Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng mới và các hạng mục phụ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220142623-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiểm Định Hoàn Cầu
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng mới và các hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT 20220120759
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 14:39:00 đến ngày 2022-01-26 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,810,253,577 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.143E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III trở lên.*Đính kèm theo bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Trường hợp hợp đồng hoàn thành 80% thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành.Nếu hợp đồng thi công bằng nguồn vốn khác ngoài ngân sách thì nhà thầu phải gửi kèm bản sao các hóa đơn giá trị gia tăng trong hồ sơ dự thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần dân dung ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành về điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng cấp thoát nước≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước.- - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy ép cọc ≥ 150T (01 máy)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần cẩu bánh xích ≥ 10T (01 chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cốp pha (100m2)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 100
4-Dàn giáo (50 cặp)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 50
5-Máy trộn bê tông ≥250lít (02 cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5KW (02 cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn (02 cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước (01 cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt sắt (01 cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy dũi sắt (01 cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch, đá (01 cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện (01 cái)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (01 máy)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào ≥ 0,4m3 (01 chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiểm Định Hoàn Cầu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng mới và các hạng mục phụ
Đầu tư xây dựng công trình: Trường TH 1 VHH Nam (Điểm Lục Phi); hạng mục: Xây dựng mới và các hạng mục phụ.
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiểm Định Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 705 Mạc Cửu, phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (BQL các dự án ĐTXD huyện Gò Quao: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiểm định Hoàn Cầu: Số 705 Mạc Cửu, P.Vĩnh Quang, Rạch Giá, Kiên Giang),
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Đại Thịnh Phát; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tiến Hưng; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Gò Quao; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiểm định Hoàn Cầu; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD huyện Gò Quao.


- Bên mời thầu: Công Ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Kiểm Định Hoàn Cầu , địa chỉ: Số 705 Mạc Cửu, phường Vĩnh Quang, thành phố Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (BQL các dự án ĐTXD huyện Gò Quao: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiểm định Hoàn Cầu: Số 705 Mạc Cửu, P.Vĩnh Quang, Rạch Giá, Kiên Giang),


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. - Báo cáo tài chính 3 năm gần đây.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (BQL các dự án ĐTXD huyện Gò Quao: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang), Bên mời thầu (Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Kiểm định Hoàn Cầu: Số 705 Mạc Cửu, P.Vĩnh Quang, Rạch Giá, Kiên Giang),
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Gò Quao; địa chỉ: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL các dự án ĐTXD huyện Gò Quao: Khu phố Phước Hưng 1, thị trấn Gò Quao, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
1. Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang, địa chỉ: 09 Mậu Thân, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Điện thoại: 0297.3862037. 2. Báo đấu thầu: Điện thoại: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI 6 PHÒNG HỌC
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,8094m3
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,0035100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V1,7813m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5048100m2
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2408100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6534m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1042100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,01m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,343m3
10Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,5865100m2
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2397100m2
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,27941m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,2084m3
14Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0494100m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7602100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,512m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,688m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,048m3
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,408m3
20Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5256m3
21Rải cao su lótMô tả kỹ thuật theo chương V2,4554100m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,813m3
23Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,4823m3
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,136m3
25Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m3
26Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1822100m2
28Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,0018100m2
29Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,6125100m2
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,1826100m2
31Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3693100m2
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0278tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0729tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2688tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1157tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3023tấn
38Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5886tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0485tấn
40Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,4661tấn
41Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0844tấn
42Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V571 mối nối
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,266tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,129tấn
46Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,2958tấn
47Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5929tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0956tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5178tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4711tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3192tấn
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,1941tấn
54Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4902tấn
55Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5504tấn
56Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9235tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1355tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1046tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4808tấn
60Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
61Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0371tấn
62Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0244tấn
63Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3063tấn
64Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
65Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,6341m3
66Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2492m3
67Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0692m3
68Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0118m3
69Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6198m3
70Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,102m3
71Xây tường bằng gạch ống 8x8x18cm câu gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,8614m3
72Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V236,8519m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V292,824m2
74Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,86m2
75Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V517,86m2
76Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V138,352m2
77Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V72,704m2
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V272,712m2
79Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V434,136m2
80Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V127,1104m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V393,456m
82Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V75,2m2
83Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V75,2m2
84Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V723,6463m2
85Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V517,86m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V766m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V723,6463m2
88Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.283,86m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V436,12m2
90Lát gạch bậc tam cấp, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V29,625m2
91Lát gạch bậc cầu thang, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V28,395m2
92Lắp dựng xà gồ kẽm C45x100x2, L=352.09mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1166tấn
93Lợp mái tông sóng vuông mạ kẽm dày 0.42lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,2154100m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V40,32m2
95Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V60,48m2
96Lắp dựng khung nhôm kính trắng dày 5 lyMô tả kỹ thuật theo chương V6,72m2
97Lắp dựng cửa sắt kéoMô tả kỹ thuật theo chương V10,29m2
98Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V86,521m2
99Lắp đặt tay vịn lan can Inox D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,722100m
100Lắp dựng hoa sắt cửa (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,505m2
101Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
102Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V49bộ
103Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
104Lắp đặt ô cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
105Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
106Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
107Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
108Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
109Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
110Lắp đặt tủ điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường 4 moduleMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
111Lắp đặt tủ điện 400x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
112Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
113Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
114Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V50m
115Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V300m
116Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V150m
117Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V720m
118Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
119Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
120Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V134m
121Kéo rải dây đồng trần 16m2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
122Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16-2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
123Lắp đặt ốc xiết cáp chữ ''A"Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
124Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,28100m
125Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
126Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
127Lắp đặt Cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
128Gia công kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
129Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
130Lắp đặt tăng đưa cáp (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
131Kéo rải dây cáp đồng 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
132Lắp dựng ống sắt mạ kẽm D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
133Lắp dựng ống sắt mạ kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5m
134Lắp đặt nối gen trong D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt dây cáp D10Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
136Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
137Lắp đặt kẹp siết cáp (ĐMVD)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
138Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
139Mặt gam 400x400Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
140Lắp đặt bộ đếm sétMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG MỚI SÂN NỀN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,10351m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1035m3
3Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4597m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V120,3815m2
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m2
6Rãi cao su chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V15,6100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V156m3
C HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V35,2095100m3
2Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 180CV - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,6743100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,6743100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.715E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.143E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Loại công trình: Công trình dân dụng. - Cấp công trình: Cấp III trở lên.*Đính kèm theo bản gốc hoặc bản sao y chứng thực hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý hợp đồng.Trường hợp hợp đồng hoàn thành 80% thì phải có văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng hoàn thành.Nếu hợp đồng thi công bằng nguồn vốn khác ngoài ngân sách thì nhà thầu phải gửi kèm bản sao các hóa đơn giá trị gia tăng trong hồ sơ dự thầu
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.670.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường ≥ 05 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) 1 - Kỹ sư Đại học thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng & công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên (Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng thi công xây dựng công trình.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).55
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần dân dung ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) 1 - Kỹ sư Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện ≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành về điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần hạ tầng cấp thoát nước≥ 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) 1 - Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành cấp thoát nước.- - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến ngày mở thầu.- Nhân sự của nhà thầu tham gia thực hiện cho gói thầu này chỉ được đảm nhận một nhiệm vụ, không cho phép kiêm nhiệm.(Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính tất cả các hồ sơ để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu, nhà thầu phải điều động nhân sự để chủ đầu tư xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu và chủ đầu tư, nếu phát hiện dấu hiệu nhân sự của nhà thầu không phù hợp với bản kê khai mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT hoặc nhà thầu không điều động được nhân sự thì nhà thầu được xem là gian lận trong đấu thầu)(Các tài liệu được chứng thực không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy ép cọc ≥ 150T (01 máy) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
2 Cần cẩu bánh xích ≥ 10T (01 chiếc) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
3 Cốp pha (100m2) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.100
4 Dàn giáo (50 cặp) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.50
5 Máy trộn bê tông ≥250lít (02 cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
6 Máy đầm dùi 1,5KW (02 cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
7 Máy hàn (02 cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy bơm nước (01 cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy cắt sắt (01 cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
10 Máy dũi sắt (01 cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
11 Máy cắt gạch, đá (01 cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
12 Máy phát điện (01 cái) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
13 Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (01 máy) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
14 Máy đào ≥ 0,4m3 (01 chiếc) Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu (kèm theo chứng thư thẩm định giá hoặc hóa đơn GTGT). Trường hợp thiết bị thi công đi thuê, thì phải có hợp đồng cho thuê (còn hiệu lực) và chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->