Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220142696-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211269862
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, huy độn hỗ trợ nguồn vỗn câp trên và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 15:51:00 đến ngày 2022-01-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,460,048,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình giao thông BTXM có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản so công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động,
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô Ben tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 250 lít, còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp, sửa chữa đường GTNT từ Quốc lộ 48E đi lò giết mổ tập trung xã Tây Thành, huyện Yên Thành
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã, huy độn hỗ trợ nguồn vỗn câp trên và huy động các nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tây Thành. Địa chỉ: Xã Tây Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công: Công ty TNHH Thắm Quang. Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Yên Thành Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty CP Xây dựng và thương mại 486. Địa chỉ: Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, TP. Vinh, tỉnh Nghệ An Đơn vị thẩm định HSMT: Phòng Kinh tế - Hạ Tầng huyện Yên Thành thẩm định kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Yên Thành


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại 486 , địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, thành phố Vinh, Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tây Thành. Địa chỉ: Xã Tây Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1-Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Cam kết tín dụng (bản gốc); - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: công trình giao thông, tối thiểu hạng III (bản được chứng thực); - Tài liệu chứng minh đáp ứng về kinh nghiệm thi công và năng lực kĩ thuật (Hợp đồng thi công tương tự, nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công,…; - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, bản vẽ biện pháp thi công…); - Các tài liệu có liên quan khác…
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Tây Thành. Địa chỉ: Xã Tây Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tây Thành Đại diện: Nguyễn Công Triều - Chức vụ: Chủ tịch UBND Địa chỉ: Xã Tây Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Xây dựng và Thương mại 486 Đại diện: Nguyễn Viết Quảng - Chức vụ: Giám đốc Địa chỉ: Số 02, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Trường Thi, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Nghệ An; Địa chỉ: Số 20, đường Trường Thi, phường Trường Thi, thành phố Vinh, Nghệ An; Số điện thoại "đường dây nóng": 0238 3594 554 (giờ hành chính); Số điện thoại của thường trực tham mưu về QLĐT: 0983037314.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật tại chương V24,7481100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V24,7481100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V24,7481100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật tại chương V17,4835100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V12,2385100m3
6Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V7,2316100m3
7Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIMô tả kỹ thuật tại chương V99,191m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V13,7251100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V13,7251100m3/1km
10Mua đất giao trên phương tiện vận chuyển. Đất mua tại mỏ Đồng Thành, cách công trình 12 km.Mô tả kỹ thuật tại chương V3.826,815m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V432,430110m3/1km
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V432,430110m3/1km
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật tại chương V432,430110m3/1km
14Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V47,9812100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V2,5254100m3
16Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỹ thuật tại chương V31,3477100m2
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật tại chương V94,0431m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật tại chương V3,6422100m2
19Bạt lót chống thấmMô tả kỹ thuật tại chương V3.134,77m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật tại chương V626,954m3
B Cống tại cọc C1 (Km:0+430.63 ) - T1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1419100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5762m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1051100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0234100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0936100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V6,8m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3912100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V7,44m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,14tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,68m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,0477100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,086tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,322m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0525100m3
C Cống tại cọc TC6 (Km:0+320.09) - T1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,1978100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật tại chương V24,4203m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V1,1327100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3094100m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0412100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V7,78m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4146tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V1,4146tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V1,3094tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,1648100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V17,392m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cmMô tả kỹ thuật tại chương V1,2572100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật tại chương V14,98m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V14,56m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V14,14m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,412100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40)Mô tả kỹ thuật tại chương V10,944m3
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,168100m3
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V4,2m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,21100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V21m3
D Nối cống tại cọc 1A -T2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0326100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3623m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0362100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0076100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,594m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0304100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V2,376m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0856100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V1,552m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0258tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,288m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,0241100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0247tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V0,4012m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0121100m3
E Cống tại cọc 9 - T2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật tại chương V0,1391100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,5451m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật tại chương V0,103100m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0234100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V1,7m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật tại chương V0,0936100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật tại chương V6,8m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V0,3548100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật tại chương V6,744m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,14tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,68m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật tại chương V0,0477100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật tại chương V0,086tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật tại chương V1,322m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật tại chương V0,0515100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Yêu cầu là hợp đồng thi công công trình giao thông BTXM có các hạng mục tương ứng theo khối lượng yêu cầu, kèm theo phụ lục hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình.- Yêu cầu nhà thầu Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu cùng bản gốc các hồ sơ để bên mời thầu đối chiếu.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.750.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lĩnh vực công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật tối thiểu hạng III.51
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 Kỹ sư giao thông, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành giao thông;31
3 Cán bộ phụ trách vật tư, thanh toán 1 Đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng, Kèm theo bản so công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp ngành kinh tế xây dựng;31
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Kĩ sư chuyên ngành xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động,21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô Ben tự đổ Tải trọng tối thiểu 5 tấn, còn hoạt động tốt2
2 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,8m3, còn hoạt động tốt.1
3 Máy ủi Công suất 110 CV, còn hoạt động tốt.1
4 Máy lu rung Trọng tải tối thiểu 10 tấn, còn hoạt động tốt.1
5 Máy lu bánh thép Trọng tải tối thiểu 6 tấn, còn hoạt động tốt.1
6 Máy trộn bê tông Dung tích gầu 250 lít, còn hoạt động tốt1
7 Máy thuỷ bình Còn hoạt động tốt.1
8 Các loại máy móc thiết bị nhỏ khác như: máy đầm dùi, máy đầm cóc, máy cắt uốn thép Nhà thầu có cam kết cung cấp đầu đủ các thiết bị cần thiết phù hợp để thực hiện gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->