Gói thầu: Gói thầu số 03: (Giao thông, San nền, Cây xanh công viên, thoát nước Khu C)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220133454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/02/2022 09:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: (Giao thông, San nền, Cây xanh công viên, thoát nước Khu C) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133366 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 14:48:00 đến ngày 2022-02-17 09:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 67,020,401,970 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,340,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3404E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình đường bộ cấp III bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo. Trong đó tối thiểu phải có 01 hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật khu dân cư bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên (hoặc giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp III cùng loại hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã có kinh kinh tham gia thi công xây dựng 1 công trình cấp III cùng loại hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại- Từ năm 2018 đến nay, đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành thoát nước, kỹ thuật đô thị, cầu đường, xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã có kinh kinh tham gia thi công xây dựng 1 công trình cấp III cùng loại hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại- Từ năm 2018 đến nay, đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật đo đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư các chuyên ngành trắc địa, bản đồ, địa chính hoặc tương đương.- Hoặc là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng cầu đường, kỹ thuật xây dựng, cấp thoát nước + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Từ năm 2018 đến nay, đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Từ năm 2018 đến nay, đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành về an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc tên gọi khác tương đương.- Hoặc là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng cầu đường, cấp thoát nước, xây dựng, cơ khí chế tạo máy + Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Từ năm 2018 đến nay, đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng cầu đường, cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Từ năm 2018 đến nay, đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 0,5 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi tự hành (lu nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: ≥ 16T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh: ≥ 10T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng: ≥ 25T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy tưới nhựa, máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất: 130 cv - 140 cv (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy san (hoặc Máy ủi ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 110 cv (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải: ≥ 10T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 5 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi (xe tải thùng gắn cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng: ≥ 6T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy kinh vỹ (hoặc máy toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: (Giao thông, San nền, Cây xanh công viên, thoát nước Khu C) Hạ tầng Khu tái định cư Phước An, xã Phước An, huyện Nhơn Trạch 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức: Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên; Thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên;. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.340.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | GIAO THÔNG, VỈA HÈ, CÂY XANH (KHU C) | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo HSMT | 484,515 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 3,15 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo HSMT | 4.809,555 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 4km đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo HSMT | 4.809,555 | 10m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường, vỉa hè K=0,95 | Theo HSMT | 557,792 | 100m2 |
| 6 | Đắp đá mi bụi K=0,98 | Theo HSMT | 90,848 | 100m3 |
| 7 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HSMT | 303,116 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo HSMT | 291,464 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo HSMT | 238,619 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo HSMT | 286,819 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo HSMT | 316,591 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo HSMT | 390,764 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo HSMT | 360,992 | 100m2 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 1,839 | 100m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo HSMT | 457,34 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 56,855 | 100m2 |
| 17 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Theo HSMT | 147,135 | m3 |
| 18 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Theo HSMT | 657,445 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo HSMT | 2.549,668 | m3 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30mm | Theo HSMT | 21.608,13 | m2 |
| 21 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x35mm lối đi dành cho người khiếm thị | Theo HSMT | 3.888,55 | m2 |
| 22 | Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Theo HSMT | 32 | biển |
| 23 | Biển báo phản quang hình chữ nhật 50x30cm | Theo HSMT | 48 | biển |
| 24 | Biển báo phản quang hình tròn đường kính 70cm | Theo HSMT | 12 | biển |
| 25 | Trụ biển báo sắt tráng kẽm D90 cao 2,7m, sơn trắng đỏ | Theo HSMT | 56 | trụ |
| 26 | Trụ biển báo sắt tráng kẽm D90 cao 3,45m sơn trắng đỏ | Theo HSMT | 6 | trụ |
| 27 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm, loại biển tròn D70 | Theo HSMT | 38 | cái |
| 28 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50cm | Theo HSMT | 24 | cái |
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo HSMT | 2.093,03 | m2 |
| 30 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6mm (HSVL:2;HSNC:2;HSMTC:2) | Theo HSMT | 121,5 | m2 |
| 31 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng | Theo HSMT | 30,184 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 6,037 | 100m2 |
| 33 | Trồng cây sao đen đường kính cây >=6cm, cao >=3m | Theo HSMT | 343 | cây |
| 34 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo HSMT | 343 | cây/90ngày |
| 35 | Trồng cây bụi (bụi 3 cây) Trang Mỹ giải phân cách | Theo HSMT | 1,55 | 100 bụi |
| 36 | Rải đất hữu cơ trồng cỏ (đất tận dụng hữu cơ san nền) (HSNC:0,9;HSMTC:0,9;) | Theo HSMT | 0,993 | 100m3 |
| 37 | Trồng cỏ lá gừng | Theo HSMT | 4,964 | 100m2 |
| 38 | Lát gạch lỗ xi măng M300, 400x200x100mm | Theo HSMT | 343 | m2 |
| B | SAN NỀN (KHU C) | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Theo HSMT | 665,433 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo HSMT | 6.644,399 | 10m3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp 4km đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo HSMT | 6.644,399 | 10m3 |
| C | THOÁT NƯƠC MƯA, NƯỚC THẢI (KHU C) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 171,685 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 91,58 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo HSMT | 463,598 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 8,736 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 32,243 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm VH | Theo HSMT | 871,2 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 600mm H30 | Theo HSMT | 47 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm VH | Theo HSMT | 221,6 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm H30 | Theo HSMT | 27 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm VH | Theo HSMT | 330 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1000mm H30 | Theo HSMT | 20 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mm VH | Theo HSMT | 25,6 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1200mm H30 | Theo HSMT | 6 | đoạn ống |
| 14 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm VH | Theo HSMT | 326,2 | đoạn ống |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông rung ép bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 1500mm H30 | Theo HSMT | 39,4 | đoạn ống |
| 16 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Theo HSMT | 1.766 | cái |
| 17 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | Theo HSMT | 475 | cái |
| 18 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1000mm | Theo HSMT | 672 | cái |
| 19 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1200mm | Theo HSMT | 54 | cái |
| 20 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 1500mm | Theo HSMT | 664 | cái |
| 21 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo HSMT | 847 | mối nối |
| 22 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Theo HSMT | 228 | mối nối |
| 23 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Theo HSMT | 321 | mối nối |
| 24 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm | Theo HSMT | 25 | mối nối |
| 25 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1500mm | Theo HSMT | 320 | mối nối |
| 26 | Nối cống tròn D600 bằng vữa xi măng M100 | Theo HSMT | 847 | mối nối |
| 27 | Nối cống tròn D800 bằng vữa xi măng M100 | Theo HSMT | 228 | mối nối |
| 28 | Nối cống tròn D1000 bằng vữa xi măng M100 | Theo HSMT | 321 | mối nối |
| 29 | Nối cống tròn D1200 bằng vữa xi măng M100 | Theo HSMT | 25 | mối nối |
| 30 | Nối cống tròn D1500 bằng vữa xi măng M100 | Theo HSMT | 320 | mối nối |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 20,606 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 9,258 | 100m3 |
| 33 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo HSMT | 74,455 | m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 425,24 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 300 rộng ≤250cm | Theo HSMT | 31,825 | m3 |
| 36 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSMT | 36,55 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo HSMT | 4,6 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 18,623 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 17,89 | tấn |
| 40 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 14,145 | m3 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 3,664 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,772 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 334 | cấu kiện |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo HSMT | 2,422 | 100m |
| 45 | Gia công đan chịu lực thép | Theo HSMT | 0,286 | tấn |
| 46 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 1 | cấu kiện |
| 47 | CCLD thang thăm hố ga bằng thép | Theo HSMT | 91 | cái |
| 48 | CCLD lưới chắn rác bằng gang cầu KT 960x302mm | Theo HSMT | 167 | cái |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 38,893 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSMT | 33,252 | 100m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 3,766 | 100m3 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm | Theo HSMT | 21,08 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 400mm chiều dày 19,1mm | Theo HSMT | 5,2 | 100m |
| 54 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 9,136 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 1,656 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,498 | 100m2 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 151 | cấu kiện |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo HSMT | 4,483 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo HSMT | 2,271 | 100m3 |
| 60 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Theo HSMT | 19,656 | m3 |
| 61 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo HSMT | 138,022 | m3 |
| 62 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo HSMT | 14,597 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSMT | 6,165 | tấn |
| 64 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo HSMT | 6,552 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSMT | 1,351 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo HSMT | 0,295 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo HSMT | 117 | cấu kiện |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114x3,8mm | Theo HSMT | 8,69 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Theo HSMT | 110 | cái |
| 70 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HSMT | 12 | cái |
| 71 | Lắp đặt nút bịt nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo HSMT | 264 | cái |
| 72 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo HSMT | 819,299 | 10m3 |
| 73 | Vận chuyển tiếp 4km đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo HSMT | 819,299 | 10m3 |
| D | CÂY XANH CÔNG VIÊN (KHU C) | |||
| 1 | Trồng cây sao đen đường kính cây >=6cm, cao >=3m | Theo HSMT | 200 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo HSMT | 200 | cây/90ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3404E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc công trình đường bộ cấp III bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo. Trong đó tối thiểu phải có 01 hợp đồng thi công hạ tầng kỹ thuật khu dân cư bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị đáp ứng yêu cầu. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 47.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥94.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng cầu đường, hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên (hoặc giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình cấp III cùng loại hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Từ năm 2018 đến nay: Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công đường giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã có kinh kinh tham gia thi công xây dựng 1 công trình cấp III cùng loại hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại- Từ năm 2018 đến nay, đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên các chuyên ngành thoát nước, kỹ thuật đô thị, cầu đường, xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình thoát nước hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). Hoặc đã có kinh kinh tham gia thi công xây dựng 1 công trình cấp III cùng loại hoặc 2 công trình cấp IV cùng loại- Từ năm 2018 đến nay, đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật đo đạc | 1 | - Là kỹ sư các chuyên ngành trắc địa, bản đồ, địa chính hoặc tương đương.- Hoặc là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng cầu đường, kỹ thuật xây dựng, cấp thoát nước + Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Từ năm 2018 đến nay, đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, hoặc tốt nghiệp các chuyên ngành xây dựng và có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Từ năm 2018 đến nay, đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành về an toàn lao động, bảo hộ lao động hoặc tên gọi khác tương đương.- Hoặc là kỹ sư các chuyên ngành xây dựng cầu đường, cấp thoát nước, xây dựng, cơ khí chế tạo máy + Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Từ năm 2018 đến nay, đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND. | 5 | 3 |
| 7 | Đội trưởng thi công xây dựng | 2 | - Có trình độ đại học trở lên các chuyên ngành xây dựng cầu đường, cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận đã tham gia lớp tập huấn ATLĐ/VSLĐ nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Từ năm 2018 đến nay, đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên (khu dân cư) bao gồm các hạng mục chính: Đường giao thông mặt đường BTNN, hệ thống thoát nước cống tròn BTCT, vỉa hè lát gạch terazzo và có giá trị tối thiểu 47.000.000.000 VND. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm bê tông | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥ 0,5 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 2 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gầu: ≥ 0,8 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi tự hành (lu nhựa) | Trọng lượng tĩnh: ≥ 16T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh: ≥ 10T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 4 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng: ≥ 25T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 2 |
| 7 | Máy tưới nhựa, máy phun nhựa đường | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 8 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Năng suất: 130 cv - 140 cv (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 9 | Máy san (hoặc Máy ủi ) | Công suất: ≥ 110 cv (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Trọng tải: ≥ 10T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 6 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Dung tích: ≥ 5 m3 (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 2 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi (xe tải thùng gắn cẩu) | Sức nâng: ≥ 6T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 16 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 17 | Máy cắt sắt | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 20 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt | 1 |
| 21 | Máy thủy bình | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
| 22 | Máy kinh vỹ (hoặc máy toàn đạc) | (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi