Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220141567-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210233219 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 16:40:00 đến ngày 2022-02-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Cần Thơ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 31,036,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65.190.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Nông thôn hoặc Công thôn.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Dân dụng cấp III trở lên. Trong đó phải có ít nhất có một công trình có giá trị tối thiểu là 21.730.000.000 VND (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên. (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng hoặc Điện.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (tất cả còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 6 tháng theo quy định về Phòng cháy chữa cháy (đối với các cá nhân không tốt nghiệp đại học Phòng cháy chữa cháy).- Kinh nghiệm thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Vật liệu xây dựng hoặc Cấu kiện vật liệu xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1HP. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy dũi (uốn) sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 2,2 KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực đầm ≥1 tấn. Có hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy xoa nền | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100 KVA. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gàu ≥ 0,4m3. Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Dàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép max ≥ 150 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Cần trục bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 20 Tấn. Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 Tấn. Có Hóa đơn mua bán thiết bị. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đóng cừ tràm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Dàn giáo thép, 42 chân/bộ. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có Hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật (01 bộ điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 21-Cây chống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật (100 cây điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| 22-Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 bộ 50m2 điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2000 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Trường mầm non Tây Đô, quận Ninh Kiều 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Scan Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020 và các hóa đơn (bản gốc) để chứng minh doanh thu trong lĩnh vực hoạt động xây dựng của nhà thầu và Văn bản của cơ quan thuế xác nhận không nợ thuế đến hết tháng 09 năm 2021 để chứng minh không nợ thuế. - Scan bản gốc các hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình. - Scan bản gốc Bằng cấp, Chứng chỉ hành nghề, chứng chỉ hoặc chứng nhận (còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu), chứng minh nhân dân và các tài liệu liên quan của Nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu nhân sự thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động nhân sự của nhà thầu (bao gồm nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu và nhân sự huy động). Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra nhân sự trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. - Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực (trong vòng 6 tháng kể từ thời điểm đóng thầu) các tài liệu liên quan của thiết bị (sở hữu hoặc thuê) dự kiến bố trí thực hiện gói thầu: giấy đăng ký hoặc hóa đơn và kiểm định (nếu có). Trong quá trình đánh giá E-HSDT. Bên mời thầu có quyền làm rõ và yêu cầu Nhà thầu đối chiếu thiết bị thực tế để kiểm tra tính sẵn sàng huy động thiết bị của nhà thầu. Khi đó nhà thầu bắt buộc phải có trách nhiệm thực hiện việc kiểm tra thiết bị trong vòng 03 ngày khi có yêu cầu của bên mời thầu. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực dẫn đến làm sai lệch kết quả lựa chọn nhà thầu thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận quy định tại điểm c Mục 4.4 E-CDNT. * Trong trường hợp cần thiết, Bên mời thầu có thể sẽ yêu cầu cung cấp bản gốc tất cả các tài liệu kê khai, đính kèm theo E-HSDT để đối chiếu, nếu không có bản gốc để đối chiếu thì nhà thầu bị đánh giá là gian lận và sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215 Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ.
+ Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 215, Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất quận Ninh Kiều, địa chỉ: Số 87, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, quận Ninh Kiều, TP. Cần Thơ. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Cần Thơ, địa chỉ: Số 17 Trần Bình Trọng, phường An Phú, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép dự ứng lực, chiều dài đoạn cọc > 4m, cọc ĐK 350mm, đất cấp I | Mô tả Chương V | 86,94 | 100m |
| 2 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, cọc ĐK350mm, đất cấp I | Mô tả Chương V | 2,0034 | 100m |
| 3 | Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc | Mô tả Chương V | 567 | 1 mối nối |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép neo đầu cọc, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,5426 | tấn |
| 5 | Bê tông đầu cọc đá 1x2 M300 | Mô tả Chương V | 10,9048 | m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 4,5956 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 3,0625 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả Chương V | 18,8624 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,3208 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 12,8021 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 4,3016 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 118,5085 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 2,6075 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 15,2243 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài (giằng móng, đà kiềng) | Mô tả Chương V | 5,4919 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (giằng móng, đà kiềng) | Mô tả Chương V | 59,6132 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả Chương V | 27,6902 | m3 |
| 18 | Trát tường bó nền chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Mô tả Chương V | 291,4758 | m2 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V | 3,7571 | 100m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, tam cấp, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 3,9186 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, tam cấp, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,0247 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn kệ bếp, bệ rửa tay | Mô tả Chương V | 0,5126 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 96,4591 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 4,6406 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 25,25 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 8,6798 | tấn |
| 27 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả Chương V | 15,9031 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả Chương V | 105,7584 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 7,2001 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 33,2145 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 7,1169 | tấn |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 11,85 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả Chương V | 131,1608 | m3 |
| 34 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 5,6644 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả Chương V | 56,644 | m3 |
| 36 | GCLD cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả Chương V | 48,8802 | tấn |
| 37 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả Chương V | 50,6539 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Mô tả Chương V | 496,496 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,9369 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,4823 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả Chương V | 1,5043 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Cầu thang) | Mô tả Chương V | 15,7096 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,209 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,3714 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 5,9207 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 36,2804 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép hộp 50x100x1,8 ly | Mô tả Chương V | 43,5417 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả Chương V | 43,5417 | tấn |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0.45mm | Mô tả Chương V | 11,8794 | 100m2 |
| 50 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả Chương V | 4,7011 | m3 |
| 51 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả Chương V | 11,1122 | m3 |
| 52 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 0,6688 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 8,36 | m2 |
| 54 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 1,3852 | m3 |
| 55 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 56,1854 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 700,6325 | m2 |
| 57 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 0,3516 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 8,613 | m2 |
| 59 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 36,8832 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 461,04 | m2 |
| 61 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 125,4588 | m3 |
| 62 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 3.136,47 | m2 |
| 63 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 32,8843 | m3 |
| 64 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 3,268 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 40,85 | m2 |
| 66 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 191,7636 | m3 |
| 67 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 1.009,2821 | m2 |
| 68 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 1.009,2821 | m2 |
| 69 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 2,4472 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 31,878 | m2 |
| 71 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 52,8182 | m3 |
| 72 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 555,9811 | m2 |
| 73 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 162,3066 | m3 |
| 74 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 1.708,4905 | m2 |
| 75 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 15,0955 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 79,45 | m2 |
| 77 | Xây tường gạch thông gió 19x19x6.5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 37,295 | m2 |
| 78 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả Chương V | 9,576 | m3 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 448,2 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(0.558kg/m2) | Mô tả Chương V | 882,21 | m2 |
| 81 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 750,772 | m |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả Chương V | 5,133 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả Chương V | 94,76 | m2 |
| 84 | Công tác ốp đá cẩm thạch vào tường, tiết diện đá | Mô tả Chương V | 35,3818 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả Chương V | 637,94 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả Chương V | 1.967,258 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả Chương V | 140,976 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 1.492,005 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 1.226,008 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 4.083,53 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 1.665,9783 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Mô tả Chương V | 6.042,1406 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, cầu thang, lanh tô,ô văng, giằng lan can, dầm, trần | Mô tả Chương V | 6.749,173 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.665,9783 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 12.791,3136 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả Chương V | 2.489,413 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả Chương V | 930,43 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả Chương V | 453,85 | m2 |
| 99 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (màu đen - bao gồm vật tư và công lắp đặt) | Mô tả Chương V | 140,1529 | m2 |
| 100 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 (màu đen - bao gồm vật tư và công lắp đặt) | Mô tả Chương V | 44,3996 | m2 |
| 101 | Lát đá ngạch cửa, vữa XM mác 75 (màu đen - bao gồm vật tư và công lắp đặt) | Mô tả Chương V | 22,8 | m2 |
| 102 | Khung sắt mạ kẽm 3 lavabo | Mô tả Chương V | 18 | bộ |
| 103 | Khung sắt mạ kẽm 1 lavabo | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 104 | Khung sắt mạ kẽm 2 lavabo | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 105 | Lát đá mặt bệ lavabo các loại, vữa XM mác 75 (màu đen - bao gồm vật tư và công lắp đặt) | Mô tả Chương V | 38,8525 | m2 |
| 106 | Lát đá mặt bếp, vữa XM mác 75 (màu đen - bao gồm vật tư và công lắp đặt) | Mô tả Chương V | 39,156 | m2 |
| 107 | Làm trần bằng tấm trần Frima chống thấm khung nổi (bao gồm vật tư, phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả Chương V | 981,86 | m2 |
| 108 | Lắp dựng cửa tủ bếp- lam ri nhôm hệ 700 (bao gồm phụ kiện) | Mô tả Chương V | 27,54 | m2 |
| 109 | Lắp dựng cửa đi lam ri nhôm hệ 700 kính dày 8mm + nhôm tròn D16 ck 150, ổ khóa, phụ kiện (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả Chương V | 265,46 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cửa đi lam ri nhôm hệ 700 kính mờ dày 8mm, ổ khóa, phụ kiện (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả Chương V | 64,48 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cửa sắt kéo ổ khóa, phụ kiện (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả Chương V | 17,36 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 500 kính dày 8mm, phụ kiện (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả Chương V | 284,4 | m2 |
| 113 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ 13x26x1.5 a100 mạ kẽm sơn dầu 3 nước màu trắng (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả Chương V | 284,4 | m2 |
| 114 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ thép hộp STK (50x50x1,4+20x20x1,4 ck100) sơn dầu 2 nước màu trắng (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả Chương V | 24,15 | m2 |
| 115 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 8mm | Mô tả Chương V | 39,65 | m2 |
| 116 | Lắp dựng lam nhôm 50x100 hệ 700 ck75 (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả Chương V | 18,72 | m2 |
| 117 | Lắp dựng lam nhôm 50x100 hệ 700 ck100 (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả Chương V | 15,555 | m2 |
| 118 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang người lớn bằng Inox, tròn D60.5 dày 1mm + lan can inox hộp 30x30x1mm + 20x20x1mm (vật tư + công lắp đặt) | Mô tả Chương V | 124,3777 | m2 |
| 119 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang trẻ bằng Inox, tròn D42.7 dày 1mm + lan can inox hộp 30x30x1mm + 20x20x1mm theo thiết kế (vật tư + công lắp đặt) | Mô tả Chương V | 38,0366 | m2 |
| 120 | Lắp dựng lan can inox 304 (50x100x1.2mm + 20x20x1.2mm ck100) theo thiết kế (bao gồm vật tư + công lắp đặt) | Mô tả Chương V | 195,7144 | m2 |
| 121 | Lắp dựng lan can inox 304 D30 dày 1.2mm (bao gồm vật tư + công lắp đặt) | Mô tả Chương V | 4,6917 | m2 |
| 122 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nam khung nhôm hộp 38x38 lam ri nhôm (bao gồm phụ kiện)(bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả Chương V | 6 | m2 |
| 123 | Lắp dựng vách compact 1 (bao gồm phụ kiện), bao gồm vật tư + nhân công | Mô tả Chương V | 198,44 | m2 |
| 124 | Tole chống thấm khe lún | Mô tả Chương V | 16,3 | md |
| 125 | Gia công thang sắt | Mô tả Chương V | 1,9235 | tấn |
| 126 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả Chương V | 1,2659 | tấn |
| 127 | Lắp dựng tole chống trượt dày 3mm | Mô tả Chương V | 18,4 | m2 |
| 128 | CCLD Bộ chữ mica "TRƯỜNG MẦM NON TÂY ĐÔ" | Mô tả Chương V | 4,26 | bộ |
| 129 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 1,3057 | 100m3 |
| 130 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm) | Mô tả Chương V | 60,75 | 100m |
| 131 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả Chương V | 5,4 | m3 |
| 132 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND) | Mô tả Chương V | 5,4 | m3 |
| 133 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,1369 | tấn |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,9645 | tấn |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0616 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 5,4 | m3 |
| 137 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,2327 | 100m2 |
| 138 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 5,4544 | m3 |
| 139 | Ván khuôn gỗ ván công nghiệp. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả Chương V | 0,3504 | 100m2 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 3,504 | m3 |
| 141 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 1,9808 | m3 |
| 142 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 10,9296 | m3 |
| 143 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 144 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả Chương V | 0,4 | 100m3 |
| 145 | Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi ) | Mô tả Chương V | 0,8 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 206,32 | m2 |
| 147 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 37,16 | m2 |
| 148 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(0.558kg/m2) | Mô tả Chương V | 149,16 | m2 |
| 149 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả Chương V | 48 | cái |
| 150 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 0,1381 | 100m3 |
| 151 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 6,4688 | 100m |
| 152 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả Chương V | 0,575 | m3 |
| 153 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND) | Mô tả Chương V | 0,575 | m3 |
| 154 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hầm tự hoại, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1279 | tấn |
| 155 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 0,575 | m3 |
| 157 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 158 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 0,6764 | m3 |
| 159 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 0,428 | m3 |
| 160 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 1,872 | m3 |
| 161 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 162 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả Chương V | 0,064 | 100m3 |
| 163 | Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi ) | Mô tả Chương V | 0,128 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 30,47 | m2 |
| 165 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 3,23 | m2 |
| 166 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(0.558kg/m2) | Mô tả Chương V | 20,37 | m2 |
| 167 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 168 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 26,9584 | 100m3 |
| 169 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả Chương V | 16,38 | 100m |
| 170 | Đắp cát đầu cừ | Mô tả Chương V | 1,624 | m3 |
| 171 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả Chương V | 1,624 | m3 |
| 172 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bể tách dầu mỡ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,5355 | tấn |
| 173 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 2,184 | m3 |
| 175 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 176 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 1,6668 | m3 |
| 177 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 0,4878 | m3 |
| 178 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 3,9065 | m3 |
| 179 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả Chương V | 0,0281 | 100m2 |
| 180 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 0,5616 | m3 |
| 181 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 53,3156 | m2 |
| 182 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 11 | m2 |
| 183 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(0.558kg/m2) | Mô tả Chương V | 43,755 | m2 |
| 184 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả Chương V | 151 | cái |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng (2x20W) | Mô tả Chương V | 253 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn áp trần tròn 17W | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led 1x1.2m(1x20W) | Mô tả Chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần + hộp số (3 cánh-70W) | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt treo trần + hộp số (3 cánh-55W) | Mô tả Chương V | 154 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu -loại 2 ổ cắm có màng che | Mô tả Chương V | 66 | cái |
| 7 | Lắp công tắc 1 chiều | Mô tả Chương V | 108 | cái |
| 8 | Lắp công tắc 2 chiều | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 9 | Lắp hộp đế đơn nổi + mặt che 1x3 | Mô tả Chương V | 79 | hộp |
| 10 | Lắp hộp đế đôi nổi + mặt che 4x6 | Mô tả Chương V | 62 | hộp |
| 11 | Lắp hộp nối dây | Mô tả Chương V | 100 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phân phối chứa 28 modul | Mô tả Chương V | 3 | tủ |
| 13 | Lắp hộp đế cho MCB + mặt nạ che MCB | Mô tả Chương V | 57 | hộp |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-125A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-60A | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P-50A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-60A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-40A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-32A | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Mô tả Chương V | 48 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-6A | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 2.547 | m |
| 23 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 1.156 | m |
| 24 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 1.156 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x6mm2 | Mô tả Chương V | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 300 | m |
| 27 | Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 2x10mm2 | Mô tả Chương V | 70 | m |
| 28 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC vuông D20 | Mô tả Chương V | 3.703 | m |
| 29 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC vuông D30 | Mô tả Chương V | 370 | m |
| 30 | Băng keo điện | Mô tả Chương V | 100 | cuồn |
| 31 | Lắp đặt máng cáp 200x50x1mm sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả Chương V | 275 | m |
| 32 | Lắp đặt nắp máng cáp 200x1mm sơn tĩnh điện màu trắng | Mô tả Chương V | 275 | m |
| 33 | Lắp đặt bát nẹp (1,5m/ cái) | Mô tả Chương V | 117 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 1,5HP | Mô tả Chương V | 2 | máy |
| 35 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 2HP | Mô tả Chương V | 4 | máy |
| 36 | Lắp đặt máy lạnh treo tường 3HP | Mô tả Chương V | 6 | máy |
| 37 | Ống đồng máy lạnh 1,5HP | Mô tả Chương V | 0,08 | 100m |
| 38 | Ống đồng máy lạnh 2HP | Mô tả Chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Ống đồng máy lạnh 3HP | Mô tả Chương V | 0,7 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC thoát nước máy lạnh D21mm | Mô tả Chương V | 0,5 | 100m |
| 41 | Lắp đặt tủ điện tổng (600x450x200, vỏ kim loại) | Mô tả Chương V | 1 | tủ |
| 42 | Đóng cọc thép mạ đồng fi 16, dài 2,4m | Mô tả Chương V | 3 | cọc |
| 43 | Lắp đặt cáp đồng trần phi 25mm2 | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 44 | Ốc siết cáp | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt sứ cách điện hạ thế | Mô tả Chương V | 8 | sứ |
| 46 | Lắp đặt thanh đồng (thanh cái) cao 5cm, dày 0.6cm, L=0.5M | Mô tả Chương V | 4 | sứ |
| 47 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/XLPE/PVC 3x50mm2 | Mô tả Chương V | 13 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn CXV/XLPE/PVC 1x25mm2 | Mô tả Chương V | 13 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn CXV/XLPE/PVC 1x16mm2 | Mô tả Chương V | 13 | m |
| 50 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CXV/XLPE/PVC 3x16mm2 | Mô tả Chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn CXV/XLPE/PVC 1x16mm2 | Mô tả Chương V | 50 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn CXV/XLPE/PVC 1x6mm2 | Mô tả Chương V | 50 | m |
| 53 | Lắp đặt ống luồn dây điện HDPE Þ40/30 | Mô tả Chương V | 0,63 | 100m |
| 54 | Đầu cosse đồng 50mm2 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 55 | Đầu cosse đồng 25mm2 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 56 | Đầu cosse đồng 16mm2 | Mô tả Chương V | 24 | cái |
| C | HẠNG MỤC: HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ CHÍNH - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox ngang dung tích 5m3 | Mô tả Chương V | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox đứng, dung tích bể 2m3 | Mô tả Chương V | 1 | bể |
| 3 | Lắp đặt máy bơm nước sinh hoạt 2Hp | Mô tả Chương V | 2 | 1 máy |
| 4 | Lắp đặt van điện | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt phao điện | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Mô tả Chương V | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em | Mô tả Chương V | 125 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả Chương V | 13 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả Chương V | 138 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi + bộ xả | Mô tả Chương V | 50 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Lavabo treo tường +chân lửng + vòi lavabo + bộ xả + dây cấp nước | Mô tả Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Lavabo âm bàn + vòi lavabo + phụ kiện xả | Mô tả Chương V | 75 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi lavabo | Mô tả Chương V | 80 | bộ |
| 14 | Dây cấp cấp nước Lavabo | Mô tả Chương V | 80 | dây |
| 15 | Lắp đặt gương soi 40x60 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả Chương V | 50 | bộ |
| 18 | Lắp đặt vòi nước | Mô tả Chương V | 11 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu nước Inox ngăn mùi | Mô tả Chương V | 39 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 21 | Lắp đặt chóp thông hơi D60 | Mô tả Chương V | 14 | cái |
| 22 | Lắp đặt van nhựa D49mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt van nhựa D42mm | Mô tả Chương V | 27 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống PVC D21x1.6mm | Mô tả Chương V | 2,47 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống PVC D27x1.8mm | Mô tả Chương V | 3,33 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống PVC D34x2mm | Mô tả Chương V | 0,67 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống PVC D42x2.1mm | Mô tả Chương V | 1,03 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống PVC D49x2.4mm | Mô tả Chương V | 1,26 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống PVC D60x2.8mm | Mô tả Chương V | 2,69 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D90x3.8mm | Mô tả Chương V | 3,5 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống PVC D114x4.9mm | Mô tả Chương V | 2,99 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống PVC D168x7.3mm | Mô tả Chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt co lơi PVC D34mm | Mô tả Chương V | 278 | cái |
| 34 | Lắp đặt co lơi PVC D60mm | Mô tả Chương V | 50 | cái |
| 35 | Lắp đặt co lơi PVC D90mm | Mô tả Chương V | 40 | cái |
| 36 | Lắp đặt co lơi PVC D114mm | Mô tả Chương V | 421 | cái |
| 37 | Lắp đặt co 90 độ PVC D21mm | Mô tả Chương V | 327 | cái |
| 38 | Lắp đặt co 90 độ PVC D27mm | Mô tả Chương V | 90 | cái |
| 39 | Lắp đặt co 90 độ PVC D34mm | Mô tả Chương V | 189 | cái |
| 40 | Lắp đặt co 90 độ PVC D49mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt co 90 độ PVC D60mm | Mô tả Chương V | 105 | cái |
| 42 | Lắp đặt co 90 độ PVC D90mm | Mô tả Chương V | 28 | cái |
| 43 | Lắp đặt co 90 độ PVC D114mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt co 90 độ PVC D42/27mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt co 90 độ PVC D49/42mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài thau D21mm | Mô tả Chương V | 465 | cái |
| 47 | Lắp đặt Tê rút PVC D42/27mm | Mô tả Chương V | 38 | cái |
| 48 | Lắp đặt Tê rút PVC D90/60mm | Mô tả Chương V | 34 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê PVC D21mm | Mô tả Chương V | 138 | cái |
| 50 | Lắp đặt Tê PVC D27mm | Mô tả Chương V | 284 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê PVC D49/42mm | Mô tả Chương V | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê PVC D60mm | Mô tả Chương V | 69 | cái |
| 53 | Lắp đặt Y PVC D60mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y PVC D114mm | Mô tả Chương V | 159 | cái |
| 55 | Lắp đặt nối rút PVC D27/21mm | Mô tả Chương V | 327 | cái |
| 56 | Lắp đặt nối rút PVC D34/27mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt nối rút PVC D42/34mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 58 | Lắp đặt nối rút PVC D60/34mm | Mô tả Chương V | 139 | cái |
| 59 | Lắp đặt nối rút PVC D114/60mm | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 60 | Lắp đặt co 3 nhánh PVC D34mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 61 | Thông tắc kiểm tra | Mô tả Chương V | 28 | cái |
| D | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Mô tả Chương V | 31,428 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 20,0676 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 1,6739 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả Chương V | 1,1159 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L=4,5m, đk ngọn >=4,5cm) | Mô tả Chương V | 50,4 | 100m |
| 4 | Đệm cát đầu cừ | Mô tả Chương V | 7,398 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND) | Mô tả Chương V | 7,398 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,3295 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,4624 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 14 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,4491 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 3,1486 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,0691 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 18,4476 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,4475 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,6918 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả Chương V | 2,1 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả Chương V | 10,5 | m3 |
| 17 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 1,5714 | m3 |
| 18 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 40,352 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 1.034,4374 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 226,4025 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả Chương V | 1.034,4374 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, giằng tường | Mô tả Chương V | 226,4025 | m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 1.034,4374 | m2 |
| 24 | Sơn giằng tường, cột đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 226,4025 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp inox (theo thiết kế) - bao gồm vật tư + nhân công | Mô tả Chương V | 12,96 | m2 |
| 26 | Đầu máy cổng xếp, linh kiện đồng bộ, màn hình hiển thị | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Đường ray cổng rào xếp | Mô tả Chương V | 6,74 | Mét |
| 28 | Lắp dựng cổng rào (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả Chương V | 9,2 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào song sắt (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả Chương V | 9,099 | m2 |
| 30 | Đầu chông thép tròn đặc Þ14 mài nhọn, kc 100 sơn dầu màu xanh đen (sơn 2 nước) | Mô tả Chương V | 203,545 | m |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả Chương V | 2,96 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán - bao gôm nhân công + vật tư | Mô tả Chương V | 8,14 | m2 |
| 33 | Bộ chữ Inox 304 bảng tên TRƯỜNG MẦM NON TÂY ĐÔ (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả Chương V | 1,7332 | M2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả Chương V | 0,0832 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm) | Mô tả Chương V | 4,5 | 100m |
| 4 | Cát lèn đầu cừ | Mô tả Chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND) | Mô tả Chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0444 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 1,1707 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0163 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0808 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 0,624 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả Chương V | 0,0068 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả Chương V | 0,9 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0256 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1402 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,1328 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả Chương V | 0,664 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0188 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1282 | tấn |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 0,5 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,1089 | tấn |
| 24 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,1148 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 1,02 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0393 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 0,231 | m3 |
| 28 | Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 1,6112 | m3 |
| 29 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 1,4526 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 26,472 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 2,945 | m2 |
| 32 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 2,4 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 2,16 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm mặt ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 4,9339 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm mặt trong, lanh tô vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 4,0639 | m2 |
| 36 | Trát trần ngoài, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 2,34 | m2 |
| 37 | Trát trần trong, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 7,8 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 3 | m |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả Chương V | 26,472 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả Chương V | 2,945 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả Chương V | 9,6739 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả Chương V | 14,0239 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 36,1459 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 16,9689 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 8,96 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(0.558kg/m2) | Mô tả Chương V | 11,36 | m2 |
| 47 | Lát nền bằng gạch granite 400x400mm,vữa xi măng mác 75 | Mô tả Chương V | 7,84 | m2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 700 kính dày 8mm, ổ khóa, phụ kiện (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả Chương V | 1,76 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 500 kính dày 8mm, phụ kiện (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả Chương V | 4,32 | m2 |
| 50 | Lắp dựng khung sắt bảo vệ 13x26x1.5 a100 mạ kẽm sơn dầu 3 nước màu trắng (bao gồm nhân công + vật tư) | Mô tả Chương V | 4,32 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 2 bóng (2x20W) | Mô tả Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Lắp công tắc 1 chiều | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp ổ cắm điện 3 chấu, có màng che- loại 2 ổ cắm | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt hộp đế + Mặt nạ che 2 thiết bị | Mô tả Chương V | 4 | hộp |
| 55 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 20 | m |
| 56 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả Chương V | 10 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả Chương V | 1 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ tròn xoắn D20mm | Mô tả Chương V | 30 | m |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1P-16A | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt quạt đảo trần 3 cánh | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 62 | Băng keo cách điện | Mô tả Chương V | 2 | Cuồn |
| 63 | Lắp đặt hộp đế chứa MCB + mặt MCB | Mô tả Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Lắp đặt ống PVC D60mm | Mô tả Chương V | 0,063 | 100m |
| 65 | Lắp đặt co 90 độ PVC D60mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND) | Mô tả Chương V | 94,281 | m3 |
| 2 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả Chương V | 942,81 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn 300x300x30 | Mô tả Chương V | 942,81 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 51,7824 | m3 |
| 5 | Kẻ ron chống nứt cách khoảng 2mx2m | Mô tả Chương V | 16,182 | 10m |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | 0,4909 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND) | Mô tả Chương V | 0,4123 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,0034 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,0815 | m3 |
| 10 | Xây gạch 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Mô tả Chương V | 0,3432 | m3 |
| 11 | Trát bậc cột cờ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 6,8722 | m2 |
| 12 | Láng granitô cầu thang | Mô tả Chương V | 2,9906 | m2 |
| 13 | Lắp dựng thép L45x90x1.4 | Mô tả Chương V | 0,0012 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ống INOX, D80 | Mô tả Chương V | 0,031 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống INOX, D60 | Mô tả Chương V | 0,042 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống INOX, D52 | Mô tả Chương V | 0,032 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống INOX, D40 | Mô tả Chương V | 0,013 | 100m |
| 18 | Bulon thép D16 | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Bulon inox D14 | Mô tả Chương V | 8 | bộ |
| 20 | Lắp bánh xe inox D60 rãnh kéo dây | Mô tả Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Dây kéo cờ | Mô tả Chương V | 1 | m |
| H | HẠNG MỤC: CÂY XANH, THẢM CỎ, SÂN CHƠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | 7,0537 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND) | Mô tả Chương V | 0,9608 | m3 |
| 3 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 0,8139 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả Chương V | 0,2943 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 1,5072 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 15,8256 | m2 |
| 7 | Trát bệ bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 29,4281 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả Chương V | 26,5644 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả Chương V | 26,5644 | m2 |
| 10 | Lát đá mặt bệ bồn hoa, vữa XM mác 75 (màu đen - bao gồm vật tư và công lắp đặt) | Mô tả Chương V | 15,072 | m2 |
| 11 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả Chương V | 65,1808 | m3 |
| 12 | Trồng cây Bàng Đài loan (d=8-9cm, H=4m) | Mô tả Chương V | 24 | cây |
| 13 | Trồng cỏ (cỏ lá gừng) | Mô tả Chương V | 5,1048 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | 0,3114 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả Chương V | 0,2076 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D42x2.1mm | Mô tả Chương V | 1,265 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D27x1.8mm | Mô tả Chương V | 1,33 | 100m |
| 5 | Lắp đặt Tê PVC D49mm, dày | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê rút PVC D49/27mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 độ PVC D49mm | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 độ PVC D27mm | Mô tả Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa D27 | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PVC D27mm | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê rút PVC D49/27mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | 0,7019 | 1m3 |
| 13 | Đào đất đặt hố ga | Mô tả Chương V | 0,3808 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả Chương V | 25,8546 | m3 |
| 15 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm) | Mô tả Chương V | 29,16 | 100m |
| 16 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả Chương V | 2,592 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND) | Mô tả Chương V | 7,352 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 6,9376 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Mô tả Chương V | 0,4896 | 100m2 |
| 20 | SXLD cốt thép đan hố ga đường kính 6mm | Mô tả Chương V | 0,0693 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép đan mương, hố ga đường kính 8mm | Mô tả Chương V | 0,4308 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép đan mương, hố ga đường kính 10mm | Mô tả Chương V | 0,1948 | tấn |
| 23 | Gia công thép V70x70x6mm | Mô tả Chương V | 0,6808 | tấn |
| 24 | Lắp dựng thép V70x70x6mm | Mô tả Chương V | 0,6808 | tấn |
| 25 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 6,0015 | m3 |
| 26 | Xây gạch 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả Chương V | 4,4608 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 88,592 | m2 |
| 28 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V | 60,48 | m2 |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả Chương V | 122 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 250x11,9mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả Chương V | 0,0771 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 200x9,6mm bằng phương pháp dán keo | Mô tả Chương V | 1,048 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống cống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính D400mm | Mô tả Chương V | 9,6 | 1 đoạn ống |
| J | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả Chương V | 160,888 | m3 |
| 2 | Lắp dựng trụ đèn STK cao 8m, vươn cần 1,5m | Mô tả Chương V | 12 | 1 cột |
| 3 | Lắp đèn Led chiếu sáng đường 150W | Mô tả Chương V | 12 | bộ |
| 4 | Vận chuyển trụ đèn STK | Mô tả Chương V | 12 | 1 cột |
| 5 | Đào hố móng cột (trụ) rộng | Mô tả Chương V | 11,9808 | 1m3 |
| 6 | Lấp đất, cát hố móng. Cấp đất I | Mô tả Chương V | 115,2459 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 0,768 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả Chương V | 8,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,4416 | 100m2 |
| 10 | Đầu Bulong móng trụ đèn M24x80 (4 cái/bộ) | Mô tả Chương V | 12 | bộ |
| 11 | Bulon khung móng trụ đèn D=24x1200 (4 cái/bộ) | Mô tả Chương V | 12 | bộ |
| 12 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả Chương V | 12 | 1 bộ |
| 13 | Kéo rải dây cáp đồng trần 11mm2 | Mô tả Chương V | 120 | m |
| 14 | Lắp bảng điện nhựa (80x100)mm | Mô tả Chương V | 12 | bảng |
| 15 | Lắp đặt cầu chì nhựa | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 16 | Gạch thẻ làm dấu | Mô tả Chương V | 9.925 | viên |
| 17 | Kéo rải dây cáp ruột đồng Cu/PVC 2x1,5mm2 | Mô tả Chương V | 144 | m |
| 18 | Kéo rải dây cáp ruột đồng CXV/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả Chương V | 220 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D40/30 luồn dây | Mô tả Chương V | 364 | m |
| 20 | Lắp đặt aptomat MCB 1P-16A | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 21 | Ốc siết cáp | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| K | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY, CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy Diesel, Q225l/s (81m3/h),H=60m | Mô tả Chương V | 2 | máy |
| 2 | Đào rãnh âm ống STK, đất cấp I | Mô tả Chương V | 88,83 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống STK DN100x3.2mm | Mô tả Chương V | 3,29 | 100m |
| 4 | Đắp đất rãnh âm ống STK bằng thủ công | Mô tả Chương V | 59,22 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống STK DN65x2,9mm | Mô tả Chương V | 0,03 | 100m |
| 6 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van 2 chiều D100 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt măng sông nối STK DN100 | Mô tả Chương V | 55 | cái |
| 9 | Lắp đặt co STK DN100mm | Mô tả Chương V | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê STK DN100mm | Mô tả Chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt co STK DN100/65 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê STK DN100/65 | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ PCCC 650x450x220 | Mô tả Chương V | 6 | hộp |
| 14 | Cuộn Vòi chữa cháy D50, L=20m | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van chữa cháy D50mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt Lăng phun 13mm | Mô tả Chương V | 6 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ngàm B | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt khớp nối D50mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt Clape hút | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt bộ nối mềm chống rung | Mô tả Chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp công tắc áp lực | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt bình nước mồi 500L | Mô tả Chương V | 1 | bể |
| 24 | Lắp đặt Luppe D100 | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt bích STK DN100mm | Mô tả Chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y lọc STK D100mm | Mô tả Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt hai đầu răng D60mm | Mô tả Chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng D65 | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (2 Cuộn vòi A, 2 lăng A) | Mô tả Chương V | 3 | hộp |
| 30 | Lắp đặt họng chờ xe cứu hoả | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 31 | LĐ Bình bột chữa cháy ABC MFZL8 8kg | Mô tả Chương V | 51 | cái |
| 32 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 MT5 - 5kg | Mô tả Chương V | 51 | cái |
| 33 | Lắp đặt bộ nội qui, tiêu lệnh PCCC | Mô tả Chương V | 10 | bộ |
| 34 | Vật liệu phụ ( băng keo, ty, ốc vít, Xi phong, Bố cuốn ống) | Mô tả Chương V | 1 | Lô |
| 35 | Hộp dụng cụ phá dỡ thông thường (búa, xà beng, kìm cọng lực, cưa tay) | Mô tả Chương V | 1 | Bộ |
| 36 | Lắp đặt van xả khí D21 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt van D50 | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt giăng cao su | Mô tả Chương V | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 Zones 24 VDC | Mô tả Chương V | 1 | trung tâm |
| 40 | LĐ Đầu báo khói - 24VDC | Mô tả Chương V | 13,2 | 10 đầu |
| 41 | LĐ Đầu báo nhiệt - 24VDC | Mô tả Chương V | 1,6 | 10 đầu |
| 42 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mô tả Chương V | 9 | bộ |
| 43 | Lắp nút nhấn khẩn | Mô tả Chương V | 2,4 | 5 nút |
| 44 | Lắp đặt còi báo cháy 12 VDC | Mô tả Chương V | 2 | 5 chuông |
| 45 | Lắp Đèn Emergency - chiếu sáng khẩn | Mô tả Chương V | 4 | 5 đèn |
| 46 | Lắp đặt Đèn Exit - có mũi tên chỉ hướng | Mô tả Chương V | 0,8 | 5 đèn |
| 47 | Lắp đặt Đèn chữ Exit | Mô tả Chương V | 4 | 5 đèn |
| 48 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả Chương V | 13,2 | 5 đèn |
| 49 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 50 | Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 2x1,5mm, chống cháy | Mô tả Chương V | 840 | m |
| 51 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20mm, chống cháy | Mô tả Chương V | 840 | m |
| 52 | LD Kim thu sét phát tia tiên đạo R=75m | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt ống STK D42mm | Mô tả Chương V | 0,05 | 100m |
| 54 | Cọc tiếp địa phi 16 dài 2,4m | Mô tả Chương V | 12 | bộ |
| 55 | Ốc siết cáp chằng cột | Mô tả Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D27mm | Mô tả Chương V | 121 | m |
| 57 | Cáp đồng bọc thoát sét 50 mm2 | Mô tả Chương V | 121 | m |
| 58 | Cáp chằng kim thu sét | Mô tả Chương V | 0,15 | 100m |
| 59 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả Chương V | 2 | hộp |
| 60 | Lắp đặt tăng đưa cáp chằng cột | Mô tả Chương V | 3 | cái |
| 61 | Vật tư phụ (sơn đỏ, kẹp đỡ,...) | Mô tả Chương V | 1 | Lô |
| L | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC NGẦM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả Chương V | 0,7797 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (L= 4,5m, đk ngọn >= 4,5cm) | Mô tả Chương V | 24,3 | 100m |
| 3 | Cát phủ đầu cừ | Mô tả Chương V | 2,352 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 (đơn giá do Dự toán Eta tự xây dựng, không có trong Quyết định 1821/QĐ-UBND) | Mô tả Chương V | 2,352 | m3 |
| 5 | SXLD cốt thép đáy đường kính | Mô tả Chương V | 0,5777 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả Chương V | 0,098 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy hồ đá 1x2 mác 250, rộng | Mô tả Chương V | 4,8575 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0099 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,0732 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0376 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả Chương V | 0,376 | m3 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 1,0295 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,07 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,5885 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả Chương V | 0,533 | tấn |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,0335 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả Chương V | 0,6536 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,544 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả Chương V | 0,1773 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả Chương V | 6,88 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả Chương V | 2,6657 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả Chương V | 18 | m2 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả Chương V | 78,58 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …(0.558kg/m2) | Mô tả Chương V | 96,58 | m2 |
| 25 | Lắp đặt nắp đậy hồ nước (theo thiết kế) | Mô tả Chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt thanh cao su trương nở | Mô tả Chương V | 18 | Mét |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.656E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.31E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có một hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 65.190.000.000 VND.(Nhà thầu phải đính kèm Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bảng xác định giá trị khối lượng công việc hoàn thành, Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho chủ đầu tư và tài liệu tương đương có nêu rõ quy mô, loại và cấp công trình.) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.730.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥65.190.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Nông thôn hoặc Công thôn.- Có Giấy chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng - Hạng III trở lên.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả phải còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 03 công trình Dân dụng cấp III trở lên. Trong đó phải có ít nhất có một công trình có giá trị tối thiểu là 21.730.000.000 VND (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Trường hợp liên danh thì các thành viên liên danh phải bố trí 01 chỉ huy phó đáp ứng yêu cầu như chỉ huy trưởng. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần xây dựng | 4 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc Kỹ thuật xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần xây dựng ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên. (có tên, chức danh trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Điện.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Có chứng chỉ / chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Phòng cháy chữa cháy (tất cả còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách thi công phần điện ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành: Cấp thoát nước hoặc Kỹ thuật cơ sở hạ tầng.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Kinh nghiệm thi công phần Cấp thoát nước ít nhất 02 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành: Phòng cháy chữa cháy hoặc Xây dựng hoặc Điện.- Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận an toàn, vệ sinh lao động (tất cả còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Có Chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ đã qua lớp bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy ít nhất 6 tháng theo quy định về Phòng cháy chữa cháy (đối với các cá nhân không tốt nghiệp đại học Phòng cháy chữa cháy).- Kinh nghiệm thi công phần phòng cháy chữa cháy, chống sét ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có tên trong biên Bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các chuyên ngành: Bảo hộ Lao động hoặc Môi trường.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn và vệ sinh lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã tham gia Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 7 | Kỹ thuật phụ trách KCS, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề Định giá xây dựng - hạng III trở lên (còn hiệu lực tối thiểu đến ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách KCS, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 8 | Kỹ thuật phụ trách vật liệu đầu vào | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc các ngành: Vật liệu xây dựng hoặc Cấu kiện vật liệu xây dựng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (phải còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu).- Đã tham gia phụ trách vật liệu đầu vào ít nhất 01 công trình Dân dụng cấp III trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).- Kèm theo chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình hoặc Máy kinh vĩ | Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy bơm nước | ≥ 1HP. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 4 |
| 4 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 4 |
| 5 | Máy cắt sắt | ≥ 1,5KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 4 |
| 6 | Máy cắt gạch | ≥ 1,5KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 4 |
| 7 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 4 |
| 8 | Máy dũi (uốn) sắt | ≥ 2,2 KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. | 2 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 10 | Máy khoan | ≥ 0,5KW. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 11 | Máy đầm cóc | Lực đầm ≥1 tấn. Có hóa đơn mua bán thiết bị. | 2 |
| 12 | Máy xoa nền | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 2 |
| 13 | Máy phát điện | ≥ 100 KVA. Có hóa đơn mua bán thiết bị. Kèm theo giấy kiểm định/kiểm tra an toàn còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Ôtô tải tự đổ | Tải hàng hóa ≥ 5 Tấn. Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 15 | Máy đào bánh xích | Gàu ≥ 0,4m3. Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 16 | Dàn ép cọc | Lực ép max ≥ 150 tấn. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 17 | Cần trục bánh lốp | ≥ 20 Tấn. Có chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 18 | Máy vận thăng | ≥ 0,5 Tấn. Có Hóa đơn mua bán thiết bị. | 2 |
| 19 | Máy đóng cừ tràm | Có Hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 máy điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2 |
| 20 | Dàn giáo thép, 42 chân/bộ. | Có Hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật (01 bộ điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 10 |
| 21 | Cây chống | Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận đăng kiểm / Kiểm tra kỹ thuật (100 cây điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 1000 |
| 22 | Cốp pha thép hoặc gỗ, nhựa (m2) | Có hóa đơn mua bán thiết bị. Có Chứng chỉ hoặc Chứng nhận Kiểm tra kỹ thuật (01 bộ 50m2 điển hình) còn hạn sử dụng tại ngày đóng thầu. | 2000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi