Gói thầu: Gói thầu số 2 - Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220143743-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2 - Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143599 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí tu bổ chống xuống cấp di tích của tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 16:30:00 đến ngày 2022-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,640,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: + Tu bổ, tôn tạo công trình tín ngưỡng, tôn giáo (dân dụng) cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng ≥ 1.848.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.848.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.696.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình: Tu bổ, tôn tạo công trình tín ngưỡng, tôn giáo cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc giám sát thi công tu bổ di tích.- Các tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo.- Các tài liệu chứng minh (Bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học;Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2 - Toàn bộ phần xây dựng công trình Cải tạo và mở rộng khu lưu niệm cổ Tổng Bí thư Nguyễn Văn Cừ 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí tu bổ chống xuống cấp di tích của tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích được cơ quan có thẩm quyền cấp và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh; số 15, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Bắc Ninh, số 10, đường Phù Đổng Thiên Vương, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Bắc Ninh; số 15, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Bắc Ninh; số 6, đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh, ĐT: 0222.382.3141 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ hiện trạng khu mở rộng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà gỗ | Chương V E-HSMT | 9,7762 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Chương V E-HSMT | 86,1686 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 22,152 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 61,4705 | m² |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 6,1471 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,7076 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 19,8838 | m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp II (đào đất nền) | Chương V E-HSMT | 18,4412 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển phê thải các loại 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 85,4899 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phê thải các loại 10m tiếp theo (thêm 60m) | Chương V E-HSMT | 85,4899 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phê thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,8549 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,8549 | 100m3/1km |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 27 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá nhà kho | Chương V E-HSMT | 15,09 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép nhà kho | Chương V E-HSMT | 2,7 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá (móng gạch) | Chương V E-HSMT | 13,1764 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải các loại 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 30,9664 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải các loại 10m tiếp theo (thêm 60m) | Chương V E-HSMT | 30,9664 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phê thải, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,3097 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phê thải 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,3097 | 100m3/1km |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá Tường rào mở rộng | Chương V E-HSMT | 36,6748 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,9176 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải các loại 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 38,427 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải các loại 10m tiếp theo (thêm 60m) | Chương V E-HSMT | 38,427 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải các loại, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 0,3843 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải các loại 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 0,3843 | 100m3/1km |
| B | Phá dỡ nhà BTCT 02 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 32,0668 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V E-HSMT | 90,4491 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT | 9,4875 | m3 |
| 4 | Đào đất nền | Chương V E-HSMT | 37,9501 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 132,3829 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại, phạm vi ≤1000m | Chương V E-HSMT | 1,6995 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km | Chương V E-HSMT | 1,6995 | 100m3/1km |
| C | Cây xanh | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V E-HSMT | 16 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Chương V E-HSMT | 16 | gốc |
| 3 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V E-HSMT | 210 | 1m3 |
| 4 | Cây tùng bách tán D15-20cm ( | Chương V E-HSMT | 10 | cây |
| 5 | Cây vạn Tuế, h=1-1,2m đường kính 20cm sát bẹ, tổng tán 1-1,2m - | Chương V E-HSMT | 17 | cây |
| 6 | Cây Bưởi, h=2m, đường kính 12cm, tổng tán 1-1,5m | Chương V E-HSMT | 13 | cây |
| 7 | Cây Vú Sữa, h=4m, đường kính 25cm, tổng tán 1-1,2m | Chương V E-HSMT | 4 | cây |
| 8 | Trúc quân tử, h=1m, tổng tán 20cm | Chương V E-HSMT | 325 | cây |
| 9 | Cây cau Sâm banh, h=1,2m đường kính 20-25cm, tổng tán 1-2m | Chương V E-HSMT | 8 | cây |
| 10 | Cỏ lá tre | Chương V E-HSMT | 404 | m2 |
| 11 | Diềm chuỗi ngọc | Chương V E-HSMT | 119 | m |
| 12 | Khối đá cảnh 1, kt 610x475x300 | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 13 | Khối đá cảnh 2, kt 850x745x500 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 14 | Khối đá cảnh 3, kt 1360x1050x700 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Khối đá cảnh 4, 1680x1100x1200 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Khối đá cảnh 5(non bộ), 2500x2000x2400 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Ghế ngồi mua sẵn theo bản vẽ kt 1500x440x730 | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| D | Tường rào khu mở rộng (dài 68m): | |||
| 1 | Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 53,4378 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,322 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải các loại 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 21,2278 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải các loại 10m tiếp theo (thêm 60m) | Chương V E-HSMT | 21,2278 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2124 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,2124 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 4,42 | m3 |
| 8 | Bê tông xà giằng chân hàng rào M200, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 2,244 | m3 |
| 9 | Ván khuôn bê tông lót móng, giằng chân hàng rào | Chương V E-HSMT | 0,34 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng chân hàng rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0649 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng chân hàng rào, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4727 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 14,5724 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V E-HSMT | 17,7337 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 283,322 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 317,672 | m |
| E | Tường rào phía trước (dài 165m) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường rào | Chương V E-HSMT | 590,2025 | m2 |
| 2 | Sơn tường rào ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 873,5245 | m2 |
| F | Cấp nước sân vườn | |||
| 1 | Đào móng hào chôn ống cấp nước | Chương V E-HSMT | 8,4375 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả hào chôn ống cấp nước | Chương V E-HSMT | 8,4375 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Vòi tưới cây | Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Máy bơm nước | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| G | Cấp điện sân vườn | |||
| 1 | Đào móng rãnh cáp điện | Chương V E-HSMT | 8,62 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả rãnh cáp điện | Chương V E-HSMT | 8,62 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Chương V E-HSMT | 775,8 | Viên |
| 4 | Tủ điện tổng kích thước 350x250x150 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 | Chương V E-HSMT | 0,862 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/XLPE/PVC/DSTA 2*4mm2 | Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Đào móng cột đèn | Chương V E-HSMT | 3,2 | 1m3 |
| 10 | Bê tông lót móng cột đèn, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cột đèn, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Chương V E-HSMT | 1,62 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cột đèn sân vườn H=3m | Chương V E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu PE D400 4 bóng Sodium 22v/70W | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sân vườn H=0.8m | Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 15 | Khung móng cột đèn M16x600 | Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 5 | bảng |
| 17 | Lắp của cột | Chương V E-HSMT | 5 | cửa |
| 18 | Làm đầu cáp khô | Chương V E-HSMT | 24 | 1 đầu cáp |
| 19 | Cọc tiếp địa L63x63x6-2.5m mạ kẽm | Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 20 | Gia công, đóng cọc tiếp địa | Chương V E-HSMT | 5 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| H | Thiết bị thông tin | |||
| 1 | Đào móng hào chôn cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 27,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát hào chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hào chôn cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,13 | 100m3 |
| 4 | Gạch xi măng 6.5x10.5x22cm bảo vệ cáp | Chương V E-HSMT | 2.475 | viên |
| 5 | Vận chuyển phế thải các loại 10m khởi điểm | Chương V E-HSMT | 21,2 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải các loại 10m tiếp theo | Chương V E-HSMT | 21,2 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải các loại, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,212 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải các loại 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Chương V E-HSMT | 0,212 | 100m3/1km |
| I | Âm thanh thông báo | |||
| 1 | Micro thông báo | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Bộ phát nhạc nền | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ phát nhạc nền | Chương V E-HSMT | 1 | 1thiết bị |
| 4 | Amply chọn 4 vùng công suất 550W | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị tăng âm công suất, công suất tăng âm 550W | Chương V E-HSMT | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Loa ngoài trời 50W | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt hiệu chỉnh loa phóng thanh ngoài trời | Chương V E-HSMT | 5 | 1 loa |
| 8 | Màn hình 24 Inch | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D25/32 | Chương V E-HSMT | 2,75 | 100 m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/DSTA/PVC 2*6mm | Chương V E-HSMT | 100 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1.5mm | Chương V E-HSMT | 350 | m |
| 12 | Lát nền, sân đá xanh 500x500x30mm | Chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| J | Sân vườn | |||
| 1 | Bê tông lót móng sân đường dạo, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 10,8 | m3 |
| 2 | Lát đá xanh KT 300x300x30mm sân đường dạo | Chương V E-HSMT | 50,3 | m2 |
| 3 | Lát đá xanh KT 400x400x30mm (đá viên) | Chương V E-HSMT | 22 | m2 |
| 4 | Lát đá xanh KT600x300mm khu cây xanh | Chương V E-HSMT | 19,5 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng bó vỉa, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V E-HSMT | 3,57 | m3 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, vỉa đá 20x25x100cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 119 | m |
| K | Nhà lưu niệm | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1 | Chương V E-HSMT | 285 | m2 |
| 2 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói mũi hài, lợp mái | Chương V E-HSMT | 285 | m2 |
| 3 | Mua ngói mũi hài, lợp mái ( | Chương V E-HSMT | 28,5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Chương V E-HSMT | 150,076 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 19,27 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 78,8572 | m2 |
| 7 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 78,853 | 1m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 19,27 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 10 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 10 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 150,029 | m2 |
| L | Nhà khách | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 693,9785 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 300,8354 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 57,77 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 110,538 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 163,306 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 57,77 | m2 cấu kiện |
| 7 | Khóa cửa Đ1 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 770,771 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 176,51 | m2 |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi V42 | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V E-HSMT | 1,332 | m2 |
| 17 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Vệ sinh nền seno | Chương V E-HSMT | 146,2808 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 82,98 | m2 |
| 20 | Lát gạch lỗ chống nóng, vữa lót M75 | Chương V E-HSMT | 82,98 | m2 |
| 21 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, | Chương V E-HSMT | 82,98 | m2 |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 146,2808 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 146,2808 | m2 |
| M | Nhà hội trường | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V E-HSMT | 327,8135 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V E-HSMT | 180,0252 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V E-HSMT | 36,3 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Chương V E-HSMT | 109,4 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 109,4 | 1m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 36,3 | m2 cấu kiện |
| 7 | Khóa cửa Đ1 | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 377,9518 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 129,8869 | m2 |
| 10 | Vệ sinh nền sêno | Chương V E-HSMT | 97,5 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V E-HSMT | 97,5 | m2 |
| 12 | Lát gạch lỗ chống nóng, vữa lót M75 | Chương V E-HSMT | 32,796 | m2 |
| 13 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300m2, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 48,204 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V E-HSMT | 97,5 | m2 |
| 15 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V E-HSMT | 97,5 | m2 |
| N | Nhà mái cọ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái cọ | Chương V E-HSMT | 140 | m2 |
| 2 | Thi công lợp lá cọ gồm cả thi công khung xương mái ( bao gồm hệ vì kèo , đon tay , dui , mè ) lợp thay thế | Chương V E-HSMT | 140 | m2 |
| O | Dự phòng | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh (bằng 5% tổng chi phí các hạng mục trên) | Chương V E-HSMT | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.96E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.92E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 02 Hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp là: + Tu bổ, tôn tạo công trình tín ngưỡng, tôn giáo (dân dụng) cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị hợp đồng ≥ 1.848.000.000 VND; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.848.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.696.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (không kiêm nhiệm các chức danh khác) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình: Tu bổ, tôn tạo công trình tín ngưỡng, tôn giáo cấp III trở lên- Có chứng chỉ hành nghề thi công hoặc giám sát thi công tu bổ di tích.- Các tài liệu chứng minh (bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ hành nghề; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kiến trúc sư.- Có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích.- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình xây mới hoặc tu bổ, tôn tạo công trình trình tín ngưỡng, tôn giáo.- Các tài liệu chứng minh (Bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học;Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia thi công công việc nêu trên. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có trình độ từ cao đẳng trở lên- Có chứng chỉ an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực. Đã trực tiếp phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình cấp III trở lên.Các tài liệu chứng minh (Bản chụp được chứng thực): Bằng tốt nghiệp; Xác nhận của chủ đầu tư về việc đã tham gia công việc nêu trên. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy nén khí | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi