Gói thầu: Cung cấp giống, phân bón, dụng cụ, phụ tùng vật rẻ tiền mau hỏng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200971138-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông
Tên gói thầu Cung cấp giống, phân bón, dụng cụ, phụ tùng vật rẻ tiền mau hỏng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Số hiệu KHLCNT 20200876287
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 15:52:00 đến ngày 2020-10-02 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 791,630,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Giống Lúa BT09 210 Kg Độ sạch ≥ 99% khối lượng, Độ ẩm ≤ 13,5%, tỷ lệ nảy mầm ≥ 80%
2 Giống Lúa VH1 200 Kg Độ sạch ≥ 99% khối lượng, Độ ẩm ≤ 13,5%, tỷ lệ nảy mầm ≥ 80%
3 Giống Lạc CNC1 924 Kg Độ sạch ≥ 99% khối lượng, Độ ẩm ≤ 10%, tỷ lệ mọc mầm ≥ 70%
4 Giống Ngô CP989 240 Kg Độ sạch ≥ 99% khối lượng, Độ ẩm ≤ 11,5%, tỷ lệ mọc mầm ≥ 85%
5 Giống dưa chuột Sakura 2 Kg Giống không bị lẫn tạp, tỷ lệ nảy mầm ≥80%, độ ẩm ≤ 14%
6 Giống chuối tiêu hồng 7.500 Cây Cây khỏe mạnh, không dị hình, ngọn phát triển tốt, không có biểu hiện nhiễm sâu bệnh Cây có 4 lá thật trở lên Chiều cao cây tối thiểu 10 cm
7 Giống Măng tây 1,6 Kg Giống F1 nhập khẩu Thái Lan, Nhật Bản tỷ lệ mọc mầm ≥ 95%
8 Giống đậu tương 120 Kg Độ sạch ≥ 99% khối lượng, Độ ẩm ≤ 12%, tỷ lệ mọc mầm ≥ 70%
9 Giống cà chua đen 0,2 Kg Giống không bị lẫn tạp, tỷ lệ nảy mầm ≥85%, độ ẩm ≤ 14%
10 Giống dưa kim hoàng hậu 0,3 Kg Giống nhập khẩu Thái Lan, Nhật Bản, là giống lai F1 tỷ lệ mọc mầm ≥ 95%
11 Giống hoa Ly 1.000 Củ Củ khỏe mạnh, không dị hình, không có biểu hiện nhiễm sâu bệnh
12 Giống rau cải 0,2 Kg Độ sạch ≥ 99% khối lượng, Độ ẩm ≤ 14%, tỷ lệ mọc mầm ≥ 80%
13 Giống Khoai tây 2.800 Kg Quy cách: Củ > 30gr Chất lượng: Theo QCVN 01-52:2011/BNNPTNT
14 Đạm ure 5.210 Kg N tổng số % so với chất khô: không dưới 45%; Hàm lượng biuret: không quá 1%Độ ẩm không quá 0,3% Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần
15 Supe lân 7.247,5 Kg Chứa 15,0 – 16,5 % lân dễ tiêu (P2O5) 11-12% lưu huỳnh (S) 22-23% CaO và một số nguyên tố vi lượng Độ ẩm không quá 12%, pH: 3,8 Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần
16 Kali clorua 4.370 Kg Chứa 60% kali nguyên chất Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần
17 Phân hữu cơ vi sinh 10.240 Kg Hàm lượng hữu cơ thổng số không thấp hơn 15 %. Ẩm độ đối với phân dạng bột không qua 30% Mật độ mỗi chủng VSV có ích không thấp hơn 1 x 10ˆ6 CFU (ml) Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần
18 Thuốc trừ sâu 413 Gói Thành phần Chlorantraliprole 200g/kg, Thiamethoxam 200g/kg Dạng thuốc: Dạng bột Đóng gói quy cách khối lượng tịnh 3g Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần
19 Thuốc trừ nấm bệnh 110 Chai Thành phần 150g/L Difenoconazole 150g/L Propiconazole Dạng thuốc: Dạng Lỏng Quy cách: Đóng chai dung tích 250ml Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần
20 Thuốc trừ sâu 239 Gói Thành phần: Cartap 950g/kg Dạng thuốc: Dạng bột Quy cách: Đóng gói khối lượng tịnh 100 g Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần
21 Thuốc xử lý đất (chế phẩm sinh học) 159 Kg Thành phần: Bacillus subtills, Bacillus licheniformis,Streptomyces sp Dạng thuốc: Dạng bột Đóng gói quy cách khối lượng tịnh 200 g Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần
22 Thuốc trừ nấm bệnh 169 Gói Thành phần: 40g/L Metalaxyl M + 640g/L Mancozeb Dạng thuốc: Dạng cốm Đóng gói quy cách khối lượng tịnh 100 g Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần
23 Thuốc trừ sâu 194 Lọ Thành phần Etofenprox min 96% Dạng thuốc: Dạng lỏng Quy cách: Đóng chai dung tích 200 ml Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần
24 Trấu phủ 1.000 Kg Trấu không lẫn tạp chất, đóng bao ≤ 25kg
25 Vôi bột 7.575 Kg Hàm lượng: CaO ≥ 80%
26 Nia 25 Cái Đường kính 80cm
27 Quốc 27 Cái Lưỡi thép Có cán gỗ dài 1,2 m
28 Mẹt 25 Cái Đường kính 1,2 m
29 Bảng thí nghiêm 22 Cái Kích thước 1m x 0,8 m khung kẽm, 2 chân cắm, Mặt biển chất liệu 3M
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->