Gói thầu: Xây dựng công trình (bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220122263-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình (bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220109748 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 390 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-18 16:01:00 đến ngày 2022-02-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,374,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,622,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu sáu trăm hai mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.374843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.932656E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.187.422.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu độc lập) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, đã được bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn và có giá trị lớn hơn hoặc bằng 4.187.422.000 VNĐ. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.187.422.000 VNĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp (Đối với nhà thầu độc lập) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng và 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật. Các kỹ sư này đã được bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.187.422.000 VNĐ) (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát xây dựng công trình, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.187.422.000 VNĐ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu liên danh) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Từ thành viên liên danh phải có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật, đã được bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 50% giá trị công việc mà từng thành viên trong liên danh đảm nhận. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 50% giá trị công việc mà từng thành viên trong liên danh đảm nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công trực tiếp (Đối với nhà thầu liên danh) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; Riêng đối với thành viên liên danh thực hiện phần công việc Hệ thống điện thì phải có 01 kỹ sư chuyên ngành điện dân dung. Các kỹ sư này đã được bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 50% giá trị công việc mà từng thành viên trong liên danh đảm nhận. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát xây dựng công trình, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 50% giá trị công việc mà từng thành viên trong liên danh đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông, dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích: 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - sức nâng: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí, động cơ diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | - năng suất: 360 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 14 kW ÷ 15 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | - dung tích gầu: 1,60 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 7 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng tải: 10 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | - trọng lượng tĩnh: 16 t |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | - công suất: 2,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN KÔNG CHRO, TỈNH GIA LAI |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng công trình (bao gồm thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường) Quảng trường huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai 390 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp còn hiệu lực, năng lực hoạt động và hạng chứng chỉ phải phù hợp với gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 125.622.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 100 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Lê Hồng Phong, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo. thị trấn Kông Chro. huyện Kông Chro. tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 026903824414. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân huyện Kông Chro; Địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, thị trấn Kông Chro, huyện Kông Chro, tỉnh Gia Lai. Số điện thoại: 0269.3835.321. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | San dọn mặt bằng bằng máy | Đáp ứng mục III chương V | 117,813 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 3,771 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 3,771 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 78,025 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 78,025 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 78,025 | 100m3/km |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Đáp ứng mục III chương V | 70,932 | 100m3 |
| B | Kè đá | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 99,144 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 16,524 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 259,566 | m3 |
| 4 | Miết mạch tường đá loại lồi (kẻ ron lục giác) mặt ngoài | Đáp ứng mục III chương V | 463,972 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75, mặt trong và thành | Đáp ứng mục III chương V | 57,543 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 521,515 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Đáp ứng mục III chương V | 1,861 | 100m |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 7,659 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,511 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,123 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,63 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 11,82 | m3 |
| C | Bậc cấp | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 2,45 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 3,418 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 2,738 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 12,992 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,336 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn gm | Đáp ứng mục III chương V | 0,041 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,14 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,058 | tấn |
| 9 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 6,93 | m3 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp đá bazan dày 30 | Đáp ứng mục III chương V | 42,15 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 4,02 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 4,02 | m2 |
| 13 | Lan can sắt (tay vịn thép tròn D90, song ngang thép tròn D12, song đứng hộp 30x30) | Đáp ứng mục III chương V | 6,3 | m2 |
| D | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 4,023 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 4,023 | m3 |
| 3 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 25,134 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 125,67 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 125,67 | m2 |
| 6 | Lát đá mặt bệ lan can đá bazan dày 30 | Đáp ứng mục III chương V | 46,775 | m2 |
| 7 | Đắp đất bồn hoa trồng cây (tận dụng đất đào móng) | Đáp ứng mục III chương V | 47,556 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 0,476 | 100m3 |
| E | Móng bó, sân để xe | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 12,704 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 3,176 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 21,438 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 63,52 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 63,52 | m2 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 57,9 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 57,9 | m3 |
| 8 | Cắt ron 2x2m | Đáp ứng mục III chương V | 500 | m |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 2,382 | m3 |
| F | Lễ đài | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,73 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 22,53 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 116,722 | m3 |
| 4 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 113,645 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 201,999 | m2 |
| 6 | Trát lục giác giả đá | Đáp ứng mục III chương V | 201,999 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 201,999 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granite màu nâu xám dày 20, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 162,361 | m2 |
| 9 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 60,68 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá granite màu nâu xám dày 20 | Đáp ứng mục III chương V | 624 | m2 |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp đá granite màu nâu xám dày 20 | Đáp ứng mục III chương V | 146,2 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 12,21 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III chương V | 7,89 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 7,002 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 7,002 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 7,002 | 100m3/km |
| G | Bảng hiệu | |||
| 1 | Đá bazan nguyên khối bo cạnh (cả công lắp dựng, đục âm tạo chữ và phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | 2,228 | m3 |
| 2 | Bộ chữ bằng đồng cao 200 và cao 300 (cả công lắp dựng và phụ kiện) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| H | Sân + đường đi lát đá | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 402,4 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng đá bazan dày 30 khò nhám mặt | Đáp ứng mục III chương V | 4.024 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng đá granite màu đỏ hạt dẻ dày 20 | Đáp ứng mục III chương V | 80,1 | m2 |
| I | Cột cờ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,122 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 3,348 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 2,234 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng mục III chương V | 3,904 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Đáp ứng mục III chương V | 0,099 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,006 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,206 | tấn |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 3,969 | m3 |
| 9 | Xây bậc cấp bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,42 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 7,205 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III chương V | 0,022 | 100m3 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ hạt dẻ dày 20 | Đáp ứng mục III chương V | 19,858 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Đáp ứng mục III chương V | 1,198 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Đáp ứng mục III chương V | 1,198 | tấn |
| 15 | Bu lông cường độ cao D25, l=1,6m | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 25,596 | m2 |
| 17 | Quả cầu Inox D250 | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 18 | Lá cờ 4x6m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | lá |
| 19 | Dây cáp D12 nâng hạ cờ | Đáp ứng mục III chương V | 40 | m |
| 20 | Bộ điều khiển nâng hạ cờ (mô tơ, buli quay cáp, dây mắc xích, dây cô ro, bộ điều khiển) | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bộ |
| J | Chống sét | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 14,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, | Đáp ứng mục III chương V | 14,6 | m3 |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Đáp ứng mục III chương V | 35 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Đáp ứng mục III chương V | 28 | m |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét D18, chiều dài kim 1,0m | Đáp ứng mục III chương V | 1 | cái |
| 6 | Que hàn | Đáp ứng mục III chương V | 1 | bó |
| 7 | Sơn dẫn điện | Đáp ứng mục III chương V | 1 | kg |
| K | Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng mục III chương V | 46,698 | m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 7,783 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày | Đáp ứng mục III chương V | 37,359 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 7,783 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 12,454 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, ván khuôn gm | Đáp ứng mục III chương V | 1,213 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,155 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,855 | tấn |
| 9 | Xây trụ gạch không nung 6 lổ 8,5x13x20, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 18,68 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 40,606 | m3 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 209,26 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 904,49 | m2 |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 427,2 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 1.113,75 | m2 |
| 15 | Gia công hoa sắt | Đáp ứng mục III chương V | 0,625 | tấn |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt | Đáp ứng mục III chương V | 41,032 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục III chương V | 49,364 | m2 |
| L | Bể nước | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 0,556 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 13,91 | m3 |
| 3 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 3,024 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Đáp ứng mục III chương V | 9,958 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,534 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III chương V | 0,292 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bể nước, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng mục III chương V | 0,766 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 9 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 47,82 | m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lổ 5x10x20, chiều dày <=30cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 9,504 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 52,8 | m2 |
| 12 | Quét sika chống thấm mái, tường | Đáp ứng mục III chương V | 100,62 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 100,62 | m2 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 6,688 | m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,008 | 100m |
| M | Hệ thống đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42x3,5mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 17,94 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 27x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 21x3mm | Đáp ứng mục III chương V | 0,16 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42/34mm | Đáp ứng mục III chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt van đồng một chiều, đường kính van 42mm | Đáp ứng mục III chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/21mm | Đáp ứng mục III chương V | 34 | cái |
| 8 | Lắp côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/21mm | Đáp ứng mục III chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34/27mm | Đáp ứng mục III chương V | 110 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Đáp ứng mục III chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối ren trong nhựa+đồng, đường kính 27mm | Đáp ứng mục III chương V | 160 | cái |
| 12 | Lắp đặt van điện từ, đường kính 34mm | Đáp ứng mục III chương V | 20 | cái |
| 13 | Béc tưới cỏ RD 1804 (Đường kính phun 3-4,5m) | Đáp ứng mục III chương V | 22 | cái |
| 14 | Béc tưới cỏ Rotor 5004 (Bán kính phun 10-15m) | Đáp ứng mục III chương V | 27 | cái |
| 15 | Béc tưới cỏ Rotor 5500 (Bán kính phun 5-9m) | Đáp ứng mục III chương V | 85 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D34mm | Đáp ứng mục III chương V | 76 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm | Đáp ứng mục III chương V | 50 | cái |
| 18 | Vòi lấy nước D27 Inox | Đáp ứng mục III chương V | 5 | cái |
| N | Mương đặt ống | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 1,477 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III chương V | 1,477 | 100m3 |
| O | Hố van | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 0,018 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót đá 4x6 vxm mác 50 | Đáp ứng mục III chương V | 0,233 | m3 |
| 3 | Xây bằng gạch không nung 6 lỗ 8,5x13x19,5, chiều dày >10cm, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,518 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 0,097 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, ván khuôn giằng | Đáp ứng mục III chương V | 0,021 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục III chương V | 0,013 | tấn |
| 7 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 4,366 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng mục III chương V | 4,366 | m2 |
| 9 | Láng hố ga dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục III chương V | 2,823 | m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Đáp ứng mục III chương V | 0,11 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng mục III chương V | 0,005 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, | Đáp ứng mục III chương V | 0,014 | tấn |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | Đáp ứng mục III chương V | 0,271 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| P | Hệ thống máy bơm tưới nước | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng ngoài nhà, KT: 800x500x180mm và phụ kiện | Đáp ứng mục III chương V | 2 | hộp |
| 2 | Bộ hẹn giờ Timer | Đáp ứng mục III chương V | 20 | bộ |
| 3 | Máy bơm chìm 2HP cấp nước tưới cây xanh | Đáp ứng mục III chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV 3x6mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 40 | m |
| Q | Điện tổng thể | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng mục III chương V | 2,694 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | Đáp ứng mục III chương V | 26,691 | m3 |
| 3 | Bộ khung bu lông êcu móng D18+đai giằng D14 phụ kiện cho móng trụ điện | Đáp ứng mục III chương V | 8 | bộ |
| 4 | Bộ khung bu lông êcu móng D16+đai giằng D14 phụ kiện cho móng trụ điện | Đáp ứng mục III chương V | 53 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột cáp CXV 2x16mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 513 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CW 2x2,5mm2 | Đáp ứng mục III chương V | 540 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Đáp ứng mục III chương V | 7,15 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng mục III chương V | 282 | m |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm | Đáp ứng mục III chương V | 15 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm | Đáp ứng mục III chương V | 48 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D27mm | Đáp ứng mục III chương V | 162 | cái |
| 13 | Xếp gạch 2 lỗ không nung báo hiệu cáp | Đáp ứng mục III chương V | 6.666,667 | viên |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Đáp ứng mục III chương V | 2,427 | 100m3 |
| R | Phá dỡ hiện trạng | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 512,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Đáp ứng mục III chương V | 3,591 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Đáp ứng mục III chương V | 375,243 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục III chương V | 101,885 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng mục III chương V | 21,908 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Đáp ứng mục III chương V | 107,207 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Đáp ứng mục III chương V | 3,821 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 3,821 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Đáp ứng mục III chương V | 3,821 | 100m3/km |
| S | Gxd = (A + B +...+R) | |||
| T | Thuế tài nguyên và phí bảo vệ môi trường | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | Đáp ứng mục III chương V | 8.500 | m3 |
| 2 | Phí bảo vệ môi trường | Đáp ứng mục III chương V | 8.500 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.374843E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.932656E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.187.422.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu độc lập) | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật, đã được bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn và có giá trị lớn hơn hoặc bằng 4.187.422.000 VNĐ. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.187.422.000 VNĐ). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công trực tiếp (Đối với nhà thầu độc lập) | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng và 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật. Các kỹ sư này đã được bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.187.422.000 VNĐ) (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát xây dựng công trình, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 4.187.422.000 VNĐ). | 3 | 3 |
| 3 | Chỉ huy trưởng công trình (Đối với nhà thầu liên danh) | 2 | Từ thành viên liên danh phải có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Hạ tầng kỹ thuật, đã được bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình, đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 50% giá trị công việc mà từng thành viên trong liên danh đảm nhận. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, văn bản chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 50% giá trị công việc mà từng thành viên trong liên danh đảm nhận | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ thi công trực tiếp (Đối với nhà thầu liên danh) | 3 | Thành viên đứng đầu liên danh và từng thành viên liên danh phải có 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật; Riêng đối với thành viên liên danh thực hiện phần công việc Hệ thống điện thì phải có 01 kỹ sư chuyên ngành điện dân dung. Các kỹ sư này đã được bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình, đã là kỹ thuật thi công cho 01 công trình cùng loại, cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 50% giá trị công việc mà từng thành viên trong liên danh đảm nhận. (Phải có bản sao công chứng: Bằng tốt nghiệp Đại học, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát xây dựng công trình, văn bản chứng minh đã là kỹ thuật ít nhất 01 công trình cùng loại và cùng cấp hoặc có cấp cao hơn, có giá trị hợp đồng lớn hơn hoặc bằng 50% giá trị công việc mà từng thành viên trong liên danh đảm nhận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | - dung tích gầu: 0,80 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | - dung tích: 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông, dầm dùi | - công suất: 1,5 kW | 4 |
| 4 | Máy hàn xoay chiều | - công suất: 23 kW | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép | - công suất: 5 kW | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | - dung tích: 150 lít | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay | - trọng lượng: 70 kg | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | - công suất: 1,7 kW | 5 |
| 9 | Cần cẩu bánh hơi | - sức nâng: 16 t | 1 |
| 10 | Máy nén khí, động cơ diezel | - năng suất: 360 m3/h | 1 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều | - công suất: 14 kW ÷ 15 kW | 1 |
| 12 | Máy khoan bê tông cầm tay | - công suất: 0,62 kW | 3 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | - công suất: 1,0 kW | 1 |
| 14 | Máy đào một gầu, bánh xích | - dung tích gầu: 1,60 m3 | 1 |
| 15 | Máy ủi | - công suất: 110 cv | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ | - trọng tải: 7 t | 2 |
| 17 | Ô tô tự đổ | - trọng tải: 10 t | 2 |
| 18 | Máy lu bánh thép tự hành | - trọng lượng tĩnh: 16 t | 1 |
| 19 | Máy mài | - công suất: 2,7 kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi