Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp trạm kiểm soát Biên phòng Mỹ Thanh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220143656-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp trạm kiểm soát Biên phòng Mỹ Thanh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220119181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2025) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 16:31:00 đến ngày 2022-02-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sóc Trăng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,498,857,912 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành điện (kỹ thuật điện, điện dân dụng, điện công nghiệp);- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ Giám sát cấp thoát nước, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc đạt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc đạt hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Sà lan 200T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sóc Trăng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp trạm kiểm soát Biên phòng Mỹ Thanh Cải tạo, nâng cấp Trạm Kiểm soát Biên phòng Mỹ Thanh/Đồn Biên phòng Bãi Giá (638) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2025) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Đính kèm E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 253, đường Nguyễn Trung Trực, phường 2, thành phố Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng, đường Châu Văn Tiếp, Phường 2, TP. Sóc Trăng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không thực hiện |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4116 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,78 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,34 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3376 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6444 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9055 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8624 | m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7962 | 100m3 |
| 11 | Nilon lót đổ bê tông đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1324 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3482 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0907 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6241 | tấn |
| 15 | Bê tông đà bó nền, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,482 | m3 |
| 16 | Nilon lót đổ bê tông đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2242 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8897 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2556 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0328 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4898 | tấn |
| 21 | Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,225 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7869 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3469 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8417 | tấn |
| 25 | Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,187 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8859 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5502 | tấn |
| 30 | Bê tông dầm sàn lầu, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,302 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0775 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8511 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, đà xiên, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0923 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép dầm mái, đà xiên, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9163 | tấn |
| 35 | Bê tông dầm mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7715 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2887 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8752 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3403 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0245 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn, sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7426 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2001 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0637 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5097 | tấn |
| 44 | Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1664 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5409 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam Z | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, đan tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8091 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, đan tam cấp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,674 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4561 | m3 |
| 50 | Bê tông lam Z M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1555 | m3 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 52 | Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1248 | m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,492 | 100m3 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3945 | 100m3 |
| 55 | Nilon lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,278 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2997 | tấn |
| 57 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4256 | m3 |
| 58 | Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8763 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,188 | m2 |
| 60 | Ốp tường trụ, cột bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,188 | m2 |
| 61 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6799 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2692 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m2 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5259 | m3 |
| 66 | Xây tường lan can bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1056 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,085 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,6613 | m2 |
| 69 | Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,935 | m2 |
| 70 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,695 | m2 |
| 71 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,64 | m2 |
| 72 | Ốp tường trụ, cột gạch 200x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,54 | m2 |
| 73 | Ốp tay vịn lan can, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,352 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,88 | m2 |
| 75 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,168 | m2 |
| 76 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,71 | m2 |
| 77 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,77 | m2 |
| 78 | Trát sê nô, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,68 | m2 |
| 79 | Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,552 | m |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,7013 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,648 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 507,695 | m2 |
| 85 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,7013 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 782,343 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 88 | Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,51 | m2 |
| 89 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 90 | CCLD cửa đi nhựa lõi thép (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,26 | m2 |
| 91 | CCLD cửa sổ nhựa lõi thép (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,7412 | m2 |
| 92 | Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8945 | m2 |
| 93 | Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 94 | Gia công xà gồ thép C40x80x2 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 95 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,675 | tấn |
| 96 | Lợp mái che tường bằng tôn nhựa PVC 6 sóng 3 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6162 | 100m2 |
| 97 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4078 | m2 |
| 98 | Lan can inox cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4078 | m2 |
| 99 | Lắp đặt dây cáp điện CV-1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 100 | Lắp đặt dây cáp điện CV-1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 101 | Lắp đặt dây cáp điện CV-1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - 25x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 104 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng bóng đôi 1,2m - 2x18W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng bóng đơn 1,2m - 1x18W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn led chiếu sáng bóng đơn 0,6m - 1x9W gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 107 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc (2 công tắc + mặt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc (3 công tắc + mặt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 110 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt MCB 2P 32A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt MCB 2P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt MCB 2P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt contractor 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện 350x250x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 116 | Lắp đặt tủ điện 300x200x180 chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 117 | Nắp đậy MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc điện phao nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,06 | 100m |
| 120 | Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 122 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 123 | Lắp đặt cùm inox bắt ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 126 | Lắp đặt co nhựa 90 uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 127 | Lắp đặt co nhựa 90 uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 134 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt xí bệt + vòi xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi xịt nước treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt gương soi KT 450x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Móc treo quần áo inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 144 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 145 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt co nhựa 90 uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt siphong D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0586 | 100m3 |
| 155 | Đắp cát lót hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0043 | 100m3 |
| 156 | Bê tông lót hầm tự hoại M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | m3 |
| 157 | Bê tông đáy hầm tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4275 | m3 |
| 158 | Ván khuôn đan đáy hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép đan đáy hầm tự hoại, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0504 | tấn |
| 160 | Xây tường hầm tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6886 | m3 |
| 161 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,578 | m2 |
| 162 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0128 | tấn |
| 163 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 164 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2179 | m3 |
| 165 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 166 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 167 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: CHỐT GÁC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1423 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 3 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,248 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0704 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0522 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1183 | 100m3 |
| 10 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0131 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 14 | Bê tông đà kiềng, dầm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép đà kiềng, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 17 | Nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0351 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1605 | tấn |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,64 | m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5985 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan, lam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3171 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,978 | m2 |
| 26 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,784 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0784 | 100m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,528 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,528 | m2 |
| 31 | Khung bảo vệ cửa sổ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 32 | Cửa đi nhựa lõi thép gia cường (Hệ Châu Á) dùng profile Sparlee (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 33 | Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường (Hệ Châu Á) dùng profile Sparlee (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6272 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào tường ngoại thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,576 | m2 |
| 38 | Bả bằng bột bả vào tường nội thất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,504 | m2 |
| 41 | Ốp chân tường bằng đá chẻ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,072 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m |
| 43 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,63 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0207 | tấn |
| 45 | Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 46 | Nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 100m2 |
| 47 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0162 | 100m3 |
| 48 | Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | m3 |
| 49 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 50 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt quạt đảo treo trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1P 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím (mặt + đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn điện đơn 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | 100m |
| 4 | Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,212 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5212 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1677 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4948 | tấn |
| 8 | Nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2606 | 100m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9296 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,594 | 100m3 |
| 12 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,74 | 100m |
| 13 | Đắp cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,812 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,812 | m3 |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9387 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6046 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5071 | tấn |
| 19 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,744 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1488 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1686 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5526 | tấn |
| 23 | Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,15 | m3 |
| 24 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,315 | 100m2 |
| 25 | Nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà neo, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3688 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà neo, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1015 | tấn |
| 28 | Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,024 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6036 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3375 | tấn |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,6 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5824 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 764,56 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,08 | m2 |
| 35 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,08 | m2 |
| 36 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,48 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 38 | Sơn giằng tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m2 |
| 39 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8 | m2 |
| 40 | Lắp dựng chông sắt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,05 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,05 | 1m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa cổng chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,332 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,332 | 1m2 |
| 44 | Gia công khung bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2458 | tấn |
| 45 | Lắp dựng khung bảng tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 46 | Bảng tên Aluminium ốp 2 mặt sơn màu xanh, chữ màu vàng, viền màu đỏ, bao gồm chữ trên bảng tên, ốp 2 mặt (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,632 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,16 | m2 |
| 49 | Ốp tường trụ, cột đá SLATE 100x200, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,328 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,432 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,832 | m2 |
| 52 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74 | m2 |
| 53 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m |
| 54 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,72 | m |
| D | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ | |||
| 1 | Nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường nội bộ, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,652 | tấn |
| 3 | Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2 | m3 |
| 4 | Bê tông đường nội bộ, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6667 | 10m |
| 6 | Đào đất hố máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m3 |
| 8 | Bê tông đáy hố máy bơm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 9 | Xây tường hố máy bơm bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2688 | m3 |
| 10 | Trát tường hố máy bơm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m2 |
| 11 | Láng hố máy bơm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 12 | Bê tông nắp đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố máy bơm, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 15 | Lắp đặt nắp đan hố máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 18 | Lắp đặt T nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt T nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt co 90 nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt van khóa uPVC D27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Máy bơm 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt phao cơ ngắt nước tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Đào đất bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2714 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0905 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0365 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót hố ga, rãnh thoát nước nhỏ, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m3 |
| 30 | Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6608 | m3 |
| 31 | Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,348 | m3 |
| 32 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,22 | m2 |
| 33 | Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3 | m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan hố ga, rãnh thoát nước M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,574 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0922 | 100m2 |
| 36 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 cấu kiện |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1639 | tấn |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7546 | 1m3 |
| 40 | Bulong neo D16 thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 41 | Sản xuất cột bằng thép U100x48x4,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | tấn |
| 42 | Sản xuất cột bằng thép V63x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 43 | Sản xuất cột bằng thép V30x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | tấn |
| 44 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,878 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0292 | 100m2 |
| 46 | Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 47 | Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,28 | m2 |
| 48 | Bulong chốt Inox 304 D16, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 49 | Cột cờ Inox 304 D114-90 cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 50 | Thanh thép la 30x3 cố định, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5652 | kg |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9058 | 1m2 |
| E | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ - BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn điện Du-CV-2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn điện CVV-2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 4 | Lắp đặt đèn pha bóng led 80w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Khung sứ + sứ đơn đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Thép V3 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8667 | kg |
| 8 | Trụ BTLT 8.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0849 | 1m3 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0227 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4929 | m3 |
| 15 | Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa cứng uPVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 17 | Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 18 | Kim thu sét tia tiên đạo R=45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 20 | Gia công chân trụ đỡ kim thu sét bằng thép ống D60 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 21 | Gia công chân trụ đỡ kim thu sét bằng thép ống D42 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 22 | Lắp chân trụ đỡ kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0194 | tấn |
| 23 | Cáp neo 6mm dày 10m + tăng đơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọng |
| 24 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0264 | tấn |
| 25 | Thuốc hàn hóa nhiệt CADWELD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lọ |
| 26 | Thép tròn D12 dài 0,5m + Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu |
| 28 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 29 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 nút |
| 30 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 5 chuông |
| 31 | Ắc qui dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Trung tâm báo cháy 4 zone + bàn phím điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 35 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cặp |
| 36 | Bình chữa cháy CO2 MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 37 | Bình chữa cháy MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 38 | Kệ để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 39 | Lắp đặt dây cáp điện 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 40 | Lắp đặt MCB 1P 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4059 | 100m3 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m3 |
| 43 | Bê tông lót đáy hồ nước, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | m3 |
| 44 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5238 | 100m |
| 45 | Bê tông đáy hồ nước, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2275 | m3 |
| 46 | Ván khuôn đáy hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8374 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5675 | tấn |
| 49 | Bê tông hồ nước M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0408 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5804 | 100m2 |
| 51 | Bê tông nắp đậy M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1836 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,18 | m2 |
| 55 | Lát đáy hồ nước gạch ceramic 200x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 56 | Ốp thành hồ nước gạch ceramic 200x400, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,18 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,956 | 100m2 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,157 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất đắp bờ bao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,707 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bờ bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,707 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8315 | 100m3 |
| 6 | Bê tông cọc, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | m3 |
| 7 | Nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0312 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0624 | 100m2 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0186 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0554 | tấn |
| 11 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | 100m |
| 12 | Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 15 | Bê tông bổ trụ, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 17 | Bê tông đà kiềng, đà giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 18 | Ván khuôn đà kiềng, đà giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 19 | Nilong lót đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2478 | tấn |
| 22 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8432 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,48 | m2 |
| 24 | Sơn phản quang đầu bổ trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẦU TÀU KIỂM SOÁT | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4691 | tấn |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bát nối cọc, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0749 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2911 | tấn |
| 4 | Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2261 | tấn |
| 5 | Thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6644 | tấn |
| 6 | Thép hình hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0844 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1063 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3905 | m3 |
| 9 | Lót tấm nilon đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | 100m2 |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 mối nối |
| 11 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4788 | tấn |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4788 | tấn |
| 13 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2394 | tấn |
| 15 | Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0395 | tấn |
| 16 | Hao phí 2 cọc thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1021 | tấn |
| 17 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 19 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 20 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4359 | 100m |
| 22 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7598 | 100m |
| 23 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | m3 |
| 24 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0938 | m3 |
| 25 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1194 | tấn |
| 26 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1644 | tấn |
| 27 | Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7278 | tấn |
| 28 | Bê tông hệ dầm M300, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6463 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,9268 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2121 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4602 | tấn |
| 32 | Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,338 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2811 | 100m2 |
| 34 | Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3 đứng trên xà lan, chiều dài L=10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: KÈ CHỐNG SẠT LỞ HAI BÊN CẦU TÀU | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3559 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7871 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8793 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6073 | m3 |
| 5 | Lót tấm nilon đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6875 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0179 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8125 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, dầm neo, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1474 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đà giằng, dầm neo, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7661 | tấn |
| 14 | Bê tông đà giằng, dầm neo, M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7273 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép đà giằng, dầm neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8932 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | tấn |
| 17 | Sản xuất khung bao bằng thép V70x70x5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6824 | tấn |
| 18 | Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,425 | m3 |
| 19 | Lót tấm nilon đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,825 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2112 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 22 | Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 23 | Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3465 | m3 |
| 24 | Ván khuôn trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp lan can inox D60,5 dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2595 | Tấn |
| 26 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,02 | m2 |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4736 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4115 | 100m3 |
| 29 | Trãi vải địa kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | 100m2 |
| 30 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,06 | m3 |
| I | HẠNG MỤC: THÁO DỠ KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ thành hồ nước bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 2 | Lấp cát hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2539 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,685 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0471 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,382 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,881 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5264 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch chốt gác hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,612 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4245 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,17 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 236,1 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1032 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,97 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,1129 | m3 |
| 18 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0065 | m3 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,6 | m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,386 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình dân dụng, cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành điện (kỹ thuật điện, điện dân dụng, điện công nghiệp);- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ Giám sát cấp thoát nước, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc đạt | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc đạt hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích tối thiểu 0,4 m3 | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 3 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi 10T | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 4 | Sà lan 200T | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 5 | Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 9 | Máy hàn | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy khoan | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc toàn đạt | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định. | 1 |
| 13 | Máy phát điện dự phòng | - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi