Gói thầu: Gói thầu số 11: Mua vật tư, phụ tùng, vòng bi cao su đồng bộ TBKT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200972631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Xưởng X1-Cục kỹ Thuật Binh Chủng-Tổng Cục kỹ Thuật |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Mua vật tư, phụ tùng, vòng bi cao su đồng bộ TBKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20200968208 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách NVKT năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-26 10:34:00 đến ngày 2020-10-06 20:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,606,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 54,090,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu chín mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Lưới lọc dầu | 58 | Cái | Bằng lưới đồng Ф45x165 | ||
| 2 | Van một chiều | 44 | Cái | Kiểu van mở một chiều khi áp lực 6KG/cm | ||
| 3 | Khóa phân phối dầu | 22 | Cái | Khóa 3 ngả 2 đường vào, 01 đường ra | ||
| 4 | Bơm tay nhiên liệu | 4 | Cái | Kiểu bơm cưỡng bức màng bơm cao su | ||
| 5 | Van điện khí | 128 | Cái | Kiểu tiếp điểm điện kết hợp khí 24V/48AP | ||
| 6 | Van điều áp | 49 | Cái | Kiểu van mở khi áp lực đạt 15KG/cm² | ||
| 7 | Van giảm áp | 64 | Cái | Kiểu van mở khi áp lực đạt 150KG/cm² van mở để xả khí ra ngoài | ||
| 8 | Van một chiều | 50 | Cái | Kiểu van mở một chiều khi áp lực 6KG/cm | ||
| 9 | Khoá khí nén | 6 | Cái | Kiểu khoá vặn tay bằng đồng | ||
| 10 | Van an toàn | 41 | Cái | Lắp ở bình khí kiểu trụ đứng có ren ngoài | ||
| 11 | Tấm dạ lọc khí | 30 | Cái | Làm bằng đệm dạ có kích thước Ф200x5 | ||
| 12 | Cụm khoá đóng mở cửa | 42 | Cái | Cụm khoá cơ khí | ||
| 13 | Màng bơm nhiên liệu bằng tay | 21 | Cái | Kiểu màng cao su có 12 lỗ Ф100x0,8 | ||
| 14 | Đệm dạ bầu lọc nhiên liệu | Ф100x5 | 300 | Cái | Làm bằng đệm dạ ép có kích thước Ф100x5 | |
| 15 | Ty ô cao su có khuy lỗ hai đầu | Ф20x850 | 28 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, hai đầu có khuy lỗ dầu Ф20x850 | |
| 16 | Cốc lọc xăng | 1 | Cái | Lọc xăng kiểu lắng đọng cặn 65x80 | ||
| 17 | Khóa xăng | 1 | Cái | Khóa 3 ngả 2 đường vào, 01 đường ra | ||
| 18 | Chế hòa khí | 1 | Cái | Chế hòa khí 2 họng riêng | ||
| 19 | Bơm xăng | 1 | Cái | Loại màng cao su 8 lỗ, cần cong | ||
| 20 | Gương chiếu hậu | 1 | Cái | Gương vỏ nhựa KT 200x120 | ||
| 21 | Ty ô cao su 2 đầu có ren ngoài | Ф14x500 | 6 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường Ф14x500 | |
| 22 | Ty ô cao su có đai ốc ren trong | Ф12x550 | 4 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường Ф12x550 | |
| 23 | Ty ô cao su 2 đầu có đai ốc và lo so bảo vệ | Ф12x300 | 4 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường Ф12x300 | |
| 24 | Ty ô cao su từ van điều tiết đến bình hơi | Ф12x250 | 2 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường Ф12x250 | |
| 25 | Xi lanh con phanh bánh xe | 49- 3501040-02 | 2 | Cái | Kiểu pít ton dẫn động, làm kín bằng cúp ben cao su | |
| 26 | Má phanh tay | 150x50x7 | 2 | Cái | Bằng gỗ phíp dài 150, rộng 50, dầy 7 | |
| 27 | Ống nót đồng | Ф110x85 | 45 | Cái | Bằng đồng ống Ф110x85 | |
| 28 | Ống cao su | Ф12 | 44 | m | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường Ф12 | |
| 29 | Ống cao su | Ф18 | 78 | m | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường Ф18 | |
| 30 | Ống cao su bố vải | Φ10x90 | 178 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường Φ10x90 | |
| 31 | Ống cao su bố vải | Φ20x160 | 105 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường Φ20x160 | |
| 32 | Ống cao su bố vải | Φ32x570 | 100 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường Φ32x570 | |
| 33 | Ống cao su bố vải | Φ32x650 | 61 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường Φ32x650 | |
| 34 | Ống cao su bố vải | Φ48x90 | 122 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường Φ48x90 | |
| 35 | Ống cao su hình xếp có lò xo | Ф48x2000 | 1 | Cái | Chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường bên trong có lò xo Ф48x2000 | |
| 36 | Ống cao su hình xếp | Ф18x600 | 90 | Cái | Chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường bên trong có lò xo Ф18x600 | |
| 37 | Ống cao su chịu dầu | Ф8x100 | 117 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường Ф8x100 | |
| 38 | Ống cao su chịu dầu | Ф8x1500 | 61 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường Ф8x1500 | |
| 39 | Ống cao su chịu dầu | Ф10x375 | 61 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường Ф10x375 | |
| 40 | Ống cao su chịu dầu | Ф10x780 | 61 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường Ф10x780 | |
| 41 | Ống cao su chịu dầu | Ф20x950 | 61 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường Ф20x950 | |
| 42 | Ống cao su chịu dầu | Ф32x130 | 200 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường Ф32x130 | |
| 43 | Ống cao su chịu dầu | Ф38x110 | 122 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường Ф38x110 | |
| 44 | Ống cao su chịu dầu | Ф40x200 | 1 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường Ф40x200 | |
| 45 | Ống cao su chịu dầu | Ф48x90 | 122 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường Ф48x90 | |
| 46 | Ống cao su chịu dầu | Ф50x750 | 1 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường Ф50x750 | |
| 47 | Ống cao su chịu dầu | Ф55x200 | 1 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường Ф55x200 | |
| 48 | Ống cao su chịu dầu | Ф110x150 | 4 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường Ф110x150 | |
| 49 | Gioăng cao su | 40x7 | 1.540 | m | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập 40x7 | |
| 50 | Gioăng cao su | 35x5 | 880 | m | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập 35x5 | |
| 51 | Gioăng chỉ cao su | 350x4 | 4 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập 350x4 | |
| 52 | Gioăng cửa cao su | 20x10 | 20 | m | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập 20x10 | |
| 53 | Gioăng cửa cao su | 30x10 | 430 | m | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập 30x10 | |
| 54 | Gioăng cao su | 175x60x5 | 28 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập 175x60x5 | |
| 55 | Gioăng cao su | 190x75x5 | 70 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập 190x75x5 | |
| 56 | Gioăng cao su | 10x12 | 39 | m | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập 30x10 | |
| 57 | Gioăng cao su | 100x10x10 | 13 | m | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập 10x12 | |
| 58 | Phớt cao su | 52x35x5 | 4 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập 52x35x5 | |
| 59 | Phớt cao su | 63x40x5 | 2 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập 63x40x5 | |
| 60 | Phớt cao su | Ф90x3 | 4 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập Ф90x3 | |
| 61 | Phớt cao su tự ép | 85x105x13 | 419 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập 85x105x13 | |
| 62 | Phớt cao su tự ép | 100x120x13 | 532 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập 100x120x13 | |
| 63 | Phớt cao su tự ép | 105x125x13 | 610 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập 105x125x13 | |
| 64 | Phớt cao su | 110x105x12 | 1 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập 110x105x12 | |
| 65 | Phớt cao su làm kín | 82x55x10 | 4 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập 82x55x10 | |
| 66 | Phớt cao su làm kín | 140x115x10x16,7 | 6 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập 140x115x10x16,7 | |
| 67 | Phớt cao su làm kín có lò xo | 200x158x25 | 2 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập 200x158x25 | |
| 68 | Vành khăn cao su | 22.0 | 4 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập 22 | |
| 69 | Cúp ben cao su | 22.0 | 4 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập 22 | |
| 70 | Vành khăn cao su | 32.0 | 2 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập 32 | |
| 71 | Chụp cao su | Φ10x50 | 61 | Cái | Loại cao su chịu được nhiệt độ và va đập Φ10x50 | |
| 72 | Đệm cao su | 175x60x5 | 2 | Cái | Loại cao su chịu được nhiệt độ và va đập 175x60x5 | |
| 73 | Đệm cao su | 190x75x5 | 15 | Cái | Loại cao su chịu được nhiệt độ và va đập 190x75x5 | |
| 74 | Đệm cao su | 120x12x15 | 318 | Cái | Loại cao su chịu được nhiệt độ và va đập 120x12x15 | |
| 75 | Đệm làm kín | 250x170x3 | 14 | Cái | Loại cao su chịu được nhiệt độ và va đập 250x170x3 | |
| 76 | Đệm cao su làm kín sàn xe | Ф85x50 | 4 | Cái | Loại cao su chịu được nhiệt độ và va đập Ф85x50 | |
| 77 | Đệm cao su bọc da | 180x40x40 | 12 | Cái | Loại cao su chịu được nhiệt độ và va đập 180x40x40 | |
| 78 | Cao su chắn bùn sau | 12 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường 500x400x10 | ||
| 79 | Chụp cao su | 188 | Cái | Loại cao su chịu được nhiệt độ và va đập Φ12x50 | ||
| 80 | Dây dẫn dầu từ cảm biến đến đồng hồ | 22 | Cái | Loại bằng coa su chịu áp lực, bên ngoài có dây bọc kim Φ12x1500 | ||
| 81 | Ty ô cao su có đai ốc hai đầu | 61 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, hai đầu có đai ốc bắt ren Ф20x2000 | ||
| 82 | Ty ô cao su có đai ốc hai đầu | 61 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, hai đầu có đai ốc bắt ren Ф27x1900 | ||
| 83 | Ty ô cao su hơi đầu trục láp co đai ốc | 6 | Cái | Loại bố vải, chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường, hai đầu có đai ốc bắt ren Ф12x250 | ||
| 84 | Ốc dẫn dầu | 220 | Cái | Loại ốc có lỗ giữa trục ốc để dầu chảy qua M12x50 | ||
| 85 | Đầu nối đường dầu | 16 | Cái | Bằng thép đúc một đầu bắt thành máy, một đầu nối ống cao su dẫn dầu M10x45 | ||
| 86 | Cao su giảm va | 132 | Cái | Chịu được dầu mỡ, và tác động của môi trường 250x25x25 | ||
| 87 | Đệm giảm trấn | 116 | Cái | Cao su chịu lực đàn hồi, chịu dầu Ф20x10 | ||
| 88 | Đệm làm kín | 66 | Cái | Loại cao su chịu được dầu mỡ, nhiệt độ ma sát và va đập 250x170x3 | ||
| 89 | Dây cu roa | A40 | 1 | Cái | Dây cu roa cao su lõi vải, chịu sự mài mòn cọ sát | |
| 90 | Dây cu roa | A52 | 2 | Cái | Dây cu roa cao su lõi vải, chịu sự mài mòn cọ sát | |
| 91 | Dây cu roa | A62 | 2 | Cái | Dây cu roa cao su lõi vải, chịu sự mài mòn cọ sát | |
| 92 | Dây cu roa | FM-26 | 78 | Cái | Dây cu roa cao su lõi vải, chịu sự mài mòn cọ sát | |
| 93 | Dây cu roa | F-54 | 2 | Cái | Dây cu roa cao su lõi vải, chịu sự mài mòn cọ sát | |
| 94 | Ty ô đồng | Ф12x1 | 10 | m | Ống đồng loại mềm, dẻo uốn cong được Ф12x1 | |
| 95 | Ty ô đồng | Ф8x1 | 10 | m | Ống đồng loại mềm, dẻo uốn cong được Ф8x1 | |
| 96 | Rắc co đồng | Ф12 | 4 | Cái | Loại ren ngoài, ren thô Ф12 | |
| 97 | Rắc co đồng | Ф10 | 4 | Cái | Loại ren ngoài, ren thô Ф10 | |
| 98 | Rắc co đồng | Ф8 | 4 | Cái | Loại ren ngoài, ren thô Ф8 | |
| 99 | Vòng bi cầu | 57206.0 | 50 | Cái | Kiểu ổ bi cầu liền khối | |
| 100 | Vòng bi cầu | 57208.0 | 50 | Cái | Kiểu ổ bi cầu liền khối | |
| 101 | Vòng bi cầu | 203.0 | 6 | Cái | Kiểu ổ bi cầu liền khối | |
| 102 | Vòng bi cầu | 206.0 | 6 | Cái | Kiểu ổ bi cầu liền khối | |
| 103 | Vòng bi cầu | 304.0 | 6 | Cái | Kiểu ổ bi cầu liền khối | |
| 104 | Vòng bi trụ | 42305.0 | 6 | Cái | Kiểu ổ bi trụ 2 nửa rời | |
| 105 | Vòng bi trụ | 292202K | 6 | Cái | Kiểu ổ bi trụ côn 2 nửa rời | |
| 106 | Vòng bi cầu | 970711.0 | 6 | Cái | Kiểu ổ bi cầu liền khối | |
| 107 | Vòng bi cầu | 7000105.0 | 12 | Cái | Kiểu ổ bi cầu liền khối | |
| 108 | Vòng bi cầu | 32 | Cái | Kiểu ổ bi cầu liền khối ĐK 35x62x9 | ||
| 109 | Vòng bi cầu | 8 | Cái | Kiểu ổ bi cầu liền khối ĐK 25x52x15 | ||
| 110 | Vòng bi cầu | 132 | Cái | Kiểu ổ bi cầu liền khối ĐK 60x150x35 | ||
| 111 | Vòng bi cầu | 88 | Cái | Kiểu ổ bi cầu liền khối ĐK 90x160x30 | ||
| 112 | Vòng bi trụ | 264 | Cái | Loại ổ bi liền ĐK ngoài 140 ĐK trong 65 độ dầy 33 | ||
| 113 | Vòng bi trụ | 44 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 180 ĐK trong 100 độ dầy 34 | ||
| 114 | Vòng bi trụ | 22 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 160 ĐK trong 90 độ dầy 31 | ||
| 115 | Vòng bi cầu | 156 | Cái | Kiểu ổ bi cầu liền khối ĐK 105x125x45 | ||
| 116 | Vòng bi trụ | 113 | Cái | Loại ổ bi trụ liền ĐK ngoài 120 ĐK trong 100 độ dầy 50 | ||
| 117 | Vòng bi trụ | 78 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 195 ĐK trong 110 độ dầy 50 | ||
| 118 | Vòng bi trụ | 5 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 110 ĐK trong 105 độ dầy 12 | ||
| 119 | Vòng bi trụ | 8 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 55 ĐK trong 82 độ dầy 10 | ||
| 120 | Vòng bi cầu | 4 | Cái | Loại ổ bi rời ĐK ngoài 140 ĐK trong 115 độ dầy 10 | ||
| 121 | Vòng bi cầu | 4 | Cái | Loại ổ bi liền ĐK ngoài 95 ĐK trong 85 độ dầy 10 | ||
| 122 | Vòng bi trụ | 5 | Cái | Loại ổ bi liền ĐK ngoài 90 ĐK trong 85 độ dầy 10 | ||
| 123 | Vòng bi cầu | 136 | Cái | Loại ổ bi liền ĐK ngoài 85 ĐK trong 65 độ dầy 40 | ||
| 124 | Bi chữ thập | 6 | Cái | Kiểu ổ bi trung gian, bi được cố định đầu trục | ||
| 125 | Đệm phíp | 39 | Cái | Bằng phíp cứng chịu nhiệt lớn Ф14x3 | ||
| 126 | Đệm nhôm | 732 | Cái | Đệm bằng nhôm Ф10x2 | ||
| 127 | Lò xo | 65 | Cái | Lò xo hồi vị Ф6x200 tiết diện dây Ф1 | ||
| 128 | Lò xo | 60 | Cái | Lò xo hồi vị Ф8x30 tiết diện dây Ф1 | ||
| 129 | Lò xo | 75 | Cái | Lò xo hồi vị Ф10x40 tiết diện dây Ф1 | ||
| 130 | Lò xo | 50 | Cái | Lò xo hồi vị Ф10x400 tiết diện dây Ф1 | ||
| 131 | Lò xo | 44 | Cái | Lò xo hồi vị Ф14x80 tiết diện dây Ф2 | ||
| 132 | Lò xo | 44 | Cái | Lò xo hồi vị Ф8x30 tiết diện dây Ф1 | ||
| 133 | Lò xo | 2 | Cái | Lò xo hồi vị Ф8x30 tiết diện dây Ф1 | ||
| 134 | Lò xo | 22 | Cái | Lò xo nén Ф20x160 tiết diện dây Ф2 | ||
| 135 | Lò xo | 25 | Cái | Lò xo nén Ф100x110 tiết diện dây Ф2 | ||
| 136 | Lò xo | 1 | Cái | Lò xo nén Ф100x50 tiết diện dây Ф2 | ||
| 137 | Pu li | Ф42x12 | 2 | Cái | Bằng thép hợp kim có lỗ và rãnh then | |
| 138 | Vú mỡ | 10 | Cái | Loại ren ngoài M8x20 | ||
| 139 | Đệm vênh | 240 | Cái | Đệm vênh sắt Ф12x4 | ||
| 140 | Đệm vênh | 240 | Cái | Đệm vênh sắt Ф14x4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi