Gói thầu: Gói thầu số 04: (Cấp nước)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220134170-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
Tên gói thầu Gói thầu số 04: (Cấp nước)
Số hiệu KHLCNT 20220133366
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 14:36:00 đến ngày 2022-02-07 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,090,956,684 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.218E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường ống HDPE cấp nước sạch sinh hoạt. Trong đó tối thiểu phải có 01 hợp đồng có đường kính ống HDPE ≥ 200mm và giá trị hợp đồng ≥ 11.270.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng, cấp thoát nước, hạ tầng đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cấp nước cấp III (hoặc 2 công trình cấp nước cấp IV).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Từ năm 2018 trở lại đây đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Từ năm 2018 trở lại đây đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình cấp nước hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Từ năm 2018 trở lại đây đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Từ năm 2018 trở lại đây đã đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động. Hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật và đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Từ năm 2018 trở lại đây đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực- Từ năm 2018 trở lại đây đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ)
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định còn thời hạn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,3 m3 (Có giấy kiểm định còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng tĩnh: ≥ 12 T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt bê tông đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đục bê tông (thủy lực)
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan ngầm có định hướng
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 200 m3/h (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy gia nhiệt D315 mm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ván khuôn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 200
18-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải: ≥ 7T (Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: (Cấp nước)
Hạ tầng Khu tái định cư Phước An, xã Phước An, huyện Nhơn Trạch
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công – Dự toán: Liên danh Bình An Phát – Khánh Tường + Tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH Tổng hợp kỹ thuật Hưng Thụy - Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Xây dựng Công trình 360. Số 687 Đường Hùng Vương Ấp 5, Xã Hiệp Phước, Huyện Nhơn Trạch, Đồng Nai; - Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần xây dựng Quốc Tế (47 Lê Đức Thọ, Phường 7, Quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh)


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH 360 , địa chỉ: Số 687, đường Hùng Vương, Ấp 5, xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu kèm theo phải là bản chính hoặc bản sao, bản chứng thực theo quy định: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức Thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) hạng III trở lên. - Các tài liệu theo yêu cầu tại chương III Tiêu chuẩn đánh giá HSDT
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai; điện thoại: 02513.561655.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch, số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại 0251 3521 358.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Đồng Nai (địa chỉ: Số 02, đường Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai). Điện thoại: 02513.822.520
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẤP NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V104,319100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V25,691100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V75,732100m3
4Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoan ngầm có định hướng, đường kính 200mm, Khoan ngầm trên cạnTheo chương V1,775100m
5Ống nhựa HDPE D200mm, dày 14,7mmTheo chương V177,5m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm chiều dày 14,7mmTheo chương V38,36100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 11,8mmTheo chương V41,46100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmTheo chương V59,49100m
9Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90x6,7mmTheo chương V16,68100m
10Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200x6,35mmTheo chương V1,71100m
11Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250x7,09mmTheo chương V3,69100m
12Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300x7,92mmTheo chương V1,09100m
13Lắp đặt tê gang DN600x200 BBB (HSNC:1,5;HSMTC:1,5;)Theo chương V1cái
14Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 600mmTheo chương V2cái
15Lắp đặt tê gang DN 200x200 BBB (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Theo chương V21cái
16Lắp đặt tê gang DN 200x150 BBB (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Theo chương V2cái
17Lắp đặt tê gang DN 200x100 BBB (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Theo chương V34cái
18Lắp đặt tê gang DN 150x150 BBB (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Theo chương V69cái
19Lắp đặt tê gang DN 150x100 BBB (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Theo chương V28cái
20Lắp đặt tê gang DN 100x100 BBB (HSNC:1,5;HSMTC:1,5)Theo chương V69cái
21Lắp đặt van cổng ty chìm DN200Theo chương V22cái
22Lắp đặt van cổng ty chìm DN160Theo chương V67cái
23Lắp đặt van cổng ty chìm DN100Theo chương V33cái
24Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE DN200Theo chương V19cái
25Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE DN160Theo chương V98cái
26Lắp đặt cút 45 độ nhựa HDPE DN110Theo chương V51cái
27Lắp đặt côn gang DN200x160Theo chương V1cái
28Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200x110mmTheo chương V11cái
29Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200x160mmTheo chương V7cái
30Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160x110mmTheo chương V39cái
31Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160x90mmTheo chương V8cái
32Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110x90mmTheo chương V8cái
33Lắp đặt ống cơi van uPVC DN150Theo chương V122cái
34Lắp đặt họng ổ khóaTheo chương V122cái
35Stub-end HDPE + bích thép lồng DN200Theo chương V100bộ
36Stub-end HDPE + bích thép lồng DN160Theo chương V201bộ
37Stub-end HDPE + bích thép lồng DN110Theo chương V99bộ
38Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 200mm (HSVL:0,7;HSNC:0,7;HSMTC:0,7)Theo chương V40,135100m
39Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 160mm (HSVL:0,7;HSNC:0,7;HSMTC:0,7)Theo chương V41,46100m
40Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 100mm (HSVL:0,7;HSNC:0,7;HSMTC:0,7;)Theo chương V59,49100m
41Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm (HSVL:0,7;HSNC:0,7;HSMTC:0,7)Theo chương V16,68100m
42Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 200mmTheo chương V40,135100m
43Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mmTheo chương V41,46100m
44Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mmTheo chương V59,49100m
45Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mmTheo chương V16,68100m
46Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V16,25m3
47Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V51,16m3
48Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V3,51100m2
49Lắp đặt van gang cổng ty chìm DN100Theo chương V96cái
50Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmTheo chương V96cái
51Lắp đặt ống cơi van uPVC DN150Theo chương V96cái
52Lắp đặt họng ổ khóaTheo chương V96cái
53Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, DN100Theo chương V3,25100m
54Stub-end HDPE DN100Theo chương V192bộ
55Stub-end HDPE + bích thép lồng DN100Theo chương V192bộ
56Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,668100m3
57Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,166100m3
58Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V4,312m3
59Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V32,736m3
60Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V2,851100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,131tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,449tấn
63Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,91tấn
64Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,91tấn
65Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,782m3
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,079100m2
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,328tấn
68Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V22cấu kiện
69Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 200x90mmTheo chương V4cái
70Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 160x90mmTheo chương V6cái
71Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 100x90mmTheo chương V10cái
72Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 90mmTheo chương V2cái
73Lắp đặt van cổng ty chìm DN90Theo chương V22cái
74Lắp đặt ống cơi van uPVC DN150mmTheo chương V22cái
75Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmTheo chương V0,44100m
76Stub-end HDPE + bích thép lồng DN90Theo chương V88bộ
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,518100m3
78Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,126100m3
79Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V4,508m3
80Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V25,024m3
81Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V2,061100m2
82Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,137tấn
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V0,47tấn
84Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,951tấn
85Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V0,951tấn
86Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V1,863m3
87Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,083100m2
88Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V0,343tấn
89Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V23cấu kiện
90Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 200x25mmTheo chương V4cái
91Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 160x25mmTheo chương V8cái
92Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 110x25mmTheo chương V8cái
93Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 90x25mmTheo chương V3cái
94Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmTheo chương V23cái
95Lắp đặt bầu xả khí DN25mmTheo chương V23cái
96Lắp đặt van gang 2 chiều, đường kính van 200mmTheo chương V2cái
97Lắp đặt bu mặt bich D200 + vòng đai thépTheo chương V6cái
98Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 200mmTheo chương V1cái
99Lắp đặt van gang 1 chiều, đường kính van 200mmTheo chương V2cái
100Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmTheo chương V0,014100m
101Gối đỡ van, đồng hồTheo chương V3cái
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V0,022100m3
103Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,005100m3
104Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Theo chương V0,192m3
105Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo chương V0,646m3
106Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V3,36m2
107Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V0,176m3
108Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,004100m2
109Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V1cấu kiện
110Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V218,78610m3
111Vận chuyển tiếp đất 4km đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V218,78610m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.96E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.218E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường ống HDPE cấp nước sạch sinh hoạt. Trong đó tối thiểu phải có 01 hợp đồng có đường kính ống HDPE ≥ 200mm và giá trị hợp đồng ≥ 11.270.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật cơ sở hạ tầng, cấp thoát nước, hạ tầng đô thị;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) tối thiểu hạng III (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã làm chỉ huy trưởng 1 công trình cấp nước cấp III (hoặc 2 công trình cấp nước cấp IV).- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Từ năm 2018 trở lại đây đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Từ năm 2018 trở lại đây đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.32
3 Phụ trách kỹ thuật thi công cấp nước 1 - Là kỹ sư các chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành phù hợp với yêu cầu- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công công trình cấp nước hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu) hoặc đã có kinh nghiệm vị trí tương tự ít nhất 1 công trình cấp III hoặc 2 công trình cấp IV. Có hồ sơ chứng minh hợp lệ (bản gốc hoặc sao y chứng thực)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động nhóm 2. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Từ năm 2018 trở lại đây đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.32
4 Phụ trách kỹ thuật thi công Phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy. (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Từ năm 2018 trở lại đây đã đã đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.32
5 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên ngành bảo hộ lao động, an toàn lao động. Hoặc có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật và đã được cấp Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu)- Từ năm 2018 trở lại đây đã phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.32
6 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng còn hiệu lực- Từ năm 2018 trở lại đây đã phụ trách lập hồ sơ thanh toán, quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự được mô tả tại mục 3 mẫu 03 chương IV.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình Có giấy kiểm định còn thời hạn1
2 Máy toàn đạc (hoặc kinh vỹ) Có giấy kiểm định còn thời hạn1
3 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,3 m3 (Có giấy kiểm định còn thời hạn)1
4 Máy lu Trọng lượng tĩnh: ≥ 12 T (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
5 Máy cắt bê tông đường Hoạt động tốt2
6 Máy đục bê tông (thủy lực) (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
7 Máy khoan ngầm có định hướng (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
8 Máy bơm nước Công suất tối thiểu 200 m3/h (Có giấy kiểm định thiết bị còn thời hạn)1
9 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
10 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt2
11 Máy gia nhiệt D315 mm Hoạt động tốt2
12 Máy cắt sắt Hoạt động tốt1
13 Máy đầm bàn Hoạt động tốt2
14 Máy đầm dùi Hoạt động tốt2
15 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
16 Máy hàn Hoạt động tốt2
17 Ván khuôn thép Sử dụng tốt200
18 Ô tô tự đổ Trọng tải: ≥ 7T (Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->