Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp trạm kiểm soát Biên phòng Mỹ Thanh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220143656-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp trạm kiểm soát Biên phòng Mỹ Thanh
Số hiệu KHLCNT 20220119181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2025)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 16:31:00 đến ngày 2022-02-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sóc Trăng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,498,857,912 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành điện (kỹ thuật điện, điện dân dụng, điện công nghiệp);- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ Giám sát cấp thoát nước, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc đạt
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc đạt hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi 10T
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Sà lan 200T
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sóc Trăng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây dựng cải tạo, nâng cấp trạm kiểm soát Biên phòng Mỹ Thanh
Cải tạo, nâng cấp Trạm Kiểm soát Biên phòng Mỹ Thanh/Đồn Biên phòng Bãi Giá (638)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (cân đối ngân sách địa phương và thu tiền sử dụng đất giai đoạn 2021 - 2025)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 253, đường Nguyễn Trung Trực, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 253, đường Nguyễn Trung Trực, phường 2, thành phố Sóc Trăng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





.


- Bên mời thầu: Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh Sóc Trăng , địa chỉ: Số 253, đường Nguyễn Trung Trực, phường 2, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 253, đường Nguyễn Trung Trực, phường 2, thành phố Sóc Trăng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm E-HSMT.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bộ Chỉ huy Bộ đội biên phòng tỉnh Sóc Trăng. Địa chỉ: Số 253, đường Nguyễn Trung Trực, phường 2, thành phố Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sóc Trăng, đường Châu Văn Tiếp, Phường 2, TP. Sóc Trăng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sóc Trăng; Số 21 đường Trần Hưng Đạo, phường 3, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng; Điện thoại: 02993 812755
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không thực hiện
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,4116100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V120,78100m
3Đắp cát lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V12,34m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,34m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3376tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,6444tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,656tấn
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9055100m2
9Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,8624m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7962100m3
11Nilon lót đổ bê tông đà bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1324100m2
12Ván khuôn đà bó nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,3482100m2
13Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0907tấn
14Lắp dựng cốt thép đà bó nền, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6241tấn
15Bê tông đà bó nền, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,482m3
16Nilon lót đổ bê tông đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2242100m2
17Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8897100m2
18Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2556tấn
19Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0328tấn
20Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4898tấn
21Bê tông đà kiềng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,225m3
22Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7869100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3469tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,8417tấn
25Bê tông cột M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,187m3
26Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm sàn lầu, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8859100m2
27Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,278tấn
28Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,882tấn
29Lắp dựng cốt thép dầm sàn lầu, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5502tấn
30Bê tông dầm sàn lầu, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,302m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0775100m2
32Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, dầm mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8511100m2
33Lắp dựng cốt thép dầm mái, đà xiên, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0923tấn
34Lắp dựng cốt thép dầm mái, đà xiên, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9163tấn
35Bê tông dầm mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14,7715m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn lầu, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,2887100m2
37Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sê nô, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8752100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,3403tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn lầu, sàn mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0245tấn
40Bê tông sàn, sê nô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,7426m3
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2001100m2
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0637tấn
43Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5097tấn
44Bê tông cầu thang M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1664m3
45Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,5409100m2
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn lam ZMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504100m2
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, đan tam cấp, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8091tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, lam, đan tam cấp, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,674tấn
49Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,4561m3
50Bê tông lam Z M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1555m3
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
52Xây tường bó nền bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1248m3
53Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,492100m3
54Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3945100m3
55Nilon lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,278100m2
56Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2997tấn
57Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4256m3
58Xây bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8763m3
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,188m2
60Ốp tường trụ, cột bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V62,188m2
61Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2m2
62Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V47,6799m3
63Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2692m3
64Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,56m2
65Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5259m3
66Xây tường lan can bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1056m3
67Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,085m3
68Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V332,6613m2
69Trát tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,935m2
70Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V507,695m2
71Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,64m2
72Ốp tường trụ, cột gạch 200x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,54m2
73Ốp tay vịn lan can, tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V24,352m2
74Trát trụ cột, hộp gen, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V194,88m2
75Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,168m2
76Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,71m2
77Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V223,77m2
78Trát sê nô, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V128,68m2
79Láng đáy sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
80Quét dung dịch chống thấm, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V33,6m2
81Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V105,552m
82Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V629,7013m2
83Bả bằng bột bả vào dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V274,648m2
84Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V507,695m2
85Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V629,7013m2
86Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V782,343m2
87Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,04m2
88Lát nền, sàn gạch granite nhám 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V232,51m2
89Lát nền, sàn gạch ceramic nhám 300x300, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
90CCLD cửa đi nhựa lõi thép (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,26m2
91CCLD cửa sổ nhựa lõi thép (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,7412m2
92Lắp dựng khung inox bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V37,8945m2
93Trần thạch cao khung nhôm nổi chống ẩm 600x600 (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,1m2
94Gia công xà gồ thép C40x80x2 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,675tấn
95Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,675tấn
96Lợp mái che tường bằng tôn nhựa PVC 6 sóng 3 lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,6162100m2
97Lắp dựng lan can inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8,4078m2
98Lan can inox cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V8,4078m2
99Lắp đặt dây cáp điện CV-1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
100Lắp đặt dây cáp điện CV-1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
101Lắp đặt dây cáp điện CV-1x4.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
102Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - 25x14Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
103Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
104Lắp đặt đèn led chiếu sáng bóng đôi 1,2m - 2x18W gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
105Lắp đặt đèn led chiếu sáng bóng đơn 1,2m - 1x18W gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
106Lắp đặt đèn led chiếu sáng bóng đơn 0,6m - 1x9W gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
107Lắp đặt quạt đảo treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
108Lắp đặt công tắc (2 công tắc + mặt + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
109Lắp đặt công tắc (3 công tắc + mặt + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
110Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + đếMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
111Lắp đặt MCB 2P 32A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Lắp đặt MCB 2P 20A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
113Lắp đặt MCB 2P 10A 6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
114Lắp đặt contractor 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
115Lắp đặt tủ điện 350x250x180Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
116Lắp đặt tủ điện 300x200x180 chống nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
117Nắp đậy MCBMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
118Lắp đặt công tắc điện phao nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
119Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,06100m
120Lắp đặt Co 90 nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
121Lắp đặt Co lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
122Lắp đặt cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
123Lắp đặt cùm inox bắt ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
124Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
125Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
126Lắp đặt co nhựa 90 uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
127Lắp đặt co nhựa 90 uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
128Lắp đặt Tê nhựa uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
129Lắp đặt Tê nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
130Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
131Lắp đặt co ren trong nhựa uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
132Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
133Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
134Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
135Lắp đặt lavabo + vòi rửa + bộ xảMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
136Lắp đặt xí bệt + vòi xảMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
137Lắp đặt vòi xịt nước treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
138Lắp đặt gương soi KT 450x600Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt Móc treo quần áo inoxMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
140Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
141Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
142Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
143Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
144Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
145Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
146Lắp đặt co lơi nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
147Lắp đặt co nhựa 90 uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
148Lắp đặt siphong D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Lắp đặt nối giảm nhựa uPVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
150Lắp đặt Y nhựa uPVC D60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
151Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
152Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
153Lắp đặt phễu thu 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
154Đào đất hầm tự hoại - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0586100m3
155Đắp cát lót hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0043100m3
156Bê tông lót hầm tự hoại M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,054m3
157Bê tông đáy hầm tự hoại, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4275m3
158Ván khuôn đan đáy hầm tự hoạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102100m2
159Lắp dựng cốt thép đan đáy hầm tự hoại, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0504tấn
160Xây tường hầm tự hoại bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6886m3
161Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,578m2
162Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0128tấn
163Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
164Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2179m3
165Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
166Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgMô tả kỹ thuật theo chương V41 cấu kiện
167Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,022100m3
B HẠNG MỤC: CHỐT GÁC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,1423100m3
2Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
3Đắp cát lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
4Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,576m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,248m3
6Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0704100m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,039tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0522tấn
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1183100m3
10Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,544m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m2
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0131tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0657tấn
14Bê tông đà kiềng, dầm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,584m3
15Ván khuôn thép đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
16Ván khuôn thép đà kiềng, dầmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1064100m2
17Nilong lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
18Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0351tấn
19Lắp dựng cốt thép đà kiềng, dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1605tấn
20Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,64m2
21Bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5985m3
22Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan, lamMô tả kỹ thuật theo chương V0,3171100m2
23Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2231tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, lam, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0634tấn
25Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V26,978m2
26Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,784m3
27Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0784100m2
28Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,84m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V18,528m2
30Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V18,528m2
31Khung bảo vệ cửa sổ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
32Cửa đi nhựa lõi thép gia cường (Hệ Châu Á) dùng profile Sparlee (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
33Cửa sổ nhựa lõi thép gia cường (Hệ Châu Á) dùng profile Sparlee (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
34Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6272m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,4m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,6m2
37Bả bằng bột bả vào tường ngoại thấtMô tả kỹ thuật theo chương V60,576m2
38Bả bằng bột bả vào tường nội thấtMô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V33,84m2
40Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V53,504m2
41Ốp chân tường bằng đá chẻMô tả kỹ thuật theo chương V7,072m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m
43Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,63m3
44Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0207tấn
45Lát nền gạch granite 600x600, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V9m2
46Nilong lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V9100m2
47Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0162100m3
48Xây bậc tam cấp bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063m3
49Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,042m3
50Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,84m2
51Lắp đặt đèn led đơn dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Lắp đặt quạt đảo treo trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Lắp đặt MCB 1P 20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt công tắc 1 chiều 2 phím (mặt + đế)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt dây dẫn điện đơn 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
56Lắp đặt dây dẫn điện đơn 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
57Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
58Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
59Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
C HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m3
2Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,52100m3
3Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,303100m
4Bê tông cọc M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,212m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5212100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1677tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4948tấn
8Nilong lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2606100m2
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,496m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,9296100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,594100m3
12Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V47,74100m
13Đắp cát lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V7,812m3
14Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,812m3
15Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V17,9387m3
16Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,156100m2
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6046tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5071tấn
19Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,744m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1488100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1686tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5526tấn
23Bê tông đà kiềng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,15m3
24Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V1,315100m2
25Nilong lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,526100m2
26Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà neo, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3688tấn
27Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà neo, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1015tấn
28Bê tông giằng tường, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,024m3
29Ván khuôn thép giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6036100m2
30Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3375tấn
31Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,6m2
32Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5824m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V764,56m2
34Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V44,08m2
35Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V44,08m2
36Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V720,48m2
37Bả bằng bột bả vào giằng tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
38Sơn giằng tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,8m2
39Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V94,8m2
40Lắp dựng chông sắt hàng ràoMô tả kỹ thuật theo chương V64,05m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V64,051m2
42Lắp dựng cửa cổng chínhMô tả kỹ thuật theo chương V19,332m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V19,3321m2
44Gia công khung bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V0,2458tấn
45Lắp dựng khung bảng tênMô tả kỹ thuật theo chương V9,18m2
46Bảng tên Aluminium ốp 2 mặt sơn màu xanh, chữ màu vàng, viền màu đỏ, bao gồm chữ trên bảng tên, ốp 2 mặt (VT+NC)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18m2
47Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,632m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V94,16m2
49Ốp tường trụ, cột đá SLATE 100x200, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,328m2
50Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18,432m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V16,832m2
52Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuMô tả kỹ thuật theo chương V74m2
53Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4m
54Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V54,72m
D HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC - CỘT CỜ
1Nilong lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V7100m2
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường nội bộ, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,652tấn
3Bê tông sân, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2m3
4Bê tông đường nội bộ, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V14m3
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V46,666710m
6Đào đất hố máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
7Bê tông lót, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,156m3
8Bê tông đáy hố máy bơm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
9Xây tường hố máy bơm bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2688m3
10Trát tường hố máy bơm dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m2
11Láng hố máy bơm, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
12Bê tông nắp đan, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0448m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m2
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp hố máy bơm, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
15Lắp đặt nắp đan hố máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
16Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,55100m
17Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
18Lắp đặt T nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt T nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt co 90 nhựa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt co 90 nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt van khóa uPVC D27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
23Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Máy bơm 1.5HPMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt phao cơ ngắt nước tự độngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Đào đất bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2714100m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0905100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0365100m3
29Bê tông lót hố ga, rãnh thoát nước nhỏ, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65m3
30Xây tường hố ga bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6608m3
31Xây tường rãnh thoát nước bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,348m3
32Trát tường hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V100,22m2
33Láng đáy hố ga, rãnh thoát nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3m2
34Bê tông tấm đan hố ga, rãnh thoát nước M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,574m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan hố ga, rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0922100m2
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V501 cấu kiện
37Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1639tấn
38Lắp đặt ống nhựa uPVC D220mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,75461m3
40Bulong neo D16 thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
41Sản xuất cột bằng thép U100x48x4,5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0155tấn
42Sản xuất cột bằng thép V63x5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,002tấn
43Sản xuất cột bằng thép V30x3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0006tấn
44Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,878m3
45Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0292100m2
46Xây bậc cấp bằng gạch thẻ 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
47Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,28m2
48Bulong chốt Inox 304 D16, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
49Cột cờ Inox 304 D114-90 cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1cột
50Thanh thép la 30x3 cố định, L=200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5652kg
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,90581m2
E HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ - BÁO CHÁY - CHỐNG SÉT
1Lắp đặt dây dẫn điện Du-CV-2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V68m
2Lắp đặt dây dẫn điện CVV-2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
4Lắp đặt đèn pha bóng led 80wMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
5Khung sứ + sứ đơn đỡ dâyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt MCB 2P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Thép V3 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V4,8667kg
8Trụ BTLT 8.5mMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,08491m3
10Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,448m3
11Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0227tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144100m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4929m3
15Kéo rải dây cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V47m
16Lắp đặt ống nhựa cứng uPVC D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
17Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
18Kim thu sét tia tiên đạo R=45mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x200x50Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
20Gia công chân trụ đỡ kim thu sét bằng thép ống D60 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
21Gia công chân trụ đỡ kim thu sét bằng thép ống D42 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
22Lắp chân trụ đỡ kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V0,0194tấn
23Cáp neo 6mm dày 10m + tăng đơMô tả kỹ thuật theo chương V3cọng
24Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0264tấn
25Thuốc hàn hóa nhiệt CADWELDMô tả kỹ thuật theo chương V2lọ
26Thép tròn D12 dài 0,5m + Bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
27Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 đầu
28Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,110 đầu
29Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 nút
30Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V0,45 chuông
31Ắc qui dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Trung tâm báo cháy 4 zone + bàn phím điều khiểnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt dây tín hiệu 2 ruộtMô tả kỹ thuật theo chương V80m
34Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn 20x10Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
35Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4cặp
36Bình chữa cháy CO2 MT5Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
37Bình chữa cháy MFZ8Mô tả kỹ thuật theo chương V4bình
38Kệ để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
39Lắp đặt dây cáp điện 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
40Lắp đặt MCB 1P 10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
41Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4059100m3
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0228100m3
43Bê tông lót đáy hồ nước, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,279m3
44Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V23,5238100m
45Bê tông đáy hồ nước, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2275m3
46Ván khuôn đáy hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,046100m2
47Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8374tấn
48Lắp dựng cốt thép hồ nước, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5675tấn
49Bê tông hồ nước M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0408m3
50Ván khuôn thép, khung xương hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,5804100m2
51Bê tông nắp đậy M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1836m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V0,039100m2
53Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
54Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V43,18m2
55Lát đáy hồ nước gạch ceramic 200x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12m2
56Ốp thành hồ nước gạch ceramic 200x400, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,18m2
F HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V11,956100m2
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V12,157100m3
3Đào xúc đất đắp bờ bao bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,707100m3
4Đắp đất bờ baoMô tả kỹ thuật theo chương V5,707100m3
5Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V14,8315100m3
6Bê tông cọc, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,624m3
7Nilong lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0312100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0624100m2
9Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0186tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0554tấn
11Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,156100m
12Phá dỡ đầu cọc bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
13Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
14Lắp dựng cốt thép bổ trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,046tấn
15Bê tông bổ trụ, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,336m3
16Ván khuôn bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V0,0672100m2
17Bê tông đà kiềng, đà giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,28m3
18Ván khuôn đà kiềng, đà giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,128100m2
19Nilong lót đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,033tấn
21Lắp dựng cốt thép đà kiềng, đà giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2478tấn
22Xây tường bó nền bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8432m3
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,48m2
24Sơn phản quang đầu bổ trụMô tả kỹ thuật theo chương V1,12m2
G HẠNG MỤC: CẦU TÀU KIỂM SOÁT
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4691tấn
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép bát nối cọc, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0749tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2911tấn
4Sản xuất bát nối cọc bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2261tấn
5Thép tấm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6644tấn
6Thép hình hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0844tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V1,1063100m2
8Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,3905m3
9Lót tấm nilon đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,54100m2
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V91 mối nối
11Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4788tấn
12Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4788tấn
13Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2394tấn
14Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2394tấn
15Khấu hao hệ thanh giằng (chỉ tính vật liệu)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0395tấn
16Hao phí 2 cọc thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1021tấn
17Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,33100m
18Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
19Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,165100m
20Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
21Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,4359100m
22Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7598100m
23Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,1875m3
24Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0938m3
25Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1194tấn
26Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1644tấn
27Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7278tấn
28Bê tông hệ dầm M300, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6463m3
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép dầm cầu đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V40,9268m2
30Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2121tấn
31Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4602tấn
32Bê tông mặt cầu M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,338m3
33Ván khuôn thép mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,2811100m2
34Đóng cừ dừa bằng máy đào 0,5m3 đứng trên xà lan, chiều dài L=10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
H HẠNG MỤC: KÈ CHỐNG SẠT LỞ HAI BÊN CẦU TÀU
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3559tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7871tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,8793100m2
4Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6073m3
5Lót tấm nilon đổ bê tông cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,435100m2
6Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,74100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,6875m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0179tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1509tấn
10Bê tông cột, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8125m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m2
12Lắp dựng cốt thép đà giằng, dầm neo, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1474tấn
13Lắp dựng cốt thép đà giằng, dầm neo, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7661tấn
14Bê tông đà giằng, dầm neo, M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7273m3
15Ván khuôn thép đà giằng, dầm neoMô tả kỹ thuật theo chương V0,8932100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V1,053tấn
17Sản xuất khung bao bằng thép V70x70x5 mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6824tấn
18Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,425m3
19Lót tấm nilon đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,825100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2112100m2
21Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
22Lắp dựng cốt thép trụ lan can, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,065tấn
23Bê tông trụ lan can, M250, PC40, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3465m3
24Ván khuôn trụ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,0924100m2
25Cung cấp lan can inox D60,5 dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2595Tấn
26Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V31,02m2
27Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,4736100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4115100m3
29Trãi vải địa kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,32100m2
30Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V7,06m3
I HẠNG MỤC: THÁO DỠ KHỐI NHÀ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ thành hồ nước bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
2Lấp cát hồ nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,2539100m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V13,685m2
4Tháo dỡ kết xà gồ thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0471tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V13,7m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V2,382m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,881m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5264m3
10Phá dỡ nền gạch chốt gác hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V9m2
11Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V154,612m2
12Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4245tấn
13Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V68,17m2
14Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V236,1m
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V47,1032m3
16Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V2,97m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V66,1129m3
18Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,0065m3
19Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V135,6m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,386100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.748E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.349E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình dân dụng, cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình công trình công trình dân dụng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
2 Cán bộ phụ trách thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng (dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật xây dựng);- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
3 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ hoàn công, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành điện (kỹ thuật điện, điện dân dụng, điện công nghiệp);- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành xây dựng hoặc cấp thoát nước;- Có chứng chỉ Giám sát cấp thoát nước, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành An toàn lao động hoặc bảo hộ lao động;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách Trắc đạt 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên Ngành trắc đạt hoặc trắc địa bản đồ;- Có chứng chỉ khảo sát địa hình, tối thiểu hạng III còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động với nhà thầu nếu là nhân sự của nhà thầu; Trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải có hợp đồng lao động hoặc hợp đồng làm việc giữa nhân sự với đơn vị đang quản lý nhân sự và văn bản chấp thuận của đơn vị này cho phép nhân sự được tham gia gói thầu; Trường hợp nhà thầu là lao động tự do thì có hợp đồng thuê chuyên gia;- Có Chứng minh nhân dân hoặc Căn cước công dân hoặc Hộ chiếu;- Có bản cam kết nhân sự sẽ tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu.(Ghi chú: Tất cả tài liệu chứng minh phải là bản sao của cơ quan có thẩm quyền cấp đến trước thời điểm đóng thầu; Tổng số năm kinh nghiệm được đánh giá theo văn bằng tốt nghiệp được tính chính xác so với thời điểm đóng thầu; Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính từ thời điểm nhân sự thực hiện công việc tương tự phù hợp vị trí đang xét đến thời điểm đóng thầu (công trình dân dụng hoặc cải tạo dân dụng tối thiểu cấp III không xét giá trị) và được chứng minh bằng giấy xác nhận chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu phù hợp với vị trí đang xét).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích tối thiểu 0,4 m3 - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.1
2 Máy ủi 110CV - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.1
3 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh hơi 10T - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.1
4 Sà lan 200T - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.1
5 Búa đóng cọc ≥ 1,8 tấn - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy chứng nhận đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định.1
6 Máy cắt uốn cốt thép - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy đầm bàn - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
8 Máy đầm dùi - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
9 Máy hàn - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản). Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy khoan - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.2
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạt - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.- Có giấy kiểm định còn hạn sử dụng theo qui định.1
13 Máy phát điện dự phòng - Theo thông tin chi tiết về các thiết bị.- Thuộc sở hữu hoặc thuê. Trường hợp thuộc sở hữu thì cần có giấy tờ chứng minh (hóa đơn hoặc báo cáo kiểm kê tài sản) . Trường hợp thuê phải có hợp đồng và phải kèm theo tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu của bên cho thuê.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->