Gói thầu: Nguyên vật liệu sinh học phân tử sử dụng nghiên cứu đề tài 108.02-2017.15
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200971392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Quân y |
| Tên gói thầu | Nguyên vật liệu sinh học phân tử sử dụng nghiên cứu đề tài 108.02-2017.15 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200767841 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 10:35:00 đến ngày 2020-10-06 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 494,710,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Kit tách DNA từ khối nến - QIAampDNA FFPE Tissue kit (50) Kit tách DNA từ khối nến - QIAampDNA FFPE Tissue kit (50) | 4 | 50 test/kit | Kit tinh sạch DNA từ các mẫu mô đã được bảo quản FFPE giúp tiết kệm thời gian do không phải ủ qua đêm khi tách chiết. Sử dụng công nghệ màng silica kết hợp với cột chiết đảm bảo an toàn cho người sử dụng. DNA thu được có chất lượng tốt, tỉ lệ A260/280 đạt 1.8-2.3. | ||
| 2 | Platinum™ Green Hot Start PCR Master Mix (2X) 1000 reaction | 2 | 1000 test/kit | Master mix sử dụng Hot Start DNA Polymerase đã được tối ưu hóa với các thành phần, cho hiệu quả khuếch đại các đoạn có kích lên tới 6 kb. Thành phần cung cấp: • 20 x 1.25 mL DreamTaq Hot Start Green PCR Master Mix (2X) • 20 x 1.25 mL Nuclease-free water | ||
| 3 | Maxima Hot Start Green PCR Master | 6 | 200 test/kit | Master mix sử dụng Hot Start DNA Polymerase đã được tối ưu hóa với các thành phần trong đệm phản ứng, cho hiệu quả khuếch đại các đoạn có kích lên tới 6 kb. Hoạt tính enzyme của Hot Start DNA Polymerase bị bất hoạt ở nhiệt độ thường do vậy, tránh tạo các sản phẩm không đặc hiệu. | ||
| 4 | Realtime PCR master mix SYBR Green | 4 | 250 phản ứng | Master mix sử dụng Hot Start Taq DNA polymerase được tối ưu hóa cùng buffer bất hoạt ở nhiệt độ thường tránh tạo các sản phẩm không đặc hiệu. Phù hợp với nhiều hệ thống realtime PCR. Thành phần chính: • 2 x 1.25 mL Luminaris Color HiGreen Low ROX qPCR Master Mix (2X) chứa Hot Start Taq DNA Polymerase, UDG, dNTPs (with dUTP) và SYBR Green I trong bộ đệm tối ưu với blue dye; cho 250 phản ứng x 20 µL | ||
| 5 | TrueStart Hot Start Taq DNA Polymerase 2500 reaction | 4 | 2500u | Hot Start DNA Polymerase đã được tối ưu hóa với các thành phần trong đệm phản ứng, cho hiệu quả khuếch đại các đoạn có kích lên tới 6 kb. Thành phần cung cấp: • 5 x 100 µL DreamTaq Hot Start DNA Polymerase (5 U/µL) • 10 x 1.25 mL 10X DreamTaq Buffer (includes 20 mM MgCl2 | ||
| 6 | Taq DNA Polymerase | 2 | 500u | Taq DNA Polymerase cung cấp kèm 2 bộ đệm phản ứng 10X Taq Buffer với KCl and 10X Taq Buffer với (NH4)2SO4 đã được tối ưu hóa phù hợp cho nhiều đối tương khuếch đại. Hiệu quả khuếch đại các đoạn có kích lên tới 5 kb. | ||
| 7 | Maxima H Minus First Strand cDNA Synthesis Kit, with dsDNase 100 reaction | 6 | 100 test/kit | Bộ kit tổng hợp cDNA sử dụng enzyme Maxima H Minus Reverse Transcriptase đã loại bỏ hoàn toàn hoạt tính Rnase H, giúp bảo vệ RNA trong suốt quá trình tổng hợp sợi cDNA. | ||
| 8 | BigDye® Direct Cycle Sequencing Kit (1000 reaction) | 2 | 1000 test/kit | Kit giải trình tự phù hợp với các hệ thống như: 3130 Genetic Analyzer, 3130xl Genetic Analyzer, 3500xL Genetic Analyzer, GeneAmp™ 9700, Veriti® Thermal Cycler… Định dạng: 8-well strips, 96-well plate | ||
| 9 | Antibodies for westernblot and Immunohistochemistry assays | 4 | lọ | Kháng thể với đa dạng tùy chọn: + Đơn dòng/da dòng + Sơ cấp/ thứ cấp + Isotye/Host: tùy chọn + Đa dạng yếu tố cộng hợp: biotin, HRP, hay dye huỳnh quang | ||
| 10 | BSA 10 g | 2 | 10g/lọ | Độ tinh khiết ≥96% Khối lượng: 66 kDal pH: 6.5-7.5 | ||
| 11 | phosphatase inhibitors | 2 | 1 mL/lọ | Nồng độ cung cấp: 100X Duy trì trạng thái phosphoryl hóa của protein trong và sau quá trình phân giải tế bào hoặc chiết protein. | ||
| 12 | Rnase Inhibitor | 2 | 4x2500 u | Ức chế hoạt động của các enzyme RNases A,B và C bằng cách liên kết với chúng theo hình thức không cạnh tranh với tỉ lệ 1:1. Bảo vệ RNA khi bị suy thoái ở nhiệt độ lên tới 55ᵒC Nồng độ: 40 U/µL | ||
| 13 | Plasmid Minipreps | 2 | 250 test/kit | Kit tách DNA plasmid từ vi khuẩn Khả năng thu hồi lên tới 20 ug DNA plasmid Quy trình thực hiện đơn giản trong vòng 14 phút. | ||
| 14 | Eppendof tube 1.5ml (500cái) | 10 | 500 cái/túi | Ống eppendorf 1,5ml nắp bật, đã tiệt trùng. Không nhiễm DNA, Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCR. | ||
| 15 | Tip hộp (1 ml) | 20 | 96 tip/hộp | Hộp đầu tip 1ml đã tiệt trùng. Không nhiễm DNA, Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCR. | ||
| 16 | White tip (10 µl) | 10 | Thùng | Đầu tip 10 µl đã tiệt trùng. Không nhiễm DNA, Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCR. | ||
| 17 | Yellow tip (200 µl) | 20 | Thùng | Đầu tip 200 µl đã tiệt trùng. Không nhiễm DNA, Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCR. | ||
| 18 | Filter yellow tip (200ul) | 10 | Thùng | Hộp đầu tip 200 µl có lọc, đã tiệt trùng. Không nhiễm DNA, Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCR. | ||
| 19 | Blue tip (1000 µl) | 10 | Thùng | Đầu tip 1000 µl đã tiệt trùng. Không nhiễm DNA, Dnase, Rnase và các thành phần ức chế phản ứng PCR. | ||
| 20 | PBS-T, pH7.4 (X10) | 2 | 500 mL/Chai | Thành phần sau khi pha xuống 1X: 10 mM sodium phosphate 0.15M NaCl 0.05% Tween-20 | ||
| 21 | DNA 50 bp Ladder 50 μg | 2 | 50 μg | Nồng độ cung cấp: 0.5 µg/µL Ladder gồm có 13 băng kích thước tương ứng với các đoạn 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 250, 200, 150, 100, 50 bp | ||
| 22 | dNTPs set 100nm solutions (5 tube) | 4 | 4 x 1 mL/lọ | Độ tinh khiết > 99% (HPLC) Nồng độ: 100 mM Thành phần bao gồm: dATP, dCTP, dGTP và dTTP. | ||
| 23 | 10X blue loading buffer | 4 | 5 x 1ml/lọ | Dye sử dụng để load mẫu DNA khi điện di trên gel agarose hoặc polyacrylamide. Thành phần bao gồm 2 dye màu bromophenol blue và xylene cyanol FF | ||
| 24 | protease K (20ml) | 2 | 5 x 1ml/lọ | Nồng độ: 20 mg/mL (>600 U/mL ) Không nhiễm Dnase/Rnase. | ||
| 25 | Proteinase | 2 | 5 g/lọ | Nguồn gốc: Aspergillus melleus Loại XXIII Nồng độ: ≥3 units/mg Hoạt tính:Một đơn vị sẽ thủy phân casein tạo ra lượng tương đương 1umol tyrosine/phút tại pH 7,5 ở 37 °C | ||
| 26 | Exonuclease I | 2 | 4000 u | Exonuclease I (20 U/µL) - Enzyme làm thoái hóa DNA sợi đơn theo hướng 3 '→ 5' - Giúp loại bỏ mồi khỏi hỗn hợp PCR; Loại bỏ DNA sợi đơn có chứa một đầu cuối 3'-OH; Khảo sát sự có mặt DNA sợi đơn mang đầu 3'-OH | ||
| 27 | PCR tube | 20 | 1000 cái/hộp | Ống PCR 0.2 mL đã tiệt trùng. - Không nhiễm Rnase, Dnase. - Hệ thống nắp ống thiết kế chắc chắn, chính xác, đảm bảo trong quá trình gia nhiệt không bị bật nắp. | ||
| 28 | Eppendof tube 2.0 ml (500cái) | 6 | 500 cái/túi | Ống li tâm 2.0 ml - Vật liệu nhựa PP, nắp và ống trong suốt, có phần nhám trên thân ống để ghi mẫu - Không nhiễm DNAse, RNAse, protease | ||
| 29 | Tube 0.5 ml (1000 cái) | 2 | 500 cái/túi | Ống 0.5 ml nắp bật. - Đã tiệt trùng, không chứa nội độc tố gây độc tế bào. - Không nhiễm Dnase, Rnase. | ||
| 30 | Tip hộp (0.1 ml) | 10 | 96 tip/hộp | - Đầu côn có lọc đã tiệt trùng, 100 μl - Không nhiễm Dnase, Rnase. - Có chia vạch định mức thể tích - Đóng gói: 96 chiếc/hộp | ||
| 31 | Nalgene hộp | 10 | 100 vị trí/hộp | Nalgene® CryoBox - Chất liệu polycarbonate - Kích thước (L × W × H): 5.25×5.25×2.06 in. - Vị trí ống: 100 vị trí (10x10) | ||
| 32 | DNA 1kb Ladder 50 μg | 2 | 50 μg/hộp | Nồng độ: 0.1 µg/µL Cung cấp kèm: 1 mL 6X TriTrack DNA Loading Dye Thang DNA gồm 14 băng kích thước: 20000, 10000, 7000, 5000, 4000, 3000, 2000, 1500, 1000, 700, 500, 400, 300, 200, 75 | ||
| 33 | DNA 100 bp Ladder 50 μg | 2 | 50 μg/hộp | Nồng độ: 0.5 µg/µL Cung cấp kèm 6X loading dye. Ladder gồm có 10 băng kích thước tương ứng với các đoạn 1000, 900, 800, 700, 600, 500, 400, 300, 200, 100 bp. | ||
| 34 | Distilled water (2l) | 2 | 1l/Chai | - Trạng thái: dung dịch lỏng trong suốt - Đảm bảo đã được chưng cất khử trùng và lọc bằng màng lọc 0,1um - Thích hợp cho nuôi cấy tế bào và sinh học phân tử | ||
| 35 | Absolute ethanol (1l) | 2 | 1l/chai | - Độ tinh khiết ≥ 99.9 % (GC) - Chuẩn độ axit ≤ 0.0002 meq/g - Chuẩn độ bazo ≤ 0.0002 meq/g | ||
| 36 | Bisacrylamide 100 g | 2 | 100g/lọ | Độ tinh khiết ≥99.5% Không nhiễm Dnase, Rnase chloride (Cl-): ≤50 mg/kg | ||
| 37 | Boric acid 500 g | 2 | 500g/lọ | Trạng thái: bột màu trắng Độ tinh khiết ≥ 99.5% Kim loại nặng ≤ 0.001% | ||
| 38 | Disinfected solution | 4 | lọ 100 viên | Thành phần: Natri Dichloroisocyanurate 50% Tác dụng: diệt khuẩn nhanh, phổ tác dụng rộng gram âm, gram dương, nấm, virus và nha bào | ||
| 39 | Alumilum paper | 10 | Cuộn | - Giấy bạc - Độ dày và mật độ đồng nhất, chắc chắn - Che sáng tốt - Thích hợp bọc ngoài các thành, miệng ống | ||
| 40 | Parafilm paper | 2 | Cuộn | - Giấy parafilm loại màng nhiệt dẻo - Kích thước: 4 inches x 125 feet (10 cm x 38.1 m) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi