Gói thầu: Mua sắm 166 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 14) tại Nhà máy A29

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200970356-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm 166 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 14) tại Nhà máy A29
Số hiệu KHLCNT 20200963681
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-25 19:29:00 đến ngày 2020-10-05 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 414,257,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Biến thế 9B817M.01.200 1 Cái Điện áp vào: 220V Điện áp ra: 12V; 19V; 24V; 36V Tần số: 50Hz Kích thước: 5,1 kg Trọng lượng: (232x103x165) mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
2 Cuộn dây 9B817M 01.460 2 Cái Điện cảm: 1 ÷ 500 μH Dòng tiêu thụ: 0,1 ÷ 3 A Tần số hoạt động: Đến 35 MHz Kích thước: Đường kính: 3,2 đến 4,2 mm Chiều dài: 12 đến 21,5 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
3 Cuộn dây 9B817M 01.430 1 Cái Điện cảm: 1 ÷ 500 μH Dòng tiêu thụ: 0,1 ÷ 3 A Tần số hoạt động: Đến 35 MHz Kích thước: Đường kính: 3,2 đến 4,2 mm Chiều dài: 12 đến 21,5 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
4 Chuyển mạch 4 tầng ПГ2 12П2H2B 1 Cái Điện trở cách điện > 100MΩ Trở kháng tiếp xúc Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
5 Chuyển mạch 3 tầng ПГ3-6П3НВ 1 Cái Điện trở cách điện > 100MΩ Trở kháng tiếp xúc Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
6 Chuyển mạch 4 tầng ПГ3-11П4HB 1 Cái Điện trở cách điện > 100MΩ Trở kháng tiếp xúc Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
7 Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 10 lõi 6 m Cáp 10 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 0,75mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc kim chống nhiễu. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
8 Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 24 lõi 6 m Cáp 24 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 0,75mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc kim chống nhiễu. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
9 Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu 32 lõi 6 m Cáp 32 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 0,75mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc kim chống nhiễu. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
10 Biến trở ППЗ-43 6,8K 7 Cái Hoạt động trong các mạch AC và DC Trọng lượng 13,5g Điện trở: 6,8K. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
11 Biến trở ППЗ-43 2,2K 3 Cái Hoạt động trong các mạch AC và DC Trọng lượng 13,5g Điện trở: 2,2K. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
12 Biến trở ППЗ-43 20K 5 Cái Hoạt động trong các mạch AC và DC Trọng lượng 13,5g Điện trở: 30K. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
13 Biến trở ППЗ-43 10K 6 Cái Hoạt động trong các mạch AC và DC Trọng lượng 13,5g Điện trở: 10K. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
14 Tranzitor MП26Б 11 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 150mW Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 50 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 150 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
15 Tranzitor П217A 4 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 24W Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 60 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 60 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch đại 20 đến 60 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
16 Tranzitor П215 11 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 10W Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 80 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch đại 20 đến 150 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
17 Tranzitor 1T403Г 5 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 4W Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 80 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 60 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 20 V. Hệ số khuếch đại >30 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
18 Tranzitor MП16Б 10 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 200mW Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 15 V Hệ số khuếch đại 45 đến 100 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
19 Tranzitor MП101 2 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: npn Công suất tối đa: 150mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch đại 25 đến 50 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
20 Tranzitor MП36Б 4 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 150mW Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 50 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 150 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
21 Tranzitor 1T308B 4 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: npn Công suất tối đa: 150mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 120 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 120 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 3 V. Hệ số khuếch đại 30 đến 90. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
22 Tranzitor П214A 5 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: npn Công suất tối đa: 225mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 30 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 4 V. Hệ số khuếch đại 25 đến 100 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
23 Tranzitor П210A 1 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 22W Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 60 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 60 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 15 V. Hệ số khuếch đại 20 đến 40 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
24 Tụ điện K73П-3 0,1 MKΦ ± 10% 160B 8 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,1MF. Sai số ±10% Hình dạng, kích thước: mm, L = 11; H = 15; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
25 Tụ điện K73П-3 0,5 MKΦ ± 10% 160B 4 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 0,5MF. Sai số ±10% Hình dạng, kích thước: mm, L = 11; H = 15; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
26 Tụ điện K73П-3 1 MKΦ ± 10% 160B 3 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 1MF. Sai số ±10% Hình dạng, kích thước: mm, L = 11; H = 15; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
27 Tụ điện K40У 0,01 MKΦ ± 10% 1 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0.01MF Sai số: ±5% Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
28 Tụ điện K42Y-2B 0,1MKΦ ± 10% 160B 4 Cái Tụ không phân cực Giá trị điện dung danh định: 0,1MF Sai số: ±5% Điện áp danh định: 160 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
29 Tụ điện K50-20 160B 50MKΦ 2 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 160 V. Điện dung của tụ điện 50 MF. Sai số ± 20% Hình dạng, kích thước: mm. D = 6; H = 25,5; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
30 Tụ điện K50-20 25B 10MKΦ 4 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 25 V. Điện dung của tụ điện 10 MF. Sai số ± 20% Hình dạng, kích thước: mm. D = 6; H = 25,5; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
31 Tụ điện K50-20 50B 10MKΦ 2 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 50 V. Điện dung của tụ điện 10 MF. Sai số ± 20% Hình dạng, kích thước: mm. D = 6; H = 25,5; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
32 Tụ điện K50-3Б 200MKΦ 100B 12 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 100V. Điện dung của tụ điện 100MF. Sai số ± 20% Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
33 Tụ điện K50-3Б 200MKΦ 160B 3 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 160V. Điện dung của tụ điện 200MF. Sai số ± 20% Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
34 Tụ điện K50-3Б 200MKΦ 25B 3 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 25V. Điện dung của tụ điện 200MF. Sai số ± 20% Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
35 Tụ điện K50-3Б 500MKΦ 25B 2 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 25V. Điện dung của tụ điện 200MF. Sai số ± 20% Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
36 Tụ điện K50-3Б 50MKΦ 100B 5 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 100V. Điện dung của tụ điện 50MF. Sai số ± 20% Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
37 Tụ điện K50-3Б 50MKΦ 6B 2 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 100V. Điện dung của tụ điện 100MF. Sai số ± 20% Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
38 Tụ điện K50-3Б 20MKΦ 50B 1 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 50V. Điện dung của tụ điện 20MF. Sai số ± 20% Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
39 Tụ điện K50-3Б 20MKΦ 12B 1 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 12V. Điện dung của tụ điện 20MF. Sai số ± 20% Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
40 Tụ điện K50-3Б 200MKΦ 12B 2 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 12V. Điện dung của tụ điện 200MF. Sai số ± 20% Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
41 Tụ điện K50-3Б 1000MKΦ 25B 1 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 25V. Điện dung của tụ điện 1000MF. Sai số ± 20% Hình dạng, kích thước: mm. D = 25; H = 40 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
42 Tụ điện MПГO-2 160B 2MKΦ ± 10% 6 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 500V. Điện dung của tụ điện 2MF. Sai số ± 10% Trọng lượng 25g Hình dạng, kích thước: 45x11x25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
43 Tụ điện MПГO-2 300B 1MKΦ ± 10% 4 Cái Điện áp làm việc lớn nhất 300V. Điện dung của tụ điện 1MF. Sai số ± 10% Trọng lượng 30g Hình dạng, kích thước: 45x16x25 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
44 Đi ốt Д223 20 Cái Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 100V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 50mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
45 Đi ốt Д223Б 4 Cái Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 100V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 50mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
46 Đi ốt Д814A 10 Cái Điện áp ổn định từ 8-9,5 V. Dòng ổn định tối đa 32 mA. Công suất 0,34W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
47 Đi ốt Д814Д 6 Cái Điện áp ổn định từ 11,5-14 V. Dòng ổn định tối đa 24 mA. Công suất 0,34W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
48 Đi ốt Д214A 12 Cái Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 120V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 50mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
49 Đi ốt Д217A 4 Cái Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 30V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 200mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
50 Đi ốt Д215 4 Cái Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 20V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 500mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
51 Đi ốt Д818Г 9 Cái Điện áp ổn định từ 9 V. Dòng ổn định tối đa 18 mA. Công suất 300mW Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
52 Đi ốt Д229A 2 Cái Điện áp ngược cực đại: 400 V Điện áp thuận cực đại: 1 V khi Ith = 10 A Dòng điện thuận cực đại: 10 A Dòng điện ngược cực đại: 3 mA khi Ung = 400 V Tần số làm việc: 1,1 kHz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
53 Đi ốt Д273A 2 Cái Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 100V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 50mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
54 Đi ốt Д237A 5 Cái Điện áp ngược cực đại đặt lên điốt không được lớn hơn 200V. Dòng điện thuận qua điốt không được lớn hơn 300mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
55 Đi ốt Д818Д 8 Cái Điện áp ổn định từ 9 V. Dòng ổn định tối đa 18 mA. Công suất 300mW Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
56 Đi ốt Д104 2 Cái Điện áp ổn định từ 9 V. Dòng ổn định tối đa 18 mA. Công suất 300mW Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
57 Đầu sa 23 chân 2 Bộ Trở kháng phối hợp: 150Ω, 10 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
58 Đầu sa 24 chân 2 Bộ Trở kháng phối hợp: 150Ω, 24 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
59 Đầu sa 32 chân 2 Bộ Trở kháng phối hợp: 150Ω, 32 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Tần số hoạt động: 0 ÷ 10 GHz. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
60 Nút ấn tròn KH-П 2 Cái Hoạt động trong các mạch AC và DC I min 0,05A; I max 1,5A. U cực tiểu 10V, U cực đại 50V. Trọng lượng: 45g Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
61 Rơ le РЭС22 РФ4.523.023-08.01 2 Cái Điện trở cuộn dây 700Ω±105Ω. Dòng làm việc 21mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
62 Bóng đèn tín hiệu 6,3V-5A 10 Cái Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 28V; Công suất 0,3W; Kích thước 35,5 x 20,0 mmm; Trọng lượng 8,0 g. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
63 Núm mỏ quạ 8 Cái Chất liệu nhựa cách điện; Kích thước 10mmx2mm; Trọng lượng 1g. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
64 Biến áp U6982CL 4 Cái Biến áp với đầu ra/ đầu vào: 3V đến 5V Tỉ lệ số vòng dây thứ cấp/ sơ cấp: 1:2.1 Công suất: 0.75 W Dải nhiệt độ: -40 °C ~85 °C Kích thước: 8.89mm x 5.46mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
65 Biến trở 500Ω 2 Cái Biến trở 3 chân Kích thước: 4 x 6 mm Dải điều chỉnh từ: 0 đến 500 Ohm Sai số: 5 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
66 Biến trở 10 KΩ 10 Cái Biến trở 3 chân Kích thước: 4 x 6 mm Dải điều chỉnh từ: 0 đến 10 KOhm Sai số: 5 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
67 Biến trở P503 10 Cái Biến trở 3 chân Kích thước: 6.99mm x 6.60mm x 4.70mm Dải điều chỉnh từ: 0 đến 50 KOhm Sai số: 5 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
68 Cuộn cảm 473M 20 Cái Cuộn cảm 47 uH Sai số: 20 % Dòng điện cực đại: 750mA Kích thước: 10.5mm x 8mm x 4.8mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
69 Đầu nối 20POS GOLD 4 Cái Giắc cắm đầu cái 20 chân Khoảng cách giữa 2 chân: 2.54mm Số lượng chân: 10 chân x 2 hàng Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
70 Đầu nối 30POS GOLD 4 Cái Giắc cắm đầu cái 30 chân Khoảng cách giữa 2 chân: 2.54mm Số lượng chân: 10 chân x 3 hàng Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
71 Đầu Ф SMA 5 Cái Đầu kết nối cao tần Đường kính: 40 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
72 Đầu Ш Harting 2921 2 Cái Đầu cắm 96 chân Khoảng cách giữa 2 chân: 2.54mm Số lượng chân: 32 chân x 3 hàng Dải nhiệt độ: -55 °C ~ +125 °C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
73 Đèn led SMD HL 20 Cái Điện áp hoạt động: 1.8-2.6VDC Kích thước: 2 x 1.25 x 0.8mm Kiểu chân dán Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
74 Đi ốt SM4007 20 Cái Đi ôt chỉnh lưu Điện áp cực đại: 1000V Dải nhiệt độ: : -65 °C ~ +175 °C Kiểu chân: SOD123FL Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
75 Điện trở dán các loại 187 Cái Dải công suất: 1/8W ~ 1W Dải điện trở: 0 Ω ~ 1 MΩ Kích thước: 0402, 0603, 0805, 1206 Dải nhiệt độ: -55 °C ~ 175 °C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
76 Điện trở mảng 8x680Ω 12 Cái Giá trị điện trở: 680Ω ~ 5440Ω Khoảng cách giữa 2 chân: 2.54 mm Sai số: 5% Dải nhiệt độ: -55 °C ~ 175 °C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
77 IC 74AC161 4 Cái Bộ đếm nhị phân 4 bit không đồng bộ Điện áp nguồn: 1.5 V ~ 6 V Dòng hoạt động: 20mA Dải nhiệt độ: –55°C ~ 125°C Kiểu chân: 16-SOIC Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
78 IC 74HC_HCT123 4 Cái Mạch dùng để kích xung Điện áp nguồn: 2 ~ 6 V Dòng hoạt động: 25mA Dải nhiệt độ: -55°C ~125 °C Kiểu chân: 16-SOIC Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
79 IC 74HC_HCT74 4 Cái IC D flip-flop Điện áp nguồn: -0.5 ~ 7 V Dòng hoạt động: 25mA Dải nhiệt độ: -20 °C ~125 °C Kiểu chân: 14-SOIC Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
80 IC 74HC04 2 Cái IC logic NOT 6 cổng Điện áp nguồn: 2 V ~ 6 V. Điện áp mức 0: 0.5 V ~ 1.8 V Điện áp mức 1: 1.5 V ~ 4.2 V Kiểu chân: 14-SOIC Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
81 IC 74HC2440 3 Cái Bộ đệm 8 bit đầu ra 3 trạng thái Điện áp nguồn: 2 V ~ 6 V. Dòng nuôi: 70mA Dải nhiệt độ: -40 °C ~ +125 °C Kiểu chân: SSOP20 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
82 IC 74HC283 3 Cái Bộ cộng trừ nhị phân 4 bit Điện áp nguồn: 2 V ~ 6 V. Dòng hoạt động: 5.2mA Dải nhiệt độ: -55 °C ~ +125 °C Kiểu chân: SOP-16 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
83 IC 74HC40103 2 Cái Bộ đếm xuống 8 bit nhị phân Điện áp nguồn: 2 V ~ 6 V. Dòng nuôi: 50mA Dải nhiệt độ: -40 °C ~ +125 °C Kiểu chân: SO16, TSSOP16 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
84 IC 74HCT138 2 Cái Bộ giải mã 3 bít 8 kênh Điện áp nguồn nuôi: 4.5 V ~ 5.5 V. Dòng nuôi: 50mA Dải nhiệt độ: -65 °C ~ +150 °C Kiểu chân: SOIC -16, TSSOP16, SO-16 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
85 IC 74HCT574 6 Cái Mạch 8 D Flip-flop 3 trạng thái Điện áp nguồn: 4.5 V ~ 5.5 V. Dòng hoạt động: 50mA Dải nhiệt độ: -65 °C ~ +150 °C Kiểu chân: SO20, SSOP20, SO-20 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
86 IC 74HCT74 2 Cái IC D flip-flop Điện áp nguồn: -0.5 ~ 7 V Dòng hoạt động: 25mA Dải nhiệt độ: -20 °C ~125 °C Kiểu chân: 14-SOIC Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
87 IC 74LV245A 3 Cái Bộ đệm dữ liệu 8 bít với đầu ra 3 trạng thái Điện áp nguồn: 1 V ~ 5.5 V. Dòng hoạt động: 70mA Dải nhiệt độ: -65 °C ~ +150 °C Kiểu chân: SO20, SSOP20, TSSOP20 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
88 IC 7805 2 Cái IC ổn áp ra 5 V Điện áp vào: 5V đến 18V Dải nhiệt độ: -40 ~ +125 °C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
89 IC 7905 1 Cái IC ổn áp đầu ra -5V Điện áp vào: -35V đến -5V Dải nhiệt độ : -40°C~ 155°C Kiểu chân: TO-220 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
90 IC AD8075 3 Cái Ba bộ đệm video tốc độ cao Nguồn cung cấp: 12V Dòng nuôi: 24mA Dải nhiệt độ : -65°C~ 150°C Kiểu chân: TSSOP16 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
91 IC AD825 4 Cái Bộ khuếch đại tốc độ cao Nguồn cung cấp: ±18 V Dòng nuôi: 7.5mA Dải nhiệt độ : -65°C~ 125°C Kiểu chân: TSSOP16 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
92 IC AD8317 2 Cái Bộ chuyển đổi tín hiệu RF ra dB tương ứng Điện áp nguồn: 5.7V Tín hiệu vào: 12 dBm Dải nhiệt độ : -65°C~ 125°C Kiểu chân: LFCSP-8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
93 IC AD8519 8 Cái IC khuếch đại thuật toán Điện áp nguồn: 2.7V ~ 12V Tần số hoạt động: 8MHz Dải nhiệt độ: -65 ~ +150 °C Kiểu chân: 8 - SOIC Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
94 IC ADM660 4 Cái Bộ biến đổi điện áp loại chuyển mạch-tụ điện CMOS Điện áp nguồn: +1.5V ~ +7V Dòng hoạt đồng: 4.5mA Dải nhiệt độ: –40°C ~ +85°C Kiểu chân: TSSOP-8, SOIC-8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
95 IC ADP3334 3 Cái Bộ điều chỉnh điện áp Điện áp nguồn: 2.6 V đến 11 V Điện áp ra: 1.5 V đến 10 V Dải nhiệt độ : -40°C~ +85°C Kích thước: 8-SOIC Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
96 IC ADV7123 2 Cái Ba bộ DAC 10 bit tốc độ cao Điện áp nguồn: 7V Dải nhiệt độ : -40°C~ +85°C Kích thước: 48-LQFP Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
97 IC Atmega16 2 Cái Vi điều khiển 8 bit Atmega Điện áp nguồn: 4.5V ~ 5V Số cổng vào ra: 32 cổng Tần số thường hoạt động: 16 Mhz Kích thước: 10mm x 10mm (TQFP-32) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
98 IC ATMEL Tiny13 4 Cái Vi điều khiển AVR 8 bit Điện áp nguồn: 2.7V ~ 5V Số cổng vào ra: 6 cổng Tần số thường hoạt động: 20 Mhz Dải nhiệt độ: -40°C ~ 85°C Kiêu chân: 8-SOIC Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
99 IC BAV99 3 Cái Đi ôt chuyển mạnh tốc độ cao Điện áp ngược cực đại: 70V Dòng hoạt động: 200 mA Công suất: 350 mW Kiểu chân: SOT-23 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
100 IC BC817W 3 Cái Trasistor NPN Điện áp VCBO = 50V Điện áp VCEO = 45V Điện áp VEBO = 5 V Công suât: 290 mW Dải nhiệt độ: -65°C ~ 150°C Kiểu chân: SOT323 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
101 IC BCP68 4 Cái Transistor NPN Điện áp VCE0: 20V Điện áp VCBO: 30V Điện áp VEBO: 5V Dòng điện: 1A Kiểu chân: SOT-223 Dải nhiệt độ: -55 ~ +150 °C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
102 IC BCW33LT1 4 Cái Transistor NPN Điện áp VCE0: 32V Điện áp VCBO: 32V Điện áp VEBO: 5V Công suất: 300mW Kiểu chân: SOT-23 Dải nhiệt độ: -55 ~ +150 °C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
103 IC HMC434 2 Cái Bộ chia tần số 8 lần Điện áp nguồn cung cấp: 3V Tần số đầu vào cực đại: 8 GHz Dải nhiệt độ: -65 ~+150 °C Kiểu chân: SOT-23 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
104 IC IPS521G 16 Cái IC tích hợp mosfet với các chế độ bảo vệ Nguồn cung cấp: +5V ~ +35V Dòng tối đa: 10 A Kiểu chân: SOIC-8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
105 IC KL4 10 Cái Đi ôt Schottky Điện áp ngược cực đại: 30V Dòng hoạt động: 200mA Dải nhiệt độ: -65°C~ +150°C Kiểu chân: SOT23 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
106 IC LM211 4 Cái Bộ so sánh vi phân Điện áp nguồn cung cấp: ±15V Dải nhiệt độ: -65°C~ +150°C Kiểu chân: PDIP-8, SOIC-8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
107 IC LM2941S 4 Cái Bộ điều chỉnh điện áp ra Điện áp hoạt động: 6V ~ 26V Điện áp ra: 5V ~ 20V Dải nhiệt độ: -40°C~ +125°C Kiểu chân: TO-263, TO-220, WSON Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
108 IC MAX3490 2 Cái Bộ chuyển đổi giao tiếp RS-485 và RS-422 Điện áp nguồn cung cấp: 3.3V Điện áp vào chế độ chung: 7V ~ 12V Tốc độ truyền dữ liệu: 12 Mb/s Kiểu chân: SOIC-8, SO-8, PDIP-8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
109 IC MAX3535 4 Cái Bộ chuyển đổi giao tiếp RS-485/RS-422 Điện áp nguồn: từ 3 đến 5.5 V Tốc độ đọc dữ liệu: 1 Mbps Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)0C Kiểu chân: SOIC-28-16, SOIC-28, SOIC-16 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
110 IC MC12026A 2 Cái Bộ chia tân số với tỷ lệ chia ( 8/9 hoặc 16/17) Điện áp nguồn: 4.5 V ~ 5.5 V Dòng hoạt động: 4.0 mA Tần số hoạt động: đến 1.1GHz Dải nhiệt độ: -40~+80 °C Kiểu chân: SOIC-8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
111 IC MC145152 2 Cái Bộ tổng hợp tần số PLL dạng CMOS Nguồn cung cấp: 3.0 V đến 9.0 V Biến đếm đầu ra: lập trình được (từ 3 đến 16383) Dải nhiệt độ : -40°C~ +85°C Kích thước: 28-SOIC, PDIP-28 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
112 IC OP184 2 Cái IC khuếch đại thuật toán Điện áp nguồn: 2 đến 10V Điện áp điều chỉnh: 3 V ~ 36V Dải tần số: 4 MHz Dải nhiệt độ: -40~+125 °C Kiểu chân: SOIC-8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
113 IC SA555N 4 Cái Bộ điều chỉnh thời gian chính xác Điện áp nguồn: 5 đến 15V Dòng điện tiêu thụ: 225 mA Nhiệt độ làm việc: (-40 ÷ 85)0C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
114 IC TDA8932B 12 Cái Bộ khuếch đại âm thành lớp D Điện áp nguồn: 10V ~ 36V Dòng điện: 50mA Kiểu chân: SO32, HTSSOP32 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
115 IC TLP281-4 8 Cái Tranzistor quang VCE: 80V VEC: 7V Dòng phải hồi: 80 mA Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
116 IC TPS70445 2 Cái Bộ điều chỉnh điện áp 2 đầu ra có điều khiển Điện áp nguồn: 3.3 V Các mức điện áp đầu vào: 3.3-V/2.5-V, 3.3-V/1.8-V, 3.3-V/1.5-V, 3.3-V/1.2-V Kiểu chân: 24 chân TSSOP Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
117 IC TPS75725 2 Cái Bộ điều chỉnh điện áp đầu ra Điện áp vào: 2.8V ~ 5.5V Điện áp ra: 2.5V Dòng điện cực đại: 3A Dải nhiệt độ: -40°C~ +125°C Kiểu chân: TO−220, TO−263 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
118 Mạch in FR-4 5 Cái Chất liệu: mạch sợi FR-4 Số lớp: 2 lớp Độ dày: 1.6 mm Mạ thiếc Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
119 Rơ le IMCO2 4 Cái Điện áp cuộn dây: 24VDC Dòng cực đại: 2A Dải nhiệt độ: -25°C~ +70°C Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
120 Thạch anh 10 Mhz 1 Cái Thạch anh dán 10MHz Tải điện dung: 8 pF Dải nhiệt độ: -40°C~ +150°C Kích thước: 5 mm x 3.2 mm x 1.1 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
121 Thạch anh 16 Mhz 1 Cái Thạch anh dán 16MHz Tải điện dung: 8 pF Dải nhiệt độ: -40°C~ +150°C Kích thước: 5 mm x 3.2 mm x 1.1 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
122 Thạch anh 100 MHz 1 Cái Thạch anh 100MHz Số chân 2 chân Nguồn cung cấp: 3 V Kích thước: 11.5mm x 5mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
123 Tụ dán 476J 60 Cái Tụ điện dán 47uF Điện áp tối đa: 20 VDC Dải nhiệt độ: -55°C~ +150°C Kiểu chân: 2917 (7.3 mm x 4.3 mm) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
124 Tụ điện dán Ceramic các loại 144 Cái Tụ gốm Dải nhiệt độ: -55°C ~ 150°C Kiểu chân dán Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
125 Bán dẫn 2T908A 2 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 150mW Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 15 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 15 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 10 V. Hệ số khuếch đại 60 đến 250 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
126 Cầu chì 0,25A B0504 15 Cái Cầu chì ống Dòng 0,25A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
127 Cầu chì 0,5A B0809 15 Cái Cầu chì ống Dòng 0,5A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
128 Cầu chì 1A B0809 15 Cái Cầu chì ống Dòng 1A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
129 Cầu chì 2A B0809 15 Cái Cầu chì ống Dòng 2A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
130 Cầu chì 3,15A B0701 15 Cái Cầu chì ống Dòng 3,15A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
131 Cầu chì 5A B0809 15 Cái Cầu chì ống Dòng 5A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
132 Dây cầu chì 0,25A 2 Mét Dây chì Dòng 0,25A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
133 Dây cầu chì 0,5A 2 Mét Dây chì Dòng 0,5A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
134 Dây cầu chì 0,75A 2 Mét Dây chì Dòng 0,75A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
135 Dây cầu chì 1A 2 Mét Dây chì Dòng 1A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
136 Dây cầu chì 2A 2 Mét Dây chì Dòng 2A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
137 Dây cầu chì 3,15A 2 Mét Dây chì Dòng 3,15A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
138 Thẻ nhớ COMPAC FLASH 5 Cái Thẻ nhớ 5G, hãng compac Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
139 IC 133ЛA12 3 Cái Chức năng: thanh ghi Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
140 IC 153 YД1 1 Cái Gồm 8 chân, loại sò Điện áp giữa các emitor, mV: 100 Dòng rò giữa các emitor, mA: 45 Điện áp tối đa cho phép giữa các emitor , mV: 200 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
141 Điện trở C2-33H-2-100Ω 1 Cái Điện trở danh định: 100Ω Công suất danh định: 0,25 W Sai số: 1 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
142 Điện trở dán 3300 5 Cái Điện trở danh định: 3300 Ω Công suất danh định: 0,5 W Sai số: 1 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
143 Điện trở dán 331 5 Cái Điện trở danh định: 331 Ω Công suất danh định: 0,5 W Sai số: 1 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
144 Điện trở C2-23-2-68K 4 Cái Điện trở danh định: 68KΩ Công suất danh định: 2 W Sai số: 1 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
145 Điện trở C2-23-0,5-1K 1 Cái Điện trở danh định: 1K Công suất danh định: 0,5 W Sai số: 1 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
146 Điện trở MT-2-15RJ 2 Cái Điện trở danh định: 430 K Ω Công suất danh định: 2 W Sai số: 0,5 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
147 IC 2Y101Г 2 Cái Chứa một diode và ma trận các điện trở Khối lượng, g: 3 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
148 Bán dẫn YД6A 2 Cái Cấu trúc bóng bán dẫn: pnp Công suất tối đa: 4W Điện áp cực đại Collector-Base Vcb: 45 V Điện áp cực đại Collector-Emitter Vce: 30 V Điện áp cực đại cực phát Veb: 20 V. Hệ số khuếch đại 50 đến 100 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
149 Dây lắp ráp 15 Mét Đường kính 2mm, ruột đồng; Điện trở 18Ω, nhiệt độ tải từ (-10 đến60)độ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
150 IC 1HT251 2 Cái Chức năng: And Gồm 14 chân, loại dán Điện áp nguồn, V: 4,5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
151 IC MGA82003 4 Cái Chức năng: And Gồm 16 chân, loại dán Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
152 Đầu sa 16 chân 1 Cái Trở kháng phối hợp: 150Ω, 16 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Tần số hoạt động: 0 ÷ 20 GHz. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
153 Linh kiện 4П489 1 Cái Chức năng: Bộ điều chỉnh điện áp Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
154 IC TRM-2411 2 Cái Điện áp nguồn, V: 5 10 % Tốc độ truyền, Mbps: 2,5 Dòng điện Icc, mA: 35 (1480B), 100 (1490A) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
155 Đầu sa 26 chân chân kích 4 Cái Trở kháng phối hợp: 150Ω, 26 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Tần số hoạt động: 0 ÷ 25 GHz. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
156 Cáp 3x2,5 10 Mét Cáp 3 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 2,5mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С;. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
157 Biến thế TA125 1 Cái Gồm 2 cuộn dây Điện áp vào, V: 220 Điện áp ra không tải, V: 1440; 1260 Điện áp ra khi làm việc, V: 1215 Dòng tải, A: 0,48 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
158 Cầu trở ПА5-639-003 1 Cái Dòng điện, μA: 5 ÷ 2500 Điện áp, V: Dòng 1 chiều: 0,05 ÷ 110 Dòng xoay chiều: 0,05 ÷ 127 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
159 Đi ốt 2C156A 10 Cái Điện áp ngược cực đại: 100 V Điện áp thuận cực đại: 3 V khi Ith = 2 mA Dòng điện thuận cực đại: 25 mA Dòng điện ngược cực đại: 10 μA khi Ung = 80 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
160 Điện trở OMЛT-0,5W-2,2K 100 Cái Điện trở danh định: 2,2K Công suất định mức: 0,5 W Điện áp giới hạn: 350 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
161 IC B891F 5 Cái Chức năng: Bộ điều chỉnh điện áp Điện áp đầu ra, V: 12 ± 0,36; Dòng điện đầu ra, A: 1,5 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
162 IC 848YP1 10 Cái Chức năng: Bộ điều chỉnh điện áp Điện áp nguồn, V: 5 +10 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
163 Cuộn chặn ДM-0,1 100 Cái Lõi: phe rít M20BH Điện cảm không lõi, μH: 0,1±0,058 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
164 Đi ốt Д408Д 10 Cái Điện áp ngược cực đại: 100 V Điện áp thuận cực đại: 2 V khi Ith = 2 mA Dòng điện thuận cực đại: 30 mA Dòng điện ngược cực đại: 5 μA khi Ung = 100 V Tần số làm việc: 150 kHz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
165 Điện trở OMЛT 2W-360Ω 100 Cái Điện trở danh định: 360Ω Công suất định mức: 2 W Điện áp giới hạn: 350 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
166 Đi ốt 2A104AP 100 Cái Điện áp ngược cực đại: 110 V Điện áp thuận cực đại: 5 V khi Ith = 2 mA Dòng điện thuận cực đại: 25 mA Dòng điện ngược cực đại: 8 μA khi Ung = 100 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->