Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất phục vụ tăng cường năng lực nghiên cứu các phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO IEC 17025:2017

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200968244-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Tên gói thầu Mua vật tư, hóa chất phục vụ tăng cường năng lực nghiên cứu các phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO IEC 17025:2017
Số hiệu KHLCNT 20200968217
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-27 20:50:00 đến ngày 2020-10-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,722,410,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Agarose (500g/lọ) 1 lọ Quy định tại chương V
2 Bộ kít giải trình tự gen (100 pư) 1 Bộ Quy định tại chương V
3 Bộ Kit tách chiết DNA (50 pư/bộ) 11 Bộ Quy định tại chương V
4 Bộ Kit tách chiết RNA (50 pư/bộ) 11 Bộ Quy định tại chương V
5 DMEM (500ml/chai) 5 Chai Quy định tại chương V
6 FBS (500ml/chai) 1 Chai Quy định tại chương V
7 Formaldehyde solution (1lít/chai) 3 Chai Quy định tại chương V
8 Kit Elisa PCV2 (480pu/bộ) 1 Bộ Quy định tại chương V
9 Kit Elisa PED (480pu/bộ) 1 Bộ Quy định tại chương V
10 Kit Elisa MH (Suyễn) 480pu/bộ 1 Bộ Quy định tại chương V
11 Kit RT-PCR (100pu/bộ) 5 Bộ Quy định tại chương V
12 Kit PCR (1000pu/bộ) 1 Bộ Quy định tại chương V
13 Kít tinh sạch sản phẩm PCR (50 pư/bộ) 2 Bộ Quy định tại chương V
14 Cặp mồi cho phản ứng PCR 55 cặp Quy định tại chương V
15 Môi trường Triple sugar iron agar (TSI, 500g/lọ) 1 Lọ Quy định tại chương V
16 Môi trường BHI (500g/lọ) 1 lọ Quy định tại chương V
17 Môi trường Blood agar base (500g/lọ) 1 Lọ Quy định tại chương V
18 Môi trường thạch máu BBL columbia agar basa (500g/lọ) 1 Lọ Quy định tại chương V
19 Môi trường Macconkey (500g/lọ) 1 lọ Quy định tại chương V
20 Nước khử ion –DEPC-treated (500ml/chai) 2 Chai Quy định tại chương V
21 PBS (100viên/lọ) 3 Lọ Quy định tại chương V
22 RedSafe Nucleic Acid Staining Solution (1 ml/lọ) 3 lọ Quy định tại chương V
23 Trypsin EDTA solution (100ml/chai) 2 Chai Quy định tại chương V
24 TBE Buffer,10x (1 lít/chai) 3 chai Quy định tại chương V
25 Parafin (0,9kg/túi) 10 Túi Quy định tại chương V
26 Cồn 100ᵒ (1lít/chai) 20 chai Quy định tại chương V
27 Xylen (500ml/chai) 5 Chai Quy định tại chương V
28 Thuốc nhuộm Eosin (500ml/chai) 3 chai Quy định tại chương V
29 Thuốc nhuộm Hematoxylin (500ml/chai) 3 chai Quy định tại chương V
30 DNA ladder 100bp (500µl/lọ) 5 lọ Quy định tại chương V
31 Cồn Ethanol (1 lít/ chai) 5 lọ Quy định tại chương V
32 Bình T25 (200 chiếc/thùng) 1 thùng Quy định tại chương V
33 Đầu tip 1000µl (1000cái/túi) 4 Túi Quy định tại chương V
34 Đầu tip 10ul (1000 cái/túi) 4 Túi Quy định tại chương V
35 Đầu tip 200ul (1000 cái/túi) 4 Túi Quy định tại chương V
36 Đầu tip lọc tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free, 10 μl (960 cái/thùng) 4 Thùng Quy định tại chương V
37 Đầu tip lọc tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free, 1000 μl (960 cái/thùng) 4 Thùng Quy định tại chương V
38 Đầu tip lọc tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free, 200 μl (960 cái/thùng) 4 Thùng Quy định tại chương V
39 Ependorf 1,5ml (500 cái/túi) 6 túi Quy định tại chương V
40 Ependorf 2,0ml (500 cái/túi) 6 túi Quy định tại chương V
41 Màng lọc 0.45 µm (50 chiếc/hộp) 1 hộp Quy định tại chương V
42 PCR tube 0,2ml (1000 cái/túi ) 3 túi Quy định tại chương V
43 Que cấy 10 cái Quy định tại chương V
44 Găng tay y tế (50 đôi/hộp) 40 Hộp Quy định tại chương V
45 Khẩu trang y tế (50 chiếc/hộp) 40 hộp Quy định tại chương V
46 Natri Hydroxit 30 Kg Quy định tại chương V
47 Petroleum ether 30 Lít Quy định tại chương V
48 Axit Sunfuric đđ 15 Lít Quy định tại chương V
49 Axit Nitric đđ 15 Lít Quy định tại chương V
50 Axit Clohydric đđ 15 Lít Quy định tại chương V
51 L- Trytophan 5 Lọ/10 g Quy định tại chương V
52 Túi xơ Ankom 5 Hộp/200 túi Quy định tại chương V
53 Dung dịch làm NDF 4 Lọ Quy định tại chương V
54 Alpha Amylaza 3 Lọ/250ml Quy định tại chương V
55 Dung dịch làm ADF 4 Lọ/400g Quy định tại chương V
56 Tinh bột 3 lọ/250g Quy định tại chương V
57 CuSO4.5 H2O 2 lọ/250g Quy định tại chương V
58 K2SO4 10 Kg Quy định tại chương V
59 Chuẩn H2SO4 0.1N 30 Ống Quy định tại chương V
60 Chuẩn NaOH 0.1 N 20 Ống Quy định tại chương V
61 Dung dịch chuẩn Cu (1000mg/l) 1 Chai/500ml Quy định tại chương V
62 Dung dịch chuẩn Fe (1000 mg/l) 1 Chai/500ml Quy định tại chương V
63 Dung dịch chuẩn Zn (1000 mg/l) 1 Chai/500ml Quy định tại chương V
64 Etanol 7 Lít Quy định tại chương V
65 Axeton 15 Lít Quy định tại chương V
66 Ống phá mẫu Kjeldahl Ø42x300 mm. 250ml 30 Cái Quy định tại chương V
67 Ống chứa mẫu cellulose chiết béo 4 Hộp/25 cái Quy định tại chương V
68 Bình cầu đáy bằng, cổ mài 500 ml 20 Cái Quy định tại chương V
69 Bình hút ẩm 10,5 lít 3 Cái Quy định tại chương V
70 Pipet thẳng thủy tinh chia vạch 10ml 10 Cái Quy định tại chương V
71 Buret khóa  thủy tinh 25ml, 1/20, loại AS 2 Cái Quy định tại chương V
72 Bình định mức trắng 100ml. 50 Cái Quy định tại chương V
73 Bình định mức trắng 50ml. 60 Cái Quy định tại chương V
74 Bình định mức trắng 250ml. 20 Cái Quy định tại chương V
75 Bình định mức trắng 500ml. 15 Cái Quy định tại chương V
76 Bình định mức trắng 1000ml. 10 Cái Quy định tại chương V
77 Giấy lọc định lượng 33 Hộp Quy định tại chương V
78 Giấy lọc định tính 30 Hộp Quy định tại chương V
79 Bình tam giác có nút nhám 100ml 30 Cái Quy định tại chương V
80 Bình tam giác có nút nhám 250ml 30 Cái Quy định tại chương V
81 Starch 1 kg Quy định tại chương V
82 Aflatoxin B1 1 3mg Quy định tại chương V
83 Aflatoxin B2 1 3mg Quy định tại chương V
84 Aflatoxin G1 1 3mg Quy định tại chương V
85 Aflatoxin G2 1 3mg Quy định tại chương V
86 HMF 1 5g Quy định tại chương V
87 KI 1 500g Quy định tại chương V
88 Acetonitril. HPLC 10 2.5lit Quy định tại chương V
89 Tuluen. HPLC 5 2.5lit Quy định tại chương V
90 Methanol HPLC 10 2.5lit Quy định tại chương V
91 NaHCO3 10 500g Quy định tại chương V
92 HCl dđ 10 500 ml Quy định tại chương V
93 CH3COOPb 5 500g Quy định tại chương V
94 NaOH 15 kg Quy định tại chương V
95 H2SO4 10 500ml Quy định tại chương V
96 Iốt 1 Hộp 100g Quy định tại chương V
97 NaCl 2 1 kg Quy định tại chương V
98 Ete dầu 30-60o 30 Lít Quy định tại chương V
99 NaOH 0,1 N chuẩn 10 500ml Quy định tại chương V
100 HCl 0,1 N chuẩn 10 500ml Quy định tại chương V
101 CH3COOH 5 500 ml Quy định tại chương V
102 CH3COONa.H2O 5 500g Quy định tại chương V
103 Trytophan 2 Lọ/25 g Quy định tại chương V
104 Axit Sunfuric đđ 10 Lít Quy định tại chương V
105 K4Fe (CN6) 3H2O 10 500g Quy định tại chương V
106 Cồn 20 Lít Quy định tại chương V
107 Đỏ metyl 1 100 g Quy định tại chương V
108 Xanh metylen 1 100 g Quy định tại chương V
109 Axit boric 2 500 g Quy định tại chương V
110 CuSO4.5 H2O 2 500 g Quy định tại chương V
111 Xanh bromocresol 1 100 g Quy định tại chương V
112 KMnO4 2 500 g Quy định tại chương V
113 Phenolphtalein 1 25g Quy định tại chương V
114 Bình định mức trắng 25ml. 20 cái Quy định tại chương V
115 Bình định mức trắng 10ml. 20 cái Quy định tại chương V
116 Bình định mức trắng 100ml. 20 cái Quy định tại chương V
117 Bình định mức trắng 50ml. 20 cái Quy định tại chương V
118 Bình định mức trắng 250ml. 20 cái Quy định tại chương V
119 Bình định mức trắng 500ml. 5 cái Quy định tại chương V
120 Bình định mức trắng 1000ml. 5 cái Quy định tại chương V
121 Bình định mức tối màu 10ml. 20 cái Quy định tại chương V
122 Bình tam giác không nút 250ml. 20 cái Quy định tại chương V
123 Bình tam giác không nút 100ml. 20 cái Quy định tại chương V
124 Bình cầu Soxhlet 500 ml 12 cái Quy định tại chương V
125 Chén sấy ẩm 30 cái Quy định tại chương V
126 Ống chứa mẫu cellulose (33 x 80mm) 3 Hộp/25 cái Quy định tại chương V
127 Ống fancol 25ml 10 Túi 50 cái Quy định tại chương V
128 Ống ly tâm 50ml thủy tinh 6 cái Quy định tại chương V
129 Cột bond elut C18, 500mg, 3ml 3 Hộp 50 cái Quy định tại chương V
130 Cột Kinetex C18 4.6x150mm 1 Cái Quy định tại chương V
131 Micropipet 100 - 1000 µl 1 Cái Quy định tại chương V
132 Micropipet 500 - 5000 µl 1 Cái Quy định tại chương V
133 Đầu côn xanh 1000μl túi 1000 cái 1 Túi 1000 cái Quy định tại chương V
134 Đầu côn vàng 200μl túi1000 cái 1 Túi 1000 cái Quy định tại chương V
135 Đầu côn trắng 10μl túi1000 cái 1 Túi 1000 cái Quy định tại chương V
136 Hộp đựng đầu côn 1000μl 2 Cái Quy định tại chương V
137 Hộp đựng đầu côn 200μl 2 Cái Quy định tại chương V
138 Hộp đựng đầu côn 10μl 2 Cái Quy định tại chương V
139 Natrihydroxyt- NaOH 5 Lọ 500 gam Quy định tại chương V
140 Axit Salicylic- C7H6O3 2 Lọ 1kg Quy định tại chương V
141 Natri salicylat- C7H5NaO3 2 Lọ 250 gam Quy định tại chương V
142 Axit Sunfuric- H2SO4 5 Chai 1lít Quy định tại chương V
143 Axit Clohydric- HCl 2 Chai 1lít Quy định tại chương V
144 Axit photphoric- H3PO4 1 Chai 1lít Quy định tại chương V
145 Trinatri xytrat 1 Lọ 500 gam Quy định tại chương V
146 Natri nitroprusiat-C5FeN6Na2O 1 Lọ 100 gam Quy định tại chương V
147 Natri diclorosoxyanurat 1 Lọ 100 gam Quy định tại chương V
148 Kali hydroxyt- KOH 1 Lọ 500 gam Quy định tại chương V
149 Amoni clorua- NH4Cl 1 Lọ 500 gam Quy định tại chương V
150 Dinatri dihidro etylendinitrilotetraaxetat (EDTANa2) 1 Lọ 250 gam Quy định tại chương V
151 Amoni heptamolipdat 1 Lọ 250 gam Quy định tại chương V
152 Antimon kali tartrat-C8H10K2O15Sb2 1 Lọ 250 gam Quy định tại chương V
153 Kali dihydrogen phosphat-KH2PO4 1 Lọ 1kg Quy định tại chương V
154 Thiếc (II) Clorua- SnCl2 1 Lọ 250 gam Quy định tại chương V
155 Natri cacbonat Na2CO3 1 Hộp 500 gam Quy định tại chương V
156 Kali dicromat- K2Cr2O7 5 Hộp 500 gam Quy định tại chương V
157 Bạc sunfat Ag2SO4 1 Lọ 25 gam Quy định tại chương V
158 Sắt amoni (II) hexahydrat sulfate(Muối Mohr) 10 Lọ 500 gam Quy định tại chương V
159 Diphenylamin 1 Hộp 100 gam Quy định tại chương V
160 Axit Boric, Boric acid 1 Hộp 100 gam Quy định tại chương V
161 Bromo Cresol green 1 Lọ 25 g Quy định tại chương V
162 Methyl red 1 Lọ 25 g Quy định tại chương V
163 Glycerol 1 Lọ 1lít Quy định tại chương V
164 Dipotassium hydrogen phosphate K₂HPO₄ 1 Lọ 1kg Quy định tại chương V
165 Dikali hydrophotphat 1 Lọ 1kg Quy định tại chương V
166 Magie sulfat heptahydrat 1 Lọ 1kg Quy định tại chương V
167 Canxi clorua- CaCl2 1 Lọ 500 gam Quy định tại chương V
168 Amon Acetat- CH3COONH4 1 Lọ 500 gam Quy định tại chương V
169 Dung dịch chuẩn nitrat 1000mg/l 2 Lọ 500ml Quy định tại chương V
170 Dung dịch chuẩn amoni 1000mg/l 2 Lọ 500ml Quy định tại chương V
171 Dung dịch chuẩn orthophotphat 1000mg/l 2 Lọ 500ml Quy định tại chương V
172 Sodium hypoclorit 2 Lọ 500ml Quy định tại chương V
173 Formaldehyde 1 Chai 1lít Quy định tại chương V
174 Natri acetat 1 Lọ 250 gam Quy định tại chương V
175 Kali pemanganat 1 Lọ 250 gam Quy định tại chương V
176 Sắt II sunfat 2 Hộp 500 gam Quy định tại chương V
177 Axit nitric 1 Chai 1lít Quy định tại chương V
178 Bình định mức 25ml 50 Cái Quy định tại chương V
179 Bình định mức 50ml 20 Cái Quy định tại chương V
180 Bình định mức 250ml 10 Cái Quy định tại chương V
181 Bình định mức 500ml 5 Cái Quy định tại chương V
182 Bình định mức 1000ml 5 Cái Quy định tại chương V
183 Bình tam giác 250ml 50 Cái Quy định tại chương V
184 Bình tam giác 500ml 10 Cái Quy định tại chương V
185 Bình tia 10 Cái Quy định tại chương V
186 Buret thủy tinh 25ml 5 Cái Quy định tại chương V
187 Cốc thủy tinh 100 ml 50 Cái Quy định tại chương V
188 Cốc thủy tinh 250 ml 10 Cái Quy định tại chương V
189 Cốc thủy tinh 500 ml 10 Cái Quy định tại chương V
190 Cốc thủy tinh 1000 ml 10 Cái Quy định tại chương V
191 Đũa thủy tinh 20 Cái Quy định tại chương V
192 Gang tay thí nghiệm dùng 1 lần 10 Hộp Quy định tại chương V
193 Giấy lọc sợi thủy tinh 2 Hộp Quy định tại chương V
194 Giấy lọc thường 50 Tờ Quy định tại chương V
195 Ống đong 10ml 10 Cái Quy định tại chương V
196 Ống đong 25ml 10 Cái Quy định tại chương V
197 Ống đong 100ml 5 Cái Quy định tại chương V
198 Ống đong 500ml 5 Cái Quy định tại chương V
199 Ống đong 1000ml 5 Cái Quy định tại chương V
200 Phễu thủy tinh 20 Cái Quy định tại chương V
201 Pipet bầu thủy tinh 25ml 10 Cái Quy định tại chương V
202 Pipet thủy tinh 1ml 10 Cái Quy định tại chương V
203 Pipet thủy tinh 5ml 10 Cái Quy định tại chương V
204 Pipet thủy tinh 10ml 10 Cái Quy định tại chương V
205 Pipet thủy tinh 20ml 10 Cái Quy định tại chương V
206 Quả bóp cao su phi 7 5 Cái Quy định tại chương V
207 Thìa xúc hóa chất inox thường 10 Cái Quy định tại chương V
208 Thìa xúc hóa chất inox vi lượng 10 Cái Quy định tại chương V
209 NH4VO3 1 Chai 500g Quy định tại chương V
210 Oxalic acid 98.45% 2 250mg Quy định tại chương V
211 Axit salicylic 1 Chai 500g Quy định tại chương V
212 Axit formic 1 Chai 50 ml Quy định tại chương V
213 Hyđrazin sunfat tinh khiết 1 Chai 500g Quy định tại chương V
214 Kali hydro phtalat (C8H5O4K) 1 chai 500g Quy định tại chương V
215 Axit sulfanilic (C6H7NO3S) 1 chai 500g Quy định tại chương V
216 natri diclorosoxyanurat (C2N3O3Cl2Na.2H2O) 1 Chai 250g Quy định tại chương V
217 KaliAntimon tactate (K(SbO)C4H4O6.1/2H2O) 1 Chai 100g Quy định tại chương V
218 Amoni Molipdate (NH4)6MoO27.4H2O 1 Chai 500g Quy định tại chương V
219 DL-Tryptophan ≥99% (HPLC) 1 Chai 5g Quy định tại chương V
220 Kali Peroxodisulfal K2S2O8 1 Chai 250g Quy định tại chương V
221 Kali Fericyanua K3Fe(CN)6 1 Chai 100g Quy định tại chương V
222 NaAsO2 1 chai 25g Quy định tại chương V
223 Sarafloxacin hydrochloride hydrate 1 100mg Quy định tại chương V
224 Tri-Sodium Citrate Dihydrate P.A. Emsure 1 500g Quy định tại chương V
225 Bồn rửa mắt cấp cứu (model KC4X) 1 Cái Quy định tại chương V
226 Máy hút ẩm phòng thí nghiệm 2 Cái Quy định tại chương V
227 Platinum Sampler cone, dùng cho hệ thống ICPMS 1 Cái Quy định tại chương V
228 Platinum Skimmer cone, dùng cho hệ thống ICPMS 1 Cái Quy định tại chương V
229 Chày cối mã não 35mm 2 Cái Quy định tại chương V
230 Chén nung bằng sứ có nắp đk 45mm 30ml 5 Cái Quy định tại chương V
231 Chén nung sứ phi 30 10 Cái Quy định tại chương V
232 Đĩa cân nhôm d=94.5mm, cao 8mm, (hộp 80 cái) 10 Cái Quy định tại chương V
233 Đĩa cân nhôm d=100mm, cao 7mm, (hộp 80 cái) 10 Cái Quy định tại chương V
234 Thìa Múc Hoá Chât ground Grooved 150mm Isolab 10 Cái Quy định tại chương V
235 Thìa Múc Hoá Chât ground Grooved 180mmIsolab 10 Cái Quy định tại chương V
236 Thìa Múc Hoá Chât ground Grooved 210mm Isolab 10 Cái Quy định tại chương V
237 Lọ vial 2ml 5 Hộp 100c Quy định tại chương V
238 Lọ vial 4ml nâu( 4ml , Amber step vial 4ml ,100c/h, kèm nắp) 5 Hộp 100c Quy định tại chương V
239 Giấy lọc định tính ĐK 125mm, 100c/hộp 2 Hộp 100c Quy định tại chương V
240 Giấy lọc định tính ĐK 150mm, 100c/hộp 2 Hộp 100c Quy định tại chương V
241 Giấy lọc định tính ĐK 175mm, 100c/hộp 2 Hộp 100c Quy định tại chương V
242 Giấy lọc định tính lớp, ĐK 185mm, 100c/hộp 2 Hộp 100c Quy định tại chương V
243 Quả bóp cao su 1 val 5 Cái Quy định tại chương V
244 Quả bóp cao su 3 vale 5 Cái Quy định tại chương V
245 Giá đựng dụng cụ 5 Cái Quy định tại chương V
246 Giá để ống nghiệm 10 Cái Quy định tại chương V
247 Giá Pipet Nhựa 5 Cái Quy định tại chương V
248 Giá Đỡ Pipet Tự Động 4 Cái Quy định tại chương V
249 Giá Pipet Nhựa Isolab 94 vị trí 4 Cái Quy định tại chương V
250 Giá đỡ màng lọc 1 Cái Quy định tại chương V
251 Găng tay 5 Hộp 100c Quy định tại chương V
252 Khẩu trang 5 Hộp 50c Quy định tại chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->