Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220142786-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG SAO VIỆT |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141520 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 15:14:00 đến ngày 2022-02-07 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,763,874,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6145811E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6909685E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III trở lên.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao Hợp đồng Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình; Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ Đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc tương tự ). Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu cung cấp để đối chứng khi có yêu cầu từ Bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.534.712.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.604.136.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên(có xác nhận của chủ đầu tư dự án).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng, trình độ đại học hoặc trên đại học, đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên(có xác nhận của chủ đầu tư dự án)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phầnđiện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ Chuyên ngành điện, trình độ đại học hoặc trên đại học, đã từng làm cán bộ kỹ thuật phần điện trong công trình dân dụng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên(có xác nhận của chủ đầu tư dự án)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng nhà thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 cán bộ Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật hạ tầng trình độ đại học hoặc trên đại học, đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên(có xác nhận của chủ đầu tư dự án)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bê tông, đầm dùi. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đào gầu >0,8m3. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa. | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp đăng ký xe sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, xe còn hạn đăng kiểm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan phá bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG SAO VIỆT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Trường tiểu học Định Công, huyện Yên Định. Hạng Mục: Xây mới nhà 2 tầng, cổng, tường rào, nhà xe, cải tạo khuôn viên sân trường, cải tạo nhà lớp học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách huyện, Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1.Xác nhận bãi đổ thải hợp lệ , đảm bảo môi trường của Chủ đàu tư. 2. Các bản sao công chứng của tài liệu kê khai, scan trên hệ thống theo yêu cầu của E-HSMT. * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau; Hợp đồng tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành như hóa đơn, xác nhận chủ đầu tư … (đạt trên 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp BCTC 03 năm 2018, 2019, 2020. Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2021. * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp xác nhận của chủ đầu tư cho các nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô tải gắn cẩu phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND xã Định Công;
+ Bên mời thầu : UBND xã Định Công. Đăng tải TBMT : Công ty CP Tư vấn và Xây dựng Sao Việt. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Định Công, địa chỉ: xã Định Công, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá. SĐT: 0913.293.191 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Chủ tịch UBND xã Định Công, địa chỉ: xã Định Công, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa - Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa, địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, P. Điện Biên, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hoá. SĐT: 0913.293.191 - Báo đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư- Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới cầu giấy, Hà Nội Số điện thoại: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt tại chương V | 428,2754 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép vì kèo, xà gồ | Theo phê duyệt tại chương V | 100 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phê duyệt tại chương V | 70,335 | m2 |
| 4 | Nhân công tháo dỡ các thiết bị điện, dọn dẹp bàn ghế, thiết bị | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | công |
| 5 | Phá dỡ Nhà hiệu bộ, nhà lớp học cấp 4 bằng máy | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | ca |
| 6 | Ô tô vận chuyển phế thải | Theo phê duyệt tại chương V | 5 | ca |
| 7 | Máy xúc dọn dẹp mặt bằng | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | ca |
| 8 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | cây |
| 9 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cây |
| 10 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm | Theo phê duyệt tại chương V | 3 | gốc |
| 11 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤60cm | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | gốc |
| 12 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo phê duyệt tại chương V | 5,5561 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 32,4292 | m3 |
| 14 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 56,507 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phê duyệt tại chương V | 1,249 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo phê duyệt tại chương V | 0,872 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,1604 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1,8731 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo phê duyệt tại chương V | 2,0245 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 32,2215 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phê duyệt tại chương V | 2,1815 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,8871 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt tại chương V | 3,1741 | tấn |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 131,9212 | m3 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 1,852 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo phê duyệt tại chương V | 3,7041 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 1,9713 | 100m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 39,426 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 5,5759 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 71,5538 | m2 |
| 31 | Ốp tường trụ, cột - Ốp gạch thẻ 60x240mm chân móng, Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 45,672 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt tại chương V | 25,8818 | m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 1,773 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 9,4764 | m3 |
| 35 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 44,958 | m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 16,823 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo phê duyệt tại chương V | 2,7675 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,3299 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,3688 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt tại chương V | 3,9295 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 60,5529 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phê duyệt tại chương V | 10,8191 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt tại chương V | 1,8864 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt tại chương V | 4,5983 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt tại chương V | 4,2394 | tấn |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 102,618 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo phê duyệt tại chương V | 8,9385 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt tại chương V | 9,5143 | tấn |
| 49 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 3,5008 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo phê duyệt tại chương V | 0,3391 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,341 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0781 | tấn |
| 53 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 14,1065 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo phê duyệt tại chương V | 2,2407 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,8619 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,29 | tấn |
| 57 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 28,5677 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 114,9569 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 99,6482 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 12,1982 | m3 |
| 61 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,9356 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo phê duyệt tại chương V | 2,7491 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt tại chương V | 280,1664 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phê duyệt tại chương V | 2,7491 | tấn |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo phê duyệt tại chương V | 5,5212 | 100m2 |
| 66 | Ke chống bão | Theo phê duyệt tại chương V | 2.760,6 | cái |
| 67 | Tôn úp nóc + Tôn biên | Theo phê duyệt tại chương V | 66,01 | m |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 623,7628 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 1.217,704 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 511,13 | m2 |
| 71 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 339,6928 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 256,35 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 45,08 | m |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 1.081,91 | m2 |
| 75 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 893,85 | m2 |
| 76 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 847,08 | m |
| 77 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo phê duyệt tại chương V | 75,8276 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 103,0822 | m2 |
| 79 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo phê duyệt tại chương V | 103,0822 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 813,1334 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 58,7194 | m2 |
| 82 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 166,536 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 29,8792 | m2 |
| 84 | Sản xuất lan can Inox cầu thang | Theo phê duyệt tại chương V | 10,16 | md |
| 85 | Lắp dựng lan can sắt | Theo phê duyệt tại chương V | 9,144 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt tại chương V | 1.398,758 | m2 |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt tại chương V | 3.026,928 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo phê duyệt tại chương V | 12,348 | 100m2 |
| 89 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 1,1603 | m3 |
| 90 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,054 | 100m3 |
| 91 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 5,124 | m3 |
| 92 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 10,7718 | m2 |
| 93 | Sản xuất cửa nhôm hệ 55, cửa đi 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, cả phụ kiện | Theo phê duyệt tại chương V | 69,6 | m2 |
| 94 | Sản xuất cửa nhôm hệ 55, cửa đi 1 cánh mở quay, kính mờ an toàn 6,38mm, cả phụ kiện | Theo phê duyệt tại chương V | 14,7 | m2 |
| 95 | Sản xuất cửa nhôm hệ 55, cửa sổ 2 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, cả phụ kiện | Theo phê duyệt tại chương V | 110,4 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa nhôm hệ 55, Cửa sổ mở hất, kính mờ an toàn 6,38mm, cả phụ kiện | Theo phê duyệt tại chương V | 2,52 | m2 |
| 97 | Sản xuất vách kính, cửa nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Theo phê duyệt tại chương V | 10,8 | m2 |
| 98 | Khung thép gia cường vách kính chống bão | Theo phê duyệt tại chương V | 13,2 | m |
| 99 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo phê duyệt tại chương V | 208,02 | 1m2 |
| 100 | Sản xuất chắn hoa sắt cửa, thép hộp 14x14mm, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Theo phê duyệt tại chương V | 857,64 | kg |
| 101 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo phê duyệt tại chương V | 857,64 | m2 |
| 102 | Sản xuất lắp dựng hoa bê tông tầng 2 | Theo phê duyệt tại chương V | 3,61 | m2 |
| 103 | Sản xuất, lắp đặt biển tên phòng, bằng tấm tôn dày 1mm; mặt biển cắt dán decal; kích thước biển 35x11cm | Theo phê duyệt tại chương V | 15 | biển |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo phê duyệt tại chương V | 58 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo phê duyệt tại chương V | 36 | bộ |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | Theo phê duyệt tại chương V | 38 | cái |
| 107 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo phê duyệt tại chương V | 7 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo phê duyệt tại chương V | 36 | cái |
| 109 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤1600cm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 12 | hộp |
| 111 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo phê duyệt tại chương V | 52 | cái |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 30 | hộp |
| 113 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo phê duyệt tại chương V | 32 | cái |
| 114 | Aptomat 1 pha 80A | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 115 | Aptomat 1 pha 150A | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 116 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 1.250 | m |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 400 | m |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 80 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 90 | m |
| 120 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo phê duyệt tại chương V | 80 | m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1.650 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo phê duyệt tại chương V | 170 | m |
| 123 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo phê duyệt tại chương V | 0,237 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,237 | 100m3 |
| 125 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo phê duyệt tại chương V | 12 | cọc |
| 126 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | cái |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | cái |
| 128 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo phê duyệt tại chương V | 100 | m |
| 129 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo phê duyệt tại chương V | 50 | m |
| 130 | Chân bật | Theo phê duyệt tại chương V | 52 | cái |
| 131 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | bộ |
| 132 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 133 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,46 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,32 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,5 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,6 | 100m |
| 138 | Tê cấp nước PPR-d20 | Theo phê duyệt tại chương V | 24 | cái |
| 139 | Tê cấp nước PPR-d25 | Theo phê duyệt tại chương V | 28 | cái |
| 140 | Tê cấp nước PPR-d32 | Theo phê duyệt tại chương V | 18 | cái |
| 141 | Tê cấp nước PPR-d40 | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính | Theo phê duyệt tại chương V | 94 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mm | Theo phê duyệt tại chương V | 8 | cái |
| 144 | Côn thu PPR -d25/20 | Theo phê duyệt tại chương V | 24 | cái |
| 145 | Côn thu PPR-d32/25 | Theo phê duyệt tại chương V | 8 | cái |
| 146 | Côn nhựa PPR-d20 | Theo phê duyệt tại chương V | 18 | cái |
| 147 | Van khóa d25 | Theo phê duyệt tại chương V | 12 | cái |
| 148 | Van khóa d32 | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | cái |
| 149 | Van khóa d40 | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 150 | Van phao điều khiển tự động d25 | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 151 | Van 1 chiều d25 | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 40mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,4 | 100m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,6 | 100m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1,25 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1,2 | 100m |
| 156 | Tê nhựa d110 | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | cái |
| 157 | Tê nhựa d90 | Theo phê duyệt tại chương V | 8 | cái |
| 158 | Tê nhựa d60 | Theo phê duyệt tại chương V | 12 | cái |
| 159 | Tê nhựa d42 | Theo phê duyệt tại chương V | 16 | cái |
| 160 | Cút nhựa d110 | Theo phê duyệt tại chương V | 8 | cái |
| 161 | Cút nhựa d90 | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | cái |
| 162 | Cút nhựa d60 | Theo phê duyệt tại chương V | 13 | cái |
| 163 | Cút nhựa d42 | Theo phê duyệt tại chương V | 12 | cái |
| 164 | Côn nhựa d110 | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | cái |
| 165 | Côn nhựa d90 | Theo phê duyệt tại chương V | 8 | cái |
| 166 | Côn nhựa d60 | Theo phê duyệt tại chương V | 12 | cái |
| 167 | Côn nhựa d40 | Theo phê duyệt tại chương V | 18 | cái |
| 168 | Côn nhựa d110/90 | Theo phê duyệt tại chương V | 5 | cái |
| 169 | Côn nhựa d90/60 | Theo phê duyệt tại chương V | 25 | cái |
| 170 | Côn nhựa d60/40 | Theo phê duyệt tại chương V | 12 | cái |
| 171 | Côn nhựa d110/40 | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | cái |
| 172 | Ga thu sàn | Theo phê duyệt tại chương V | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | bộ |
| 174 | Lắp đặt gương soi | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | bộ |
| 177 | Lắp đặt xí bệt | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | bộ |
| 178 | Lắp đặt xí xổm | Theo phê duyệt tại chương V | 10 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | cái |
| 180 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | bể |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo phê duyệt tại chương V | 13 | bộ |
| 182 | Máy bơm Matra Italia, công suất 1,1kW | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1,2 | 100m |
| 184 | Cút nhựa 90 độ d90 | Theo phê duyệt tại chương V | 24 | cái |
| 185 | Cút nhựa 45 độ d90 | Theo phê duyệt tại chương V | 12 | cái |
| 186 | Rọ chắn rác d90 | Theo phê duyệt tại chương V | 12 | cái |
| 187 | Côn nhựa d90 | Theo phê duyệt tại chương V | 12 | cái |
| 188 | Đai giữ inox | Theo phê duyệt tại chương V | 120 | cái |
| B | BỂ TỰ HOẠI (2 bể): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo phê duyệt tại chương V | 0,3162 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,057 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 1,664 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 2,5965 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0721 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,391 | tấn |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 6,8351 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phê duyệt tại chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0696 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,1736 | tấn |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 34,56 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 42,398 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 9,373 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo phê duyệt tại chương V | 42,398 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 12 | 1cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,03 | 100m |
| C | BỂ NƯỚC NGẦM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0778 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,014 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,513 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,8029 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0276 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,453 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0368 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤10mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,1189 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giếng nước, cáp nước, ĐK ≤18mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0454 | tấn |
| 10 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 2,2334 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 14,28 | m2 |
| 12 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 9,628 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 2,5956 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo phê duyệt tại chương V | 9,628 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | 1cấu kiện |
| D | GIẾNG KHOAN, BỂ NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0788 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0263 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,65 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 2,6125 | m3 |
| 5 | Nilon tái sinh lót đáy bể | Theo phê duyệt tại chương V | 6,8786 | m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 1,3757 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,1556 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0131 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0599 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,4726 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phê duyệt tại chương V | 0,043 | 100m2 |
| 12 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 6,3469 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 30,824 | m2 |
| 14 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 33,9284 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo phê duyệt tại chương V | 9,6216 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo phê duyệt tại chương V | 33,9284 | m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0928 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0026 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0121 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0766 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0753 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,9435 | m3 |
| 24 | Mua cát đen đổ bể | Theo phê duyệt tại chương V | 3,2072 | m3 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,3 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo phê duyệt tại chương V | 6 | cái |
| 27 | Giếng khoan, khoan giếng đá, chiều sâu khoan khoảng H=40-60m (đã bao gồm đường ống, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | giếng |
| E | KHUÔN VIÊN SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 67,711 | m3 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 967,3 | m2 |
| 3 | Lát gạch xi măng, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 967,3 | m2 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 71,723 | m3 |
| 5 | Phá dỡ bồn hoa cũ bằng máy, đào xúc vận chuyển phế thải | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | ca |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo phê duyệt tại chương V | 0,5249 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 17,4979 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 39,3703 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 196,3296 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 196,3296 | m2 |
| 11 | Đắp đất màu trồng cây | Theo phê duyệt tại chương V | 177,4516 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0855 | 100m3 |
| 13 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,1197 | m3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 1,71 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 1,71 | m2 |
| 16 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo phê duyệt tại chương V | 281 | m |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo phê duyệt tại chương V | 0,6061 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 8,6235 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo phê duyệt tại chương V | 0,3008 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 7,2185 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 11,5559 | m3 |
| 22 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 84,83 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 67,995 | m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phê duyệt tại chương V | 5,5382 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,6937 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo phê duyệt tại chương V | 0,3535 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 160 | 1cấu kiện |
| 28 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo phê duyệt tại chương V | 2,53 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 12,65 | m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo phê duyệt tại chương V | 1,895 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,2389 | tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo phê duyệt tại chương V | 0,1228 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 56 | 1cấu kiện |
| F | XÂY MỚI NHÀ XE | |||
| G | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,896 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 5,376 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo phê duyệt tại chương V | 0,2812 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo phê duyệt tại chương V | 0,2812 | tấn |
| 6 | Bulong M16 đế cột | Theo phê duyệt tại chương V | 64 | bộ |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,7974 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,7974 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt tại chương V | 39,48 | 1m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo phê duyệt tại chương V | 0,49 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phê duyệt tại chương V | 0,49 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo phê duyệt tại chương V | 32,4 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo phê duyệt tại chương V | 1,0746 | 100m2 |
| 14 | Nilon tái sinh lót nền nhà xe | Theo phê duyệt tại chương V | 167,42 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 15,39 | m3 |
| H | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0806 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,896 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 5,376 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo phê duyệt tại chương V | 0,2812 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo phê duyệt tại chương V | 0,2812 | tấn |
| 6 | Bulong M16 đế cột | Theo phê duyệt tại chương V | 64 | bộ |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,7974 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,7974 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt tại chương V | 39,48 | 1m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo phê duyệt tại chương V | 0,571 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo phê duyệt tại chương V | 0,571 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo phê duyệt tại chương V | 37,8 | 1m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo phê duyệt tại chương V | 1,2537 | 100m2 |
| 14 | Nilon tái sinh lót nền nhà xe | Theo phê duyệt tại chương V | 115,5 | m2 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 17,955 | m3 |
| I | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| J | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Phá dỡ cổng chính bằng máy | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | ca |
| 2 | Ô tô vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ 7 tấn | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | ca |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo phê duyệt tại chương V | 0,1777 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0012 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 1,3068 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 2,7792 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0832 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0759 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0631 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,5135 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0467 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0079 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0485 | tấn |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,5324 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0968 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0121 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0679 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 10,9467 | m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo phê duyệt tại chương V | 0,014 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,4368 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,5034 | m3 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo phê duyệt tại chương V | 10,5236 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 67,2048 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt tại chương V | 67,2048 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 53,2 | m |
| 27 | Đắp trang trí đầu cột, chân cột | Theo phê duyệt tại chương V | 5 | cái |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa cổng bằng thép hộp | Theo phê duyệt tại chương V | 13,86 | m2 |
| 29 | Gắn chữ đồng tên biển hiệu bằng vật liệu Alu vàng đồng | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| K | TƯỜNG RÀO LAM BÊ TÔNG; chiều dài L=65,4m | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào bằng máy | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | ca |
| 2 | Ô tô vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ 7 tấn | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | ca |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo phê duyệt tại chương V | 0,4238 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo phê duyệt tại chương V | 0,4238 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 3,5316 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 17,2983 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phê duyệt tại chương V | 0,1962 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0677 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,2323 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 2,4525 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 13,3757 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 2,0231 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 95,241 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 41,8 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 314,4 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 33,44 | m |
| 17 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 3,168 | m2 |
| 18 | Gia công sản xuất tấm lam bê tông | Theo phê duyệt tại chương V | 73,392 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo phê duyệt tại chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt tại chương V | 210,433 | m2 |
| L | TƯỜNG RÀO XÂY KÍN; chiều dài L=145,5m | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào bằng máy | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | ca |
| 2 | Ô tô vận chuyển phế thải, ô tô tự đổ 7 tấn | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | ca |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo phê duyệt tại chương V | 0,9428 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo phê duyệt tại chương V | 0,9428 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 7,857 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 38,4848 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo phê duyệt tại chương V | 0,4365 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,1507 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,5167 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 5,4563 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 29,6989 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 4,598 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 521,36 | m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 95 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 776 | m |
| 16 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 76 | m |
| 17 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 7,2 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt tại chương V | 616,36 | m2 |
| M | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| N | PHẦN CẢI TẠO NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo phê duyệt tại chương V | 734,661 | m2 |
| 2 | Nhân công bốc xếp, vận chuyển gạch vỡ phá dỡ | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | công |
| 3 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 734,661 | m2 |
| O | PHẦN CẢI TẠO SẢNH CHÍNH, CẢI TẠO TAM CẤP | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo phê duyệt tại chương V | 1,1826 | m3 |
| 2 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo phê duyệt tại chương V | 1,1826 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 1,6038 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,029 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,8274 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 29,25 | m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung kt 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 2,187 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 21,87 | m2 |
| P | Cột thép trang trí sân khấu sảnh chính: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo phê duyệt tại chương V | 0,0115 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,128 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Theo phê duyệt tại chương V | 0,1126 | tấn |
| 5 | Lắp cột thép các loại | Theo phê duyệt tại chương V | 0,1126 | tấn |
| 6 | Bulong chân cột thép | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,127 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo phê duyệt tại chương V | 0,127 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt tại chương V | 14,706 | 1m2 |
| Q | PHẦN CẢI TẠO, LĂN SƠN TOÀN NHÀ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo phê duyệt tại chương V | 150 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 150 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo phê duyệt tại chương V | 1.040,2802 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo phê duyệt tại chương V | 1.077,614 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo phê duyệt tại chương V | 849,3656 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt tại chương V | 1.926,9796 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt tại chương V | 1.040,2802 | m2 |
| R | PHẦN CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo phê duyệt tại chương V | 86,4 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa nhôm hệ 55, cửa sổ 4 cánh mở quay, kính an toàn 6,38mm, cả phụ kiện | Theo phê duyệt tại chương V | 86,4 | m2 |
| 3 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo phê duyệt tại chương V | 86,4 | 1m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Theo phê duyệt tại chương V | 214,4 | m2 |
| 5 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo phê duyệt tại chương V | 214,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Theo phê duyệt tại chương V | 115,2 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo phê duyệt tại chương V | 115,2 | m2 |
| S | PHẦN CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Nhân công dọn dẹp vệ sinh tầng mái | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | công |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo phê duyệt tại chương V | 74,942 | m2 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo phê duyệt tại chương V | 74,942 | m2 |
| T | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| U | Thiết bị Phòng họp Hội đồng: | |||
| 1 | Bục phát biểu bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; kích thước (Dài x Rộng x Cao) 800x600x1260mm; số lượng 1 bộ | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bục để tượng Bác bằng gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp; kích thước (Dài x Rộng x Cao) 800x600x1200mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tượng Bác, chất liệu thạch cao | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hệ thống âm thanh (bao gồm Micro cao cấp, Bàn Mixx âm thanh; Bàn trộn âm thanh (Amply); Loa siêu trầm (8 loa)) | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bộ phông rèm sân khấu, sân khấu bằng vải nhung; May theo kiểu chiết múi, độ chun 2,5 | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bàn họp bằng gỗ công nghiệp, bàn họp yếm lững, sơn PU cao cấp; kích thước (Dài x Rộng x Cao) 5000x2200x760mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 7 | Ghế phòng họp, ghế gấp bằng khung thép, đệm tựa ghế bọc nỉ, kích thước (Dài x Rộng x Cao) 395x455x1040mm | Theo phê duyệt tại chương V | 50 | bộ |
| 8 | Bảng phân công công tác tuần, chất liêu khung thép, mặt bảng ốp alu, cắt dán decal, kích thước 1200x1800mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| V | Thiết bị Phòng hiệu phó: | |||
| 1 | Bàn ghế tiếp khách Phòng hiệu phó, chất liệu gỗ tự nhiên, đã được tẩm sấy, sơn PU chống trầy xước (bao gồm ghế dài, 2 ghế đơn, bàn dài, bàn ngắn, đôn) | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 2 | Bàn làm việc P. Hiệu phó, KT: 1800x900x750 mm Bàn bằng gỗ công nghiệp nhập khẩu sơn phủ công nghệ Đài Loan | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 3 | Ghế làm việc Hiệu phó, KT: 620x710x1125/1180 mm Ghế xoay da lưng trung, có điều chỉnh cần hơi, bọc da CN | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 4 | Bộ máy tính làm việc cho Hiệu phó, đã bao gồm bàn phím, chuột, màn hình đồng bộ | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 5 | Máy in cho Hiệu phó, máy in 2 mặt Canon LBP 3300 | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tủ tài liệu 4 buồng, KT: 1600x420x1960 mm, hoặc loại tương đương | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 7 | Bảng lịch công tác, chất liêu khung thép, mặt bảng ốp alu, cắt dán decal, kích thước bảng 800x1200mm | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| W | Thiết bị Phòng chờ GV: | |||
| 1 | Bàn ghế tiếp khách Phòng chờ GV, chất liệu gỗ Sồi nhập khẩu, đã được tẩm sấy, sơn PU chống trầy xước (bao gồm ghế dài, 2 ghế đơn, bàn dài, bàn ngắn, đôn) | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| X | Thiết bị Phòng sinh hoạt chuyên môn: | |||
| 1 | Bàn họp tổ chuyên môn, KT: 3800x1000x750 mm Bàn bằng CN nhập khẩu phủ MFC chống xước Xuất xứ: Việt Nam KT: 4800x1000x750 mm Bàn bằng CN nhập khẩu phủ MFC chống xước | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 2 | Ghế phòng họp, ghế gấp bằng khung thép, đệm tựa ghế bọc nỉ, kích thước (Dài x Rộng x Cao) 395x455x1040mm | Theo phê duyệt tại chương V | 20 | bộ |
| Y | Thiết bị Phòng học tin học | |||
| 1 | Bộ máy tính học sinh, đã bao gồm bàn phím, chuột, màn hình đồng bộ | Theo phê duyệt tại chương V | 40 | bộ |
| 2 | Bàn ghế Phòng tin học bằng gỗ công nghiệp sơn PU, chân bàn bằng thép; bàn cho 2 học sinh, có vách ngăn, kích thước (Dài x Rộng x Cao) 1200x600x1200mm; Ghế gấp, đệm tựa mút bọc PVC, kích thước (Dài x Rộng x Cao) 440x500x835mm | Theo phê duyệt tại chương V | 20 | bộ |
| 3 | Tai nghe cho học sinh học tin học | Theo phê duyệt tại chương V | 40 | bộ |
| Z | Thiết bị Phòng học Ngoại ngữ: | |||
| 1 | Bàn ghế Phòng Ngoại ngữ bằng gỗ công nghiệp sơn PU, chân bàn bằng thép, kính chắn dày 5mm; bàn cho 2 học sinh, kích thước (Dài x Rộng x Cao) 1200x500x1200mm | Theo phê duyệt tại chương V | 20 | bộ |
| 2 | Tai nghe cho học sinh học ngoại ngữ | Theo phê duyệt tại chương V | 40 | bộ |
| AA | Thiết bị Phòng học âm nhạc: | |||
| 1 | Bàn ghế Phòng âm nhạc bằng gỗ công nghiệp sơn PU, chân bàn bằng thép; bàn cho 2 học sinh, kích thước (Dài x Rộng x Cao) 1200x500x1200mm | Theo phê duyệt tại chương V | 20 | bộ |
| 2 | Đàn Organ điện tử Yamaha | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| AB | Thiết bị Phòng học mỹ thuật: | |||
| 1 | Bàn ghế Phòng học mỹ thuật bằng gỗ công nghiệp sơn PU, Ghế chân tĩnh chữ T, khung thép, mặt ghế hình vuông, mặt tựa hình chữ nhật; Bàn khung thép, mặt chữ nhật; bàn ghế có thể cân chỉnh tăng chiều cao; kích thước bàn (Dài x Rộng x Cao) 800x500x590mm; kích thước ghế (360x460x(350-470))mm | Theo phê duyệt tại chương V | 40 | bộ |
| 2 | Giá vẽ tranh Phòng học mỹ thuật | Theo phê duyệt tại chương V | 40 | bộ |
| AC | Thiết bị Phòng thư viện: | |||
| 1 | BÀN THỦ THƯ (H-TV02) KT: 1600x700x1100 mm Chất liệu bằng gỗ CN nhập khẩu phủ Melamin | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 2 | BÀN ĐỌC 8 CHỖ (H-TV03B) KT: 2400x1000x750mm Khung bằng sắt sơn tĩnh điện Bằng gỗ CN phủ MFC | Theo phê duyệt tại chương V | 5 | cái |
| 3 | GHẾ PHÒNG ĐỌC (H-GĐ03M) KT: 350x330x460mm Chân bằng sắt ống sơn tĩnh điện màu ghi sáng | Theo phê duyệt tại chương V | 40 | cái |
| 4 | Bàn tra cứu máy tính phòng thư viện bằng gỗ công nghiệp sơn PU, chân bàn bằng thép; bàn cho 2 học sinh, có vách ngăn, kích thước (Dài x Rộng x Cao) 1200x600x1200mm; Ghế gấp, đệm tựa mút bọc PVC, kích thước (Dài x Rộng x Cao) 440x500x835mm | Theo phê duyệt tại chương V | 5 | bộ |
| 5 | GIÁ THƯ VIỆN (H-TV14) KT: 2000x450x2000 mm Khung sắt sơn tĩnh điện, 5 tầng bằng gỗ. Dùng để sách | Theo phê duyệt tại chương V | 4 | cái |
| AD | Thiết bị Phòng học lý thuyết (2 phòng): | |||
| 1 | Bàn ghế Phòng học lý thuyết bằng gỗ công nghiệp sơn PU, Ghế chân tĩnh chữ T, khung thép, mặt ghế hình vuông, mặt tựa hình chữ nhật; Bàn khung thép, mặt chữ nhật; bàn ghế có thể cân chỉnh tăng chiều cao; kích thước bàn (Dài x Rộng x Cao) 800x500x590mm; kích thước ghế (360x460x(350-470))mm | Theo phê duyệt tại chương V | 70 | bộ |
| AE | Thiết bị khác các loại: | |||
| 1 | Bàn giáo viên, KT: 1200x600x750 mm Bàn khung sắt mặt gỗ công nghiệp nhập khẩu; Ghế giáo viên khung ống thép 25x25 sơn tĩnh điện, đệm tựa ghế gỗ dày 18mm; kích thước ghế 450x450x900mm | Theo phê duyệt tại chương V | 7 | bộ |
| 2 | Ti vi Samsung Smart TV QLED QA55Q60T các Phòng học, phòng chức năng | Theo phê duyệt tại chương V | 7 | cái |
| 3 | Giá treo ti vi | Theo phê duyệt tại chương V | 7 | cái |
| 4 | Hệ thống âm thanh gồm loa, tăng âm, bộ mic không dây dùng được 4 micro (Dùng cho các phòng học) | Theo phê duyệt tại chương V | 7 | bộ |
| 5 | Loa kéo di động Nanomax S-900 | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | cái |
| 6 | Máy chiếu + Màn chiếu Sony VPL-EX435 (Dùng cho Phòng họp hội đồng + các phòng học) | Theo phê duyệt tại chương V | 8 | bộ |
| 7 | Bảng viết, bảng từ xanh treo tường, kích thước bảng 2000x1200mm | Theo phê duyệt tại chương V | 7 | cái |
| 8 | Tủ tài liệu 8 ngăn (TS07) KT: 764x452x1830mm, tủ đứng 8 cánh, bằng sắt sơn tĩnh điện. Xuất xứ: Việt Nam | Theo phê duyệt tại chương V | 7 | cái |
| 9 | Máy lọc nước R.O 10 Lõi SUNHOUSE SHA88510K (Loại O2A) (mỗi tầng 1 cái) | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | cái |
| 10 | Ấm chén + Phích nước + Ấm đun nước Phòng hiệu phó + P.chờ GV | Theo phê duyệt tại chương V | 2 | bộ |
| 11 | Cột cờ di động bằng inox 304, cột ống inox cao 6m; chân đế có bánh xe di động | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | bộ |
| AF | CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ HIỂU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | CHI PHÍ LẮP ĐẶT VÀ HIỂU CHỈNH THIẾT BỊ | Theo phê duyệt tại chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6145811E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6909685E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình dân dụng cấp III trở lên.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị công việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu chứng minh kèm theo là: Bản sao Hợp đồng Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình; Biên bản hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ Đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ( ≥ 80% khối lượng công việc tương tự ). Nhà thầu cần chuẩn bị bản gốc các tài liệu cung cấp để đối chứng khi có yêu cầu từ Bên mời thầu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.534.712.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥22.604.136.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc trên đại học, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên(có xác nhận của chủ đầu tư dự án).(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng | 1 | 01 cán bộ Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng, trình độ đại học hoặc trên đại học, đã từng làm cán bộ kỹ thuật tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên(có xác nhận của chủ đầu tư dự án)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phầnđiện | 1 | 01 cán bộ Chuyên ngành điện, trình độ đại học hoặc trên đại học, đã từng làm cán bộ kỹ thuật phần điện trong công trình dân dụng tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên(có xác nhận của chủ đầu tư dự án)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Quản lý chất lượng nhà thầu | 1 | 01 cán bộ Chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật hạ tầng trình độ đại học hoặc trên đại học, đã từng làm cán bộ quản lý chất lượng nhà thầu tối thiểu 01 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên(có xác nhận của chủ đầu tư dự án)(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và bảng kê khai kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bê tông, đầm dùi. | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch. | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy đào gầu >0,8m3. | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l. | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa. | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 4,5 tấn | Cung cấp đăng ký xe sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, xe còn hạn đăng kiểm | 2 |
| 9 | Máy thủy bình | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy khoan phá bê tông cầm tay | Có hóa đơn sở hữu hoặc hợp đồng nguyên tắc thuê máy hợp lệ, máy còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi