Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220142335-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220141181
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng 3.500 triệu đồng; các chi phí còn lại sử dụng vốn ngân sách huyện Tam Bình.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 15:48:00 đến ngày 2022-01-27 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,889,964,235 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng Ghi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông xây dựng mới cấp ≥ IV. - Tương tự về quy mô công việc: + Cầu bằng BTCT, dầm dọc bằng BTCT DUL+ Đóng cọc bằng BTCT, mố cầu bằng BTCT+ Mặt cầu ≥ 4,0m (bao gồm lan can cầu)+ Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 2,8 tỷ đồng;+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cầu xây dựng mới có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng hoặc số lượng hợp đồng khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình cầu xây dựng mới có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng khác ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng II.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cầu xây dựng mới có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách thanh toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh toán cho công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách vận hành máy móc, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hoặc chế tạo máy ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách vận hành máy móc, thiết bị ít nhất 01 công trình cầu xây dựng mới có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách vận hành máy móc, thiết bị bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách vận hành máy móc, thiết bị của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc 4/7Trong đó:- 05 thợ cầu đường.- 02 thợ nề- 01 thợ hàn- 03 thợ cốt thép- 01 thợ copha- 01 tài xế tải (phù hợp với tải trọng theo HSMT)- 01 tài xế vận hành xe đào- 01 tài xế vận hành xe ủi- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
3-Sàn lan ≥ 300 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ủi ≥ 108 CV
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe lu rung ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe cẩu ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy tưới nhựa hay xe tưới nhựa ≥ 500 kg
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn hoặc hình ảnh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Búa đóng cọc ≥ 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị kèm theo đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây lắp
Cầu Phú Thạnh, xã Long Phú, huyện Tam Bình
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng 3.500 triệu đồng; các chi phí còn lại sử dụng vốn ngân sách huyện Tam Bình.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ khoa học công nghệ Miền Đông. Địa chỉ: Phường 14, quận Phú Nhuận, thành phố Hồ Chí Minh. * Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm thẩm định – kiểm đinh công trình giao thôn vận tải – Sở giao thông vận tải tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Phường 1, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long * Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tam Bình. Địa chỉ: Thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV tư vấn đầu tư xây dựng Phát Lộc. Địa chỉ: Số 55/3, đường Mậu Thân, phường 3, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV sản xuất thương mại xây dựng Khánh An. Địa chỉ: Số 9/9A, ấp Phước Ngươn A, xã Phước Hậu, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long. + Báo đấu thầu: 0243.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1Cung cấp dầm I500 - L=15mNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18dầm
2Gia công tấm thép hình nêmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,207tấn
3Lắp đặt tấm thép hình nêmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,207tấn
4Bê tông dầm ngang bê tông M300, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,546m3
5Cốt thép dầm ngang ĐK=06mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,03tấn
6Cốt thép dầm ngang ĐK=12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,224tấn
7Ván khuôn dầm ngangNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,319100m2
8Vữa không co ngót chèn ống thép ụ neo dầm ngangNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,029m3
9Cung cấp thép ống ụ neo dầm ngangNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,012tấn
10Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe ụ neo dầm ngangNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3m2
11Lắp đặt dầm chínhNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18cái
12Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25mm cốt bản thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”36cái
13Bê tông mặt cầu + lớp chịu mòn, đá 1x2, M300Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”27m3
14Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK=12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,239tấn
15Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK=10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,099tấn
16Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK=6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,069tấn
17Ván khuôn mặt cầu + lớp chịu mònNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,517100m2
18Bê tông gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,564m3
19Ván khuôn gờ chắnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,379100m2
20Lắp đặt ống gang thoát nước ĐK 100mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,24m
21Cung cấp lưới chắn rácNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”18cái
22Bê tông cột lan can, tay vịn, bê tông M300, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,217m3
23Cốt thép cột lan can, tay vịn ĐK=14mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,323tấn
24Cốt thép cột lan can, tay vịn ĐK=08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,218tấn
25Ván khuôn cột lan can, tay vịnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,132100m2
26Sơn lan can, gờ chắn 02 lớp (toàn bộ)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”154,2481m2
27Lắp đặt khe co giãn ray thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16m
28Vữa sikagrout 214-11 chèn khe co giãnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,864m3
B HẠNG MỤC MỐ CẦU (TRÊN CẠN)
1Đào móng thi công mốNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,025100m3
2Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,196m3
3Ván khuôn BT lótNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,029100m2
4Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, M300Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”25,172m3
5Cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK=18mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,005tấn
6Cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK=16mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,301tấn
7Cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK=12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,165tấn
8Cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK=10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,01tấn
9Ván khuôn mố cầu trên cạnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,691100m2
10Vữa XM tạo dốc M100Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,4m2
11Quét nhựa bitum mốNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,408m2
12Đắp trả đất hố móngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,819100m3
13Bê tông đá kê gối bê tông M300, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,288m3
14Cốt thép đá kê gối, ĐK=16mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,192tấn
15Cốt thép đá kê gối, ĐK=8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,02tấn
16Ván khuôn đá kê gốiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,029100m2
17Làm lớp CP đá dăm đệm dầm kê BQĐNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,816m3
18Bê tông dầm kê BQĐ, M250, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,57m3
19Cốt thép dầm kê BQĐ, ĐK=8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,014tấn
20Cốt thép dầm kê BQĐ, ĐK=16mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,095tấn
21Ván khuôn dầm kê BQĐNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,049100m2
22Bê tông BQĐ, M250, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”10,8m3
23Cốt thép BQĐ, ĐK=32mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,088tấn
24Cốt thép BQĐ, ĐK=16mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,994tấn
25Cốt thép BQĐ, ĐK=14mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,684tấn
26Cốt thép BQĐ, ĐK=8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,056tấn
27Ván khuôn BQĐNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,163100m2
28Bê tông lót BQĐ, M150, đá 4x6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,66m3
29Ván khuôn BT lót BQĐNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,026100m2
C Cọc BTCT 30x30, L=32,5m/ cọc
1Bê tông cọc M300, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”35,1m3
2Cốt thép cọc ĐK=6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,014tấn
3Cốt thép cọc ĐK=16mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,324tấn
4Cốt thép cọc ĐK=18mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”6,568tấn
5Cốt thép cọc ĐK=28mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,05tấn
6Ván khuôn cọc mốNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,39100m2
7Gia công thép tấm mũi cọc, đầu cọcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,766tấn
8Lắp đặt thép tấm mũi cọc, đầu cọcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,766tấn
9Thép tấm hộp nối cọcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,68tấn
10Quét nhựa bitum hộp nối cọcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”9,6m2
11Đóng cọc BTCT KT 30x30cm ngập đất cọc thẳngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,92100m
12Đóng cọc BTCT KT 30x30cm ngập đất cọc xiênNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,92100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”241 mối nối
14Đập đầu cọc bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,378m3
D Lan can tay vịn trên tường cánh mố
1Bê tông cột lan can, tay vịn, bê tông M300, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,216m3
2Cốt thép cột lan can, tay vịn ĐK=14mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,074tấn
3Cốt thép cột lan can, tay vịn ĐK=08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,012tấn
4Ván khuôn cột lan can, tay vịnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,055100m2
E HẠNG MỤC TRỤ CẦU (DƯỚI NƯỚC)
1Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2, M300Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”19,912m3
2Cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK=12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,881tấn
3Cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK=16mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,055tấn
4Cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK=18mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,005tấn
5Cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK=20mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,614tấn
6Cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK=25mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,238tấn
7Ván khuôn trụ cầu dưới nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,607100m2
8Vữa XM tạo dốc M100Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,2m2
9Bê tông đá kê gối, bê tông M300, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,528m3
10Cốt thép đá kê gối, ĐK=8mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,043tấn
11Cốt thép đá kê gối, ĐK=16mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,176tấn
12Ván khuôn đá kê gốiNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,041100m2
F Cọc BTCT 30x30, L=32,5m/cọc
1Bê tông cọc M300, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”46,8m3
2Cốt thép cọc ĐK=6mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,352tấn
3Cốt thép cọc ĐK=16mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,432tấn
4Cốt thép cọc ĐK=18mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,758tấn
5Cốt thép cọc ĐK=28mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,066tấn
6Ván khuôn cọc mốNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,187100m2
7Gia công thép tấm mũi cọc, đầu cọcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,021tấn
8Lắp đặt thép tấm mũi cọc, đầu cọcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,021tấn
9Thép tấm hộp nối cọcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,24tấn
10Quét nhựa bitum hộp nối cọcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,8m2
11Đóng cọc BTCT dưới nước KT 30x30cm xiên ngập đấtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,83100m
12Đóng cọc BTCT dưới nước KT 30x30cm xiên không ngập đấtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,29100m
13Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”321 mối nối
14Đập đầu cọc bê tôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,504m3
G HẠNG MỤC ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU
1Phát quang tạo mặt bằngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”8,911100m2
2Đào nền đườngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,594100m3
3Đào đất đắp taluyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,535100m3
4Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K = 0,90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,557100m3
5Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,477100m3
6Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,558100m3
7Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,558100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,768100m3
9Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,14100m2
10Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”5,14100m2
11Xếp đá vỉa hai bên lề 15x25Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,065100m
12Làm lớp CP đá dăm loại 2 đệm móng bó vỉaNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,728m3
13Đào móng tường chắnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,563100m3
14Đóng cọc tràm L=3,8-4m N4-4,5cm móng tường chắnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”135,084100m
15Bê tông lót móng tường chắn, M150, đá 4x6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”22,632m3
16Ván khuôn BT lót móng tường chắnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,172100m2
17Bê tông tường chắn, M250, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”126,382m3
18Ván khuôn tường chắnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,915100m2
19Cốt thép tường chắn, ĐK=14mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,928tấn
20Cốt thép tường chắn, ĐK=10mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,084tấn
21Bê tông cột lan can, tay vịn, bê tông M300, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4,758m3
22Cốt thép cột lan can, tay vịn ĐK=14mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,402tấn
23Cốt thép cột lan can, tay vịn ĐK=08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,362tấn
24Ván khuôn cột lan can, tay vịnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,274100m2
25Bao tải tẩm nhựa chèn khe lúnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”14,08m2
26Cung cấp cọc ván BTCT DUL (SW350A, L=9m)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”90m
27Đóng cọc ván BTCT cọc ngập đấtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,54100m
28Đóng cọc ván BTCT cọc không ngập đấtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,36100m
29Bê tông dầm mũ, bê tông M300, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,892m3
30Ván khuôn dầm mũNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,11100m2
31Cốt thép dầm mũ ĐK=12mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,214tấn
32Cốt thép dầm mũ ĐK=08mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,099tấn
33Đắp đất gia cố bên trong tường cọc ván BTCTNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,647100m3
H Biển báo, đảm bảo giao thông
1Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
2Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
3Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
4Cung cấp trụ biển báo D80x3,2mmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12,2m
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang trònNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giácNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhậtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2cái
8Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,72m3
9Bê tông lót móng cột biển báo, M150, đá 4x6Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,144m3
10Ván khuôn móng cột biển báoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,058100m2
11Cung cấp Bulon M10x120Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”12bộ
12Cung cấp nắp chụp nhựa D80Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
13Cốt thép Ø14mm chống xoayNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”7,26kg
14Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 120x120cm đường thủyNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
15Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sôngNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4cái
16Cung cấp Bulon M10x120Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”16bộ
I KẾT CẤU PHỤ TRỢ THI CÔNG
1Thi công cấp phối đá dăm loại 2 bãi đúc cọcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,3100m3
2Gia công thép khung định vị (khấu hao = (1,5*0,667 tháng*2+5*2)%)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,161tấn
3Lắp dựng KĐV dưới nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,322tấn
4Tháo dỡ KĐV dưới nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,322tấn
5Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, cọc ngập đấtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,56100m
6Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, cọc không ngập đấtNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,4100m
7Nhổ cọc thép hình dưới nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,56100m
8Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17)%Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,198tấn
9Gia công thép hệ đà giáo thi công mố (khấu hao = (1,5*0,833 tháng*2+5*2)%)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,061tấn
10Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố trên cạnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,122tấn
11Tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố trên cạnNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”2,122tấn
12Gia công thép hệ đà giáo thi công trụ (khấu hao = (1,5*1 tháng*2+5*2)%)Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”1,745tấn
13Lắp dựng hệ đà giáo thi công trụ dưới nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,49tấn
14Tháo dỡ hệ đà giáo thi công trụ dưới nướcNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”3,49tấn
J PHÁ DỠ CẦU CŨ
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”26,273m3
2Nhổ cọc BTCT cầu cũNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”4100m
3Vận chuyển phế thải đổ đi 01kmNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,423100m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi 01km tiếp theoNhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật”0,423100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng Ghi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông xây dựng mới cấp ≥ IV. - Tương tự về quy mô công việc: + Cầu bằng BTCT, dầm dọc bằng BTCT DUL+ Đóng cọc bằng BTCT, mố cầu bằng BTCT+ Mặt cầu ≥ 4,0m (bao gồm lan can cầu)+ Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 2,8 tỷ đồng;+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cầu xây dựng mới có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng hoặc số lượng hợp đồng khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
2 Đội trưởng thi công, phụ trách ATLĐ 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình cầu xây dựng mới có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành51
3 Phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng khác ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng II.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cầu xây dựng mới có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách thanh toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh toán cho công trình đã thực hiện.31
4 Phụ trách vận hành máy móc, thiết bị 1 - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hoặc chế tạo máy ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách vận hành máy móc, thiết bị ít nhất 01 công trình cầu xây dựng mới có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách vận hành máy móc, thiết bị bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách vận hành máy móc, thiết bị của nhà thầu31
5 Công nhân 15 - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc 4/7Trong đó:- 05 thợ cầu đường.- 02 thợ nề- 01 thợ hàn- 03 thợ cốt thép- 01 thợ copha- 01 tài xế tải (phù hợp với tải trọng theo HSMT)- 01 tài xế vận hành xe đào- 01 tài xế vận hành xe ủi- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3 kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
2 Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
3 Sàn lan ≥ 300 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
4 Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
5 Xe ủi ≥ 108 CV kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
6 Xe lu rung ≥ 10 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
7 Xe cẩu ≥ 25 tấn kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
8 Máy tưới nhựa hay xe tưới nhựa ≥ 500 kg Kèm theo hóa đơn hoặc hình ảnh1
9 Búa đóng cọc ≥ 2,5 tấn kèm theo đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định1
10 Máy hàn Kèm theo hóa đơn2
11 Máy trộn bê tông ≥ 150 lít Kèm theo hóa đơn2
12 Dầm dùi Kèm theo hóa đơn2
13 Máy cắt, uốn thép Kèm theo hóa đơn2
14 Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng1
15 Máy phát điện Kèm theo hóa đơn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->