 27mm14cái
165Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 34mm25cái
166Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 42mm12cái
167Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 60mm38cái
168Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 90mm21cái
169Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính co 114mm2cái
170Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 27-21mm19cái
171Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 34-27mm3cái
172Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 60-42mm20cái
173Lắp đặt côn nhựa PVC, đường kính côn 114-90mm18cái
174Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính T 27mm16cái
175Lắp đặt T nhựa PVC, đường kính T 34mm1cái
176Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 60mm14cái
177Lắp đặt Y nhựa PVC, đường kính Y 114mm2cái
178Lắp đặt răng ngoài, đường kính 21mm19cái
179Lắp đặt răng ngoài, đường kính 27mm4cái
180Lắp đặt răng ngoài, đường kính 34mm3cái
181Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 (có van phao+ rờ le)2bể
182Lắp đặt phễu thu ĐK 200mm11cái
183Lắp đặt Lavabo có vòi xả7bộ
184Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xả9bộ
185Lắp đặt chậu tiểu nam3bộ
186Lắp đặt gương soi 1200x8001cái
187Lắp đặt gương soi 2450x8001cái
188Lắp đặt gương soi 2300x8001cái
189Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh9cái
190Lắp đặt máy bơm nước 200W lưu lượng 45 L/P (có rờ le + Van cơ)1bộ
191Lắp đặt cầu chắn rác ĐK 90mm26cái
192Keo dán1,928kg
193Lắp đặt đèn đôi LED BATTEN T8 1,2m, 2x20W, gắn nổi sát trần12bộ
194Lắp đặt đèn đơn LED BATTEN T8 1,2m, 12x20W, gắn nổi sát trần4bộ
195Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần Þ222, bóng 18W có ánh sáng trắng72bộ
196Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần Þ167, bóng 12W có ánh sáng trắng22bộ
197Lắp đặt đèn ốp trần LED Þ175, bóng 12W có ánh sáng trắng22bộ
198Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt (sử dụng ty treo 0,5m )8cái
199Lắp đặt quạt trần cánh 1,4m, 1x80W không hộp số quạt (sử dụng ty treo 1,5m )21cái
200Lắp đặt quạt hút gió lắp tường 250x250mm ( loại có màn che )2cái
201Lắp đặt quạt hút gió lắp âm trần 270x270mm ( loại có màn che )8cái
202Lắp đặt một công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ11bộ
203Lắp đặt hai công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ2bộ
204Lắp đặt bốn công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ5bộ
205Lắp đặt năm công tắc 1 chiều trên 1 mặt nạ1bộ
206Lắp đặt hai công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt trên 1 mặt nạ4bộ
207Lắp đặt hai dimmer quạt trên 1 mặt nạ3bộ
208Lắp đặt ba dimmer quạt trên mặt nạ1bộ
209Lắp đặt bốn dimmer quạt trên 1 mặt nạ4bộ
210Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A ( ổ cắm có dây tiếp đất )38cái
211Lắp đặt MCB 2P-100A, dòng cắt 10kA1cái
212Lắp đặt MCB 1P-20A, dòng cắt 6kA8cái
213Lắp đặt MCB 1P-10A, dòng cắt 4,5kA6cái
214Lắp đặt RCBO 2P-20A, dòng rò 30mA1cái
215Lắp đặt tủ điện 24 đường ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường )1bộ
216Lắp đặt dây CV-1,5mm22.390m
217Lắp đặt dây CV-2,5mm21.330m
218Lắp đặt dây CXV-16mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn )200m
219Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20830m
220Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ3210m
221Lắp đặt hộp nối dây 3 ngã 4 ngã + nắp đậy171cái
222Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm69cái
223Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm10cái
224Lắp đặt nối trơn các loại400cái
225Lắp đặt nối ven răng các loại69cái
226Lắp đặt thép tròn Þ8 treo quạt29bộ
227Lắp thép treo 30x30mm, dày 1,5li cố định quạt203m
228Lắp đặt Rơ le điện cho Mô tơ bơm nước2cái
229Đóng cọc tiếp đất thép mạ đồng Þ16, L=2,4m5cọc
230Lắp đặt ốc siết cáp U165con
231Kéo rải dây tiếp đất ( cáp đồng trần 25mm2 )25m
232Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 5kg MT56bộ
233Lắp đặt bình chữa cháy bột 8kg ABC MFZL86bộ
234Lắp đặt kệ dựng 2 bình chữa cháy6bộ
235Lắp đặt bảng nội quy tiêu lệnh PCCC6bộ
236Băng keo điện loại tốt8cuộn
237Lắp đặt MCCB 3P-150A, dòng cắt 18kA1cái
238Lắp đặt MCB 1P-25A, dòng cắt 6kA12cái
239Lắp đặt dây CV-2,5mm21.300m
240Lắp đặt dây CXV-25mm2 ( cáp dự kiến cấp nguồn )200m
241Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ20260m
242Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ3220m
243Lắp đặt ống PVC Þ27 thoát nước dàn lạnh0,8100m
244Lắp đặt co lơi Þ2724cái
245Lắp đặt KT 450x350x150mm, ( sử dụng tủ kim loại lắp âm tường )1hộp
246Băng keo điện loại tốt3cuộn
247Lắp đặt dây cáp điện thoại 4 ruột ( 2x2x0,5mm2 )80m
248Lắp đặt dây cáp mạng máy tính Cat6e80m
249Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ2060m
250Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đk ống Þ2510m
251Lắp đặt bộ đấu nối điện thoại 5 đôi1bộ
252Lắp đặt tủ mạng + điện thoại kt 450x350x150mm1hộp
253Lắp đặt hộp mạng máy tính 8-port Gigabit Switch D-Link DGS-1008A1bộ
254Lắp đặt ổ cắm điện thoại4cái
255Lắp đặt ổ cắm mạng máy tính4cái
256Lắp đặt mặt nạ 2 lỗ4bộ
257Lắp đặt đế âm cho công tắc, ổ cắm4cái
258Lắp đặt đầu nối cáp mạng J457bộ
259Lắp đặt đầu nối cáp mạng J117bộ
260Lắp đặt hộp nối vuông 110x110x50mm1cái
261Lắp đặt nối trơn các loại25cái
C HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực15,272m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực6,026m3
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông102,08m2
4Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 25017,011m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,735tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 2,295tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm0,097tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,939100m2
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I4,187100m
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I15,512m3
11Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,362100m3
12Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1503,624m3
13Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 20012,72m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,285tấn
15Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,835100m2
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 20017,377m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,346tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 1,19tấn
19Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật2,589100m2
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,655100m3
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 20019,066m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,767tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,344tấn
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng2,114100m2
25Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,783100m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 36,082m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 14,206m3
28Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75646,089m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75146,682m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75239,33m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7574,8m
32Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 4,154m2
33Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 79,808m2
34Bả bằng bột bả vào tường637,197m2
35Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần363,271m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.000,463m2
37Gia công cổng sắt0,612tấn
38Gia công cửa sắt, hoa sắt1,68tấn
39Lắp dựng cổng sắt, song sắt150,521m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ140,15m2
41Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp I6,591m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2005,07m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,015100m3
44Rải vải nhựa tái sinh9,944100m2
45Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 20099,44m3
46Cắt khe sân đường40,98510m
47Trát xà dầm, vữa XM mác 7567,6m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,384tấn
49Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,163100m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 1501,183m3
51Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 2004,688m3
52Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày 0,505100m2
53Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 7518,94m2
54Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 754,48m2
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,069100m3
56Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,492m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính 0,043tấn
58Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,024100m2
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu7cấu kiện
60Gia công lưới chắn rác0,001tấn
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ0,202m2
62Lắp dựng lưới chắn rác0,192m2
63Đào kênh mương, chiều rộng 0,489100m3
64Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,344m3
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác0,198100m2
66Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 32đoạn ống
67Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm33mối nối
68Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,366100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1414E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.282E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: 1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ). * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng có hệ móng là móng cọc hoặc khoan nhồi hoặc cọc barrette, hệ khung BTCT và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 5,074 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.074.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.222.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn lao động;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là Chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồnglớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ. (Đính kèm Hợp đồng thi công xây lắp, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng các công trình có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
2 Cán bộ kỹ thuật Phụ trách Quản lý chất lượng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật Quản lý chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
3 Cán bộ kỹ thuật Phụtrách thi công côngtác xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng,- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng;- Phải có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực.- Đã là cán bộ kỹ thuật Phụ trách thi công công tác xây dựng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
4 Cán bộ kỹ thuật phụtrách quản lý khốilượng và thanh quyếttoán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Phải có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý khối lượng và thanh quyết toán công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực khôngquá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu54
5 Cán bộ quản lý chấtlượng vật tư, vật liệucông trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Đã là cán bộ quản lý chất lượng vật tư, vật liệu công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
6 Cán bộ phụ tráchkỹthuật thi côngphầnđiện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT,hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
7 Cán bộ phụ trách kỹthuật thi công phầncấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực;- Phải có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọcBTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.54
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa,- Phải có chứng chỉ khảo sát địa hình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Đã là cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh).- Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
9 Cán bộ phụ trách antoàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động;- Đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, có hệ móng cọc BTCT, hệ khung sàn BTCT có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 5,074 tỷ, (Đính kèm xác nhận của Chủ đầu tư để chứng minh);-Các tài liệu chứng minh đều phải được chứng thực không quá 6 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu.53
10 Công nhân kỹ thuật 1 - Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh việc huy động, bố trí côngnhân kỹ thuật cho gói thầu tối thiểu là 30 công nhân (có chứng chỉ ATLĐ).- Mỗi công nhân phải có bảng chụp (có chứng thực) Chứng nhận bậc nghề từ bậc 3/7 trở lên.- Phải có những công nhân sau đây: ≥ 02 Thợ điện (dân dụng,công nghiệp); ≥03 Thợ cấp thoát nước; ≥ 02 Thợ cơ khí; ≥ 04 Thợ cốt pha; ≥ 04 Thợ nề ; ≥ 05 Thợ sắt; ≥03 công nhân vận hành máy xây dựng(máy xúc,máy ủi, cần cẩu,...);11
11 Ghi chú 1 Nhà thầu phải cóbản gốc tài liệu(bằng cấp, chứngchỉ,chứng minhnhân dân hoặcCCCD...) để đốichiếu trong trườnghợp được mờithương thảo hợpđồng. Trường hợpliên danh các nhàthầu trong liên danhphải bố trí nhân sựphù hợp khối lượngcông việc đảm nhậntrong liên danh11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào bánh xích - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,8m3.Kèm theo giấykiểmđịnh hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn cònhiệu lực1
2 Máy đào bánh lốp - Dung tích gầu tiêu chuẩn: ≥ 0,5m3.Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lực1
3 Máy san hoặc máy ủi - Công suất: ≥ 110CV- Kèm theo giấy kiểm định hoặc giấy chứng nhận kiểm tra an toàn còn hiệu lự1
4 Máy kinh vỹ hoặc máy toànđạc Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
5 Vận thăng - Tải trọng: ≥ 01 tấn.- Kèm theo giấy kiểm định còn hiệulực1
6 Bộ thiết bị ép cọc, bao gồm:-Máy ép cọc, lực ép≥120tấn;-Cần trục, sức nâng≥7,5 tấn Kèm theo giấy kiểm định còn hiệu lực1
7 Giàn giáo 1 bộ bao gồm: 42 khung, 42 chéo.- Tài liệu chứng minh20
8 Máy cắt , uốn thép - Tài liệu chứng minh4
9 Máy trộn bê tông - Tài liệu chứng minh3
10 Máy bơm nước - Tài liệu chứng minh1
11 Máy hàn điện - Tài liệu chứng minh2
12 Máy đầm bàn - Tài liệu chứng minh2
13 Máy đầm dùi - Tài liệu chứng minh4
14 Máy đầm cóc - Tài liệu chứng minh2
15 Máy cắt gạch - Tài liệu chứng minh2
16 Máy thủy bình -Kèm theo giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực1
17 Máy cắt bê tông - Tài liệu chứng minh2
18 Máy khoan - Tài liệu chứng minh2
19 Ván khuôn (Ván gỗ, thép,nhựa) (m2) - Tài liệu chứng minh500
20 Tời điện - Tài liệu chứng minh1
21 Ghi chú Nhà thầu phải có bản gốc tài liệu (hóa đơn giấy chứngnhận kiểm định,...) để đối chiếu trong trường hợp đượcmời thương thảo hợp đồng.Trường hợp liên danh cácnhà thầu trong liên danh phải bố trí thiết bị phù hợpkhối lượng công việc đảm nhận trong liên danh.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->