Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (bao gồm bảo hiểm công trình)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220142892-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (bao gồm bảo hiểm công trình)
Số hiệu KHLCNT 20220142427
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 02 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 16:27:00 đến ngày 2022-02-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,624,197,319 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.436295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87259E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.136.938.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông ( đầm dùi, đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng (bao gồm bảo hiểm công trình)
Chỉnh trang khu dân cư Đồng Vèn, Phố Cao Sơn, Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hoá
02 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn ngân sách thị trấn và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông , địa chỉ: khối 4 Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật xây dựng công trình: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Đại An - MĐC. Địa chỉ: Lô C22 – MBQH3026 khu đô thị mới Đông Sơn, phường An Hưng, Thành phố Thanh Hoá, Tỉnh Thanh Hoá. + Cơ quan thẩm định dự toán, thiết kế: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Đông Sơn - Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Số 18/13, ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, phường Phú Sơn, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại và xây dựng Đại Phúc Lâm – Địa chỉ: SN 38, khối 2, Thị Trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá.


- Bên mời thầu: Ủy bân nhân dân thị trấn Rừng Thông , địa chỉ: khối 4 Thị trấn Rừng Thông, Huyện Đông Sơn, Tỉnh Thanh Hoá
- Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu như kê khai trên Webform. Trường hợp nhà thầu không đính kèm hoặc đính kèm không đầy đủ tài liệu theo bảng kê khai trên webfrom, bên mời thầu sẽ yêu cầu bổ sung, làm rõ E-HSDT. Nếu nhà thầu không bổ sung tài liệu làm rõ, hoặc bổ sung làm rõ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì HSDT của nhà thầu không đáp ứng về năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông. + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông. Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân thị trấn Rừng Thông - Địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư phát triển xây dựng và thương mại Trường Lộc. Địa chỉ: Số nhà 18/13 ngõ Tân Thảo, phố Tây Sơn 3, Phường Phú Sơn, thành phố Thanh Hoá, tỉnh Thanh Hóa. Điện Thoại: 0976.676.985 hoặc 0912.286.985.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Đông Sơn; địa chỉ: Thị trấn Rừng Thông, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TƯỜNG KÈ + TƯỜNG RÀO ĐOẠN M3-M8
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0718100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,105m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,6693100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1704tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2097tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,9792m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt79,0132m3
8Xây tường trụ pin, tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt135,7528m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,3995100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,311tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,535tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt17,5403m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,9366100m3
14Thi công tầng lọc cátTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0062100m3
15Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0039100m3
16Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0029100m3
17Đắp đất sét dẻoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,592m3
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,36100m
B TƯỜNG RÀO TRÊN KÈ
1Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,8677100m2
2Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1003tấn
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,614tấn
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,7722m3
5Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,9653m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt23,0393m3
7Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt107,184m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt426,9906m2
9Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt61,215m2
10Trát gờ chỉ lồi cột và ô thoáng, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.514,36m
11Trát đắp đầu cột, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt194,88m
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt595,3896m2
C CỔNG - TƯỜNG RÀO MẶT TIỀN ĐOẠN MỐC M1-M8
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (mớ mái 1,25)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4087100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,8164m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0483100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0277tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0504tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0071m3
7Xây chèn móng bằng gạch bê tông 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8649m3
8Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt9,6832m3
9Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,874m3
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0384100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0269tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0341tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6343m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1362100m3
15Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,071100m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0188tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0556tấn
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4053m3
19Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,2297m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,0x10,5x21cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,8156m3
21Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt19,4632m2
22Đắp đầu cột cổng (5 công/1 cột NC B4/7)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10công
23Trát đắp đầu cột tường rào, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,16m
24Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt52,1712m2
25Trát má ô thoáng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,93m2
26Trát gờ chỉ lồi cột và má ô thoáng, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt167,52m
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Bằng S trát trụ cột + trát tường)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt78,5644m2
28Ốp đá granit tự nhiên (Ruby đỏ bình định) vào trụ công vào tường sử dụng keo dánTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,304m2
29Sản xuất, lắp dựng cửa chính sắt sơn tỉnh điệnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10,35m2
30Bóng đèn cầu D250mm đầu cột tường rào mặt tiềnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6quả
31Gia công, lắp dựng thép hộp đầu cộtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,267m2
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
33Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
34Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
D BỒN HOA KHUÔN VIÊN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,35341m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4,7845m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt7,1767m3
4Xây thành bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,1737m3
5Trát tường mặt trong thành bồn, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt29,4037m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40. Gạch thẻ Hạ Long KT: 6x24cm mặt ngoài thành bồn hoa tròn và bồn hoa dàiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt62,4576m2
7Ốp đá granit tự nhiên vào thành bồn hoa trung tâmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt79,39m2
8Hàng rào lan can xích sắt D6 (độ võng 1,3-1,4)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt129,6m
9Cầu inox D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt65quả
10Gia công cột bằng thép hìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3461tấn
11Lắp cột thép các loạiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,3461tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14,69521m2
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 4,0mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
15Lắp đặt các automat 1 pha 40ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt60m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt100m
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,21m3
19Lưới cảnh báoTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt165m
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13,2m3
21Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,38241m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,152m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0768100m2
24Khung móng M24x675Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
25Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cọc
26Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10m
27Đắp đất trả hố móngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4608m3
28Cột đèn 7m + Bóng đèn led 120WTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
E SÂN NỀN KHUÔN VIÊN
1Hạ cos, Dọn dẹp, San gạt tạo phẳng nền sânTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt116,61m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt11,66100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt13m3
4Nilon tái sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt103,6m3
6Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB40. Gạch Terrazzo KT: 40x40x3,3cmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1.036m2
F NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,4447100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1482100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,0928m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20,1432m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1163100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0309tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2015tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,2787m3
9Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0084100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,9717m3
11Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,394m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,394m2
13Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt15,9252m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0019100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0295tấn
16Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2546m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0146100m2
18Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0157tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1602m3
20Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0299100m2
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0146tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0897tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,301m3
24Ván khuôn gỗ sàn máiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0555100m2
25Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0767tấn
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7362m3
27Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,086m2
28Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt67,872m2
29Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt21,8976m2
30Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3,18m2
31Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,55m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt24,88m
33Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt27,2496m2
34Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt30,6276m2
35Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt59,086m2
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0083tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0083tấn
38Gia công xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0752tấn
39Lắp dựng xà gồ thépTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0752tấn
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,5761m2
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2246100m2
42Gia công lắp dựng tôn úp nóc, tôn biênTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18,84m
43Gia công lắp dựng cửa đi, cửa nhựa lõi thép gia cường (1 cánh mở quay)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8,4m2
44Gia công lắp dựng cửa sổ S1 mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cườngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2,64m2
45Gia công lắp dựng vách ngăn compositeTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,68m2
46Tủ điện nguồnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
47Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
48Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2hộp
49Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
50Lắp đặt đèn thường có chụpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
51Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
52Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
53Mặt + đế công tắcTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
55Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20m
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4bộ
57Lắp đặt xí bệtTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
59Lắp đặt chậu tiểu namTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
60Lắp đặt chậu tiểu nữTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bộ
61Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
62Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2bộ
63Lắp đặt kép ren ngoài D15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
64Lắp đặt tê ren ngoài D15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
65Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
66Van phao cơTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
67Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1bể
68Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,6100m
69Đào đất đặt đường ốngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,41m3
70Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,4m3
71Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,11100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,38100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,1100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,14100m
78Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
79Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
80Y D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
81Y D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
82Y D42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
83Tê đều D21Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt14cái
84Tê đều D21 ren trong D15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt10cái
85Tê thu D34/27Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt2cái
86Tê thu D34/21Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5cái
87Tê thu D27/21Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt3cái
88Tê thu D34/21ống 21 ren trong D15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
89Góc 90 độ D34 trơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt4cái
90Góc 90 độ D27 trơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
91Góc 90 độ D21 trơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt20cái
92Góc 90 độ D24 ren trong 1 đầu D15Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6cái
93Chếch 135 độ D110Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt8cái
94Chếch 135 độ D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
95Chếch 135 độ D60Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt32cái
96Chếch 135 độ D42Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt12cái
97Chếch 135 độ D34Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt18cái
98Nắp thông tắc + góc D90Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1cái
99Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (mớ mái 1,25)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,2393100m3
100Đắp đất trả hố bể tự hoại bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0479100m3
101Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,7976m3
102Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0319m3
103Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0158100m2
104Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0913tấn
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,8796m2
106Xây bể chứa bằng gạch bê tông đặc 6,0x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt5,522m3
107Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt28,44m2
108Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt6,8796m2
109Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1,0275m3
110Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0492100m2
111Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,0538tấn
112Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt81cấu kiện
113Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,03100m
114Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt0,06100m
G BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1Chi phí bảo hiểm công trìnhTheo dự toán và bản vẽ được phê duyệt1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.436295E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.87259E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.136.938.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.+ Có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông còn hiệu lực, hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công 2 + 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước;+ 01 người tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;+ Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
3 Cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.+ Có chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm cán bộ phụ trách vệ sinh - an toàn lao động tối thiểu 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn Hoạt động tốt1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250L Hoạt động tốt1
4 Máy đầm bê tông ( đầm dùi, đầm bàn) Hoạt động tốt2
5 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
6 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->