Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220140686-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220137944
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 18:43:00 đến ngày 2022-01-28 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,059,046,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Kỹ sư xây dựng - bằng tốt nghiệp đại học+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Kỹ sư xây dựng - bằng tốt nghiệp đại học.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thi công tói thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thi công tói thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích từ 0,5- 0.8 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công xuất ≥ 50CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công xuất từ 6-8 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình + thiết bị
Xây dựng nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học A thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm
10 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng , địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong - Thành Phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Kiện Khê, địa chỉ: Thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng, địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng, địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; SĐT: 0914307685 Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và PTCN xây dựng Nam Hà, địa chỉ: Đường Trần Văn Chuông, Phường Lê Hồng Phong, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng , địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong - Thành Phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Kiện Khê, địa chỉ: Thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu đính kèm hồ sơ dự thầu nhằm chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật (nhân sự chủ chốt, máy thi công); các tài liệu khác liên quan đến hồ sơ dự thầu. - Giấy đăng ký kinh doanh; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế với nhà nước đến hết năm tài chính gần nhất ( Năm 2020)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Kiện Khê, địa chỉ: Thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị trấn Kiện Khê, địa chỉ: Thị trấn Kiện Khê, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Liêm, địa chỉ: Km05- QL1A- xã Thanh Hà, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà lớp học 14 phòng 2 tầng và mái sảnh sân khấu
1Đóng cọc gỗ (bạch đàn, đường kính gốc 10cm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=4,5m - Cấp đất I (đóng 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6100m
2Cót ép loại 2 lớp chắn đất lởMô tả kỹ thuật theo chương V124,8m2
3Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,8733100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V243,03631m3
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V467,375100m
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật loại dệt gia cường (cường độ chịu kéo 200/50KN/m) làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V12,3908100m2
7Đắp cát làm đệm công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95, cát nghiền nhân tạo ML>=2,0Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4899100m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,4053100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,2457m3
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,0701100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8773tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6198tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,8468tấn
14Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V175,7015m3
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2267tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8467tấn
17Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,887100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1675m3
19Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V79,0992m3
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3408tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5243tấn
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7318100m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4893m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,2515100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,0522100m3
26Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0271100m3
27Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,1921m3
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5888tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0541tấn
30Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,897100m2
31Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1474m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4624tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2281tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,8336tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,168tấn
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,8308100m2
37Cung cấp lắp đặt tấm xốp làm cạnh dầm khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V19,92m2
38Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,6705100m2
39Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V91,8346m3
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5888tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3079tấn
42Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,897100m2
43Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,583m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4065tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0263tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,745tấn
47Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,5927tấn
48Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0886tấn
49Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V5,1474100m2
50Cung cấp lắp đặt tấm xốp làm cạnh dầm khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V19,92m2
51Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V6,0365100m2
52Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V107,9171m3
53Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V28,385m3
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2056tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7389tấn
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5882100m2
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4707m3
58Bu lông liên kết D14Mô tả kỹ thuật theo chương V222cái
59Gia công xà gồ thép hình C100x50x15x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6786tấn
60Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V359,53721m2
61Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,6786tấn
62Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn mạ kẽm dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,5546100m2
63Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V90,9229m3
64Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7718m3
65Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2751m3
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2615tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5545tấn
68Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8343100m2
69Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7885m3
70Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V89,6544m3
71Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9019m3
72Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,2918m3
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2922tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6938tấn
75Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,9845100m2
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7549m3
77Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,88911m3
78Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307m3
79Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6801m3
80Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4974tấn
81Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2698tấn
82Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5191100m2
83Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4746m3
84Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7226m3
85Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4433m3
86Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7779m3
87Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2829m3
88Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m3
89Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3817m3
90Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V430,2128m2
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.368,76m2
92Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V525,712m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V864,8764m2
94Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.110,488m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V574,31m
96Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V67,78m
97Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V313,77m
98Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V145,1752m2
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V104,6312m2
100Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 60x60cm XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.074,3103m2
101Ốp tường bồn hoa bằng gạch thẻ KT60x240x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,775m2
102Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V86,2078m2
103Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V171,52m
104Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1474m2
105Lát gạch lá dừa, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,175m2
106Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.368,76m2
107Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.559,5909m2
108Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.928,3509m2
109Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.180,5733m2
110Trụ Inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
111Gia công lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2818tấn
112Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại toMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
113Chụp liên kết cột lan can hành lang, lan can vách kính, lan can cầu thang loại D50Mô tả kỹ thuật theo chương V286cái
114Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V134,2328m2
115Gia công cửa sắt, hoa sắt inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5347tấn
116Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V181,44m2
117Cung cấp cửa PVC lõi thép pa nô kính đơn dày 5mm, cửa đi loại 2 cánh mở quay chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V90,72m2
118Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (bản lề, quả đấm, then cài, thanh khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
119Cung cấp cửa PVC lõi thép pa nô kính đơn dày 5mm, cửa sổ loại mở quay chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V120,96m2
120Phụ kiện cửa sổ mở quay (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
121Cung cấp cửa PVC lõi thép pa nô kính đơn dày 5mm, cửa sổ loại mở trượt chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
122Phụ kiện cửa sổ mở trượt (ray trượt, khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
123Lắp dựng cửa nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V272,16m2
124Cung cấp vách ngăn cố định PVC lõi thép khung kính đơnMô tả kỹ thuật theo chương V39,585m2
125Gia công, lắp dựng thanh gia cường chống gió bão cho vách kính bằng thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,3631tấn
126Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,421m2
127Gia công thang inox 304 lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0204tấn
128Lắp dựng thang inox lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,17m2
129Nắp tôn thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,81m2
130Cung cấp lắp đặt tấm tôn chống thấm vị trí hành lang cầu tiếp giáp giữa các nhàMô tả kỹ thuật theo chương V3,9m
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V14,2461100m2
132Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao bằng vận thăng lồngMô tả kỹ thuật theo chương V7,7671100m2
133Lắp đặt đèn Lốp trần D225-10WMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
134Lắp đặt đèn LED ống dài 1.2m, 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V84bộ
135Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
136Lắp đặt công tắc vị trí cầu thang + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
138Lắp đặt công tắc 3 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
139Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V84cái
141Lắp đặt hộp đấu dây, phân dây (chờ điều hòa)Mô tả kỹ thuật theo chương V28hộp
142Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.280m
143Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V800m
144Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
145Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
146Lắp đặt dây dẫn điện CU/PVC/PVC 2x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.900m
148Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
149Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
150Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x25 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V70m
151Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
152Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
153Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
154Lắp đặt các automat 1 pha 32AMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
155Lắp đặt các automat 1 pha 80AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
156Lắp đặt các automat 1 pha 125A (tổng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
157Cung cấp lắp đặt tủ điện vỏ kim loại chống thấm KT 350x250x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
158Cung cấp lắp đặt tủ điện phòng học, vỏ nhựa chống cháy KT 200x250x100Mô tả kỹ thuật theo chương V14hộp
159Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
160Kéo rải dây thép dẫn sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V280m
161Kéo rải dây thép tiếp địa dưới mương đất Fi =18mmMô tả kỹ thuật theo chương V100m
162Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V33,751m3
163Đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V12cọc
164Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3375100m3
165Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
166Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
167Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1100m
169Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
170Cung cấp tủ đựng bình cứu hỏaMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
171Lắp đặt tủ đựng bình cứu hỏa âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
172Cung cấp bình khí CO2 cứu hỏa loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V8bình
173Cung cấp, lắp đặt bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
174Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,3881m3
175Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,616m3
176Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,108100m2
177Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,073tấn
178Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,517tấn
179Bu lông neo chân cột D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16chiếc
180Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0283tấn
181Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,106m3
182Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1293m3
183Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3786tấn
184Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3786tấn
185Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4524tấn
186Gia công khung giằng thép hộp mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2542tấn
187Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7066tấn
188Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7692tấn
189Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,7692tấn
190Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc dày 4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2545100m2
191Ốp viền bằng tấm tôn góc phẳng dày 0,45mm, khổ rộng 600Mô tả kỹ thuật theo chương V30,94m
192Xây bậc lên xuống bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3626m3
193Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3175100m3
194Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V9,0714m3
195Láng granitô bậc lên xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V36,9555m2
196Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V81,76m
197Lát nền, sàn tiết diện gạch KT 600x600mm, men sần, chống trơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V88,572m2
198Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác INOX D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
199Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
200Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
201Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
202Máng nước Inox 304 khổ 500x1mmMô tả kỹ thuật theo chương V13,8m
B Một số hạng mục phụ trợ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,65561m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V12,6984100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5397m3
5Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,4249m3
6Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0205m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,056tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4172tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1811100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,7562m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V8,8519m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V6,3592m3
13Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8169m3
14Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1101100m3
15Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,04100m
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,408m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0103100m2
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0652tấn
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
20Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 Kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8682m3
21Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,239m3
22Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V3,67m3
23Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,385m2
24Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V11,385m2
25Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5844m2
26Ngâm nước xi măng chống thấm bểMô tả kỹ thuật theo chương V12,922m2
27Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốtMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
28Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0216100m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3571m3
31Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
32Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,18m2
33Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,8899m3
34Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7789m3
35Xây tường thẳng bằng gạch gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2203m3
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
38Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264100m2
39Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1452m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0879100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0347tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0319tấn
43Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6403m3
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,219tấn
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3877tấn
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0737100m2
48Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3806100m2
49Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1123m3
50Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,104m3
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,6816m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V11,6816m2
53Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5673m3
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0185tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0324tấn
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0321100m2
57Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3534m3
58Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
60Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,45mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3443100m2
61Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V84,612m2
62Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,077m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,816m2
64Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,7506m2
65Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4424m2
66Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,56m
67Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V35,04m
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V100,789m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V119,093m2
70Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ceramic 60x60cm XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V21,6004m2
71Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 30x30cm chống trơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0302m2
72Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 30x60cm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,252m2
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3538m3
74Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7465m3
75Láng granitô tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V8,112m2
76Cung cấp cửa PVC lõi thép khung kính đơn, cửa đi loại 1 cánh, 2 cánh chưa có phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
77Phụ kiện cửa đi 2 cánh ( bản lề, quả đấm, then cài, thanh khóa đa điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
78Cung cấp phụ kiện cửa đi 1 cánh (bản lề, tay cầm, thanh khóa 1 điểm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
79Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở lật (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
80Cung cấp phụ kiện cửa sổ mở quay (bản lề chữ A, thanh khóa, tay cầm, chốt phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
81Gia công cửa sắt, hoa sắt vuông đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1722tấn
82Gia công cửa mái bằng sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424tấn
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,42021m2
84Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V7,92m2
85Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
86Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
87Lắp đặt đèn Led ốp trần D225, 10WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
88Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
89Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
92Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
93Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V18m
94Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
95Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
96Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
97Lắp đặt các automat 1 pha 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
98Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8hộp
99Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
100Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
102Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
103Lắp đặt xí bệt két liền (Nano nung- xả 2 nhấn, nắp rơi êm V68) + Xịt VGXP6Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
104Lắp đặt vòi đồng D15Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
105Cung cấp lắp đặt máy bơm nước công suất 125W chiều cao đẩy 21m, lưu lượng 1800lít/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
106Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
107Lắp đặt van phao điện D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt van ren - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
109Lắp đặt Tê PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
110Lắp đặt Cút PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
111Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
113Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
114Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
115Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
116Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
117Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
118Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC D90/60/90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC D60/42/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
120Lắp đặt Cút nhựa 135 uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
121Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
122Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
123Cung cấp rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2quả
124Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
125Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
126Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
127Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
129Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,3461m3
130Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,275m3
131Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1056100m2
132Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,056m3
133Sản xuất cột bằng thép ống mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1971tấn
134Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1971tấn
135Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2505tấn
136Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2505tấn
137Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6014tấn
138Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,6014tấn
139Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn mạ kẽm dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1491100m2
140Cung cấp lắp đặt máng nước tônMô tả kỹ thuật theo chương V36,6m
141Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,67961m3
142Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3398m3
143Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4738m3
144Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2752m3
145Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
146Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
147Lắp đặt Chếch nhựa uPVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V47,74m2
149Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4356tấn
150Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9161m3
151Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15m3
152Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
153Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
154Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0087100m3
155Gia công thép bổ sung làm diềm chống hắtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1929tấn
156Lắp dựng kết cấu thép bổ sungMô tả kỹ thuật theo chương V0,1929tấn
157Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1038tấn
158Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1142tấn
159Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,2176tấn
160Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V0,4774100m2
161Lợp mái che bổ sung bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ tôn mạ kẽm dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1047100m2
162Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,41961m3
163Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7098m3
164Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7808m3
165Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4259m3
166Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2052m3
167Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
169Lắp đặt Chếch nhựa uPVC - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5121m3
171Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
172Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,468m3
173Bu lông neo chân cột D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4chiếc
174Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XM cốt liệu đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6325m3
175Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ đỏ KT60x240x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
176Gia công cột bằng ống thép Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0709tấn
177Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0709tấn
178Cung cấp lắp đặt hệ thống dây cáp bọc nhựa treo cờMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
179Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0813100m3
180Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5737m3
181Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2781m3
182Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,7086m3
183Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
184Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
185Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0363tấn
186Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
187Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,726m3
188Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3098m3
189Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,225m2
190Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8564m2
191Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V18,0814m2
192Lắp dựng hoa sắt tường ràoMô tả kỹ thuật theo chương V9,4004m2
193Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,7037m2
194Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,70371m2
195Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9153100m3
196Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4447m3
197Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6052m3
198Xây rãnh bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,745m3
199Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V139,968m2
200Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,248m2
201Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,5364100m2
202Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,672tấn
203Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,5924m3
204Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3051100m3
205Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,6102100m3
206Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2011cấu kiện
207Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9602100m3
208Cung cấp, lắp đặt ni lông lót chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V980,12m2
209Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V98,012m3
210Đục nhám mặt bê tông, vệ sinh nềnMô tả kỹ thuật theo chương V168,9m2
211Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,512m3
212Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4739m3
213Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu đặc M100 KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5277m3
214Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,8901m2
215Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ đỏ KT60x240x9mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,8316m2
C Cung cấp lắp đặt thiết bị
1Bộ bàn + ghế giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V14Bộ
2Bàn học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V252Cái
3Ghế học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V504Cái
4Bảng trượt ngang viết phấn tiểu họcMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng xây lắp và cung cấp lắp đặt thiết bị phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hồ sơ thanh toán phù hợp. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.050.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 * Yêu cầu:+ Kỹ sư xây dựng - bằng tốt nghiệp đại học+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã là chỉ huy trưởng thi công tối thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 4 * Yêu cầu:+ Kỹ sư xây dựng - bằng tốt nghiệp đại học.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thi công tói thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 * Yêu cầu:+ Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc tương đương.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động.+ Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu);+ Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã thi công tói thiểu 01 công trình tương tự, chứng minh bằng việc có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (đối với xác nhận của chủ đầu tư yêu cầu kèm theo tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó).+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu.* Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân và các tài liệu chứng minh về năng lực kinh nghiệm của nhân sự.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép Công xuất ≥ 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
2 Máy đầm bàn Công xuất ≥ 1Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
3 Máy đầm đất cầm tay Công xuất ≥ 70kg hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
4 Máy đầm dùi Công xuất ≥ 1,5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
6 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 80 lít hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
7 Ô tô tải tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian bán HSMT2
8 Máy hàn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
9 Máy cắt gỗ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT1
10 Máy cắt gạch Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký kết trong thời gian phát hành HSMT2
11 Máy đào Dung tích từ 0,5- 0.8 m3. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT2
12 Máy ủi Công xuất ≥ 50CV. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
13 Máy lu Công xuất từ 6-8 tấn. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). Hợp đồng nguyên tắc phải được ký trong thời gian bán HSMT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->