Gói thầu: Mua sắm vật tư linh kiện xử lý số tín hiệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200969381-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Ra đa/Viện Khoa học và Công nghệ quân sự
Tên gói thầu Mua sắm vật tư linh kiện xử lý số tín hiệu
Số hiệu KHLCNT 20200806140
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách khoa học
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 16:58:00 đến ngày 2020-10-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,015,525,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,200,000 VNĐ ((Ba mươi triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 IC khuếch đại thuật toán 50 Cái -Điện áp cấp nguồn: ≤ ± 18 V -Mức tín hiệu vi sai nhỏ nhất: 25 μV -Băng thông tín hiệu: 110 MHz -Trở kháng vào: 100 MΩ -Nhiễu tạp: ≤ 1.2 nV/√Hz @ 1kHz -Tốc độ tăng trưởng: 20 V/μs -Nhiệt độ: -40℃ ÷ 85℃
2 IC chuyển đổi số tương tự 50 Cái -Số cổng đầu ra: 1 -Số bít điều khiển: 12 bít -Điện áp điều khiển mức thấp: ≤ 0,8 V -Điện áp điều khiển mức cao: ≥ 2,8 V -Điện áp nguồn nuôi: 5 ÷ 16 V -Nhiệt độ: -40℃ ÷ 85℃
3 IC số hóa góc quay từ điện áp sin/cos 50 Cái -Tần số tín hiệu (sin/cos): 0 ÷ 20 kHz -Tần số tín hiệu tham chiếu: 0 ÷ 20 kHz -Điện áp tín hiệu vào: ≤ 2,2 Vrms -Số bít DAC đầu ra: 16 bit -Nhiệt độ: -40℃ ÷ 85℃
4 IC vi điều khiển DSPIC 25 Cái -Bộ nhớ ROM: 64 Kbyte -Bộ nhớ RAM: 4Kbyte -Tần số clock: ≤ 64 MHz -Số cổng ADC: 18 cổng -Số bít ADC: 10 hoặc 12 -Tần số lấy mẫu ADC: 1,1 Msps hoặc 500 Ksps -Số cổng xuất xung PWM: 8 cổng -Số cổng giao tiếp UART: 2 cổng -Số cổng giao tiếp SPI: 2 cổng -Số chân vào ra: 53 chân -Nhiệt độ: -40℃ ÷ 85℃
5 Vi điều khiển ATmega16 25 Cái -Bộ nhớ ROM: 16 Kbyte -Bộ nhớ RAM: 1 Kbyte -Tần số clock: ≤ 16 MHz -Số cổng ADC: 8 cổng -Số bít ADC: 10 bit -Tần số lấy mẫu ADC: 1,1 Msps hoặc 500 Ksps -Số cổng xuất xung PWM: 4 cổng -Số cổng giao tiếp UART: 1 cổng -Số cổng giao tiếp SPI: 1 cổng -Nhiệt độ: -40℃ ÷ 85℃
6 Bán dẫn trường 55 Cái -Điện áp cực D-S: ≤ 50 V -Dòng tải: ≤ 110 A -Điện trở Rds(on): ≤ 8 mΩ -Nhiệt độ: -55℃ ÷ 175℃
7 IC ổn áp nguồn cách ly 30 Cái -Dải điện áp đầu vào: 2.7 ÷ 36 V -Dòng tải đầu ra: ≤ 1A -Tần số chuyển mạch: 50kHz ÷ 1MHz -Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C
8 IC ổn áp tuyến tính 50 Cái -Dải điện áp đầu vào: 1.2 ÷ 20 V -Dòng tải đầu ra: ≤ 0.5 A -Điện áp rơi: ≥ 0.46V -Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C
9 IC ổn áp xung 50 Cái -Dải điện áp đầu vào: 4 ÷ 15 V -Dòng tải đầu ra: ≤ 1.5A -Tần số chuyển mạch: 0.8 ÷ 4 MHz -Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C
10 IC ổn áp 50 Cái -Dải điện áp đầu vào: 2.5 ÷ 24 V -Dòng tải đầu ra: ≤ 1A -Tần số chuyển mạch: 0.2 ÷ 2.5 MHz - Hệ số đập mạch cực thấp 10 μV -Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +125°C
11 IC bán dẫn trường điện áp cao 30 Cái -Điện áp cực D-S: ≤ 550 V -Dòng tải: ≤ 63 A -Điện trở Rds(on): ≤ 65 mΩ -Nhiệt độ: -55℃ ÷ 150℃
12 Diode schottky kép, tốc độ hồi phục nhanh 150 Cái -Điện áp tối đa: 45 V -Dòng tải: ≤ 20A -Điện áp chuyển tiếp: 0,86 V -Nhiệt độ: -65℃ ÷ 175℃
13 Bán dẫn trường dòng lớn 80 Cái -Điện áp cực D-S: ≤ 55 V -Dòng tải: ≤ 49 A -Điện trở Rds(on): ≤ 17,5 mΩ -Nhiệt độ: -55℃ ÷ 175℃
14 Điện trở công suất 50 W 35 Cái -Các giá trị điện trở: 0,22 ÷ 100Ω ( (theo chuẩn E24) -Công suất: ≤ 50 W -Điện áp cho phép: ≤ 2500 V
15 Tụ hóa các loại, điện áp DC>15V 300 Cái -Điện áp: ≤ 16 V -Giá trị: 100 μF -4700 μF (theo chuẩn E24) -Sai số: 20% -Hệ số ESR: ≤ 15 mΩ -Nhiệt độ: -55℃ ÷ 105℃
16 Điện trở các loại 0805, 1206 500 Cái -Kiểu chân: SMD 0805 -Giá trị: 0 ÷ 10 MΩ ( theo chuẩn E96) -Sai số: 5% -Công suất cho phép: 0,2 ÷ 0.4 W -Điện áp cho phép: ≤ 150 V -Nhiệt độ: -55℃ ÷ 155℃
17 Điện trở các loại 0805, 1206 1.500 Cái -Kiểu chân: SMD 1206 -Giá trị: 0 ÷ 2 MΩ ( theo chuẩn E96) -Sai số: 1% -Công suất cho phép: 0,2 ÷ 0.4 W -Điện áp cho phép: ≤ 150 V -Nhiệt độ: -55℃ ÷ 155℃
18 Tụ dán các loại 0805, 1206 1.200 Cái -Kiểu chân: SMD 0805 và 1206 -Giá trị: 100 pF ÷ 1uF ( theo chuẩn E24) -Sai số: 10% -Điện áp cho phép: ≤ 50 V -Nhiệt độ: -55℃ ÷ 155℃
19 Tụ điện lọc nguồn 20 Cái -Giá trị điện dung: 4,7 μF -Dòng tải: ≤ 0,55 A -Điện áp rơi: 18 mV -Điện áp cho phép: ≤ 100 V -Nhiệt độ: -55℃ ÷ 105℃
20 IC giám sát điện áp, dòng điện, nhiệt độ 50 Cái -Chuẩn giao diện dữ liệu: I2C -Số kênh giám sát: 8 kênh -Số bit ADC trên mỗi kênh: 14 bit -Sai số đo nhiệt độ: 0.7 °C -Nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
21 IC suy giảm dòng theo nhiệt độ 30 Cái -Tần số làm việc: DC ÷ 12,4 GHz -Mức suy giảm: 2 ÷ 9 dB -Dung sai theo nhiệt độ: ± 0.001 dB/dB/ºC -Dải nhiệt độ làm việc: -55°C÷+150°C
22 IC khuếch đại hạn chế 25 Cái -Tần số làm việc: 5 ÷ 500 MHz -Dải động: ≤ 100 dB -Hệ số khếch đại: ≤ 100 dB -Nhiễu tạp nền: 1,8 nV/√Hz -Công suất vào lớn nhất: ≤ 20 dBm. -Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
23 IC khuếch đại thuật toán 35 Cái -Điện áp cấp nguồn: ≤ ± 18 V -Mức tín hiệu vi sai nhỏ nhất: 250 μV -Băng thông tín hiệu: 11 MHz -Trở kháng vào: 2,8 GΩ -Nhiễu tạp: ≤ 5 nV/√Hz @ 1kHz -Tốc độ tăng trưởng: 5 V/μs -Nhiệt độ: -40℃ ÷ 85℃
24 IC khuếch đại thuật toán 55 Cái -Điện áp cấp nguồn: ≤ ± 18 V -Mức tín hiệu vi sai nhỏ nhất: 2 mV -Băng thông tín hiệu: 350 MHz -Trở kháng vào: 1 MΩ -Nhiễu tạp: ≤ 3 nV/√Hz @ 10kHz -Tốc độ tăng trưởng: 390 V/μs -Nhiệt độ: -40℃ ÷ 85℃
25 IC KĐ thuật toán 45 Cái -Điện áp cấp nguồn: ≤ ± 18 V -Mức tín hiệu vi sai nhỏ nhất: 1 mV -Băng thông tín hiệu: 100 MHz -Trở kháng vào: 3 MΩ -Nhiễu tạp: ≤ 3 nV/√Hz @ 1 MHz -Tốc độ tăng trưởng: 2000 V/μs -Nhiệt độ: -40℃ ÷ 85℃
26 IC tách sóng pha 25 Cái -Tần số làm việc: 1 ÷ 2700 MHz -Dải động đầu vào: ≤ -60 ÷ 0 dBm -Hệ số đo pha: 10 mV/độ -Điện áp ra: ≤ 1,8 V -Công suất vào lớn nhất: ≤ 10 dBm. -Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
27 IC khả trình FPGA 25 Cái -Số cổng : 500k -Số LABs/LCBs: 1164 -Số phần tử logic: 10476 -Tổng bit RAM: 368640 -Số cổng vào ra : 66 -Nguồn cấp: 1.14 V đến 1.26 V -Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +100°C
28 IC bộ nhớ ROM cho FPGA 25 Cái -Kích thước bộ nhớ: 4 Mb -Nguồn cấp: 3 V đến 3,6 V -Nhiệt độ hoạt động: -400C ÷ +85 -Kiểu đóng gói: 20-TSSOP -Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +100°C
29 Chíp chuyển đổi tương tự số tốc độ cao 25 Cái -Số bít dữ liệu: 12 bit -Tần số lấy mẫu: ≤ 40 MSPS -Điện áp tín hiệu vào: ≤ 5V -Đầu vào : vi sai hoặc đơn cực -Giao diện dữ liệu: song song -Trở kháng vào: 5 kΩ -Dải nhiệt độ làm việc: -40°C ÷ +85°C
30 Bộ nạp FPGA 5 Cái -Phần mềm hỗ trợ: ISE 14.1+ và Vivado 2013.3+ -Dòng chip hỗ trợ: đến Zynq-7000 -Cổng kết nối máy tính: USB -Cổng kết nối bo mạch: 14 chân -Điện áp: 1,8 ÷ 5 V
31 Card xử lý tín hiệu vào ra số 2 Cái -Chuẩn kết nối: PCIe -Số kênh dữ liệu: 32 -Tần số clock: 25 MHz -Tốc độ dữ liệu: 100MB/s -Công suất tiêu thụ: ≤ 6W -Dải nhiệt độ làm việc: 0°C ÷ +45°C
32 Card xử lý tín hiệu số 2 Cái -Chuẩn kết nối: PCIe -Số kênh ADC đầu vào: 2 -Trở kháng đầu vào: 50Ω hoặc 1MΩ -Tần số lấy mẫu ADC: ≤ 200 MHz -Số bit ADC đầu ra: 12 bit -Băng thông tín hiệu: ≤ 150 MHz -Công suất tiêu thụ: ≤ 19,4 W -Phần mềm kết nối hỗ trợ: LabVIEW; LabWindows™/CVI™; Measurement Studio; Microsoft Visual C/C++. -Dải nhiệt độ làm việc: 0°C ÷ +45°C
33 Bộ giữ chậm tín hiệu 4 Bộ -Bộ gá điều chỉnh được -Tần số làm việc: DC ÷ 18 GHz -Độ dịch pha: ≤ 280 độ -Cổng kết nối vào/ra: SMA cái -Nhiệt độ làm việc: -40˚C to +85˚C
34 Mô đun SM-Ethernet 2 Cái -Tốc độ 10/100Mbs Ethernet với chế độ auto-negotiation. -Hoạt động được cả Full và half duplex. -TCP/IP, Modbus TCP/IP, EtherNet/IP. -Cấu hình thông qua web -Cập nhật firmware trên Ethernet thông qua web. -Có tích hợp bảo mật. -Cách ly xung 4kV -Hỗ trợ nhiều ngôn ngữ. -SM-Ethernet tương thích với IEEE 802.3
35 Máy tính công nghiệp chuẩn rack 19 inch, cao 4U 1 Cái -Máy tính chuẩn kết nối cPCI -Tốc độ CPU: ≥ 4 GHz -Cấu hình RAM: DDR4 -Dung lượng RAM ≥ 16 GB -Dung lượng ổ cứng: ≥ 500 GB -Card mạng: Gigabit LAN 1G
36 Mạch in RFE_PCB 44 Cái -Mạch in 4 lớp FR4 ISO-2008 + Độ dày mỗi lớp điện môi: 0,83 và 0,12 mm + Độ dày lớp đồng: 0,035mm -Mạch in sản xuất theo tiêu chuẩn: IPC CLASS 2 -Mạ vàng bề mặt -Phủ lắc màu xanh lá, in chữ màu trắng -Đường kính lỗ via nhỏ nhất: 0,2 mm -Độ rộng đường mạch nhỏ nhất: 0,1 mm -Khoảng cách đường mạch nhỏ nhất: 0,15mm Có bản vẽ chi tiết
37 Mô đun lập trình PLC 2 Mô đun -Điện áp đầu vào: 24 VDC. -Điện áp ra: 5 VDC. -Vi mạch điều khiển: ATmega328 -Nhiệt độ hoạt động: -10÷85 °C
38 Mô đun giao tiếp Audruino PLC_IO 2 Mô đun -Điện áp hoạt động: 24 VDC. -Số chân giao tiếp đầu vào: 12 -Số chân giao tiếp đầu ra: 8 -Nhiệt độ hoạt động: -10÷85 °C
39 Mô đun chuyển đổi dữ liệu nối tiếp sang ethernet 2 Mô đun -Số cổng truyền dữ liệu nối tiếp: 02 -Điện áp hoạt động: 24 VDC. -Tốc độ truyền dữ liệu: 1 GBit -Chuyển đổi dữ liệu Ethernet sang Serial.
40 Đầu chuyển Ethernet cái – cái 5 Cái -Tốc độ truyền tối đa: 1Gbit -Dạng chuyển đổi: Cái -Cái -Lớp bảo vệ: IP67 -Nhiệt độ hoạt động:-40÷85 °C
41 Đầu cáp connector chất lượng cao chuẩn quân sự 20 Cái -Điện áp cực đại: 600 V -Dòng tải cực đại: 25 A -Lớp bảo vệ: IP65
42 Bộ bảo vệ xoay chiều (Circurt braker) 5 Cái -Dải điện áp hoạt động: 100 đến 240 VAC -Dòng tải cực đại: 60 A -Số cặp cực: 02 -Nhiệt độ hoạt động:-40÷85 °C
43 Mô đun lập trình điều khiển quay 1 Mô đun -Điện áp đầu vào Bus: Tới 60 -Điện áp nguồn bổ sung: 24 VDC -Dòng tải điện tối đa: 30 A -Chế độ điều khiển: Position, velocity, currunt loop. -Chế độ ổn định vòng quay: Phản hồi Resolver -Hiệu suất nguồn: > 97 %. -Nhiệt độ môi trường:-40÷70 °C
44 Bộ bảo vệ xoay chiều (Circurt braker) 2 Cái -Điện áp xoay chiều tối đa: 400 VAC. -Điện áp một chiều tối đa: 48 VDC -Dòng tải tối đa: 10 A. -Số cặp điện cực: 02 -Nhiệt độ hoạt động:-40÷85 °C
45 Biến tần điều khiển động cơ 3 pha 1 Cái -Công suất trung bình: 4 kW -Dải điện áp vào: 380V-480V 3 pha -Tần số tối đa: 3000 Hz -Dòng tải hiệu dụng: 9.5 A -Lớp bảo vệ: IP20 -Kích thước :15.2 x 3.9 x 8.6 inch -Nhiệt độ hoạt động:-15÷50 °C
46 Mô đun mở rộng cổng Ethernet cho biến tần 2 Cái -Tương thích cho dòng biến tần Unidrive SP -Tùy chọn tốc độ Ethernet 10 hoặc 100 MBps. -Hỗ trợ cấu hình web, SMTP mail -Cổng kết nối RJ45 tiêu chuẩn -Khoảng cách truyền tối đa: 100m -Tiêu chuẩn tương thích diện từ: 89/336/EEC
47 Mô đun mở rộng tín hiệu encoder và resolver 2 Cái -Giao diện phần mềm kết nối resolver -Có tín hiệu phản hồi resovel (chức năng ổn định tốc độ động cơ) -Mô phỏng đầu ra tín hiệu encorder -Trở kháng vào: > 85 Ω tại 6 kHz -Dạng sóng đầu ra: 6Vrms tại 6 kHz -Tín hiệu vào: 2Vrms -Chức năng bảo vệ quá nhiệt khi lớn hơn 90°C
48 Mô đun mở rộng cổng điều khiển số cho biến tần 2 Mô đun -Bộ xử lý ứng dụng (với CTNet) -Bộ xử lý thứ 2 để chạy phần mềm ứng dụng được xác định trước hoặc do người dùng cấu hình với sự hỗ trợ của CTNet. -Kết nối mạng tốc độ cao CTNet cung cấp tốc độ dữ liệu lên đến 5Mbit/ s. -Bộ nhớ flash 384kb cho chương trình người dùng -Bộ nhớ chương trình: 80kb -Hai cổng đầu vào số 24V -hai cổng đầu ra số 24V -Cổng kết nối : EIA-RS485 -Chức năng bảo vệ quá nhiệt : có
49 Chuyển mạch Ethernet 2 Mô đun -Số cổng Ethernet : 04 -Khả năng cấp nguồn mỗi cổng: 36 W -Điện áp nguồn nuôi: 24 VDC -Nhiệt độ hoạt động:-40÷75 °C
50 Chuyển mạch Ethernet 2 Cái -Cổng giao tiếp quang: 02 SFP 1Gbit -Số cổng Ethernet: 08 -Điện áp nguồn nuôi: 24 VDC -Nhiệt độ hoạt động: -40÷75 °C
51 Quạt một chiều lắp trong các khối 10 Cái -Dải điện áp đầu vào: 16 ÷ 28 VDC -Công suất tiêu thụ: 2,7 W -Nhiệt độ hoạt động:-20÷70 °C -Tốc độ gió: 24 m3/h
52 Bộ cáp trong RSA 1 Bộ Như bê dưới
53 Cáp tín hiệu Encoder và Ethernet nối giữa tủ SE3 và động cơ. 1 Cái -Là cáp tín hiệu Encoder và Ethernet nối tủ SE3 và động cơ; RSA-Cable-011 -Chiều dài: 2 m. -Lớp bọc bảo vệ bằng cao su chống nước -Nhiệt độ hoạt động: -10÷85 °C
54 Cáp cấp nguồn tín hiệu điều khiển và Ethernet nối giữa Servo và động cơ 1 Cái -Là cáp cấp nguồn tín hiệu điều khiển và Ethernet nối giữa Servo và động cơ; RSA-Cable-012 -Chiều dài: 1,2 m. -Lớp bọc bảo vệ bằng cao su chống nước -Nhiệt độ hoạt động: -10÷85 °C
55 Cáp cấp nguồn nối giữa tủ SE1 và tủ SE2 1 Cái -Là Cáp cấp nguồn nối giữa tủ SE1 và tủ SE2; RSA-Cable-013 -Chiều dài: 3 m. -Nhiệt độ hoạt động: -10÷85 °C
56 Cáp cấp nguồn nối giữa tủ SE1 và tủ SE3 1 Cái -Là Cáp cấp nguồn nối giữa tủ SE1 và tủ SE3; RSA-Cable-013 -Chiều dài: 3,3 m. -Nhiệt độ hoạt động: -10÷85 °C
57 Cáp cấp nguồn nối giữa tủ SE1 và tủ SE4 1 Cái -Là Cáp cấp nguồn nối giữa tủ SE1 và tủ SE4; RSA-Cable-015 -Chiều dài: 3,5 m. -Nhiệt độ hoạt động: -10÷85 °C
58 Cáp tín hiệu Ethernet nối giữa tủ SE2 và Swith Advantech 1 Cái -Là cáp tín hiệu Ethernet nối giữa tủ SE2 và Swith Advantech; RSA-Cable-016 -Chiều dài: 5 m. -Nhiệt độ hoạt động: -10÷85 °C
59 Cáp tín hiệu Ethernet nối giữa tủ SE3 và Swith Advantech 1 Cái -Là cáp tín hiệu Ethernet nối giữa tủ SE3 và Swith Advantech; RSA-Cable-017 -Chiều dài: 5 m. -Nhiệt độ hoạt động: -10÷85 °C
60 Cáp tín hiệu Ethernet nối giữa tủ SE4 và Swith Advantech 1 Cái -Là cáp tín hiệu Ethernet nối giữa tủ SE4 và Swith Advantech; RSA-Cable-018 -Chiều dài: 5 m. -Nhiệt độ hoạt động: -10÷85 °C
61 Bộ cáp trong PPG; PPG_Cable_01 1 Bộ Như bê dưới
62 Cáp điện xoay chiều và cáp quang tích hợp trong một cáp nối outdoor và indoor 1 Cái -Cáp điện xoay chiều và cáp quang tích hợp trong một cáp nối outdoor và indoor :PPG_Cable_011 -Chiều dài:30 m. -Dòng tải cáp điện: 30 A -Tốc độ truyền dữ liệu cáp quang: 10Gb -Lớp bọc bảo vệ bằng cao su chống nước. -Nhiệt độ hoạt động: 0÷70 °C
63 Cáp điện xoay chiều nối từ tủ nguồn điện đến tủ DB01 1 Cái Cáp điện xoay chiều nối từ tủ nguồn điện đến tủ DB01:PPG_Cable_012 -Chiều dài:5 m. -Dòng tải cáp điện: 30 A. -Nhiệt độ hoạt động: 0÷70 °C
64 Cáp điện xoay chiều nối với hệ thống quạt tản nhiệt trong tủ cấp nguồn 2 Cái Cáp điện xoay chiều nối với hệ thống quạt tản nhiệt trong tủ cấp nguồn: PPG_FAN_PSU: -Chiều dài:2 m. -Dòng tải Max: 2 A. -Nhiệt độ hoạt động: 0÷70 °C
65 Cáp điện xoay chiều nối với hệ thống quạt tản nhiệt trong tủ DB1 2 Cái Cáp điện xoay chiều nối với hệ thống quạt tản nhiệt trong tủ DB1: PPG_FAN_DB1: -Chiều dài:1,5 m. -Dòng tải Max: 2 A. -Nhiệt độ hoạt động: 0÷70 °C
66 Cáp ethernet 4 Cái -Cáp ethernet CAT5e 0.5 m -Tốc độ truyền: 1 Gbit -Chiều dài: 0,5 m.
67 Cáp ethernet 4 Cái -Cáp ethernet CAT5e 1 m -Tốc độ truyền: 1 Gbit -Chiều dài: 1 m.
68 Cáp ethernet 2 Cái -Cáp ethernet CAT5e 2 m -Tốc độ truyền: 1 Gbit -Chiều dài: 2 m.
69 Cáp ethernet 2 Cái -Cáp ethernet CAT5e 3 m -Tốc độ truyền: 1 Gbit -Chiều dài: 3 m.
70 Cáp ethernet 2 Cái -Cáp ethernet CAT5e 5 m -Tốc độ truyền: 1 Gbit -Chiều dài: 5 m.
71 Cáp quang 1Gb dài 305mm 4 Cái -Tốc độ truyền dữ liệu: 1Gb -Chiều dài: 305mm -Đầu kết nối: LC-SC
72 Cáp quang 1Gb dài 1m 5 Cái -Tốc độ truyền dữ liệu: 1Gb -Chiều dài: 1m -Đầu kết nối: LC-SC
73 Đầu cáp chuyển Ethernet 6 Cái -Tốc độ truyền tối đa: 1Gbit -Dạng chuyển đổi: Cái -Cái -Lớp bảo vệ: IP65 -Nhiệt độ hoạt động:-40÷85 °C
74 Đầu nối chuẩn quân sự 10 Cái -Điện áp tối đa: 500V -Lớp bảo vệ: IP55 -Điện trở cách điện: 10E9 Ω -Nhiệt độ hoạt động:-40÷85 °C
75 Cầu đấu dây ST2.5, AWG 28-12 50 Cái -Chuẩn dây: 10 đến 24 AWG. -Dạng kết nối: Ferrules -Điện áp tối đa: 800 V -Dòng tải tối đa: 32A -Nhiệt độ hoạt động: -60÷125 °C
76 Cầu nối FBS10-6 30 Cái -Điện áp tối đa: 600 V -Dòng tải tối đa: 32A -Nhiệt độ hoạt động: -60÷125 °C
77 Đầu nối DB37 chuẩn công nghiệp 50 Cái -Chuẩn kế nối D-SUB -Số chân: 37 chân -Số hàng: 2 hàng -Mạ vàng các chân kết nối
78 Đầu nối DB25 chuẩn công nghiệp 50 Cái -Chuẩn kế nối D-SUB -Số chân: 25 chân -Số hàng: 2 hàng -Mạ vàng các chân kết nối
79 Đầu nối DB15 chuẩn công nghiệp 50 Cái -Chuẩn kế nối D-SUB -Số chân: 15 chân -Số hàng: 2 hàng -Mạ vàng các chân kết nối
80 Đầu nối DB9 chuẩn công nghiệp 50 Cái -Chuẩn kế nối D-SUB -Số chân: 9 chân -Số hàng: 2 hàng -Mạ vàng các chân kết nối
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->