Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện xử lý số tín hiệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200969381-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư linh kiện xử lý số tín hiệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200806140 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách khoa học |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-25 16:58:00 đến ngày 2020-10-06 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,015,525,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,200,000 VNĐ ((Ba mươi triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | IC khuếch đại thuật toán | 50 | Cái | -Điện áp cấp nguồn: ≤ ± 18 V -Mức tín hiệu vi sai nhỏ nhất: 25 μV -Băng thông tín hiệu: 110 MHz -Trở kháng vào: 100 MΩ -Nhiễu tạp: ≤ 1.2 nV/√Hz @ 1kHz -Tốc độ tăng trưởng: 20 V/μs -Nhiệt độ: -40℃ ÷ 85℃ | ||
| 2 | IC chuyển đổi số tương tự | 50 | Cái | -Số cổng đầu ra: 1 -Số bít điều khiển: 12 bít -Điện áp điều khiển mức thấp: ≤ 0,8 V -Điện áp điều khiển mức cao: ≥ 2,8 V -Điện áp nguồn nuôi: 5 ÷ 16 V -Nhiệt độ: -40℃ ÷ 85℃ | ||
| 3 | IC số hóa góc quay từ điện áp sin/cos | 50 | Cái | -Tần số tín hiệu (sin/cos): 0 ÷ 20 kHz -Tần số tín hiệu tham chiếu: 0 ÷ 20 kHz -Điện áp tín hiệu vào: ≤ 2,2 Vrms -Số bít DAC đầu ra: 16 bit -Nhiệt độ: -40℃ ÷ 85℃ | ||
| 4 | IC vi điều khiển DSPIC | 25 | Cái | -Bộ nhớ ROM: 64 Kbyte -Bộ nhớ RAM: 4Kbyte -Tần số clock: ≤ 64 MHz -Số cổng ADC: 18 cổng -Số bít ADC: 10 hoặc 12 -Tần số lấy mẫu ADC: 1,1 Msps hoặc 500 Ksps -Số cổng xuất xung PWM: 8 cổng -Số cổng giao tiếp UART: 2 cổng -Số cổng giao tiếp SPI: 2 cổng -Số chân vào ra: 53 chân -Nhiệt độ: -40℃ ÷ 85℃ | ||
| 5 | Vi điều khiển ATmega16 | 25 | Cái | -Bộ nhớ ROM: 16 Kbyte -Bộ nhớ RAM: 1 Kbyte -Tần số clock: ≤ 16 MHz -Số cổng ADC: 8 cổng -Số bít ADC: 10 bit -Tần số lấy mẫu ADC: 1,1 Msps hoặc 500 Ksps -Số cổng xuất xung PWM: 4 cổng -Số cổng giao tiếp UART: 1 cổng -Số cổng giao tiếp SPI: 1 cổng -Nhiệt độ: -40℃ ÷ 85℃ | ||
| 6 | Bán dẫn trường | 55 | Cái | -Điện áp cực D-S: ≤ 50 V -Dòng tải: ≤ 110 A -Điện trở Rds(on): ≤ 8 mΩ -Nhiệt độ: -55℃ ÷ 175℃ | ||
| 7 | IC ổn áp nguồn cách ly | 30 | Cái | -Dải điện áp đầu vào: 2.7 ÷ 36 V -Dòng tải đầu ra: ≤ 1A -Tần số chuyển mạch: 50kHz ÷ 1MHz -Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C | ||
| 8 | IC ổn áp tuyến tính | 50 | Cái | -Dải điện áp đầu vào: 1.2 ÷ 20 V -Dòng tải đầu ra: ≤ 0.5 A -Điện áp rơi: ≥ 0.46V -Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C | ||
| 9 | IC ổn áp xung | 50 | Cái | -Dải điện áp đầu vào: 4 ÷ 15 V -Dòng tải đầu ra: ≤ 1.5A -Tần số chuyển mạch: 0.8 ÷ 4 MHz -Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C | ||
| 10 | IC ổn áp | 50 | Cái | -Dải điện áp đầu vào: 2.5 ÷ 24 V -Dòng tải đầu ra: ≤ 1A -Tần số chuyển mạch: 0.2 ÷ 2.5 MHz - Hệ số đập mạch cực thấp 10 μV -Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C | ||
| 11 | IC bán dẫn trường điện áp cao | 30 | Cái | -Điện áp cực D-S: ≤ 550 V -Dòng tải: ≤ 63 A -Điện trở Rds(on): ≤ 65 mΩ -Nhiệt độ: -55℃ ÷ 150℃ | ||
| 12 | Diode schottky kép, tốc độ hồi phục nhanh | 150 | Cái | -Điện áp tối đa: 45 V -Dòng tải: ≤ 20A -Điện áp chuyển tiếp: 0,86 V -Nhiệt độ: -65℃ ÷ 175℃ | ||
| 13 | Bán dẫn trường dòng lớn | 80 | Cái | -Điện áp cực D-S: ≤ 55 V -Dòng tải: ≤ 49 A -Điện trở Rds(on): ≤ 17,5 mΩ -Nhiệt độ: -55℃ ÷ 175℃ | ||
| 14 | Điện trở công suất 50 W | 35 | Cái | -Các giá trị điện trở: 0,22 ÷ 100Ω ( (theo chuẩn E24) -Công suất: ≤ 50 W -Điện áp cho phép: ≤ 2500 V | ||
| 15 | Tụ hóa các loại, điện áp DC>15V | 300 | Cái | -Điện áp: ≤ 16 V -Giá trị: 100 μF -4700 μF (theo chuẩn E24) -Sai số: 20% -Hệ số ESR: ≤ 15 mΩ -Nhiệt độ: -55℃ ÷ 105℃ | ||
| 16 | Điện trở các loại 0805, 1206 | 500 | Cái | -Kiểu chân: SMD 0805 -Giá trị: 0 ÷ 10 MΩ ( theo chuẩn E96) -Sai số: 5% -Công suất cho phép: 0,2 ÷ 0.4 W -Điện áp cho phép: ≤ 150 V -Nhiệt độ: -55℃ ÷ 155℃ | ||
| 17 | Điện trở các loại 0805, 1206 | 1.500 | Cái | -Kiểu chân: SMD 1206 -Giá trị: 0 ÷ 2 MΩ ( theo chuẩn E96) -Sai số: 1% -Công suất cho phép: 0,2 ÷ 0.4 W -Điện áp cho phép: ≤ 150 V -Nhiệt độ: -55℃ ÷ 155℃ | ||
| 18 | Tụ dán các loại 0805, 1206 | 1.200 | Cái | -Kiểu chân: SMD 0805 và 1206 -Giá trị: 100 pF ÷ 1uF ( theo chuẩn E24) -Sai số: 10% -Điện áp cho phép: ≤ 50 V -Nhiệt độ: -55℃ ÷ 155℃ | ||
| 19 | Tụ điện lọc nguồn | 20 | Cái | -Giá trị điện dung: 4,7 μF -Dòng tải: ≤ 0,55 A -Điện áp rơi: 18 mV -Điện áp cho phép: ≤ 100 V -Nhiệt độ: -55℃ ÷ 105℃ | ||
| 20 | IC giám sát điện áp, dòng điện, nhiệt độ | 50 | Cái | -Chuẩn giao diện dữ liệu: I2C -Số kênh giám sát: 8 kênh -Số bit ADC trên mỗi kênh: 14 bit -Sai số đo nhiệt độ: 0.7 °C -Nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C | ||
| 21 | IC suy giảm dòng theo nhiệt độ | 30 | Cái | -Tần số làm việc: DC ÷ 12,4 GHz -Mức suy giảm: 2 ÷ 9 dB -Dung sai theo nhiệt độ: ± 0.001 dB/dB/ºC -Dải nhiệt độ làm việc: -55°C÷+150°C | ||
| 22 | IC khuếch đại hạn chế | 25 | Cái | -Tần số làm việc: 5 ÷ 500 MHz -Dải động: ≤ 100 dB -Hệ số khếch đại: ≤ 100 dB -Nhiễu tạp nền: 1,8 nV/√Hz -Công suất vào lớn nhất: ≤ 20 dBm. -Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C | ||
| 23 | IC khuếch đại thuật toán | 35 | Cái | -Điện áp cấp nguồn: ≤ ± 18 V -Mức tín hiệu vi sai nhỏ nhất: 250 μV -Băng thông tín hiệu: 11 MHz -Trở kháng vào: 2,8 GΩ -Nhiễu tạp: ≤ 5 nV/√Hz @ 1kHz -Tốc độ tăng trưởng: 5 V/μs -Nhiệt độ: -40℃ ÷ 85℃ | ||
| 24 | IC khuếch đại thuật toán | 55 | Cái | -Điện áp cấp nguồn: ≤ ± 18 V -Mức tín hiệu vi sai nhỏ nhất: 2 mV -Băng thông tín hiệu: 350 MHz -Trở kháng vào: 1 MΩ -Nhiễu tạp: ≤ 3 nV/√Hz @ 10kHz -Tốc độ tăng trưởng: 390 V/μs -Nhiệt độ: -40℃ ÷ 85℃ | ||
| 25 | IC KĐ thuật toán | 45 | Cái | -Điện áp cấp nguồn: ≤ ± 18 V -Mức tín hiệu vi sai nhỏ nhất: 1 mV -Băng thông tín hiệu: 100 MHz -Trở kháng vào: 3 MΩ -Nhiễu tạp: ≤ 3 nV/√Hz @ 1 MHz -Tốc độ tăng trưởng: 2000 V/μs -Nhiệt độ: -40℃ ÷ 85℃ | ||
| 26 | IC tách sóng pha | 25 | Cái | -Tần số làm việc: 1 ÷ 2700 MHz -Dải động đầu vào: ≤ -60 ÷ 0 dBm -Hệ số đo pha: 10 mV/độ -Điện áp ra: ≤ 1,8 V -Công suất vào lớn nhất: ≤ 10 dBm. -Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C | ||
| 27 | IC khả trình FPGA | 25 | Cái | -Số cổng : 500k -Số LABs/LCBs: 1164 -Số phần tử logic: 10476 -Tổng bit RAM: 368640 -Số cổng vào ra : 66 -Nguồn cấp: 1.14 V đến 1.26 V -Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +100°C | ||
| 28 | IC bộ nhớ ROM cho FPGA | 25 | Cái | -Kích thước bộ nhớ: 4 Mb -Nguồn cấp: 3 V đến 3,6 V -Nhiệt độ hoạt động: -400C ÷ +85 -Kiểu đóng gói: 20-TSSOP -Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +100°C | ||
| 29 | Chíp chuyển đổi tương tự số tốc độ cao | 25 | Cái | -Số bít dữ liệu: 12 bit -Tần số lấy mẫu: ≤ 40 MSPS -Điện áp tín hiệu vào: ≤ 5V -Đầu vào : vi sai hoặc đơn cực -Giao diện dữ liệu: song song -Trở kháng vào: 5 kΩ -Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C | ||
| 30 | Bộ nạp FPGA | 5 | Cái | -Phần mềm hỗ trợ: ISE 14.1+ và Vivado 2013.3+ -Dòng chip hỗ trợ: đến Zynq-7000 -Cổng kết nối máy tính: USB -Cổng kết nối bo mạch: 14 chân -Điện áp: 1,8 ÷ 5 V | ||
| 31 | Card xử lý tín hiệu vào ra số | 2 | Cái | -Chuẩn kết nối: PCIe -Số kênh dữ liệu: 32 -Tần số clock: 25 MHz -Tốc độ dữ liệu: 100MB/s -Công suất tiêu thụ: ≤ 6W -Dải nhiệt độ làm việc: 0°C ÷ +45°C | ||
| 32 | Card xử lý tín hiệu số | 2 | Cái | -Chuẩn kết nối: PCIe -Số kênh ADC đầu vào: 2 -Trở kháng đầu vào: 50Ω hoặc 1MΩ -Tần số lấy mẫu ADC: ≤ 200 MHz -Số bit ADC đầu ra: 12 bit -Băng thông tín hiệu: ≤ 150 MHz -Công suất tiêu thụ: ≤ 19,4 W -Phần mềm kết nối hỗ trợ: LabVIEW; LabWindows™/CVI™; Measurement Studio; Microsoft Visual C/C++. -Dải nhiệt độ làm việc: 0°C ÷ +45°C | ||
| 33 | Bộ giữ chậm tín hiệu | 4 | Bộ | -Bộ gá điều chỉnh được -Tần số làm việc: DC ÷ 18 GHz -Độ dịch pha: ≤ 280 độ -Cổng kết nối vào/ra: SMA cái -Nhiệt độ làm việc: -40˚C to +85˚C | ||
| 34 | Mô đun SM-Ethernet | 2 | Cái | -Tốc độ 10/100Mbs Ethernet với chế độ auto-negotiation. -Hoạt động được cả Full và half duplex. -TCP/IP, Modbus TCP/IP, EtherNet/IP. -Cấu hình thông qua web -Cập nhật firmware trên Ethernet thông qua web. -Có tích hợp bảo mật. -Cách ly xung 4kV -Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ. -SM-Ethernet tương thích với IEEE 802.3 | ||
| 35 | Máy tính công nghiệp chuẩn rack 19 inch, cao 4U | 1 | Cái | -Máy tính chuẩn kết nối cPCI -Tốc độ CPU: ≥ 4 GHz -Cấu hình RAM: DDR4 -Dung lượng RAM ≥ 16 GB -Dung lượng ổ cứng: ≥ 500 GB -Card mạng: Gigabit LAN 1G | ||
| 36 | Mạch in RFE_PCB | 44 | Cái | -Mạch in 4 lớp FR4 ISO-2008 + Độ dày mỗi lớp điện môi: 0,83 và 0,12 mm + Độ dày lớp đồng: 0,035mm -Mạch in sản xuất theo tiêu chuẩn: IPC CLASS 2 -Mạ vàng bề mặt -Phủ lắc màu xanh lá, in chữ màu trắng -Đường kính lỗ via nhỏ nhất: 0,2 mm -Độ rộng đường mạch nhỏ nhất: 0,1 mm -Khoảng cách đường mạch nhỏ nhất: 0,15mm | Có bản vẽ chi tiết | |
| 37 | Mô đun lập trình PLC | 2 | Mô đun | -Điện áp đầu vào: 24 VDC. -Điện áp ra: 5 VDC. -Vi mạch điều khiển: ATmega328 -Nhiệt độ hoạt động: -10÷85 °C | ||
| 38 | Mô đun giao tiếp Audruino PLC_IO | 2 | Mô đun | -Điện áp hoạt động: 24 VDC. -Số chân giao tiếp đầu vào: 12 -Số chân giao tiếp đầu ra: 8 -Nhiệt độ hoạt động: -10÷85 °C | ||
| 39 | Mô đun chuyển đổi dữ liệu nối tiếp sang ethernet | 2 | Mô đun | -Số cổng truyền dữ liệu nối tiếp: 02 -Điện áp hoạt động: 24 VDC. -Tốc độ truyền dữ liệu: 1 GBit -Chuyển đổi dữ liệu Ethernet sang Serial. | ||
| 40 | Đầu chuyển Ethernet cái – cái | 5 | Cái | -Tốc độ truyền tối đa: 1Gbit -Dạng chuyển đổi: Cái -Cái -Lớp bảo vệ: IP67 -Nhiệt độ hoạt động:-40÷85 °C | ||
| 41 | Đầu cáp connector chất lượng cao chuẩn quân sự | 20 | Cái | -Điện áp cực đại: 600 V -Dòng tải cực đại: 25 A -Lớp bảo vệ: IP65 | ||
| 42 | Bộ bảo vệ xoay chiều (Circurt braker) | 5 | Cái | -Dải điện áp hoạt động: 100 đến 240 VAC -Dòng tải cực đại: 60 A -Số cặp cực: 02 -Nhiệt độ hoạt động:-40÷85 °C | ||
| 43 | Mô đun lập trình điều khiển quay | 1 | Mô đun | -Điện áp đầu vào Bus: Tới 60 -Điện áp nguồn bổ sung: 24 VDC -Dòng tải điện tối đa: 30 A -Chế độ điều khiển: Position, velocity, currunt loop. -Chế độ ổn định vòng quay: Phản hồi Resolver -Hiệu suất nguồn: > 97 %. -Nhiệt độ môi trường:-40÷70 °C | ||
| 44 | Bộ bảo vệ xoay chiều (Circurt braker) | 2 | Cái | -Điện áp xoay chiều tối đa: 400 VAC. -Điện áp một chiều tối đa: 48 VDC -Dòng tải tối đa: 10 A. -Số cặp điện cực: 02 -Nhiệt độ hoạt động:-40÷85 °C | ||
| 45 | Biến tần điều khiển động cơ 3 pha | 1 | Cái | -Công suất trung bình: 4 kW -Dải điện áp vào: 380V-480V 3 pha -Tần số tối đa: 3000 Hz -Dòng tải hiệu dụng: 9.5 A -Lớp bảo vệ: IP20 -Kích thước :15.2 x 3.9 x 8.6 inch -Nhiệt độ hoạt động:-15÷50 °C | ||
| 46 | Mô đun mở rộng cổng Ethernet cho biến tần | 2 | Cái | -Tương thích cho dòng biến tần Unidrive SP -Tùy chọn tốc độ Ethernet 10 hoặc 100 MBps. -Hỗ trợ cấu hình web, SMTP mail -Cổng kết nối RJ45 tiêu chuẩn -Khoảng cách truyền tối đa: 100m -Tiêu chuẩn tương thích diện từ: 89/336/EEC | ||
| 47 | Mô đun mở rộng tín hiệu encoder và resolver | 2 | Cái | -Giao diện phần mềm kết nối resolver -Có tín hiệu phản hồi resovel (chức năng ổn định tốc độ động cơ) -Mô phỏng đầu ra tín hiệu encorder -Trở kháng vào: > 85 Ω tại 6 kHz -Dạng sóng đầu ra: 6Vrms tại 6 kHz -Tín hiệu vào: 2Vrms -Chức năng bảo vệ quá nhiệt khi lớn hơn 90°C | ||
| 48 | Mô đun mở rộng cổng điều khiển số cho biến tần | 2 | Mô đun | -Bộ xử lý ứng dụng (với CTNet) -Bộ xử lý thứ 2 để chạy phần mềm ứng dụng được xác định trước hoặc do người dùng cấu hình với sự hỗ trợ của CTNet. -Kết nối mạng tốc độ cao CTNet cung cấp tốc độ dữ liệu lên đến 5Mbit/ s. -Bộ nhớ flash 384kb cho chương trình người dùng -Bộ nhớ chương trình: 80kb -Hai cổng đầu vào số 24V -hai cổng đầu ra số 24V -Cổng kết nối : EIA-RS485 -Chức năng bảo vệ quá nhiệt : có | ||
| 49 | Chuyển mạch Ethernet | 2 | Mô đun | -Số cổng Ethernet : 04 -Khả năng cấp nguồn mỗi cổng: 36 W -Điện áp nguồn nuôi: 24 VDC -Nhiệt độ hoạt động:-40÷75 °C | ||
| 50 | Chuyển mạch Ethernet | 2 | Cái | -Cổng giao tiếp quang: 02 SFP 1Gbit -Số cổng Ethernet: 08 -Điện áp nguồn nuôi: 24 VDC -Nhiệt độ hoạt động: -40÷75 °C | ||
| 51 | Quạt một chiều lắp trong các khối | 10 | Cái | -Dải điện áp đầu vào: 16 ÷ 28 VDC -Công suất tiêu thụ: 2,7 W -Nhiệt độ hoạt động:-20÷70 °C -Tốc độ gió: 24 m3/h | ||
| 52 | Bộ cáp trong RSA | 1 | Bộ | Như bê dưới | ||
| 53 | Cáp tín hiệu Encoder và Ethernet nối giữa tủ SE3 và động cơ. | 1 | Cái | -Là cáp tín hiệu Encoder và Ethernet nối tủ SE3 và động cơ; RSA-Cable-011 -Chiều dài: 2 m. -Lớp bọc bảo vệ bằng cao su chống nước -Nhiệt độ hoạt động: -10÷85 °C | ||
| 54 | Cáp cấp nguồn tín hiệu điều khiển và Ethernet nối giữa Servo và động cơ | 1 | Cái | -Là cáp cấp nguồn tín hiệu điều khiển và Ethernet nối giữa Servo và động cơ; RSA-Cable-012 -Chiều dài: 1,2 m. -Lớp bọc bảo vệ bằng cao su chống nước -Nhiệt độ hoạt động: -10÷85 °C | ||
| 55 | Cáp cấp nguồn nối giữa tủ SE1 và tủ SE2 | 1 | Cái | -Là Cáp cấp nguồn nối giữa tủ SE1 và tủ SE2; RSA-Cable-013 -Chiều dài: 3 m. -Nhiệt độ hoạt động: -10÷85 °C | ||
| 56 | Cáp cấp nguồn nối giữa tủ SE1 và tủ SE3 | 1 | Cái | -Là Cáp cấp nguồn nối giữa tủ SE1 và tủ SE3; RSA-Cable-013 -Chiều dài: 3,3 m. -Nhiệt độ hoạt động: -10÷85 °C | ||
| 57 | Cáp cấp nguồn nối giữa tủ SE1 và tủ SE4 | 1 | Cái | -Là Cáp cấp nguồn nối giữa tủ SE1 và tủ SE4; RSA-Cable-015 -Chiều dài: 3,5 m. -Nhiệt độ hoạt động: -10÷85 °C | ||
| 58 | Cáp tín hiệu Ethernet nối giữa tủ SE2 và Swith Advantech | 1 | Cái | -Là cáp tín hiệu Ethernet nối giữa tủ SE2 và Swith Advantech; RSA-Cable-016 -Chiều dài: 5 m. -Nhiệt độ hoạt động: -10÷85 °C | ||
| 59 | Cáp tín hiệu Ethernet nối giữa tủ SE3 và Swith Advantech | 1 | Cái | -Là cáp tín hiệu Ethernet nối giữa tủ SE3 và Swith Advantech; RSA-Cable-017 -Chiều dài: 5 m. -Nhiệt độ hoạt động: -10÷85 °C | ||
| 60 | Cáp tín hiệu Ethernet nối giữa tủ SE4 và Swith Advantech | 1 | Cái | -Là cáp tín hiệu Ethernet nối giữa tủ SE4 và Swith Advantech; RSA-Cable-018 -Chiều dài: 5 m. -Nhiệt độ hoạt động: -10÷85 °C | ||
| 61 | Bộ cáp trong PPG; PPG_Cable_01 | 1 | Bộ | Như bê dưới | ||
| 62 | Cáp điện xoay chiều và cáp quang tích hợp trong một cáp nối outdoor và indoor | 1 | Cái | -Cáp điện xoay chiều và cáp quang tích hợp trong một cáp nối outdoor và indoor :PPG_Cable_011 -Chiều dài:30 m. -Dòng tải cáp điện: 30 A -Tốc độ truyền dữ liệu cáp quang: 10Gb -Lớp bọc bảo vệ bằng cao su chống nước. -Nhiệt độ hoạt động: 0÷70 °C | ||
| 63 | Cáp điện xoay chiều nối từ tủ nguồn điện đến tủ DB01 | 1 | Cái | Cáp điện xoay chiều nối từ tủ nguồn điện đến tủ DB01:PPG_Cable_012 -Chiều dài:5 m. -Dòng tải cáp điện: 30 A. -Nhiệt độ hoạt động: 0÷70 °C | ||
| 64 | Cáp điện xoay chiều nối với hệ thống quạt tản nhiệt trong tủ cấp nguồn | 2 | Cái | Cáp điện xoay chiều nối với hệ thống quạt tản nhiệt trong tủ cấp nguồn: PPG_FAN_PSU: -Chiều dài:2 m. -Dòng tải Max: 2 A. -Nhiệt độ hoạt động: 0÷70 °C | ||
| 65 | Cáp điện xoay chiều nối với hệ thống quạt tản nhiệt trong tủ DB1 | 2 | Cái | Cáp điện xoay chiều nối với hệ thống quạt tản nhiệt trong tủ DB1: PPG_FAN_DB1: -Chiều dài:1,5 m. -Dòng tải Max: 2 A. -Nhiệt độ hoạt động: 0÷70 °C | ||
| 66 | Cáp ethernet | 4 | Cái | -Cáp ethernet CAT5e 0.5 m -Tốc độ truyền: 1 Gbit -Chiều dài: 0,5 m. | ||
| 67 | Cáp ethernet | 4 | Cái | -Cáp ethernet CAT5e 1 m -Tốc độ truyền: 1 Gbit -Chiều dài: 1 m. | ||
| 68 | Cáp ethernet | 2 | Cái | -Cáp ethernet CAT5e 2 m -Tốc độ truyền: 1 Gbit -Chiều dài: 2 m. | ||
| 69 | Cáp ethernet | 2 | Cái | -Cáp ethernet CAT5e 3 m -Tốc độ truyền: 1 Gbit -Chiều dài: 3 m. | ||
| 70 | Cáp ethernet | 2 | Cái | -Cáp ethernet CAT5e 5 m -Tốc độ truyền: 1 Gbit -Chiều dài: 5 m. | ||
| 71 | Cáp quang 1Gb dài 305mm | 4 | Cái | -Tốc độ truyền dữ liệu: 1Gb -Chiều dài: 305mm -Đầu kết nối: LC-SC | ||
| 72 | Cáp quang 1Gb dài 1m | 5 | Cái | -Tốc độ truyền dữ liệu: 1Gb -Chiều dài: 1m -Đầu kết nối: LC-SC | ||
| 73 | Đầu cáp chuyển Ethernet | 6 | Cái | -Tốc độ truyền tối đa: 1Gbit -Dạng chuyển đổi: Cái -Cái -Lớp bảo vệ: IP65 -Nhiệt độ hoạt động:-40÷85 °C | ||
| 74 | Đầu nối chuẩn quân sự | 10 | Cái | -Điện áp tối đa: 500V -Lớp bảo vệ: IP55 -Điện trở cách điện: 10E9 Ω -Nhiệt độ hoạt động:-40÷85 °C | ||
| 75 | Cầu đấu dây ST2.5, AWG 28-12 | 50 | Cái | -Chuẩn dây: 10 đến 24 AWG. -Dạng kết nối: Ferrules -Điện áp tối đa: 800 V -Dòng tải tối đa: 32A -Nhiệt độ hoạt động: -60÷125 °C | ||
| 76 | Cầu nối FBS10-6 | 30 | Cái | -Điện áp tối đa: 600 V -Dòng tải tối đa: 32A -Nhiệt độ hoạt động: -60÷125 °C | ||
| 77 | Đầu nối DB37 chuẩn công nghiệp | 50 | Cái | -Chuẩn kế nối D-SUB -Số chân: 37 chân -Số hàng: 2 hàng -Mạ vàng các chân kết nối | ||
| 78 | Đầu nối DB25 chuẩn công nghiệp | 50 | Cái | -Chuẩn kế nối D-SUB -Số chân: 25 chân -Số hàng: 2 hàng -Mạ vàng các chân kết nối | ||
| 79 | Đầu nối DB15 chuẩn công nghiệp | 50 | Cái | -Chuẩn kế nối D-SUB -Số chân: 15 chân -Số hàng: 2 hàng -Mạ vàng các chân kết nối | ||
| 80 | Đầu nối DB9 chuẩn công nghiệp | 50 | Cái | -Chuẩn kế nối D-SUB -Số chân: 9 chân -Số hàng: 2 hàng -Mạ vàng các chân kết nối |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi