Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (bao gồm bảo hiểm công trình)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220142892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (bao gồm bảo hiểm công trình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220142427 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 16:27:00 đến ngày 2022-02-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,624,197,319 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.436295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87259E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.136.938.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông ( đầm dùi, đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (bao gồm bảo hiểm công trình) Chỉnh trang khu dân cư Đồng Vèn, Phố Cao Sơn, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông.
+ Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông.
Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông - Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TƯỜNG KÈ + TƯỜNG RÀO ĐOẠN M3-M8 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0718 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,105 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,6693 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1704 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2097 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,9792 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 79,0132 | m3 |
| 8 | Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 135,7528 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3995 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,311 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,535 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 17,5403 | m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,9366 | 100m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc cát | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0062 | 100m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0039 | 100m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0029 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất sét dẻo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,592 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,36 | 100m |
| B | TƯỜNG RÀO TRÊN KÈ | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,8677 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1003 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,614 | tấn |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,7722 | m3 |
| 5 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,9653 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 23,0393 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 107,184 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 426,9906 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 61,215 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ lồi cột và ô thoáng, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.514,36 | m |
| 11 | Trát đắp đầu cột, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 194,88 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 595,3896 | m2 |
| C | CỔNG - TƯỜNG RÀO MẶT TIỀN ĐOẠN MỐC M1-M8 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (mớ mái 1,25) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4087 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,8164 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0483 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0277 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0504 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0071 | m3 |
| 7 | Xây chèn móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8649 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 9,6832 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,874 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0384 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0269 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0341 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6343 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1362 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,071 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0188 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0556 | tấn |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4053 | m3 |
| 19 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,2297 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,8156 | m3 |
| 21 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 19,4632 | m2 |
| 22 | Đắp đầu cột cổng (5 công/1 cột NC B4/7) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | công |
| 23 | Trát đắp đầu cột tường rào, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,16 | m |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 52,1712 | m2 |
| 25 | Trát má ô thoáng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,93 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ lồi cột và má ô thoáng, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 167,52 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng S trát trụ cột + trát tường) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 78,5644 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên (Ruby đỏ bình định) vào trụ công vào tường sử dụng keo dán | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,304 | m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cửa chính sắt sơn tỉnh điện | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10,35 | m2 |
| 30 | Bóng đèn cầu D250mm đầu cột tường rào mặt tiền | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | quả |
| 31 | Gia công, lắp dựng thép hộp đầu cột | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,267 | m2 |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| D | BỒN HOA KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,3534 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4,7845 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 7,1767 | m3 |
| 4 | Xây thành bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,1737 | m3 |
| 5 | Trát tường mặt trong thành bồn, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 29,4037 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40. Gạch thẻ Hạ Long KT: 6x24cm mặt ngoài thành bồn hoa tròn và bồn hoa dài | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 62,4576 | m2 |
| 7 | Ốp đá granit tự nhiên vào thành bồn hoa trung tâm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 79,39 | m2 |
| 8 | Hàng rào lan can xích sắt D6 (độ võng 1,3-1,4) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 129,6 | m |
| 9 | Cầu inox D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 65 | quả |
| 10 | Gia công cột bằng thép hình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3461 | tấn |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,3461 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14,6952 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4,0mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 100 | m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,2 | 1m3 |
| 19 | Lưới cảnh báo | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 165 | m |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13,2 | m3 |
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,3824 | 1m3 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,152 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0768 | 100m2 |
| 24 | Khung móng M24x675 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cọc |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | m |
| 27 | Đắp đất trả hố móng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4608 | m3 |
| 28 | Cột đèn 7m + Bóng đèn led 120W | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| E | SÂN NỀN KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Hạ cos, Dọn dẹp, San gạt tạo phẳng nền sân | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 116,6 | 1m3 |
| 2 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 11,66 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 13 | m3 |
| 4 | Nilon tái sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 103,6 | m3 |
| 6 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40. Gạch Terrazzo KT: 40x40x3,3cm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1.036 | m2 |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,4447 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1482 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,0928 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20,1432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1163 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0309 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2015 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,2787 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0084 | 100m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,9717 | m3 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,394 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,394 | m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 15,9252 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0019 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0295 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2546 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0146 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0157 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1602 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0299 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0146 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0897 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,301 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0555 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0767 | tấn |
| 26 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7362 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,086 | m2 |
| 28 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 67,872 | m2 |
| 29 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 21,8976 | m2 |
| 30 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3,18 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,55 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 24,88 | m |
| 33 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 27,2496 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 30,6276 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 59,086 | m2 |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0083 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0083 | tấn |
| 38 | Gia công xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0752 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0752 | tấn |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,576 | 1m2 |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2246 | 100m2 |
| 42 | Gia công lắp dựng tôn úp nóc, tôn biên | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18,84 | m |
| 43 | Gia công lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường (1 cánh mở quay) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8,4 | m2 |
| 44 | Gia công lắp dựng cửa sổ S1 mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2,64 | m2 |
| 45 | Gia công lắp dựng vách ngăn composite | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 46 | Tủ điện nguồn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 47 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | hộp |
| 49 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 50 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 53 | Mặt + đế công tắc | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | m |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | bộ |
| 57 | Lắp đặt xí bệt | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt kép ren ngoài D15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê ren ngoài D15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 66 | Van phao cơ | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | bể |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 69 | Đào đất đặt đường ống | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4 | 1m3 |
| 70 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,4 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,38 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 80 | Y D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 81 | Y D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 82 | Y D42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 83 | Tê đều D21 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 14 | cái |
| 84 | Tê đều D21 ren trong D15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 10 | cái |
| 85 | Tê thu D34/27 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Tê thu D34/21 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5 | cái |
| 87 | Tê thu D27/21 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 3 | cái |
| 88 | Tê thu D34/21ống 21 ren trong D15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 89 | Góc 90 độ D34 trơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 4 | cái |
| 90 | Góc 90 độ D27 trơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 91 | Góc 90 độ D21 trơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 20 | cái |
| 92 | Góc 90 độ D24 ren trong 1 đầu D15 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6 | cái |
| 93 | Chếch 135 độ D110 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | cái |
| 94 | Chếch 135 độ D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 95 | Chếch 135 độ D60 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 32 | cái |
| 96 | Chếch 135 độ D42 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 12 | cái |
| 97 | Chếch 135 độ D34 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 18 | cái |
| 98 | Nắp thông tắc + góc D90 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | cái |
| 99 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (mớ mái 1,25) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,2393 | 100m3 |
| 100 | Đắp đất trả hố bể tự hoại bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0479 | 100m3 |
| 101 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,7976 | m3 |
| 102 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0319 | m3 |
| 103 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0158 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0913 | tấn |
| 105 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,8796 | m2 |
| 106 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 5,522 | m3 |
| 107 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 28,44 | m2 |
| 108 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 6,8796 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1,0275 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0492 | 100m2 |
| 111 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,0538 | tấn |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| G | BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình | Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.436295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87259E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.136.938.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 2 | + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông ( đầm dùi, đầm bàn) | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi