Gói thầu: Gói thầu số 12: Mua vật tư thiết bị điện, đồng hồ đồng bộ TBKT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200972735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 20:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Mua vật tư thiết bị điện, đồng hồ đồng bộ TBKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200968212 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVKT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 10:38:00 đến ngày 2020-10-06 20:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,829,215,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 87,438,000 VNĐ ((Tám mươi bảy triệu bốn trăm ba mươi tám nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Đồng hồ nhiệt độ | 8 | Cái | Đường kính mặt 580, dùng điện 24v thang đo trực tiếp 15x10ºC | ||
| 2 | Đồng hồ V/A | 54 | Cái | Loại kim giữa, có nút ấn 2 chế độ 20-0-60 | ||
| 3 | Đồng hồ vòng quay | 21 | Cái | Loại mặt tròn dùng để báo KM chạy của xe | ||
| 4 | Đồng hồ đo áp suất khí nén | 45 | Cái | Đồng hồ áp lực khí 250KG, đường kính mặt 570 | ||
| 5 | Đồng hồ áp lực dầu 15 kG | 29 | Cái | Đồng hồ áp lực khí 15KG, đường kính mặt 380 | ||
| 6 | Đồng hồ báo mức nhiên liệu | 1 | Cái | Loại mặt tròn dùng điện 24v để báo lượng nhiên liệu trong thùng | ||
| 7 | Công tắc chung | 27 | Cái | Loại chân đạp tiếp điểm và trục bằng đồng đỏ 24v | ||
| 8 | Cảm biến nhiệt độ | 51 | Cái | Cảm biến 2 chân dài 200 | ||
| 9 | Cảm biến áp suất | 58 | Cái | Áp lực dầu trực tiếp 6KG | ||
| 10 | Đèn chiếu sáng | 216 | Cái | Kiểu chiếu sáng cục bộ có lắp che | ||
| 11 | Đèn kích thước | 89 | Cái | Loại tròn nắp mầu trắng nhọn | ||
| 12 | Còi điện | 30 | Cái | Kiểu còi đĩa 24v loại nhỏ | ||
| 13 | Nút ấn khởi động | 27 | Cái | Có vỏ bằng hợp kim nhôm tiếp điểm tự nhả | ||
| 14 | Công tắc hành trình | 151 | Cái | Công tắc đạp chân bằng nhôm đúc chịu dòng điện cao 24v/180A | ||
| 15 | Chổi gạt mưa | 2 | Cái | KT dài 200 rộng 3 lưỡi gạt bằng cao su | ||
| 16 | Tay gạt mưa | 2 | Cái | KT dài 250, rộng 5 đầu có then hoa trong | ||
| 17 | Giằng gạt mưa | 1 | Bô | Bằng thép KT 520x4, có trục dẫn động theo hoa ngoài | ||
| 18 | Động cơ gạt mưa | 1 | Cái | Kiểu mô tơ dây quấn công suất 40W | ||
| 19 | Chia điện | 1 | Cái | Loại chia 8 máy, dùng tiếp điểm ma vít, than chì | ||
| 20 | Nến điện | 6 | Cái | Loại chân ngắn, chân Ф14 | ||
| 21 | Chụp đầu nến điện | 6 | Cái | Bằng nhựa phíp dùng để nối đầu cao áp với nến điện | ||
| 22 | Cảm biến báo xăng | 2 | Cái | Cảm biến phao xăng điện 24v | ||
| 23 | Cầu chì | 24v-0,15A | 31 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh, bên trong dây chì | |
| 24 | Cầu chì | 24v-0,25A | 31 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh, bên trong dây chì | |
| 25 | Cầu chì | 24v-2A | 50 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh, bên trong dây chì | |
| 26 | Cầu chì | 24v-3A | 53 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh, bên trong dây chì | |
| 27 | Cầu chì loại 5A | 24v-5A | 144 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh, bên trong dây chì | |
| 28 | Cầu chì loại 8A | 24v- 8A | 144 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh, bên trong dây chì | |
| 29 | Cầu chì ống 20A | 24v-20A | 122 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh, bên trong dây chì | |
| 30 | Cầu chì ống 30A | 24v-30A | 122 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh, bên trong dây chì | |
| 31 | Cầu chì ống 50A | 24v-50A | 122 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh, bên trong dây chì | |
| 32 | Cầu chì ống 60A | 24v-60A | 122 | Cái | Cầu chì ống bằng thủy tinh, bên trong dây chì | |
| 33 | Cầu chì phíp | 24v-80A | 122 | Cái | Khung bằng phíp chống cháy | |
| 34 | Cầu chì phíp | 24v-100A | 122 | Cái | Khung bằng phíp chống cháy | |
| 35 | Công tắc đèn pha | 29 | Cái | Loại dùng dây trở lò xo | ||
| 36 | Bóng đèn đui cài | 24V-40w | 62 | Cái | Dạng đui cài, 24v-40w | |
| 37 | Bóng đèn đui cài | 24-5W | 120 | Cái | Dạng đui cài, 24v-5w | |
| 38 | Bóng đèn | 24V-10W | 320 | Cái | Dạng đui cài, 24v-10w | |
| 39 | Bóng đèn | 28v-0,12A | 184 | Cái | Dạng đui cài, 28v-0,12A | |
| 40 | Bóng đèn | 24v-3w | 68 | Cái | Dạng đui xoáy, 24v-3w | |
| 41 | Bóng đèn đui cài | 27v-100w | 27 | Cái | Đui cài có tráng bạc trong bóng 24v-100w | |
| 42 | Bóng bán dẫn | 50 | Cái | Bán dẫn 1 chiều vỏ nhựa | ||
| 43 | Bóng đèn NEON | 25 | Cái | Đui cài dạng lưới | ||
| 44 | Đèn điện tử | 36 | Cái | Loại vỏ thủy tinh 2 chân | ||
| 45 | Đèn tín hiệu | 14 | Cái | Vỏ làm bằng nhựa trong có đui lắp bóng 10w | ||
| 46 | Đèn điện tử | 6P1B | 56 | Cái | Loại vỏ thủy tinh 4 chân | |
| 47 | Đèn điện tử | 6H1B | 70 | Cái | Loại vỏ thủy tinh 6 chân | |
| 48 | IC TDA | 29 | Cái | Loại vỏ nhựa 5 chân | ||
| 49 | Bộ lọc K3-1 | 20 | Cái | Loại vỏ nhôm kim loại | ||
| 50 | Bộ lọc K3-2 | 24 | Cái | Loại vỏ nhôm kim loại | ||
| 51 | Bộ lọc K3-3 | 22 | Cái | Loại vỏ nhôm kim loại | ||
| 52 | Bộ lọc K3-7 | 23 | Cái | Loại vỏ nhôm kim loại | ||
| 53 | Bộ lọc K3-10 | 22 | Cái | Loại vỏ nhôm kim loại | ||
| 54 | Đui đèn hoa thị | 180 | Cái | Bằng thép có rãnh để lắp bóng đui cài | ||
| 55 | Đui đồng hồ 2 lỗ tròn | 30 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có 2 lỗ cắn vào đồng hồ | ||
| 56 | Đui đồng hồ 3 lỗ tròn | 30 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có 3 lỗ cắn vào đồng hồ | ||
| 57 | Đui đèn | Ф20x25 | 18 | Cái | Đui nhựa bên trong có 2 tiếp điểm cho 2 chân của bóng đèn | |
| 58 | Cụm đèn tín hiệu | 68 | Cái | Loại kèm theo giá đỡ | ||
| 59 | Cụm đèn báo hiệu | 25 | Cái | Vỏ làm bằng nhựa trong có đui lắp bóng 10w | ||
| 60 | Công tắc nhiệt 15A | 2 | Cái | Ngắt điện khi dòng quá 15A | ||
| 61 | Công tắc đèn pha | 1 | Cái | Loại dùng dây trở lò xo | ||
| 62 | Công tắc xi nhan | 1 | Cái | Loại tay gạt con lăn, tự động trả về khi trả lái | ||
| 63 | Công tắc cắt mát | 24v-80A | 1 | Cái | Loạầity vặn tiếp điểm và trục bằng đồng đỏ | |
| 64 | Công tắc tơ | KM-50 | 39 | Cái | Loại tiếp điểm điều khiển từ xa | |
| 65 | Công tắc tơ | KM-100 | 20 | Cái | Loại tiếp điểm điều khiển từ xa | |
| 66 | Công tắc tơ | KM-200 | 13 | Cái | Loại tiếp điểm điều khiển từ xa | |
| 67 | Công tắc tơ | 6 | Cái | Loại tiếp điểm điều khiển từ xa | ||
| 68 | Công tắc | 14 | Cái | Nút ấn tự nhả | ||
| 69 | Công tắc biên | 25 | Cái | Công tắc chịu dòng cao | ||
| 70 | Tụ điện | 12 | Cái | Loại tụ vỏ nhôm | ||
| 71 | Đi ốt | 12 | Cái | Loại tròn 2 chân | ||
| 72 | Đi ốt | 90 | Cái | Loại tròn 2 chân | ||
| 73 | Đi ốt | 39 | Cái | Loại tròn 2 chân | ||
| 74 | Đi ốt | 39 | Cái | Loại tròn 2 chân | ||
| 75 | Đi ốt | 66 | Cái | Loại tròn 2 chân | ||
| 76 | Đi ốt | 125 | Cái | Loại tròn 2 chân | ||
| 77 | Đi ốt | 2 | Cái | Loại tròn 3 chân | ||
| 78 | Đi ốt | 3 | Cái | Loại tròn 2 chân 50A | ||
| 79 | Đi ốt ổn áp | 17 | Cái | Loại vuông điện áp 24 | ||
| 80 | Đi ốt dòng | 13 | Cái | Loại nắn dòng nap dùng cho điện 1 chiều | ||
| 81 | Điện trở | 40 | Cái | Tụ điện bọc sứ | ||
| 82 | Điện trở | 40 | Cái | Tụ điện bọc sứ | ||
| 83 | Điện trở | 44 | Cái | Tụ điện bọc sứ | ||
| 84 | Điện trở sun | 22 | Cái | Điện trở dây quấn | ||
| 85 | Điện trở | 6 | Cái | Điện trở dây quấn | ||
| 86 | Điện trở | 6 | Cái | Điện trở dây quấn | ||
| 87 | Điện trở | 28 | Cái | Tụ điện bọc sứ | ||
| 88 | Điện trở | 28 | Cái | Tụ điện bọc sứ | ||
| 89 | Điện trở | 94 | Cái | Tụ điện bọc sứ | ||
| 90 | Điện trở | 94 | Cái | Tụ điện bọc sứ | ||
| 91 | Điện trở | 12 | Cái | Tụ điện bọc sứ | ||
| 92 | Điện trở | 14 | Cái | Tụ điện bọc sứ | ||
| 93 | Điện trở | 14 | Cái | Điện trở dây quấn | ||
| 94 | Biến trở | 21 | Cái | Biến trở dây quấn | ||
| 95 | Biến trở | 42 | Cái | Biến trở dây quấn | ||
| 96 | Điện trở | 42 | Cái | Biến trở dây quấn | ||
| 97 | Biến trở | 66 | Cái | Biến trở dây quấn | ||
| 98 | Điện trở | 28 | Cái | Biến trở dây quấn | ||
| 99 | Biến áp | 25 | Cái | Loại dây quấn ra 24v | ||
| 100 | Biến áp | 25 | Cái | Loại dây quấn ra 24v | ||
| 101 | Biến áp | 12 | Cái | Loại dây quấn ra 12v | ||
| 102 | Biến áp | 6 | Cái | Loại dây quấn điện áp ra 4v | ||
| 103 | Biến áp | 6 | Cái | Loại dây quấn điện áp ra 6,2v | ||
| 104 | Biến áp | 17 | Cái | Loại dây quấn điện áp ra 3,5v | ||
| 105 | Biến áp | 20 | Cái | Loại dây quấn điện áp ra 6v | ||
| 106 | Biến áp | 21 | Cái | Loại dây quấn điện áp ra 7,5v | ||
| 107 | Biến áp | 18 | Cái | Loại dây quấn điện áp ra 7v | ||
| 108 | Biến áp | 17 | Cái | Loại dây quấn điện áp ra 9v | ||
| 109 | Biến áp vào | 16 | Cái | Dây quấn lõi từ | ||
| 110 | Biến áp ra | 17 | Cái | Dây quấn lõi từ | ||
| 111 | Rơ le | 3 | Cái | Loại rơ le dây quấn có dòng điện vượt quá 12A rơ le ngắt | ||
| 112 | Rơ le | 4 | Cái | Loại rơ le dây quấn tự động đóng mạch khi có tín hiệu | ||
| 113 | Rơ le | 13 | Cái | Loại dây quấn điều khiển từ xa | ||
| 114 | Rơ le | 13 | Cái | Loại dây quấn trục lõi từ | ||
| 115 | Rơ le | 14 | Cái | Loại tiếp điểm vỏ nhôm | ||
| 116 | Rơ le | 14 | Cái | Loại thanh nhiệt băng đồng, có dây điện trở | ||
| 117 | Rơ le con rung | 49 | Cái | Tiếp điểm dung nhịp 24v | ||
| 118 | Rơ le | 86 | Cái | Loại dây quấn, bọc vỏ nhôm | ||
| 119 | Rơ le | 90 | Cái | Loại dây quấn, bọc vỏ nhôm | ||
| 120 | Rơ le | 9 | Cái | Loại dây quấn, bọc vỏ nhôm | ||
| 121 | Rơ le | 13 | Cái | Loại dây quấn, bọc vỏ nhôm | ||
| 122 | Rơ le | 42 | Cái | Kiểu dây quấn | ||
| 123 | Rơ le | 28 | Cái | Kiểu dây quấn | ||
| 124 | Rơ le | 74 | Cái | Kiểu dây quấn | ||
| 125 | Rơ le | 94 | Cái | Loại dây quấn điều khiển từ xa | ||
| 126 | Rơ le điều khiển | 26 | Cái | Kiểu dây quấn | ||
| 127 | Rơ le | 25 | Cái | Loại dây quấn điều khiển từ xa | ||
| 128 | Rơ le | 98 | Cái | Loại xung nhịp, bọc vỏ nhôm Loại dây quấn | ||
| 129 | Rơ le điều khiển | 21 | Cái | Loại dây quấn có tiếp điểm | ||
| 130 | Rơ le | 20 | Cái | Loại rơ le dây quấn tự động đóng mạch khi có tín hiệu | ||
| 131 | Rơ le | 33 | Cái | Loại dây quấn có tiếp điểm | ||
| 132 | Rơ le thời gian | 29 | Cái | Loại thanh đồng nhiệt, nhiệt độ vượt quá 700C thanh nhiệt làm việc | ||
| 133 | Rơ le hành trình | 25 | Cái | Kiểu dây quấn | ||
| 134 | Rơ le | 5 | Cái | Chế độ làm việc khí có điện áp 0,7mv rơ le đóng mạch | ||
| 135 | Rơ le bảo hiểm | 12 | Cái | Loại tiếp điểm khi có dòng điện vượt quá 10A rơ le ngắt | ||
| 136 | Rơ le | 4 | Cái | Chế độ làm việc khí có dòng điện 3A rơ le đóng mạch | ||
| 137 | Rơ le | 9 | Cái | Loại dây quấn khi dòng điện 0,7mv đi qua rơ le đóng cấp điện cho thiết bị | ||
| 138 | Rơ le cực tính | 3 | Cái | Loại tiếp điểm | ||
| 139 | Rơ le bảo vệ mạch | 20 | Cái | Ngắt điện khi dòng quá 5A | ||
| 140 | Rơ le bảo vệ mạch | 18 | Cái | Ngắt điện khi dòng quá 30A | ||
| 141 | Rơ le bảo vệ mạch | 51 | Cái | Ngắt điện khi dòng quá 50A | ||
| 142 | Rơ le bảo vệ mạch | AEC-2 | 90 | Cái | Ngắt điện khi dòng quá 2A | |
| 143 | Thạch anh | 60 | Cái | Khối hình trụ mầu nâu có 2 chân | ||
| 144 | Thạch anh | 88 | Cái | Khối hình trụ mầu nâu có 2 chân | ||
| 145 | Thạch anh | 44 | Cái | Khối hình trụ mầu nâu có 2 chân | ||
| 146 | Thạch anh | 44 | Cái | Khối hình trụ mầu nâu có 2 chân | ||
| 147 | Thạch anh | 44 | Cái | Khối hình trụ mầu nâu có 2 chân | ||
| 148 | Cuộn chặn | 22 | Cái | Dây quấn ngoài vỏ nhôm | ||
| 149 | Cuộn cảm | 22 | Cái | Loại dây quấn lõi từ | ||
| 150 | Cuộn cảm | 44 | Cái | Loại dây quấn lõi từ | ||
| 151 | Cuộn cảm | 22 | Cái | Loại dây quấn lõi từ | ||
| 152 | Cuộn cảm | 22 | Cái | Loại dây quấn lõi từ | ||
| 153 | Tranzito | 125 | Cái | Dạng trụ màng ngăn dòng điện | ||
| 154 | Tranzito | 68 | Cái | Dạng trụ màng ngăn dòng điện | ||
| 155 | Tụ điện | 90 | Cái | Tụ điện bọc sứ | ||
| 156 | Tụ điện | EТО-1-25-30 | 85 | Cái | Loại tụ vỏ nhôm | |
| 157 | Tụ điện | 25μ | 39 | Cái | Loại tụ vỏ nhôm | |
| 158 | Tụ điện | K10-17a | 17 | Cái | Tụ điện bọc sứ | |
| 159 | Tụ điện | 42 | Cái | Tụ điện bọc sứ | ||
| 160 | Tụ điện | 63 | Cái | Tụ điện bọc sứ | ||
| 161 | Tụ điện | 25 | Cái | Loại tụ vỏ nhôm | ||
| 162 | Phích cắm 19 chân to | Ф42x19 | 14 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 163 | Phích cắm 17 chân to | Ф38x17 | 14 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 164 | Phích cắm 16 chân | Ф35x15 | 14 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 165 | Ổ cắm 16 chân | Ф37x13 | 22 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 166 | Phích cắm 14 chân to | Ф35x14 | 28 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 167 | Phích cắm 8 chân to | Ф31x18 | 24 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 168 | Phích cắm 7 chân tròn HK nhôm | Ф30x16 | 104 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 169 | Ổ cắm 7 chân | Ф32x14 | 14 | Cái | Ổ cắm tròn bằng kim loại, có ren ngoài | |
| 170 | Phích cắm 6 chân | Ф27x30 | 22 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 171 | Phích cắm 5 chân | Ф22x38 | 39 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 172 | Ổ cắm 5 chân | Ф24x16 | 43 | Cái | Ổ cắm tròn bằng kim loại, có ren ngoài | |
| 173 | Phích cắm 4 chân HK nhôm | Ф20x32 | 78 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 174 | Phích cắm 4 chân | Ф18x29 | 9 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 175 | Ổ cắm 4 chân | Ф24x32 | 10 | Cái | Ổ cắm tròn bằng kim loại, có ren ngoài | |
| 176 | Phích cắm 3 chân | Ф18x29 | 2 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 177 | Phích cắm 2 chân HK nhôm | Ф12x25 | 108 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 178 | Phích cắm 2 chân | Ф16x25 | 77 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 179 | Phích cắm 2 chân | Ф14x22 | 84 | Cái | Phích cắm tròn bằng kim loại, có ren trong | |
| 180 | Ổ cắm 2 chân | Ф18x17 | 46 | Cái | Ổ cắm tròn bằng kim loại, có ren ngoài | |
| 181 | Ổ cắm 1chân | Ф16x14 | 50 | Cái | Ổ cắm tròn bằng kim loại, có ren ngoài | |
| 182 | Nút ấn | 28 | Cái | Nút ấn thường mở | ||
| 183 | Nút ấn | 25 | Cái | Nút ấn thường mở | ||
| 184 | Nút ấn 204K | 14 | Cái | Loại thường đóng khi không có điện áp | ||
| 185 | Nút ấn 2KУ | 14 | Cái | Bằng nhựa, thường mở khi không có điện áp | ||
| 186 | Nút ấn thường đóng | 26 | Cái | Bằng nhựa thường đóng khi không có điện áp | ||
| 187 | Nút ấn thường mở | 12 | Cái | Bằng nhựa thường mở khi không có điện áp | ||
| 188 | Nút ấn | 14 | Cái | Loại 4 chân thường mở khi không có điện áp | ||
| 189 | Chổi than | 22x12x7 | 240 | Cái | Than chì | |
| 190 | Dây cáp nguồn | Ф30x500 | 9 | Cái | Cáp bên ngoài bọc kim chống nhiễu | |
| 191 | Dây cáp điện bọc cao su | 1x14 | 4 | Cái | Vỏ cao su trong 1 lõi nhiều sợi | |
| 192 | Dây điện bọc kim | 1x2 | 10 | m | Cáp sợi nhỏ bên trong bên ngoài bọc kim chống nhiễu | |
| 193 | Cáp boc kim 6 sợi 6x0,5 | 6x0,5 | 560 | m | Cáp 6 sợi nhỏ bên trong bọc kim cách điện và ngoài bọc nhựa | |
| 194 | Cáp boc kim 4 sợi 4x0,6 | 4x0,6 | 280 | m | Cáp 4 sợi nhỏ bên trong bọc kim cách điện và ngoài bọc nhựa | |
| 195 | Dây cao áp nhỏ | Ф8 | 3 | m | Vỏ cao su trong 1 lõi 1 sợi | |
| 196 | Đầu bắt bình điện cọc tròn | Ф20 | 4 | Cái | Bằng đồng đỏ đúc | |
| 197 | Cốt đồng bình điện | Ф70 | 10 | Cái | Bằng đồng đỏ có khoan lỗ Ф14 để bất bu lông |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi