Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220143490-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG HẢI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141988 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 16:16:00 đến ngày 2022-01-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,663,463,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.099E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.565.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | An toàn lao động - Vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ QUẢNG HẢI |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Xây dựng đường giao thông từ cống Cao thôn Bồi Nguyên đến cầu thôn 8, xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Bằng cấp, chứng chỉ có liên quan của nhân sự chủ chốt huy động để thực hiện gói thầu. - Hóa đơn thiết bị thi công huy động để thực hiện gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê kèm theo hóa đơn thiết bị thi công của bên cho thuê. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải - Địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quảng Hải - Địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải - Địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân xã Quảng Hải - Địa chỉ: Xã Quảng Hải, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền + mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất II | Mục II Chương V | 0,1251 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường - Cấp đất II | Mục II Chương V | 206,0917 | m3 |
| 3 | Đào khuôn - Cấp đất II | Mục II Chương V | 18,5483 | 100m3 |
| 4 | Bóc hữu cơ | Mục II Chương V | 1,5203 | 100m3 |
| 5 | Đánh cấp | Mục II Chương V | 1,0412 | 100m3 |
| 6 | Đào mái taluy - Cấp đất III | Mục II Chương V | 4,145 | 100m3 |
| 7 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mục II Chương V | 46,055 | m3 |
| 8 | Đắp mái taluy | Mục II Chương V | 4,2674 | 100m3 |
| 9 | Gia cố mái bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 57,9551 | m3 |
| 10 | Thi công lớp đá đệm móng | Mục II Chương V | 28,0558 | m3 |
| 11 | Bê tông chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 39,9086 | m3 |
| 12 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 7,0564 | 100m3 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mục II Chương V | 48,6158 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm lớp 1 | Mục II Chương V | 48,6117 | 100m2 |
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm lớp 2 | Mục II Chương V | 48,6117 | 100m2 |
| 16 | Đắp khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mục II Chương V | 14,5835 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp, đất K95 | Mục II Chương V | 1.551,3606 | m3 |
| 18 | Mua đất đắp, đất K98 | Mục II Chương V | 2.063,8569 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất | Mục II Chương V | 361,5218 | 10m³/km |
| 20 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 38,4615 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Mục II Chương V | 9,2308 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 19,3406 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 303,2964 | m2 |
| 24 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Mục II Chương V | 303,2964 | m2 |
| 25 | Đổ đất vào bồn | Mục II Chương V | 7,9121 | m3 |
| 26 | Đất màu trồng cây | Mục II Chương V | 12,3077 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mục II Chương V | 1,5203 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mục II Chương V | 26,226 | 100m3 |
| 29 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 27,7463 | 100m3 |
| B | Cống ngang | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 4x6 | Mục II Chương V | 7,303 | m3 |
| 2 | Bê tông ống cống hình hộp, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 44,6663 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cống | Mục II Chương V | 1,4511 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tạo dốc, M300, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,6322 | m3 |
| 5 | Ván khuôn tạo dốc | Mục II Chương V | 0,0636 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 8,8064 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1309 | tấn |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Mục II Chương V | 0,4894 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm bản, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 4,95 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,1227 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tấm bản ĐK >10mm | Mục II Chương V | 0,333 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm bản | Mục II Chương V | 0,2193 | 100m2 |
| 13 | Bê tông khớp nối giữa các tấm bản M300, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 0,1429 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm bản M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 2,88 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V | 0,3926 | tấn |
| 16 | Ván khuôn tấm bản | Mục II Chương V | 0,1872 | 100m2 |
| 17 | Thi công lớp đá dăm hố thu | Mục II Chương V | 0,1925 | m3 |
| 18 | Bê tông hố thu M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,1711 | m3 |
| 19 | Ván khuôn hố thu | Mục II Chương V | 0,0783 | 100m2 |
| 20 | Thi công lớp đá dăm tường cánh | Mục II Chương V | 0,1383 | m3 |
| 21 | Bê tông tường cánh M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,6671 | m3 |
| 22 | Ván khuôn tường cánh | Mục II Chương V | 0,0681 | 100m2 |
| 23 | Thi công lớp đá đệm lót | Mục II Chương V | 0,3238 | m3 |
| 24 | Bê tông hố thu M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 1,8935 | m3 |
| 25 | Ván khuôn hố thu | Mục II Chương V | 0,0939 | 100m2 |
| 26 | Thi công lớp đá đệm lót móng | Mục II Chương V | 0,5085 | m3 |
| 27 | Bê tông tường cánh, M150, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 3,9806 | m3 |
| 28 | Ván khuôn tường cánh | Mục II Chương V | 0,1922 | 100m2 |
| 29 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 24,2182 | m3 |
| 30 | Đào móng - Cấp đất II | Mục II Chương V | 2,1796 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V | 0,7358 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mục II Chương V | 2,4218 | 100m3 |
| 33 | San đất bãi thải | Mục II Chương V | 2,4218 | 100m3 |
| C | Mương thoát nước | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng | Mục II Chương V | 41,04 | m3 |
| 2 | Nilong tái sinh | Mục II Chương V | 410,4 | m2 |
| 3 | Bê tông mương M200, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 82,08 | m3 |
| 4 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 41,544 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Mục II Chương V | 43,2 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục II Chương V | 1,44 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn mũ mố | Mục II Chương V | 4,32 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mục II Chương V | 2,808 | 100m2 |
| 9 | Thép tấm đan D | Mục II Chương V | 5,8896 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mục II Chương V | 720 | cấu kiện |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mục II Chương V | 102,96 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mục II Chương V | 468 | m2 |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mục II Chương V | 164,16 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mục II Chương V | 6,372 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mục II Chương V | 56,16 | m3 |
| 16 | Bốc xếp phế thải các loại | Mục II Chương V | 62,532 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Mục II Chương V | 62,532 | m3 |
| 18 | San bãi thải | Mục II Chương V | 0,6253 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.099E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.565.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với gói thầu còn hiệu lực. | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư giao thông. | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 1 | Là kỹ sư giao thông. | 3 | 1 |
| 4 | An toàn lao động - Vệ sinh lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy hàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi