Gói thầu: Mua vật tư, hóa chất phục vụ tăng cường năng lực nghiên cứu các phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO IEC 17025:2017
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200968244-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, hóa chất phục vụ tăng cường năng lực nghiên cứu các phòng thí nghiệm theo tiêu chuẩn ISO IEC 17025:2017 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200968217 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-27 20:50:00 đến ngày 2020-10-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,722,410,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Agarose (500g/lọ) | 1 | lọ | Quy định tại chương V | ||
| 2 | Bộ kít giải trình tự gen (100 pư) | 1 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 3 | Bộ Kit tách chiết DNA (50 pư/bộ) | 11 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 4 | Bộ Kit tách chiết RNA (50 pư/bộ) | 11 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 5 | DMEM (500ml/chai) | 5 | Chai | Quy định tại chương V | ||
| 6 | FBS (500ml/chai) | 1 | Chai | Quy định tại chương V | ||
| 7 | Formaldehyde solution (1lít/chai) | 3 | Chai | Quy định tại chương V | ||
| 8 | Kit Elisa PCV2 (480pu/bộ) | 1 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 9 | Kit Elisa PED (480pu/bộ) | 1 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 10 | Kit Elisa MH (Suyễn) 480pu/bộ | 1 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 11 | Kit RT-PCR (100pu/bộ) | 5 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 12 | Kit PCR (1000pu/bộ) | 1 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 13 | Kít tinh sạch sản phẩm PCR (50 pư/bộ) | 2 | Bộ | Quy định tại chương V | ||
| 14 | Cặp mồi cho phản ứng PCR | 55 | cặp | Quy định tại chương V | ||
| 15 | Môi trường Triple sugar iron agar (TSI, 500g/lọ) | 1 | Lọ | Quy định tại chương V | ||
| 16 | Môi trường BHI (500g/lọ) | 1 | lọ | Quy định tại chương V | ||
| 17 | Môi trường Blood agar base (500g/lọ) | 1 | Lọ | Quy định tại chương V | ||
| 18 | Môi trường thạch máu BBL columbia agar basa (500g/lọ) | 1 | Lọ | Quy định tại chương V | ||
| 19 | Môi trường Macconkey (500g/lọ) | 1 | lọ | Quy định tại chương V | ||
| 20 | Nước khử ion –DEPC-treated (500ml/chai) | 2 | Chai | Quy định tại chương V | ||
| 21 | PBS (100viên/lọ) | 3 | Lọ | Quy định tại chương V | ||
| 22 | RedSafe Nucleic Acid Staining Solution (1 ml/lọ) | 3 | lọ | Quy định tại chương V | ||
| 23 | Trypsin EDTA solution (100ml/chai) | 2 | Chai | Quy định tại chương V | ||
| 24 | TBE Buffer,10x (1 lít/chai) | 3 | chai | Quy định tại chương V | ||
| 25 | Parafin (0,9kg/túi) | 10 | Túi | Quy định tại chương V | ||
| 26 | Cồn 100ᵒ (1lít/chai) | 20 | chai | Quy định tại chương V | ||
| 27 | Xylen (500ml/chai) | 5 | Chai | Quy định tại chương V | ||
| 28 | Thuốc nhuộm Eosin (500ml/chai) | 3 | chai | Quy định tại chương V | ||
| 29 | Thuốc nhuộm Hematoxylin (500ml/chai) | 3 | chai | Quy định tại chương V | ||
| 30 | DNA ladder 100bp (500µl/lọ) | 5 | lọ | Quy định tại chương V | ||
| 31 | Cồn Ethanol (1 lít/ chai) | 5 | lọ | Quy định tại chương V | ||
| 32 | Bình T25 (200 chiếc/thùng) | 1 | thùng | Quy định tại chương V | ||
| 33 | Đầu tip 1000µl (1000cái/túi) | 4 | Túi | Quy định tại chương V | ||
| 34 | Đầu tip 10ul (1000 cái/túi) | 4 | Túi | Quy định tại chương V | ||
| 35 | Đầu tip 200ul (1000 cái/túi) | 4 | Túi | Quy định tại chương V | ||
| 36 | Đầu tip lọc tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free, 10 μl (960 cái/thùng) | 4 | Thùng | Quy định tại chương V | ||
| 37 | Đầu tip lọc tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free, 1000 μl (960 cái/thùng) | 4 | Thùng | Quy định tại chương V | ||
| 38 | Đầu tip lọc tiệt trùng, Rnase-free, Dnase-free, 200 μl (960 cái/thùng) | 4 | Thùng | Quy định tại chương V | ||
| 39 | Ependorf 1,5ml (500 cái/túi) | 6 | túi | Quy định tại chương V | ||
| 40 | Ependorf 2,0ml (500 cái/túi) | 6 | túi | Quy định tại chương V | ||
| 41 | Màng lọc 0.45 µm (50 chiếc/hộp) | 1 | hộp | Quy định tại chương V | ||
| 42 | PCR tube 0,2ml (1000 cái/túi ) | 3 | túi | Quy định tại chương V | ||
| 43 | Que cấy | 10 | cái | Quy định tại chương V | ||
| 44 | Găng tay y tế (50 đôi/hộp) | 40 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 45 | Khẩu trang y tế (50 chiếc/hộp) | 40 | hộp | Quy định tại chương V | ||
| 46 | Natri Hydroxit | 30 | Kg | Quy định tại chương V | ||
| 47 | Petroleum ether | 30 | Lít | Quy định tại chương V | ||
| 48 | Axit Sunfuric đđ | 15 | Lít | Quy định tại chương V | ||
| 49 | Axit Nitric đđ | 15 | Lít | Quy định tại chương V | ||
| 50 | Axit Clohydric đđ | 15 | Lít | Quy định tại chương V | ||
| 51 | L- Trytophan | 5 | Lọ/10 g | Quy định tại chương V | ||
| 52 | Túi xơ Ankom | 5 | Hộp/200 túi | Quy định tại chương V | ||
| 53 | Dung dịch làm NDF | 4 | Lọ | Quy định tại chương V | ||
| 54 | Alpha Amylaza | 3 | Lọ/250ml | Quy định tại chương V | ||
| 55 | Dung dịch làm ADF | 4 | Lọ/400g | Quy định tại chương V | ||
| 56 | Tinh bột | 3 | lọ/250g | Quy định tại chương V | ||
| 57 | CuSO4.5 H2O | 2 | lọ/250g | Quy định tại chương V | ||
| 58 | K2SO4 | 10 | Kg | Quy định tại chương V | ||
| 59 | Chuẩn H2SO4 0.1N | 30 | Ống | Quy định tại chương V | ||
| 60 | Chuẩn NaOH 0.1 N | 20 | Ống | Quy định tại chương V | ||
| 61 | Dung dịch chuẩn Cu (1000mg/l) | 1 | Chai/500ml | Quy định tại chương V | ||
| 62 | Dung dịch chuẩn Fe (1000 mg/l) | 1 | Chai/500ml | Quy định tại chương V | ||
| 63 | Dung dịch chuẩn Zn (1000 mg/l) | 1 | Chai/500ml | Quy định tại chương V | ||
| 64 | Etanol | 7 | Lít | Quy định tại chương V | ||
| 65 | Axeton | 15 | Lít | Quy định tại chương V | ||
| 66 | Ống phá mẫu Kjeldahl Ø42x300 mm. 250ml | 30 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 67 | Ống chứa mẫu cellulose chiết béo | 4 | Hộp/25 cái | Quy định tại chương V | ||
| 68 | Bình cầu đáy bằng, cổ mài 500 ml | 20 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 69 | Bình hút ẩm 10,5 lít | 3 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 70 | Pipet thẳng thủy tinh chia vạch 10ml | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 71 | Buret khóa thủy tinh 25ml, 1/20, loại AS | 2 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 72 | Bình định mức trắng 100ml. | 50 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 73 | Bình định mức trắng 50ml. | 60 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 74 | Bình định mức trắng 250ml. | 20 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 75 | Bình định mức trắng 500ml. | 15 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 76 | Bình định mức trắng 1000ml. | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 77 | Giấy lọc định lượng | 33 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 78 | Giấy lọc định tính | 30 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 79 | Bình tam giác có nút nhám 100ml | 30 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 80 | Bình tam giác có nút nhám 250ml | 30 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 81 | Starch | 1 | kg | Quy định tại chương V | ||
| 82 | Aflatoxin B1 | 1 | 3mg | Quy định tại chương V | ||
| 83 | Aflatoxin B2 | 1 | 3mg | Quy định tại chương V | ||
| 84 | Aflatoxin G1 | 1 | 3mg | Quy định tại chương V | ||
| 85 | Aflatoxin G2 | 1 | 3mg | Quy định tại chương V | ||
| 86 | HMF | 1 | 5g | Quy định tại chương V | ||
| 87 | KI | 1 | 500g | Quy định tại chương V | ||
| 88 | Acetonitril. HPLC | 10 | 2.5lit | Quy định tại chương V | ||
| 89 | Tuluen. HPLC | 5 | 2.5lit | Quy định tại chương V | ||
| 90 | Methanol HPLC | 10 | 2.5lit | Quy định tại chương V | ||
| 91 | NaHCO3 | 10 | 500g | Quy định tại chương V | ||
| 92 | HCl dđ | 10 | 500 ml | Quy định tại chương V | ||
| 93 | CH3COOPb | 5 | 500g | Quy định tại chương V | ||
| 94 | NaOH | 15 | kg | Quy định tại chương V | ||
| 95 | H2SO4 | 10 | 500ml | Quy định tại chương V | ||
| 96 | Iốt | 1 | Hộp 100g | Quy định tại chương V | ||
| 97 | NaCl | 2 | 1 kg | Quy định tại chương V | ||
| 98 | Ete dầu 30-60o | 30 | Lít | Quy định tại chương V | ||
| 99 | NaOH 0,1 N chuẩn | 10 | 500ml | Quy định tại chương V | ||
| 100 | HCl 0,1 N chuẩn | 10 | 500ml | Quy định tại chương V | ||
| 101 | CH3COOH | 5 | 500 ml | Quy định tại chương V | ||
| 102 | CH3COONa.H2O | 5 | 500g | Quy định tại chương V | ||
| 103 | Trytophan | 2 | Lọ/25 g | Quy định tại chương V | ||
| 104 | Axit Sunfuric đđ | 10 | Lít | Quy định tại chương V | ||
| 105 | K4Fe (CN6) 3H2O | 10 | 500g | Quy định tại chương V | ||
| 106 | Cồn | 20 | Lít | Quy định tại chương V | ||
| 107 | Đỏ metyl | 1 | 100 g | Quy định tại chương V | ||
| 108 | Xanh metylen | 1 | 100 g | Quy định tại chương V | ||
| 109 | Axit boric | 2 | 500 g | Quy định tại chương V | ||
| 110 | CuSO4.5 H2O | 2 | 500 g | Quy định tại chương V | ||
| 111 | Xanh bromocresol | 1 | 100 g | Quy định tại chương V | ||
| 112 | KMnO4 | 2 | 500 g | Quy định tại chương V | ||
| 113 | Phenolphtalein | 1 | 25g | Quy định tại chương V | ||
| 114 | Bình định mức trắng 25ml. | 20 | cái | Quy định tại chương V | ||
| 115 | Bình định mức trắng 10ml. | 20 | cái | Quy định tại chương V | ||
| 116 | Bình định mức trắng 100ml. | 20 | cái | Quy định tại chương V | ||
| 117 | Bình định mức trắng 50ml. | 20 | cái | Quy định tại chương V | ||
| 118 | Bình định mức trắng 250ml. | 20 | cái | Quy định tại chương V | ||
| 119 | Bình định mức trắng 500ml. | 5 | cái | Quy định tại chương V | ||
| 120 | Bình định mức trắng 1000ml. | 5 | cái | Quy định tại chương V | ||
| 121 | Bình định mức tối màu 10ml. | 20 | cái | Quy định tại chương V | ||
| 122 | Bình tam giác không nút 250ml. | 20 | cái | Quy định tại chương V | ||
| 123 | Bình tam giác không nút 100ml. | 20 | cái | Quy định tại chương V | ||
| 124 | Bình cầu Soxhlet 500 ml | 12 | cái | Quy định tại chương V | ||
| 125 | Chén sấy ẩm | 30 | cái | Quy định tại chương V | ||
| 126 | Ống chứa mẫu cellulose (33 x 80mm) | 3 | Hộp/25 cái | Quy định tại chương V | ||
| 127 | Ống fancol 25ml | 10 | Túi 50 cái | Quy định tại chương V | ||
| 128 | Ống ly tâm 50ml thủy tinh | 6 | cái | Quy định tại chương V | ||
| 129 | Cột bond elut C18, 500mg, 3ml | 3 | Hộp 50 cái | Quy định tại chương V | ||
| 130 | Cột Kinetex C18 4.6x150mm | 1 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 131 | Micropipet 100 - 1000 µl | 1 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 132 | Micropipet 500 - 5000 µl | 1 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 133 | Đầu côn xanh 1000μl túi 1000 cái | 1 | Túi 1000 cái | Quy định tại chương V | ||
| 134 | Đầu côn vàng 200μl túi1000 cái | 1 | Túi 1000 cái | Quy định tại chương V | ||
| 135 | Đầu côn trắng 10μl túi1000 cái | 1 | Túi 1000 cái | Quy định tại chương V | ||
| 136 | Hộp đựng đầu côn 1000μl | 2 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 137 | Hộp đựng đầu côn 200μl | 2 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 138 | Hộp đựng đầu côn 10μl | 2 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 139 | Natrihydroxyt- NaOH | 5 | Lọ 500 gam | Quy định tại chương V | ||
| 140 | Axit Salicylic- C7H6O3 | 2 | Lọ 1kg | Quy định tại chương V | ||
| 141 | Natri salicylat- C7H5NaO3 | 2 | Lọ 250 gam | Quy định tại chương V | ||
| 142 | Axit Sunfuric- H2SO4 | 5 | Chai 1lít | Quy định tại chương V | ||
| 143 | Axit Clohydric- HCl | 2 | Chai 1lít | Quy định tại chương V | ||
| 144 | Axit photphoric- H3PO4 | 1 | Chai 1lít | Quy định tại chương V | ||
| 145 | Trinatri xytrat | 1 | Lọ 500 gam | Quy định tại chương V | ||
| 146 | Natri nitroprusiat-C5FeN6Na2O | 1 | Lọ 100 gam | Quy định tại chương V | ||
| 147 | Natri diclorosoxyanurat | 1 | Lọ 100 gam | Quy định tại chương V | ||
| 148 | Kali hydroxyt- KOH | 1 | Lọ 500 gam | Quy định tại chương V | ||
| 149 | Amoni clorua- NH4Cl | 1 | Lọ 500 gam | Quy định tại chương V | ||
| 150 | Dinatri dihidro etylendinitrilotetraaxetat (EDTANa2) | 1 | Lọ 250 gam | Quy định tại chương V | ||
| 151 | Amoni heptamolipdat | 1 | Lọ 250 gam | Quy định tại chương V | ||
| 152 | Antimon kali tartrat-C8H10K2O15Sb2 | 1 | Lọ 250 gam | Quy định tại chương V | ||
| 153 | Kali dihydrogen phosphat-KH2PO4 | 1 | Lọ 1kg | Quy định tại chương V | ||
| 154 | Thiếc (II) Clorua- SnCl2 | 1 | Lọ 250 gam | Quy định tại chương V | ||
| 155 | Natri cacbonat Na2CO3 | 1 | Hộp 500 gam | Quy định tại chương V | ||
| 156 | Kali dicromat- K2Cr2O7 | 5 | Hộp 500 gam | Quy định tại chương V | ||
| 157 | Bạc sunfat Ag2SO4 | 1 | Lọ 25 gam | Quy định tại chương V | ||
| 158 | Sắt amoni (II) hexahydrat sulfate(Muối Mohr) | 10 | Lọ 500 gam | Quy định tại chương V | ||
| 159 | Diphenylamin | 1 | Hộp 100 gam | Quy định tại chương V | ||
| 160 | Axit Boric, Boric acid | 1 | Hộp 100 gam | Quy định tại chương V | ||
| 161 | Bromo Cresol green | 1 | Lọ 25 g | Quy định tại chương V | ||
| 162 | Methyl red | 1 | Lọ 25 g | Quy định tại chương V | ||
| 163 | Glycerol | 1 | Lọ 1lít | Quy định tại chương V | ||
| 164 | Dipotassium hydrogen phosphate K₂HPO₄ | 1 | Lọ 1kg | Quy định tại chương V | ||
| 165 | Dikali hydrophotphat | 1 | Lọ 1kg | Quy định tại chương V | ||
| 166 | Magie sulfat heptahydrat | 1 | Lọ 1kg | Quy định tại chương V | ||
| 167 | Canxi clorua- CaCl2 | 1 | Lọ 500 gam | Quy định tại chương V | ||
| 168 | Amon Acetat- CH3COONH4 | 1 | Lọ 500 gam | Quy định tại chương V | ||
| 169 | Dung dịch chuẩn nitrat 1000mg/l | 2 | Lọ 500ml | Quy định tại chương V | ||
| 170 | Dung dịch chuẩn amoni 1000mg/l | 2 | Lọ 500ml | Quy định tại chương V | ||
| 171 | Dung dịch chuẩn orthophotphat 1000mg/l | 2 | Lọ 500ml | Quy định tại chương V | ||
| 172 | Sodium hypoclorit | 2 | Lọ 500ml | Quy định tại chương V | ||
| 173 | Formaldehyde | 1 | Chai 1lít | Quy định tại chương V | ||
| 174 | Natri acetat | 1 | Lọ 250 gam | Quy định tại chương V | ||
| 175 | Kali pemanganat | 1 | Lọ 250 gam | Quy định tại chương V | ||
| 176 | Sắt II sunfat | 2 | Hộp 500 gam | Quy định tại chương V | ||
| 177 | Axit nitric | 1 | Chai 1lít | Quy định tại chương V | ||
| 178 | Bình định mức 25ml | 50 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 179 | Bình định mức 50ml | 20 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 180 | Bình định mức 250ml | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 181 | Bình định mức 500ml | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 182 | Bình định mức 1000ml | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 183 | Bình tam giác 250ml | 50 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 184 | Bình tam giác 500ml | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 185 | Bình tia | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 186 | Buret thủy tinh 25ml | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 187 | Cốc thủy tinh 100 ml | 50 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 188 | Cốc thủy tinh 250 ml | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 189 | Cốc thủy tinh 500 ml | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 190 | Cốc thủy tinh 1000 ml | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 191 | Đũa thủy tinh | 20 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 192 | Gang tay thí nghiệm dùng 1 lần | 10 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 193 | Giấy lọc sợi thủy tinh | 2 | Hộp | Quy định tại chương V | ||
| 194 | Giấy lọc thường | 50 | Tờ | Quy định tại chương V | ||
| 195 | Ống đong 10ml | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 196 | Ống đong 25ml | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 197 | Ống đong 100ml | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 198 | Ống đong 500ml | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 199 | Ống đong 1000ml | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 200 | Phễu thủy tinh | 20 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 201 | Pipet bầu thủy tinh 25ml | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 202 | Pipet thủy tinh 1ml | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 203 | Pipet thủy tinh 5ml | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 204 | Pipet thủy tinh 10ml | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 205 | Pipet thủy tinh 20ml | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 206 | Quả bóp cao su phi 7 | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 207 | Thìa xúc hóa chất inox thường | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 208 | Thìa xúc hóa chất inox vi lượng | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 209 | NH4VO3 | 1 | Chai 500g | Quy định tại chương V | ||
| 210 | Oxalic acid 98.45% | 2 | 250mg | Quy định tại chương V | ||
| 211 | Axit salicylic | 1 | Chai 500g | Quy định tại chương V | ||
| 212 | Axit formic | 1 | Chai 50 ml | Quy định tại chương V | ||
| 213 | Hyđrazin sunfat tinh khiết | 1 | Chai 500g | Quy định tại chương V | ||
| 214 | Kali hydro phtalat (C8H5O4K) | 1 | chai 500g | Quy định tại chương V | ||
| 215 | Axit sulfanilic (C6H7NO3S) | 1 | chai 500g | Quy định tại chương V | ||
| 216 | natri diclorosoxyanurat (C2N3O3Cl2Na.2H2O) | 1 | Chai 250g | Quy định tại chương V | ||
| 217 | KaliAntimon tactate (K(SbO)C4H4O6.1/2H2O) | 1 | Chai 100g | Quy định tại chương V | ||
| 218 | Amoni Molipdate (NH4)6MoO27.4H2O | 1 | Chai 500g | Quy định tại chương V | ||
| 219 | DL-Tryptophan ≥99% (HPLC) | 1 | Chai 5g | Quy định tại chương V | ||
| 220 | Kali Peroxodisulfal K2S2O8 | 1 | Chai 250g | Quy định tại chương V | ||
| 221 | Kali Fericyanua K3Fe(CN)6 | 1 | Chai 100g | Quy định tại chương V | ||
| 222 | NaAsO2 | 1 | chai 25g | Quy định tại chương V | ||
| 223 | Sarafloxacin hydrochloride hydrate | 1 | 100mg | Quy định tại chương V | ||
| 224 | Tri-Sodium Citrate Dihydrate P.A. Emsure | 1 | 500g | Quy định tại chương V | ||
| 225 | Bồn rửa mắt cấp cứu (model KC4X) | 1 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 226 | Máy hút ẩm phòng thí nghiệm | 2 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 227 | Platinum Sampler cone, dùng cho hệ thống ICPMS | 1 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 228 | Platinum Skimmer cone, dùng cho hệ thống ICPMS | 1 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 229 | Chày cối mã não 35mm | 2 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 230 | Chén nung bằng sứ có nắp đk 45mm 30ml | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 231 | Chén nung sứ phi 30 | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 232 | Đĩa cân nhôm d=94.5mm, cao 8mm, (hộp 80 cái) | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 233 | Đĩa cân nhôm d=100mm, cao 7mm, (hộp 80 cái) | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 234 | Thìa Múc Hoá Chât ground Grooved 150mm Isolab | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 235 | Thìa Múc Hoá Chât ground Grooved 180mmIsolab | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 236 | Thìa Múc Hoá Chât ground Grooved 210mm Isolab | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 237 | Lọ vial 2ml | 5 | Hộp 100c | Quy định tại chương V | ||
| 238 | Lọ vial 4ml nâu( 4ml , Amber step vial 4ml ,100c/h, kèm nắp) | 5 | Hộp 100c | Quy định tại chương V | ||
| 239 | Giấy lọc định tính ĐK 125mm, 100c/hộp | 2 | Hộp 100c | Quy định tại chương V | ||
| 240 | Giấy lọc định tính ĐK 150mm, 100c/hộp | 2 | Hộp 100c | Quy định tại chương V | ||
| 241 | Giấy lọc định tính ĐK 175mm, 100c/hộp | 2 | Hộp 100c | Quy định tại chương V | ||
| 242 | Giấy lọc định tính lớp, ĐK 185mm, 100c/hộp | 2 | Hộp 100c | Quy định tại chương V | ||
| 243 | Quả bóp cao su 1 val | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 244 | Quả bóp cao su 3 vale | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 245 | Giá đựng dụng cụ | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 246 | Giá để ống nghiệm | 10 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 247 | Giá Pipet Nhựa | 5 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 248 | Giá Đỡ Pipet Tự Động | 4 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 249 | Giá Pipet Nhựa Isolab 94 vị trí | 4 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 250 | Giá đỡ màng lọc | 1 | Cái | Quy định tại chương V | ||
| 251 | Găng tay | 5 | Hộp 100c | Quy định tại chương V | ||
| 252 | Khẩu trang | 5 | Hộp 50c | Quy định tại chương V |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi