Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220141567-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210233219
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 16:40:00 đến ngày 2022-02-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Cần Thơ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 31,036,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65.190.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Nông thôn hoặc Công thôn.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Dân dụng cấp III trở lên. Trong đó phải có ít nhất có một công trình có giá trị tối thiểu là 21.730.000.000 VND (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên. (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng hoặc Điện.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (tất cả còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 6 tháng theo quy định về Phòng cháy chữa cháy (đối với các cá nhân không tốt nghiệp đại học Phòng cháy chữa cháy).- Kinh nghiệm thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Vật liệu xây dựng hoặc Cấu kiện vật liệu xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1HP. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 4
8-Máy dũi (uốn) sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,2 KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Lực đầm ≥1 tấn. Có hóa đơn mua bán thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy xoa nền
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 100 KVA. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ôtô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Gàu ≥ 0,4m3. Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Dàn ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép max ≥ 150 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Cần trục bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị ≥ 20 Tấn. Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 Tấn. Có Hóa đơn mua bán thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đóng cừ tràm
- Đặc điểm thiết bị Có Hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
20-Dàn giáo thép, 42 chân/bộ.
- Đặc điểm thiết bị Có Hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật (01 bộ điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 10
21-Cây chống
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật (100 cây điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1000
22-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 bộ 50m2 điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2000
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Trường mầm non Tây Đô, quận Ninh Kiều
360 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Kiến Trúc – Quy Hoạch Trấn Giang, địa chỉ: 101 Võ Văn Tần, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất luợng Xây dựng thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 25 Ngô Hữu Hạnh, phuờng An Hội, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Đầu tư Xây dựng và Tư vấn Tổng hợp ABC, địa chỉ: Số 103/138/48 Võ Văn Kiệt, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. + Đơn vị Thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch quận Ninh Kiều, địa chỉ: Tầng 2 - Trụ sở UBND quận Ninh Kiều. Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều , địa chỉ: Số 87 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường Tân An, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 09 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. + Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215, Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG
1Ép trước cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m, cọc ĐK 350mm, đất cấp IMô tả Chương V86,94100m
2Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, cọc ĐK350mm, đất cấp IMô tả Chương V2,0034100m
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc Mô tả Chương V5671 mối nối
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo đầu cọc, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,5426tấn
5Bê tông đầu cọc đá 1x2 M300Mô tả Chương V10,9048m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V4,5956100m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V3,0625100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả Chương V18,8624m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,3208tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V12,8021tấn
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V4,3016100m2
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả Chương V118,5085m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V2,6075tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V15,2243tấn
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (giằng móng, đà kiềng)Mô tả Chương V5,4919100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (giằng móng, đà kiềng)Mô tả Chương V59,6132m3
17Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả Chương V27,6902m3
18Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75Mô tả Chương V291,4758m2
19Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V3,7571100m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, tam cấp, đường kính cốt thép Mô tả Chương V3,9186tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, tam cấp, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,0247tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kệ bếp, bệ rửa tayMô tả Chương V0,5126100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V96,4591m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V4,6406tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V25,25tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả Chương V8,6798tấn
27Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả Chương V15,9031100m2
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả Chương V105,7584m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V7,2001tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V33,2145tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả Chương V7,1169tấn
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả Chương V11,85100m2
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả Chương V131,1608m3
34Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả Chương V5,6644100m2
35Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả Chương V56,644m3
36GCLD cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả Chương V48,8802tấn
37Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả Chương V50,6539100m2
38Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao Mô tả Chương V496,496m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,9369tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả Chương V2,4823tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả Chương V1,5043100m2
42Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Cầu thang)Mô tả Chương V15,7096m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,209tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả Chương V2,3714tấn
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V5,9207100m2
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V36,2804m3
47Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 lyMô tả Chương V43,5417tấn
48Lắp dựng xà gồ thépMô tả Chương V43,5417tấn
49Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mmMô tả Chương V11,8794100m2
50Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả Chương V4,7011m3
51Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả Chương V11,1122m3
52Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V0,6688m3
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V8,36m2
54Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V1,3852m3
55Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V56,1854m3
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V700,6325m2
57Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V0,3516m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V8,613m2
59Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V36,8832m3
60Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V461,04m2
61Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V125,4588m3
62Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V3.136,47m2
63Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V32,8843m3
64Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V3,268m3
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V40,85m2
66Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V191,7636m3
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V1.009,2821m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V1.009,2821m2
69Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V2,4472m3
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V31,878m2
71Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V52,8182m3
72Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V555,9811m2
73Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V162,3066m3
74Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V1.708,4905m2
75Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V15,0955m3
76Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V79,45m2
77Xây tường gạch thông gió 19x19x6.5 cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V37,295m2
78Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả Chương V9,576m3
79Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V448,2m2
80Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(0.558kg/m2)Mô tả Chương V882,21m2
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả Chương V750,772m
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả Chương V5,133m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả Chương V94,76m2
84Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá Mô tả Chương V35,3818m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả Chương V637,94m2
86Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả Chương V1.967,258m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả Chương V140,976m2
88Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V1.492,005m2
89Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V1.226,008m2
90Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả Chương V4.083,53m2
91Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả Chương V1.665,9783m2
92Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả Chương V6.042,1406m2
93Bả bằng bột bả vào cột, cầu thang, lanh tô,ô văng, giằng lan can, dầm, trầnMô tả Chương V6.749,173m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V1.665,9783m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V12.791,3136m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả Chương V2.489,413m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả Chương V930,43m2
98Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả Chương V453,85m2
99Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (màu đen - bao gồm vật tư và công lắp đặt)Mô tả Chương V140,1529m2
100Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (màu đen - bao gồm vật tư và công lắp đặt)Mô tả Chương V44,3996m2
101Lát đá ngạch cửa, vữa XM mác 75 (màu đen - bao gồm vật tư và công lắp đặt)Mô tả Chương V22,8m2
102Khung sắt mạ kẽm 3 lavaboMô tả Chương V18bộ
103Khung sắt mạ kẽm 1 lavaboMô tả Chương V2bộ
104Khung sắt mạ kẽm 2 lavaboMô tả Chương V1bộ
105Lát đá mặt bệ lavabo các loại, vữa XM mác 75 (màu đen - bao gồm vật tư và công lắp đặt)Mô tả Chương V38,8525m2
106Lát đá mặt bếp, vữa XM mác 75 (màu đen - bao gồm vật tư và công lắp đặt)Mô tả Chương V39,156m2
107Làm trần bằng tấm trần Frima chống thấm khung nổi (bao gồm vật tư, phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả Chương V981,86m2
108Lắp dựng cửa tủ bếp- lam ri nhôm hệ 700 (bao gồm phụ kiện)Mô tả Chương V27,54m2
109Lắp dựng cửa đi lam ri nhôm hệ 700 kính dày 8mm + nhôm tròn D16 ck 150, ổ khóa, phụ kiện (bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả Chương V265,46m2
110Lắp dựng cửa đi lam ri nhôm hệ 700 kính mờ dày 8mm, ổ khóa, phụ kiện (bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả Chương V64,48m2
111Lắp dựng cửa sắt kéo ổ khóa, phụ kiện (bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả Chương V17,36m2
112Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 500 kính dày 8mm, phụ kiện (bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả Chương V284,4m2
113Lắp dựng khung sắt bảo vệ 13x26x1.5 a100 mạ kẽm sơn dầu 3 nước màu trắng (bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả Chương V284,4m2
114Lắp dựng khung sắt bảo vệ thép hộp STK (50x50x1,4+20x20x1,4 ck100) sơn dầu 2 nước màu trắng (bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả Chương V24,15m2
115Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 8mmMô tả Chương V39,65m2
116Lắp dựng lam nhôm 50x100 hệ 700 ck75 (bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả Chương V18,72m2
117Lắp dựng lam nhôm 50x100 hệ 700 ck100 (bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả Chương V15,555m2
118Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang người lớn bằng Inox, tròn D60.5 dày 1mm + lan can inox hộp 30x30x1mm + 20x20x1mm (vật tư + công lắp đặt)Mô tả Chương V124,3777m2
119Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang trẻ bằng Inox, tròn D42.7 dày 1mm + lan can inox hộp 30x30x1mm + 20x20x1mm theo thiết kế (vật tư + công lắp đặt)Mô tả Chương V38,0366m2
120Lắp dựng lan can inox 304 (50x100x1.2mm + 20x20x1.2mm ck100) theo thiết kế (bao gồm vật tư + công lắp đặt)Mô tả Chương V195,7144m2
121Lắp dựng lan can inox 304 D30 dày 1.2mm (bao gồm vật tư + công lắp đặt)Mô tả Chương V4,6917m2
122Lắp dựng vách ngăn tiểu nam khung nhôm hộp 38x38 lam ri nhôm (bao gồm phụ kiện)(bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả Chương V6m2
123Lắp dựng vách compact 1 (bao gồm phụ kiện), bao gồm vật tư + nhân côngMô tả Chương V198,44m2
124Tole chống thấm khe lúnMô tả Chương V16,3md
125Gia công thang sắtMô tả Chương V1,9235tấn
126Lắp dựng thang sắtMô tả Chương V1,2659tấn
127Lắp dựng tole chống trượt dày 3mmMô tả Chương V18,4m2
128CCLD Bộ chữ mica "TRƯỜNG MẦM NON TÂY ĐÔ"Mô tả Chương V4,26bộ
129Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V1,3057100m3
130Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm)Mô tả Chương V60,75100m
131Đắp cát đầu cừMô tả Chương V5,4m3
132Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Mô tả Chương V5,4m3
133Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,1369tấn
134Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,9645tấn
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,0616100m2
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V5,4m3
137Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,2327100m2
138Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V5,4544m3
139Ván khuôn gỗ ván công nghiệp. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả Chương V0,3504100m2
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V3,504m3
141Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V1,9808m3
142Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V10,9296m3
143Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả Chương V0,4100m3
144Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả Chương V0,4100m3
145Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi )Mô tả Chương V0,8m3
146Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V206,32m2
147Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V37,16m2
148Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(0.558kg/m2)Mô tả Chương V149,16m2
149Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả Chương V48cái
150Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V0,1381100m3
151Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả Chương V6,4688100m
152Đắp cát đầu cừMô tả Chương V0,575m3
153Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Mô tả Chương V0,575m3
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,1279tấn
155Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,0096100m2
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V0,575m3
157Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,0145100m2
158Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V0,6764m3
159Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V0,428m3
160Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V1,872m3
161Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả Chương V0,064100m3
162Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Mô tả Chương V0,064100m3
163Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi )Mô tả Chương V0,128m3
164Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V30,47m2
165Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V3,23m2
166Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(0.558kg/m2)Mô tả Chương V20,37m2
167Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả Chương V4cái
168Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V26,9584100m3
169Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả Chương V16,38100m
170Đắp cát đầu cừMô tả Chương V1,624m3
171Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Mô tả Chương V1,624m3
172Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể tách dầu mỡ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,5355tấn
173Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,0246100m2
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V2,184m3
175Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,1668100m2
176Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V1,6668m3
177Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V0,4878m3
178Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V3,9065m3
179Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả Chương V0,0281100m2
180Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V0,5616m3
181Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V53,3156m2
182Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V11m2
183Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(0.558kg/m2)Mô tả Chương V43,755m2
184Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả Chương V151cái
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x20W)Mô tả Chương V253bộ
2Lắp đặt đèn áp trần tròn 17WMô tả Chương V2bộ
3Lắp đặt đèn led 1x1.2m(1x20W)Mô tả Chương V3bộ
4Lắp đặt quạt trần + hộp số (3 cánh-70W)Mô tả Chương V3cái
5Lắp đặt quạt treo trần + hộp số (3 cánh-55W)Mô tả Chương V154cái
6Lắp đặt ổ cắm 3 chấu -loại 2 ổ cắm có màng cheMô tả Chương V66cái
7Lắp công tắc 1 chiềuMô tả Chương V108cái
8Lắp công tắc 2 chiềuMô tả Chương V14cái
9Lắp hộp đế đơn nổi + mặt che 1x3Mô tả Chương V79hộp
10Lắp hộp đế đôi nổi + mặt che 4x6Mô tả Chương V62hộp
11Lắp hộp nối dâyMô tả Chương V100hộp
12Lắp đặt tủ điện phân phối chứa 28 modulMô tả Chương V3tủ
13Lắp hộp đế cho MCB + mặt nạ che MCBMô tả Chương V57hộp
14Lắp đặt aptomat MCCB 3P-125AMô tả Chương V1cái
15Lắp đặt aptomat MCCB 3P-60AMô tả Chương V2cái
16Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50AMô tả Chương V1cái
17Lắp đặt aptomat MCB 1P-60AMô tả Chương V1cái
18Lắp đặt aptomat MCB 1P-40AMô tả Chương V1cái
19Lắp đặt aptomat MCB 1P-32AMô tả Chương V3cái
20Lắp đặt aptomat MCB 1P-16AMô tả Chương V48cái
21Lắp đặt aptomat MCB 1P-6AMô tả Chương V4cái
22Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả Chương V2.547m
23Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x2,5mm2Mô tả Chương V1.156m
24Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả Chương V1.156m
25Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x6mm2Mô tả Chương V300m
26Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả Chương V300m
27Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x10mm2Mô tả Chương V70m
28Lắp đặt ống luồn dây điện PVC vuông D20Mô tả Chương V3.703m
29Lắp đặt ống luồn dây điện PVC vuông D30Mô tả Chương V370m
30Băng keo điệnMô tả Chương V100cuồn
31Lắp đặt máng cáp 200x50x1mm sơn tĩnh điện màu trắngMô tả Chương V275m
32Lắp đặt nắp máng cáp 200x1mm sơn tĩnh điện màu trắngMô tả Chương V275m
33Lắp đặt bát nẹp (1,5m/ cái)Mô tả Chương V117cái
34Lắp đặt máy lạnh treo tường 1,5HPMô tả Chương V2máy
35Lắp đặt máy lạnh treo tường 2HPMô tả Chương V4máy
36Lắp đặt máy lạnh treo tường 3HPMô tả Chương V6máy
37Ống đồng máy lạnh 1,5HPMô tả Chương V0,08100m
38Ống đồng máy lạnh 2HPMô tả Chương V0,4100m
39Ống đồng máy lạnh 3HPMô tả Chương V0,7100m
40Lắp đặt ống PVC thoát nước máy lạnh D21mmMô tả Chương V0,5100m
41Lắp đặt tủ điện tổng (600x450x200, vỏ kim loại)Mô tả Chương V1tủ
42Đóng cọc thép mạ đồng fi 16, dài 2,4mMô tả Chương V3cọc
43Lắp đặt cáp đồng trần phi 25mm2Mô tả Chương V30m
44Ốc siết cápMô tả Chương V3cái
45Lắp đặt sứ cách điện hạ thếMô tả Chương V8sứ
46Lắp đặt thanh đồng (thanh cái) cao 5cm, dày 0.6cm, L=0.5MMô tả Chương V4sứ
47Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/XLPE/PVC 3x50mm2Mô tả Chương V13m
48Lắp đặt dây đơn CXV/XLPE/PVC 1x25mm2Mô tả Chương V13m
49Lắp đặt dây đơn CXV/XLPE/PVC 1x16mm2Mô tả Chương V13m
50Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/XLPE/PVC 3x16mm2Mô tả Chương V50m
51Lắp đặt dây đơn CXV/XLPE/PVC 1x16mm2Mô tả Chương V50m
52Lắp đặt dây đơn CXV/XLPE/PVC 1x6mm2Mô tả Chương V50m
53Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE Þ40/30Mô tả Chương V0,63100m
54Đầu cosse đồng 50mm2Mô tả Chương V3cái
55Đầu cosse đồng 25mm2Mô tả Chương V2cái
56Đầu cosse đồng 16mm2Mô tả Chương V24cái
C HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox ngang dung tích 5m3Mô tả Chương V1bể
2Lắp đặt bể chứa nước bằng inox đứng, dung tích bể 2m3Mô tả Chương V1bể
3Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 2HpMô tả Chương V21 máy
4Lắp đặt van điệnMô tả Chương V2cái
5Lắp đặt phao điệnMô tả Chương V2cái
6Lắp đặt chậu xí bệt 2 khốiMô tả Chương V13bộ
7Lắp đặt chậu xí bệt trẻ emMô tả Chương V125bộ
8Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả Chương V13cái
9Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả Chương V138cái
10Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xảMô tả Chương V50bộ
11Lắp đặt Lavabo treo tường +chân lửng + vòi lavabo + bộ xả + dây cấp nướcMô tả Chương V5bộ
12Lắp đặt Lavabo âm bàn + vòi lavabo + phụ kiện xảMô tả Chương V75bộ
13Lắp đặt vòi lavaboMô tả Chương V80bộ
14Dây cấp cấp nước LavaboMô tả Chương V80dây
15Lắp đặt gương soi 40x60Mô tả Chương V3cái
16Lắp đặt kệ kínhMô tả Chương V5cái
17Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả Chương V50bộ
18Lắp đặt vòi nướcMô tả Chương V11bộ
19Lắp đặt phễu thu nước Inox ngăn mùiMô tả Chương V39cái
20Lắp đặt cầu chắn rác inoxMô tả Chương V20cái
21Lắp đặt chóp thông hơi D60Mô tả Chương V14cái
22Lắp đặt van nhựa D49mmMô tả Chương V4cái
23Lắp đặt van nhựa D42mmMô tả Chương V27cái
24Lắp đặt ống PVC D21x1.6mmMô tả Chương V2,47100m
25Lắp đặt ống PVC D27x1.8mmMô tả Chương V3,33100m
26Lắp đặt ống PVC D34x2mmMô tả Chương V0,67100m
27Lắp đặt ống PVC D42x2.1mmMô tả Chương V1,03100m
28Lắp đặt ống PVC D49x2.4mmMô tả Chương V1,26100m
29Lắp đặt ống PVC D60x2.8mmMô tả Chương V2,69100m
30Lắp đặt ống PVC D90x3.8mmMô tả Chương V3,5100m
31Lắp đặt ống PVC D114x4.9mmMô tả Chương V2,99100m
32Lắp đặt ống PVC D168x7.3mmMô tả Chương V0,2100m
33Lắp đặt co lơi PVC D34mmMô tả Chương V278cái
34Lắp đặt co lơi PVC D60mmMô tả Chương V50cái
35Lắp đặt co lơi PVC D90mmMô tả Chương V40cái
36Lắp đặt co lơi PVC D114mmMô tả Chương V421cái
37Lắp đặt co 90 độ PVC D21mmMô tả Chương V327cái
38Lắp đặt co 90 độ PVC D27mmMô tả Chương V90cái
39Lắp đặt co 90 độ PVC D34mmMô tả Chương V189cái
40Lắp đặt co 90 độ PVC D49mmMô tả Chương V4cái
41Lắp đặt co 90 độ PVC D60mmMô tả Chương V105cái
42Lắp đặt co 90 độ PVC D90mmMô tả Chương V28cái
43Lắp đặt co 90 độ PVC D114mmMô tả Chương V8cái
44Lắp đặt co 90 độ PVC D42/27mmMô tả Chương V1cái
45Lắp đặt co 90 độ PVC D49/42mmMô tả Chương V2cái
46Lắp đặt khâu nối ren ngoài thau D21mmMô tả Chương V465cái
47Lắp đặt Tê rút PVC D42/27mmMô tả Chương V38cái
48Lắp đặt Tê rút PVC D90/60mmMô tả Chương V34cái
49Lắp đặt Tê PVC D21mmMô tả Chương V138cái
50Lắp đặt Tê PVC D27mmMô tả Chương V284cái
51Lắp đặt Tê PVC D49/42mmMô tả Chương V7cái
52Lắp đặt Tê PVC D60mmMô tả Chương V69cái
53Lắp đặt Y PVC D60mmMô tả Chương V1cái
54Lắp đặt Y PVC D114mmMô tả Chương V159cái
55Lắp đặt nối rút PVC D27/21mmMô tả Chương V327cái
56Lắp đặt nối rút PVC D34/27mmMô tả Chương V6cái
57Lắp đặt nối rút PVC D42/34mmMô tả Chương V6cái
58Lắp đặt nối rút PVC D60/34mmMô tả Chương V139cái
59Lắp đặt nối rút PVC D114/60mmMô tả Chương V5cái
60Lắp đặt co 3 nhánh PVC D34mmMô tả Chương V6cái
61Thông tắc kiểm traMô tả Chương V28cái
D HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 câyMô tả Chương V31,428100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V20,0676100m3
E HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V1,6739100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả Chương V1,1159100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L=4,5m, đk ngọn >=4,5cm)Mô tả Chương V50,4100m
4Đệm cát đầu cừMô tả Chương V7,398m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Mô tả Chương V7,398m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,3295tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V0,4624100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả Chương V14m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,4491tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V3,1486tấn
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả Chương V2,0691100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V18,4476m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,4475tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,6918tấn
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả Chương V2,1100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả Chương V10,5m3
17Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V1,5714m3
18Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V40,352m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V1.034,4374m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V226,4025m2
21Bả bằng bột bả vào tườngMô tả Chương V1.034,4374m2
22Bả bằng bột bả vào cột, giằng tườngMô tả Chương V226,4025m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V1.034,4374m2
24Sơn giằng tường, cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V226,4025m2
25Lắp dựng cửa sắt xếp inox (theo thiết kế) - bao gồm vật tư + nhân côngMô tả Chương V12,96m2
26Đầu máy cổng xếp, linh kiện đồng bộ, màn hình hiển thịMô tả Chương V1bộ
27Đường ray cổng rào xếpMô tả Chương V6,74Mét
28Lắp dựng cổng rào (bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả Chương V9,2m2
29Lắp dựng hàng rào song sắt (bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả Chương V9,099m2
30Đầu chông thép tròn đặc Þ14 mài nhọn, kc 100 sơn dầu màu xanh đen (sơn 2 nước)Mô tả Chương V203,545m
31Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả Chương V2,96m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - bao gôm nhân công + vật tưMô tả Chương V8,14m2
33Bộ chữ Inox 304 bảng tên TRƯỜNG MẦM NON TÂY ĐÔ (bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả Chương V1,7332M2
F HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V0,1248100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả Chương V0,0832100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm)Mô tả Chương V4,5100m
4Cát lèn đầu cừMô tả Chương V0,576m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Mô tả Chương V0,576m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0444tấn
7Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V0,032100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả Chương V1,1707m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0163tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0808tấn
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả Chương V0,0832100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V0,624m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả Chương V0,0068100m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Mô tả Chương V0,9m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0256tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,1402tấn
17Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả Chương V0,1328100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả Chương V0,664m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0188tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,1282tấn
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả Chương V0,05100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V0,5m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,1089tấn
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả Chương V0,1148100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V1,02m3
26Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0393100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V0,231m3
28Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V1,6112m3
29Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V1,4526m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V26,472m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V2,945m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V2,4m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V2,16m2
34Trát xà dầm mặt ngoài, vữa XM mác 75Mô tả Chương V4,9339m2
35Trát xà dầm mặt trong, lanh tô vữa XM mác 75Mô tả Chương V4,0639m2
36Trát trần ngoài, vữa XM mác 75Mô tả Chương V2,34m2
37Trát trần trong, vữa XM mác 75Mô tả Chương V7,8m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả Chương V3m
39Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMô tả Chương V26,472m2
40Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả Chương V2,945m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoàiMô tả Chương V9,6739m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trongMô tả Chương V14,0239m2
43Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V36,1459m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V16,9689m2
45Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V8,96m2
46Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(0.558kg/m2)Mô tả Chương V11,36m2
47Lát nền bằng gạch granite 400x400mm,vữa xi măng mác 75Mô tả Chương V7,84m2
48Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700 kính dày 8mm, ổ khóa, phụ kiện (bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả Chương V1,76m2
49Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 500 kính dày 8mm, phụ kiện (bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả Chương V4,32m2
50Lắp dựng khung sắt bảo vệ 13x26x1.5 a100 mạ kẽm sơn dầu 3 nước màu trắng (bao gồm nhân công + vật tư)Mô tả Chương V4,32m2
51Lắp đặt đèn led 1,2m - 2 bóng (2x20W)Mô tả Chương V1bộ
52Lắp công tắc 1 chiềuMô tả Chương V1cái
53Lắp ổ cắm điện 3 chấu, có màng che- loại 2 ổ cắmMô tả Chương V3cái
54Lắp đặt hộp đế + Mặt nạ che 2 thiết bịMô tả Chương V4hộp
55Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Mô tả Chương V20m
56Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Mô tả Chương V10m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả Chương V1m
58Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn xoắn D20mmMô tả Chương V30m
59Lắp đặt aptomat 1P-16AMô tả Chương V1cái
60Lắp đặt quạt đảo trần 3 cánhMô tả Chương V1cái
61Lắp đặt hộp nối dâyMô tả Chương V3hộp
62Băng keo cách điệnMô tả Chương V2Cuồn
63Lắp đặt hộp đế chứa MCB + mặt MCBMô tả Chương V1hộp
64Lắp đặt ống PVC D60mmMô tả Chương V0,063100m
65Lắp đặt co 90 độ PVC D60mmMô tả Chương V2cái
66Lắp đặt cầu chắn rác inoxMô tả Chương V2cái
G HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Mô tả Chương V94,281m3
2Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả Chương V942,81m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn 300x300x30Mô tả Chương V942,81m2
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V51,7824m3
5Kẻ ron chống nứt cách khoảng 2mx2mMô tả Chương V16,18210m
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả Chương V0,49091m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Mô tả Chương V0,4123m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V0,0034100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả Chương V0,0815m3
10Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả Chương V0,3432m3
11Trát bậc cột cờ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V6,8722m2
12Láng granitô cầu thangMô tả Chương V2,9906m2
13Lắp dựng thép L45x90x1.4Mô tả Chương V0,0012tấn
14Lắp đặt ống INOX, D80Mô tả Chương V0,031100m
15Lắp đặt ống INOX, D60Mô tả Chương V0,042100m
16Lắp đặt ống INOX, D52Mô tả Chương V0,032100m
17Lắp đặt ống INOX, D40Mô tả Chương V0,013100m
18Bulon thép D16Mô tả Chương V2bộ
19Bulon inox D14Mô tả Chương V8bộ
20Lắp bánh xe inox D60 rãnh kéo dâyMô tả Chương V2bộ
21Dây kéo cờMô tả Chương V1m
H HẠNG MỤC: CÂY XANH, THẢM CỎ, SÂN CHƠI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả Chương V7,05371m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Mô tả Chương V0,9608m3
3Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V0,8139m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả Chương V0,2943100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V1,5072m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V15,8256m2
7Trát bệ bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V29,4281m2
8Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả Chương V26,5644m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả Chương V26,5644m2
10Lát đá mặt bệ bồn hoa, vữa XM mác 75 (màu đen - bao gồm vật tư và công lắp đặt)Mô tả Chương V15,072m2
11Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểngMô tả Chương V65,1808m3
12Trồng cây Bàng Đài loan (d=8-9cm, H=4m)Mô tả Chương V24cây
13Trồng cỏ (cỏ lá gừng)Mô tả Chương V5,1048100m2
I HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả Chương V0,31141m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả Chương V0,2076m3
3Lắp đặt ống PVC D42x2.1mmMô tả Chương V1,265100m
4Lắp đặt ống PVC D27x1.8mmMô tả Chương V1,33100m
5Lắp đặt Tê PVC D49mm, dàyMô tả Chương V1cái
6Lắp đặt Tê rút PVC D49/27mmMô tả Chương V1cái
7Lắp đặt co 90 độ PVC D49mmMô tả Chương V1cái
8Lắp đặt co 90 độ PVC D27mmMô tả Chương V16cái
9Lắp đặt van nhựa D27Mô tả Chương V12cái
10Lắp đặt Tê PVC D27mmMô tả Chương V5cái
11Lắp đặt Tê rút PVC D49/27mmMô tả Chương V6cái
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả Chương V0,70191m3
13Đào đất đặt hố gaMô tả Chương V0,3808100m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả Chương V25,8546m3
15Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm)Mô tả Chương V29,16100m
16Đắp cát đệm đầu cừMô tả Chương V2,592m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Mô tả Chương V7,352m3
18Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V6,9376m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ)Mô tả Chương V0,4896100m2
20SXLD cốt thép đan hố ga đường kính 6mmMô tả Chương V0,0693tấn
21SXLD cốt thép đan mương, hố ga đường kính 8mmMô tả Chương V0,4308tấn
22SXLD cốt thép đan mương, hố ga đường kính 10mmMô tả Chương V0,1948tấn
23Gia công thép V70x70x6mmMô tả Chương V0,6808tấn
24Lắp dựng thép V70x70x6mmMô tả Chương V0,6808tấn
25Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V6,0015m3
26Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả Chương V4,4608m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V88,592m2
28Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả Chương V60,48m2
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả Chương V122cái
30Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 250x11,9mm bằng phương pháp dán keoMô tả Chương V0,0771100m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 200x9,6mm bằng phương pháp dán keoMô tả Chương V1,048100m
32Lắp đặt ống cống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mmMô tả Chương V9,61 đoạn ống
J HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOẠI VI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả Chương V160,888m3
2Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m, vươn cần 1,5mMô tả Chương V121 cột
3Lắp đèn Led chiếu sáng đường 150WMô tả Chương V12bộ
4Vận chuyển trụ đèn STKMô tả Chương V121 cột
5Đào hố móng cột (trụ) rộng Mô tả Chương V11,98081m3
6Lấp đất, cát hố móng. Cấp đất IMô tả Chương V115,2459m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả Chương V0,768m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả Chương V8,64m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V0,4416100m2
10Đầu Bulong móng trụ đèn M24x80 (4 cái/bộ)Mô tả Chương V12bộ
11Bulon khung móng trụ đèn D=24x1200 (4 cái/bộ)Mô tả Chương V12bộ
12Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả Chương V121 bộ
13Kéo rải dây cáp đồng trần 11mm2Mô tả Chương V120m
14Lắp bảng điện nhựa (80x100)mmMô tả Chương V12bảng
15Lắp đặt cầu chì nhựaMô tả Chương V12cái
16Gạch thẻ làm dấuMô tả Chương V9.925viên
17Kéo rải dây cáp ruột đồng Cu/PVC 2x1,5mm2Mô tả Chương V144m
18Kéo rải dây cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 2x2.5mm2Mô tả Chương V220m
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 luồn dâyMô tả Chương V364m
20Lắp đặt aptomat MCB 1P-16AMô tả Chương V12cái
21Ốc siết cápMô tả Chương V12cái
K HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT
1Máy bơm chữa cháy Diesel, Q225l/s (81m3/h),H=60mMô tả Chương V2máy
2Đào rãnh âm ống STK, đất cấp IMô tả Chương V88,83m3
3Lắp đặt ống STK DN100x3.2mmMô tả Chương V3,29100m
4Đắp đất rãnh âm ống STK bằng thủ côngMô tả Chương V59,22m3
5Lắp đặt ống STK DN65x2,9mmMô tả Chương V0,03100m
6Lắp đặt van 1 chiều D100mmMô tả Chương V4cái
7Lắp đặt van 2 chiều D100Mô tả Chương V1cái
8Lắp đặt măng sông nối STK DN100Mô tả Chương V55cái
9Lắp đặt co STK DN100mmMô tả Chương V11cái
10Lắp đặt Tê STK DN100mmMô tả Chương V5cái
11Lắp đặt co STK DN100/65Mô tả Chương V2cái
12Lắp đặt Tê STK DN100/65Mô tả Chương V4cái
13Lắp đặt tủ PCCC 650x450x220Mô tả Chương V6hộp
14Cuộn Vòi chữa cháy D50, L=20mMô tả Chương V6cái
15Lắp đặt van chữa cháy D50mmMô tả Chương V6cái
16Lắp đặt Lăng phun 13mmMô tả Chương V6bộ
17Lắp đặt ngàm BMô tả Chương V6cái
18Lắp đặt khớp nối D50mmMô tả Chương V6cái
19Lắp đặt Clape hútMô tả Chương V2cái
20Lắp đặt bộ nối mềm chống rungMô tả Chương V4cái
21Lắp công tắc áp lựcMô tả Chương V2cái
22Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả Chương V2cái
23Lắp đặt bình nước mồi 500LMô tả Chương V1bể
24Lắp đặt Luppe D100Mô tả Chương V2cái
25Lắp đặt mặt bích STK DN100mmMô tả Chương V6cái
26Lắp đặt Y lọc STK D100mmMô tả Chương V2cái
27Lắp đặt hai đầu răng D60mmMô tả Chương V8cái
28Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng D65Mô tả Chương V3cái
29Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (2 Cuộn vòi A, 2 lăng A)Mô tả Chương V3hộp
30Lắp đặt họng chờ xe cứu hoảMô tả Chương V1cái
31LĐ Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 8kgMô tả Chương V51cái
32Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 - 5kgMô tả Chương V51cái
33Lắp đặt bộ nội qui, tiêu lệnh PCCCMô tả Chương V10bộ
34Vật liệu phụ ( băng keo, ty, ốc vít, Xi phong, Bố cuốn ống)Mô tả Chương V1
35Hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa, xà beng, kìm cọng lực, cưa tay)Mô tả Chương V1Bộ
36Lắp đặt van xả khí D21Mô tả Chương V1cái
37Lắp đặt van D50Mô tả Chương V1cái
38Lắp đặt giăng cao suMô tả Chương V20cái
39Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 Zones 24 VDCMô tả Chương V1trung tâm
40LĐ Đầu báo khói - 24VDCMô tả Chương V13,210 đầu
41LĐ Đầu báo nhiệt - 24VDCMô tả Chương V1,610 đầu
42Lắp đặt điện trở cuối tuyếnMô tả Chương V9bộ
43Lắp nút nhấn khẩnMô tả Chương V2,45 nút
44Lắp đặt còi báo cháy 12 VDCMô tả Chương V25 chuông
45Lắp Đèn Emergency - chiếu sáng khẩnMô tả Chương V45 đèn
46Lắp đặt Đèn Exit - có mũi tên chỉ hướngMô tả Chương V0,85 đèn
47Lắp đặt Đèn chữ ExitMô tả Chương V45 đèn
48Lắp đặt đèn báo cháy phòngMô tả Chương V13,25 đèn
49Lắp đặt bộ nguồn dự phòngMô tả Chương V1cái
50Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm, chống cháyMô tả Chương V840m
51Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm, chống cháyMô tả Chương V840m
52LD Kim thu sét phát tia tiên đạo R=75mMô tả Chương V1cái
53Lắp đặt ống STK D42mmMô tả Chương V0,05100m
54Cọc tiếp địa phi 16 dài 2,4mMô tả Chương V12bộ
55Ốc siết cáp chằng cộtMô tả Chương V12cái
56Lắp đặt ống luồn dây PVC D27mmMô tả Chương V121m
57Cáp đồng bọc thoát sét 50 mm2Mô tả Chương V121m
58Cáp chằng kim thu sétMô tả Chương V0,15100m
59Hộp kiểm tra điện trở đấtMô tả Chương V2hộp
60Lắp đặt tăng đưa cáp chằng cộtMô tả Chương V3cái
61Vật tư phụ (sơn đỏ, kẹp đỡ,...)Mô tả Chương V1
L HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM CHỮA CHÁY
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả Chương V0,7797100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm)Mô tả Chương V24,3100m
3Cát phủ đầu cừMô tả Chương V2,352m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND)Mô tả Chương V2,352m3
5SXLD cốt thép đáy đường kính Mô tả Chương V0,5777tấn
6Ván khuôn móng cộtMô tả Chương V0,098100m2
7Bê tông đáy hồ đá 1x2 mác 250, rộng Mô tả Chương V4,8575m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0099tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,0732tấn
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0376100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả Chương V0,376m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả Chương V1,0295tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,07tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,5885tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả Chương V0,533tấn
16Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,0335100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả Chương V0,6536m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,544100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả Chương V0,1773100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả Chương V6,88m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả Chương V2,6657m3
22Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả Chương V18m2
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả Chương V78,58m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(0.558kg/m2)Mô tả Chương V96,58m2
25Lắp đặt nắp đậy hồ nước (theo thiết kế)Mô tả Chương V1cái
26Lắp đặt thanh cao su trương nởMô tả Chương V18Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65.190.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình.)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.190.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Nông thôn hoặc Công thôn.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Dân dụng cấp III trở lên. Trong đó phải có ít nhất có một công trình có giá trị tối thiểu là 21.730.000.000 VND (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng.75
2 Kỹ thuật thi công phần xây dựng 4 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên. (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
3 Kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
4 Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
5 Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng hoặc Điện.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (tất cả còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 6 tháng theo quy định về Phòng cháy chữa cháy (đối với các cá nhân không tốt nghiệp đại học Phòng cháy chữa cháy).- Kinh nghiệm thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
6 Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
7 Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
8 Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Vật liệu xây dựng hoặc Cấu kiện vật liệu xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1
2 Máy bơm nước ≥ 1HP. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.4
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.4
5 Máy cắt sắt ≥ 1,5KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.4
6 Máy cắt gạch ≥ 1,5KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.4
7 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.4
8 Máy dũi (uốn) sắt ≥ 2,2 KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị.2
9 Máy hàn ≥ 23KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
10 Máy khoan ≥ 0,5KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
11 Máy đầm cóc Lực đầm ≥1 tấn. Có hóa đơn mua bán thiết bị.2
12 Máy xoa nền Có hóa đơn mua bán thiết bị2
13 Máy phát điện ≥ 100 KVA. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực.1
14 Ôtô tải tự đổ Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
15 Máy đào bánh xích Gàu ≥ 0,4m3. Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
16 Dàn ép cọc Lực ép max ≥ 150 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
17 Cần trục bánh lốp ≥ 20 Tấn. Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
18 Máy vận thăng ≥ 0,5 Tấn. Có Hóa đơn mua bán thiết bị.2
19 Máy đóng cừ tràm Có Hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2
20 Dàn giáo thép, 42 chân/bộ. Có Hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật (01 bộ điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.10
21 Cây chống Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật (100 cây điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.1000
22 Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 bộ 50m2 điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu.2000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->