Gói thầu: Gói thầu số 03: (Giao thông, San nền, Cây xanh công viên, thoát nước Khu C)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220133454-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/02/2022 09:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 03: (Giao thông, San nền, Cây xanh công viên, thoát nước Khu C)
Số hiệu KHLCNT 20220133366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 14:48:00 đến ngày 2022-02-17 09:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 67,020,401,970 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,340,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3404E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình đường bộ cấp III bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo. Trong đó tối thiểu phải có 01 hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật khu dân cư bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên (hoặc giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp III cùng loại hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã có kinh kinh tham gia thi công xây dựng 1 công trình cấp III cùng loại hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại- Từ năm 2018 đến nay, đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành thoát nước, kỹ thuật đô thị, cầu đường, xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã có kinh kinh tham gia thi công xây dựng 1 công trình cấp III cùng loại hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại- Từ năm 2018 đến nay, đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật đo đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành trắc địa, bản đồ, địa chính hoặc tương đương.- Hoặc là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng cầu đường, kỹ thuật xây dựng, cấp thoát nước + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Từ năm 2018 đến nay, đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Từ năm 2018 đến nay, đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành về an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc tên gọi khác tương đương.- Hoặc là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng cầu đường, cấp thoát nước, xây dựng, cơ khí chế tạo máy + Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Từ năm 2018 đến nay, đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng cầu đường, cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Từ năm 2018 đến nay, đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 0,5 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi tự hành (lu nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: ≥ 16T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: ≥ 10T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng: ≥ 25T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy tưới nhựa, máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Năng suất: 130 cv - 140 cv (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy san (hoặc Máy ủi )
- Đặc điểm thiết bị Công suất: ≥ 110 cv (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 10T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 6
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích: ≥ 5 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Cần cẩu bánh hơi (xe tải thùng gắn cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng: ≥ 6T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
22-Máy kinh vỹ (hoặc máy toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: (Giao thông, San nền, Cây xanh công viên, thoát nước Khu C)
Hạ tầng Khu tái định cư Phước An, xã Phước An, huyện Nhơn Trạch
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công – Dự toán: Liên danh Bình An Phát – Khánh Tường + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tổng hợp kỹ thuật Hưng Thụy + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng Quốc Tế (47 Lê Đức Thọ, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh)


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên;. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.340.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG, VỈA HÈ, CÂY XANH (KHU C)
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSMT484,515100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT3,15100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo HSMT4.809,55510m3
4Vận chuyển tiếp 4km đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo HSMT4.809,55510m3
5Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95Theo HSMT557,792100m2
6Đắp đá mi bụi K=0,98Theo HSMT90,848100m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo HSMT303,116100m2
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cmTheo HSMT291,464100m2
9Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cmTheo HSMT238,619100m2
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSMT286,819100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo HSMT316,591100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSMT390,764100m2
13Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo HSMT360,992100m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT1,839100m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo HSMT457,34m3
16Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo HSMT56,855100m2
17Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmTheo HSMT147,135m3
18Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cmTheo HSMT657,445m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo HSMT2.549,668m3
20Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30mmTheo HSMT21.608,13m2
21Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x35mm lối đi dành cho người khiếm thịTheo HSMT3.888,55m2
22Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmTheo HSMT32biển
23Biển báo phản quang hình chữ nhật 50x30cmTheo HSMT48biển
24Biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cmTheo HSMT12biển
25Trụ biển báo sắt tráng kẽm D90 cao 2,7m, sơn trắng đỏTheo HSMT56trụ
26Trụ biển báo sắt tráng kẽm D90 cao 3,45m sơn trắng đỏTheo HSMT6trụ
27Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm, loại biển tròn D70Theo HSMT38cái
28Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cmTheo HSMT24cái
29Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo HSMT2.093,03m2
30Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6mm (HSVL:2;HSNC:2;HSMTC:2)Theo HSMT121,5m2
31Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng Theo HSMT30,184m3
32Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo HSMT6,037100m2
33Trồng cây sao đen đường kính cây >=6cm, cao >=3mTheo HSMT343cây
34Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo HSMT343cây/90ngày
35Trồng cây bụi (bụi 3 cây) Trang Mỹ giải phân cáchTheo HSMT1,55100 bụi
36Rải đất hữu cơ trồng cỏ (đất tận dụng hữu cơ san nền) (HSNC:0,9;HSMTC:0,9;)Theo HSMT0,993100m3
37Trồng cỏ lá gừngTheo HSMT4,964100m2
38Lát gạch lỗ xi măng M300, 400x200x100mmTheo HSMT343m2
B SAN NỀN (KHU C)
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIITheo HSMT665,433100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo HSMT6.644,39910m3
3Vận chuyển tiếp 4km đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo HSMT6.644,39910m3
C THOÁT NƯƠC MƯA, NƯỚC THẢI (KHU C)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT171,685100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT91,58100m3
3Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo HSMT463,598m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo HSMT8,736100m2
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT32,243100m3
6Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm VHTheo HSMT871,2đoạn ống
7Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm H30Theo HSMT47đoạn ống
8Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm VHTheo HSMT221,6đoạn ống
9Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm H30Theo HSMT27đoạn ống
10Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm VHTheo HSMT330đoạn ống
11Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm H30Theo HSMT20đoạn ống
12Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mm VHTheo HSMT25,6đoạn ống
13Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mm H30Theo HSMT6đoạn ống
14Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm VHTheo HSMT326,2đoạn ống
15Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm H30Theo HSMT39,4đoạn ống
16Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mmTheo HSMT1.766cái
17Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mmTheo HSMT475cái
18Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mmTheo HSMT672cái
19Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mmTheo HSMT54cái
20Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mmTheo HSMT664cái
21Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmTheo HSMT847mối nối
22Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mmTheo HSMT228mối nối
23Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mmTheo HSMT321mối nối
24Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mmTheo HSMT25mối nối
25Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mmTheo HSMT320mối nối
26Nối cống tròn D600 bằng vữa xi măng M100Theo HSMT847mối nối
27Nối cống tròn D800 bằng vữa xi măng M100Theo HSMT228mối nối
28Nối cống tròn D1000 bằng vữa xi măng M100Theo HSMT321mối nối
29Nối cống tròn D1200 bằng vữa xi măng M100Theo HSMT25mối nối
30Nối cống tròn D1500 bằng vữa xi măng M100Theo HSMT320mối nối
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT20,606100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT9,258100m3
33Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo HSMT74,455m3
34Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT425,24m3
35Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cmTheo HSMT31,825m3
36Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo HSMT36,55100m2
37Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo HSMT4,6100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT18,623tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT17,89tấn
40Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSMT14,145m3
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSMT3,664tấn
42Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,772100m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSMT334cấu kiện
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmTheo HSMT2,422100m
45Gia công đan chịu lực thépTheo HSMT0,286tấn
46Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSMT1cấu kiện
47CCLD thang thăm hố ga bằng thépTheo HSMT91cái
48CCLD lưới chắn rác bằng gang cầu KT 960x302mmTheo HSMT167cái
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT38,893100m3
50Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSMT33,252100m3
51Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT3,766100m3
52Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 15mmTheo HSMT21,08100m
53Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm chiều dày 19,1mmTheo HSMT5,2100m
54Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSMT9,136m3
55Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSMT1,656tấn
56Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,498100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSMT151cấu kiện
58Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSMT4,483100m3
59Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSMT2,271100m3
60Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmTheo HSMT19,656m3
61Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo HSMT138,022m3
62Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo HSMT14,597100m2
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSMT6,165tấn
64Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo HSMT6,552m3
65Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSMT1,351tấn
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSMT0,295100m2
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSMT117cấu kiện
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,8mmTheo HSMT8,69100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mmTheo HSMT110cái
70Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo HSMT12cái
71Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmTheo HSMT264cái
72Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo HSMT819,29910m3
73Vận chuyển tiếp 4km đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo HSMT819,29910m3
D CÂY XANH CÔNG VIÊN (KHU C)
1Trồng cây sao đen đường kính cây >=6cm, cao >=3mTheo HSMT200cây
2Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồnTheo HSMT200cây/90ngày
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3404E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình đường bộ cấp III bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo. Trong đó tối thiểu phải có 01 hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật khu dân cư bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị đáp ứng yêu cầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên (hoặc giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp III cùng loại hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND.75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã có kinh kinh tham gia thi công xây dựng 1 công trình cấp III cùng loại hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại- Từ năm 2018 đến nay, đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND.53
3 Phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành thoát nước, kỹ thuật đô thị, cầu đường, xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã có kinh kinh tham gia thi công xây dựng 1 công trình cấp III cùng loại hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại- Từ năm 2018 đến nay, đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND.53
4 Cán bộ kỹ thuật đo đạc 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành trắc địa, bản đồ, địa chính hoặc tương đương.- Hoặc là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng cầu đường, kỹ thuật xây dựng, cấp thoát nước + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Từ năm 2018 đến nay, đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND.53
5 Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Từ năm 2018 đến nay, đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND.53
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành về an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc tên gọi khác tương đương.- Hoặc là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng cầu đường, cấp thoát nước, xây dựng, cơ khí chế tạo máy + Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Từ năm 2018 đến nay, đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND.53
7 Đội trưởng thi công xây dựng 2 - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng cầu đường, cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Từ năm 2018 đến nay, đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm bê tông (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
2 Máy đào Dung tích gầu: ≥ 0,5 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)2
3 Máy đào Dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
4 Máy lu bánh hơi tự hành (lu nhựa) Trọng lượng tĩnh: ≥ 16T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
5 Máy lu bánh thép tự hành Trọng lượng tĩnh: ≥ 10T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)4
6 Máy lu rung tự hành Trọng lượng: ≥ 25T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)2
7 Máy tưới nhựa, máy phun nhựa đường (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
8 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Năng suất: 130 cv - 140 cv (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
9 Máy san (hoặc Máy ủi ) Công suất: ≥ 110 cv (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)2
10 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 10T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)6
11 Ô tô tưới nước Dung tích: ≥ 5 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)2
12 Cần cẩu bánh hơi (xe tải thùng gắn cẩu) Sức nâng: ≥ 6T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
13 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
14 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
15 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
16 Máy hàn Hoạt động tốt2
17 Máy cắt sắt Hoạt động tốt2
18 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
19 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
20 Máy phát điện dự phòng Hoạt động tốt1
21 Máy thủy bình (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
22 Máy kinh vỹ (hoặc máy toàn đạc) (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->