Gói thầu: Xây dựng công trình (bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220122263-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
Tên gói thầu Xây dựng công trình (bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20220109748
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 390 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 16:01:00 đến ngày 2022-02-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,374,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,622,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.374843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.932656E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.187.422.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu độc lập)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, đã được bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn và có giá trị lớn hơn hoặc bằng 4.187.422.000 VNĐ. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.187.422.000 VNĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp (Đối với nhà thầu độc lập)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 01 kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng và 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật. Các kỹ sư này đã được bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.187.422.000 VNĐ) (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát xây dựng công trình, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.187.422.000 VNĐ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu liên danh)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Từ thành viên liên danh phải có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật, đã được bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 50% giá trị công việc mà từng thành viên trong liên danh đảm nhận. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 50% giá trị công việc mà từng thành viên trong liên danh đảm nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp (Đối với nhà thầu liên danh)
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; Riêng đối với thành viên liên danh thực hiện phần công việc Hệ thống điện thì phải có 01 kỹ sư chuyên ngành điện dân dung. Các kỹ sư này đã được bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 50% giá trị công việc mà từng thành viên trong liên danh đảm nhận. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát xây dựng công trình, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 50% giá trị công việc mà từng thành viên trong liên danh đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị - dung tích: 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 5
9-Cần cẩu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị - sức nâng: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí, động cơ diezel
- Đặc điểm thiết bị - năng suất: 360 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 14 kW ÷ 15 kW
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị - dung tích gầu: 1,60 m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 110 cv
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 7 t
- Số lượng tối thiểu 2
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - trọng tải: 10 t
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị - trọng lượng tĩnh: 16 t
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị - công suất: 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình (bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)
Quảng trường huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
390 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế, lập Báo cáo Kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Ba; Địa chỉ: 257 Cách Mạng Tháng Tám, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH một thành viên xây dựng Phong Hải Gia Lai; Địa chỉ: 51 Hoàng Văn Thài, phường Hoa Lư, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai; + Thẩm định hồ sơ Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kông Chro. Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong. thị trấn Kông Chro. huyện Kông Chro. tỉnh Gia Lai; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV Hòa Thịnh Gia Lai. Địa chỉ: 37 Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, tỉnh Gia Lai; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hòa Thịnh Gia Lai. Địa chỉ: 37 Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, tỉnh Gia Lai;


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI , địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, năng lực hoạt động và hạng chứng chỉ phải phù hợp với gói thầu này.
E-CDNT 16.1 70 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.622.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo. thị trấn Kông Chro. huyện Kông Chro. tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 026903824414.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San nền
1San dọn mặt bằng bằng máyĐáp ứng mục III chương V117,813100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V3,771100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V3,771100m3
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V78,025100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V78,025100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V78,025100m3/km
7San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Đáp ứng mục III chương V70,932100m3
B Kè đá
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V99,144m3
2Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III chương V16,524m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng mục III chương V259,566m3
4Miết mạch tường đá loại lồi (kẻ ron lục giác) mặt ngoàiĐáp ứng mục III chương V463,972m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, mặt trong và thànhĐáp ứng mục III chương V57,543m2
6Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III chương V521,515m2
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mmĐáp ứng mục III chương V1,861100m
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng mục III chương V7,659m3
9Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngĐáp ứng mục III chương V0,511100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,123tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,63tấn
12Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V11,82m3
C Bậc cấp
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V2,45m3
2Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III chương V3,418m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng mục III chương V2,738m3
4Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V12,992m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,336m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn gmĐáp ứng mục III chương V0,041100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,14tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,058tấn
9Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V6,93m3
10Lát đá bậc tam cấp đá bazan dày 30Đáp ứng mục III chương V42,15m2
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V4,02m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V4,02m2
13Lan can sắt (tay vịn thép tròn D90, song ngang thép tròn D12, song đứng hộp 30x30)Đáp ứng mục III chương V6,3m2
D Bồn hoa
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V4,023m3
2Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III chương V4,023m3
3Xây bồn hoa bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V25,134m3
4Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V125,67m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V125,67m2
6Lát đá mặt bệ lan can đá bazan dày 30Đáp ứng mục III chương V46,775m2
7Đắp đất bồn hoa trồng cây (tận dụng đất đào móng)Đáp ứng mục III chương V47,556m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V0,476100m3
E Móng bó, sân để xe
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V12,704m3
2Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III chương V3,176m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng mục III chương V21,438m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V63,52m2
5Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III chương V63,52m2
6Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III chương V57,9m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V57,9m3
8Cắt ron 2x2mĐáp ứng mục III chương V500m
9Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V2,382m3
F Lễ đài
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,73100m3
2Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III chương V22,53m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng mục III chương V116,722m3
4Xây bồn hoa bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V113,645m3
5Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V201,999m2
6Trát lục giác giả đáĐáp ứng mục III chương V201,999m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V201,999m2
8Công tác ốp đá granite màu nâu xám dày 20, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V162,361m2
9Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III chương V60,68m3
10Lát nền, sàn bằng đá granite màu nâu xám dày 20Đáp ứng mục III chương V624m2
11Lát đá bậc tam cấp đá granite màu nâu xám dày 20Đáp ứng mục III chương V146,2m2
12Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V12,21m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III chương V7,89100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V7,002100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V7,002100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V7,002100m3/km
G Bảng hiệu
1Đá bazan nguyên khối bo cạnh (cả công lắp dựng, đục âm tạo chữ và phụ kiện)Đáp ứng mục III chương V2,228m3
2Bộ chữ bằng đồng cao 200 và cao 300 (cả công lắp dựng và phụ kiện)Đáp ứng mục III chương V1bộ
H Sân + đường đi lát đá
1Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III chương V402,4m3
2Lát nền, sàn bằng đá bazan dày 30 khò nhám mặtĐáp ứng mục III chương V4.024m2
3Lát nền, sàn bằng đá granite màu đỏ hạt dẻ dày 20Đáp ứng mục III chương V80,1m2
I Cột cờ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,122100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V3,348m3
3Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III chương V2,234m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đáp ứng mục III chương V3,904m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtĐáp ứng mục III chương V0,099100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,006tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,206tấn
8Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng mục III chương V3,969m3
9Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,42m3
10Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V7,205m3
11Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III chương V0,022100m3
12Lát đá bậc tam cấp màu đỏ hạt dẻ dày 20Đáp ứng mục III chương V19,858m2
13Gia công cột bằng thép mạ kẽmĐáp ứng mục III chương V1,198tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiĐáp ứng mục III chương V1,198tấn
15Bu lông cường độ cao D25, l=1,6mĐáp ứng mục III chương V12cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V25,596m2
17Quả cầu Inox D250Đáp ứng mục III chương V1cái
18Lá cờ 4x6mĐáp ứng mục III chương V1
19Dây cáp D12 nâng hạ cờĐáp ứng mục III chương V40m
20Bộ điều khiển nâng hạ cờ (mô tơ, buli quay cáp, dây mắc xích, dây cô ro, bộ điều khiển)Đáp ứng mục III chương V1bộ
J Chống sét
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V14,6m3
2Đắp đất nền móng công trình,Đáp ứng mục III chương V14,6m3
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmĐáp ứng mục III chương V35m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mmĐáp ứng mục III chương V28m
5Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1,0mĐáp ứng mục III chương V1cái
6Que hànĐáp ứng mục III chương V1
7Sơn dẫn điệnĐáp ứng mục III chương V1kg
K Tường rào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng mục III chương V46,698m3
2Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III chương V7,783m3
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày Đáp ứng mục III chương V37,359m3
4Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V7,783m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng mục III chương V12,454m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn gmĐáp ứng mục III chương V1,213100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,155tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,855tấn
9Xây trụ gạch không nung 6 lổ 8,5x13x20, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V18,68m3
10Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V40,606m3
11Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V209,26m2
12Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V904,49m2
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V427,2m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V1.113,75m2
15Gia công hoa sắtĐáp ứng mục III chương V0,625tấn
16Lắp dựng hoa sắtĐáp ứng mục III chương V41,032m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủĐáp ứng mục III chương V49,364m2
L Bể nước
1Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V0,556100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V13,91m3
3Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III chương V3,024m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250Đáp ứng mục III chương V9,958m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn móngĐáp ứng mục III chương V0,534100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng mục III chương V0,292tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6mĐáp ứng mục III chương V0,766tấn
8Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kgĐáp ứng mục III chương V2cái
9Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V47,82m2
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lổ 5x10x20, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V9,504m3
11Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V52,8m2
12Quét sika chống thấm mái, tườngĐáp ứng mục III chương V100,62m2
13Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III chương V100,62m2
14Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V6,688m3
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmĐáp ứng mục III chương V0,008100m
M Hệ thống đường ống
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3,5mmĐáp ứng mục III chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mmĐáp ứng mục III chương V17,94100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mmĐáp ứng mục III chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mmĐáp ứng mục III chương V0,16100m
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42/34mmĐáp ứng mục III chương V30cái
6Lắp đặt van đồng một chiều, đường kính van 42mmĐáp ứng mục III chương V4cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/21mmĐáp ứng mục III chương V34cái
8Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/21mmĐáp ứng mục III chương V12cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/27mmĐáp ứng mục III chương V110cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mmĐáp ứng mục III chương V24cái
11Lắp đặt nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 27mmĐáp ứng mục III chương V160cái
12Lắp đặt van điện từ, đường kính 34mmĐáp ứng mục III chương V20cái
13Béc tưới cỏ RD 1804 (Đường kính phun 3-4,5m)Đáp ứng mục III chương V22cái
14Béc tưới cỏ Rotor 5004 (Bán kính phun 10-15m)Đáp ứng mục III chương V27cái
15Béc tưới cỏ Rotor 5500 (Bán kính phun 5-9m)Đáp ứng mục III chương V85cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mmĐáp ứng mục III chương V76cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mmĐáp ứng mục III chương V50cái
18Vòi lấy nước D27 InoxĐáp ứng mục III chương V5cái
N Mương đặt ống
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V1,477100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III chương V1,477100m3
O Hố van
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V0,018100m3
2Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50Đáp ứng mục III chương V0,233m3
3Xây bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,518m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao Đáp ứng mục III chương V0,097m3
5Ván khuôn thép, ván khuôn giằngĐáp ứng mục III chương V0,021100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Đáp ứng mục III chương V0,013tấn
7Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V4,366m2
8Quét nước xi măng 2 nướcĐáp ứng mục III chương V4,366m2
9Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng mục III chương V2,823m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Đáp ứng mục III chương V0,11m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng mục III chương V0,005100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan,Đáp ứng mục III chương V0,014tấn
13Đắp đất nền móng công trìnhĐáp ứng mục III chương V0,271m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Đáp ứng mục III chương V2cái
P Hệ thống máy bơm tưới nước
1Lắp đặt tủ điện tổng ngoài nhà, KT: 800x500x180mm và phụ kiệnĐáp ứng mục III chương V2hộp
2Bộ hẹn giờ TimerĐáp ứng mục III chương V20bộ
3Máy bơm chìm 2HP cấp nước tưới cây xanhĐáp ứng mục III chương V2cái
4Lắp đặt dây dẫn điện CVV 3x6mm2Đáp ứng mục III chương V40m
Q Điện tổng thể
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Đáp ứng mục III chương V2,694100m3
2Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng Đáp ứng mục III chương V26,691m3
3Bộ khung bu lông êcu móng D18+đai giằng D14 phụ kiện cho móng trụ điệnĐáp ứng mục III chương V8bộ
4Bộ khung bu lông êcu móng D16+đai giằng D14 phụ kiện cho móng trụ điệnĐáp ứng mục III chương V53bộ
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2Đáp ứng mục III chương V100m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV 2x16mm2Đáp ứng mục III chương V513m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CW 2x2,5mm2Đáp ứng mục III chương V540m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmĐáp ứng mục III chương V7,15100m
9Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Đáp ứng mục III chương V282m
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mmĐáp ứng mục III chương V15cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mmĐáp ứng mục III chương V48cái
12Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mmĐáp ứng mục III chương V162cái
13Xếp gạch 2 lỗ không nung báo hiệu cápĐáp ứng mục III chương V6.666,667viên
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Đáp ứng mục III chương V2,427100m3
R Phá dỡ hiện trạng
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục III chương V512,92m2
2Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Đáp ứng mục III chương V3,591tấn
3Tháo dỡ trầnĐáp ứng mục III chương V375,243m2
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngĐáp ứng mục III chương V101,885m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng mục III chương V21,908m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcĐáp ứng mục III chương V107,207m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIĐáp ứng mục III chương V3,821100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V3,821100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Đáp ứng mục III chương V3,821100m3/km
S Gxd = (A + B +...+R)
T Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường
1Thuế tài nguyênĐáp ứng mục III chương V8.500m3
2Phí bảo vệ môi trườngĐáp ứng mục III chương V8.500m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.374843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.932656E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.187.422.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu độc lập) 1 Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, đã được bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn và có giá trị lớn hơn hoặc bằng 4.187.422.000 VNĐ. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.187.422.000 VNĐ).53
2 Cán bộ thi công trực tiếp (Đối với nhà thầu độc lập) 2 01 kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng và 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật. Các kỹ sư này đã được bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.187.422.000 VNĐ) (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát xây dựng công trình, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.187.422.000 VNĐ).33
3 Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu liên danh) 2 Từ thành viên liên danh phải có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật, đã được bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 50% giá trị công việc mà từng thành viên trong liên danh đảm nhận. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 50% giá trị công việc mà từng thành viên trong liên danh đảm nhận53
4 Cán bộ thi công trực tiếp (Đối với nhà thầu liên danh) 3 Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; Riêng đối với thành viên liên danh thực hiện phần công việc Hệ thống điện thì phải có 01 kỹ sư chuyên ngành điện dân dung. Các kỹ sư này đã được bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 50% giá trị công việc mà từng thành viên trong liên danh đảm nhận. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát xây dựng công trình, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 50% giá trị công việc mà từng thành viên trong liên danh đảm nhận.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m31
2 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít2
3 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất: 1,5 kW4
4 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW1
5 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW2
6 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít2
7 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg2
8 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW5
9 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 16 t1
10 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 360 m3/h1
11 Máy hàn xoay chiều - công suất: 14 kW ÷ 15 kW1
12 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW3
13 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW1
14 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,60 m31
15 Máy ủi - công suất: 110 cv2
16 Ô tô tự đổ - trọng tải: 7 t2
17 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 t2
18 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 t1
19 Máy mài - công suất: 2,7 kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->