Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220142335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220141181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng 3.500 triệu đồng; các chi phí còn lại sử dụng vốn ngân sách huyện Tam Bình. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 15:48:00 đến ngày 2022-01-27 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,889,964,235 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng Ghi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông xây dựng mới cấp ≥ IV. - Tương tự về quy mô công việc: + Cầu bằng BTCT, dầm dọc bằng BTCT DUL+ Đóng cọc bằng BTCT, mố cầu bằng BTCT+ Mặt cầu ≥ 4,0m (bao gồm lan can cầu)+ Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 2,8 tỷ đồng;+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cầu xây dựng mới có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng hoặc số lượng hợp đồng khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình cầu xây dựng mới có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng khác ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng II.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cầu xây dựng mới có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách thanh toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh toán cho công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách vận hành máy móc, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hoặc chế tạo máy ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách vận hành máy móc, thiết bị ít nhất 01 công trình cầu xây dựng mới có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách vận hành máy móc, thiết bị bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách vận hành máy móc, thiết bị của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc 4/7Trong đó:- 05 thợ cầu đường.- 02 thợ nề- 01 thợ hàn- 03 thợ cốt thép- 01 thợ copha- 01 tài xế tải (phù hợp với tải trọng theo HSMT)- 01 tài xế vận hành xe đào- 01 tài xế vận hành xe ủi- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Sàn lan ≥ 300 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ủi ≥ 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe lu rung ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe cẩu ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy tưới nhựa hay xe tưới nhựa ≥ 500 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn hoặc hình ảnh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa đóng cọc ≥ 2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Dầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo hóa đơn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Xây lắp Cầu Phú Thạnh, xã Long Phú, huyện Tam Bình 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng 3.500 triệu đồng; các chi phí còn lại sử dụng vốn ngân sách huyện Tam Bình. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực các tài liệu chứng minh về năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu tham dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, đường Phạm Hùng, phường 9, thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 0270.3823319. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long. + Báo đấu thầu: 0243.7686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Cung cấp dầm I500 - L=15m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | dầm |
| 2 | Gia công tấm thép hình nêm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,207 | tấn |
| 3 | Lắp đặt tấm thép hình nêm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,207 | tấn |
| 4 | Bê tông dầm ngang bê tông M300, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,546 | m3 |
| 5 | Cốt thép dầm ngang ĐK=06mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,03 | tấn |
| 6 | Cốt thép dầm ngang ĐK=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,224 | tấn |
| 7 | Ván khuôn dầm ngang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,319 | 100m2 |
| 8 | Vữa không co ngót chèn ống thép ụ neo dầm ngang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,029 | m3 |
| 9 | Cung cấp thép ống ụ neo dầm ngang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,012 | tấn |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường chèn khe ụ neo dầm ngang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dầm chính | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cái |
| 12 | Lắp đặt gối cầu cao su 300x150x25mm cốt bản thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36 | cái |
| 13 | Bê tông mặt cầu + lớp chịu mòn, đá 1x2, M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,239 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,099 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu ĐK=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,069 | tấn |
| 17 | Ván khuôn mặt cầu + lớp chịu mòn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,517 | 100m2 |
| 18 | Bê tông gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,564 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gờ chắn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,379 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt ống gang thoát nước ĐK 100mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,24 | m |
| 21 | Cung cấp lưới chắn rác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18 | cái |
| 22 | Bê tông cột lan can, tay vịn, bê tông M300, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,217 | m3 |
| 23 | Cốt thép cột lan can, tay vịn ĐK=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,323 | tấn |
| 24 | Cốt thép cột lan can, tay vịn ĐK=08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,218 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột lan can, tay vịn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,132 | 100m2 |
| 26 | Sơn lan can, gờ chắn 02 lớp (toàn bộ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 154,248 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt khe co giãn ray thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | m |
| 28 | Vữa sikagrout 214-11 chèn khe co giãn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,864 | m3 |
| B | HẠNG MỤC MỐ CẦU (TRÊN CẠN) | |||
| 1 | Đào móng thi công mố | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,025 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,196 | m3 |
| 3 | Ván khuôn BT lót | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,029 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mố cầu trên cạn, đá 1x2, M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25,172 | m3 |
| 5 | Cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK=18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,005 | tấn |
| 6 | Cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,301 | tấn |
| 7 | Cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,165 | tấn |
| 8 | Cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,01 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mố cầu trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,691 | 100m2 |
| 10 | Vữa XM tạo dốc M100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,4 | m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum mố | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,408 | m2 |
| 12 | Đắp trả đất hố móng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,819 | 100m3 |
| 13 | Bê tông đá kê gối bê tông M300, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,288 | m3 |
| 14 | Cốt thép đá kê gối, ĐK=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,192 | tấn |
| 15 | Cốt thép đá kê gối, ĐK=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,02 | tấn |
| 16 | Ván khuôn đá kê gối | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,029 | 100m2 |
| 17 | Làm lớp CP đá dăm đệm dầm kê BQĐ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,816 | m3 |
| 18 | Bê tông dầm kê BQĐ, M250, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,57 | m3 |
| 19 | Cốt thép dầm kê BQĐ, ĐK=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,014 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm kê BQĐ, ĐK=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,095 | tấn |
| 21 | Ván khuôn dầm kê BQĐ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,049 | 100m2 |
| 22 | Bê tông BQĐ, M250, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,8 | m3 |
| 23 | Cốt thép BQĐ, ĐK=32mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,088 | tấn |
| 24 | Cốt thép BQĐ, ĐK=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,994 | tấn |
| 25 | Cốt thép BQĐ, ĐK=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,684 | tấn |
| 26 | Cốt thép BQĐ, ĐK=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,056 | tấn |
| 27 | Ván khuôn BQĐ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,163 | 100m2 |
| 28 | Bê tông lót BQĐ, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,66 | m3 |
| 29 | Ván khuôn BT lót BQĐ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,026 | 100m2 |
| C | Cọc BTCT 30x30, L=32,5m/ cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc M300, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 35,1 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc ĐK=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,014 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc ĐK=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,324 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc ĐK=18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,568 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc ĐK=28mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,05 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc mố | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,39 | 100m2 |
| 7 | Gia công thép tấm mũi cọc, đầu cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,766 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép tấm mũi cọc, đầu cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,766 | tấn |
| 9 | Thép tấm hộp nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,68 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum hộp nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,6 | m2 |
| 11 | Đóng cọc BTCT KT 30x30cm ngập đất cọc thẳng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,92 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT KT 30x30cm ngập đất cọc xiên | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,92 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 24 | 1 mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,378 | m3 |
| D | Lan can tay vịn trên tường cánh mố | |||
| 1 | Bê tông cột lan can, tay vịn, bê tông M300, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,216 | m3 |
| 2 | Cốt thép cột lan can, tay vịn ĐK=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,074 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột lan can, tay vịn ĐK=08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,012 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột lan can, tay vịn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,055 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC TRỤ CẦU (DƯỚI NƯỚC) | |||
| 1 | Bê tông trụ cầu dưới nước, đá 1x2, M300 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,912 | m3 |
| 2 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,881 | tấn |
| 3 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,055 | tấn |
| 4 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK=18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,005 | tấn |
| 5 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK=20mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,614 | tấn |
| 6 | Cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK=25mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,238 | tấn |
| 7 | Ván khuôn trụ cầu dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,607 | 100m2 |
| 8 | Vữa XM tạo dốc M100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,2 | m2 |
| 9 | Bê tông đá kê gối, bê tông M300, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,528 | m3 |
| 10 | Cốt thép đá kê gối, ĐK=8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,043 | tấn |
| 11 | Cốt thép đá kê gối, ĐK=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,176 | tấn |
| 12 | Ván khuôn đá kê gối | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,041 | 100m2 |
| F | Cọc BTCT 30x30, L=32,5m/cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc M300, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46,8 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc ĐK=6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,352 | tấn |
| 3 | Cốt thép cọc ĐK=16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,432 | tấn |
| 4 | Cốt thép cọc ĐK=18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,758 | tấn |
| 5 | Cốt thép cọc ĐK=28mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,066 | tấn |
| 6 | Ván khuôn cọc mố | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,187 | 100m2 |
| 7 | Gia công thép tấm mũi cọc, đầu cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,021 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép tấm mũi cọc, đầu cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,021 | tấn |
| 9 | Thép tấm hộp nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,24 | tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum hộp nối cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,8 | m2 |
| 11 | Đóng cọc BTCT dưới nước KT 30x30cm xiên ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,83 | 100m |
| 12 | Đóng cọc BTCT dưới nước KT 30x30cm xiên không ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,29 | 100m |
| 13 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32 | 1 mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,504 | m3 |
| G | HẠNG MỤC ĐƯỜNG DẪN VÀO CẦU | |||
| 1 | Phát quang tạo mặt bằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,911 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,594 | 100m3 |
| 3 | Đào đất đắp taluy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,535 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất taluy, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,557 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,477 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,558 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,558 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,768 | 100m3 |
| 9 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,14 | 100m2 |
| 10 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,14 | 100m2 |
| 11 | Xếp đá vỉa hai bên lề 15x25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,065 | 100m |
| 12 | Làm lớp CP đá dăm loại 2 đệm móng bó vỉa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,728 | m3 |
| 13 | Đào móng tường chắn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,563 | 100m3 |
| 14 | Đóng cọc tràm L=3,8-4m N4-4,5cm móng tường chắn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 135,084 | 100m |
| 15 | Bê tông lót móng tường chắn, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,632 | m3 |
| 16 | Ván khuôn BT lót móng tường chắn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,172 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường chắn, M250, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 126,382 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường chắn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,915 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tường chắn, ĐK=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,928 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường chắn, ĐK=10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,084 | tấn |
| 21 | Bê tông cột lan can, tay vịn, bê tông M300, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,758 | m3 |
| 22 | Cốt thép cột lan can, tay vịn ĐK=14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,402 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột lan can, tay vịn ĐK=08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,362 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cột lan can, tay vịn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,274 | 100m2 |
| 25 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe lún | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,08 | m2 |
| 26 | Cung cấp cọc ván BTCT DUL (SW350A, L=9m) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 90 | m |
| 27 | Đóng cọc ván BTCT cọc ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,54 | 100m |
| 28 | Đóng cọc ván BTCT cọc không ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,36 | 100m |
| 29 | Bê tông dầm mũ, bê tông M300, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,892 | m3 |
| 30 | Ván khuôn dầm mũ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,11 | 100m2 |
| 31 | Cốt thép dầm mũ ĐK=12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,214 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm mũ ĐK=08mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,099 | tấn |
| 33 | Đắp đất gia cố bên trong tường cọc ván BTCT | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,647 | 100m3 |
| H | Biển báo, đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Cung cấp biển báo tròn phản quang đường kính 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp biển báo tam giác phản quang cạnh 70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 30x70cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp trụ biển báo D80x3,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12,2 | m |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 8 | Bê tông móng cột biển báo, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,72 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng cột biển báo, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,144 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột biển báo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,058 | 100m2 |
| 11 | Cung cấp Bulon M10x120 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 12 | bộ |
| 12 | Cung cấp nắp chụp nhựa D80 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 13 | Cốt thép Ø14mm chống xoay | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,26 | kg |
| 14 | Cung cấp biển báo chữ nhật phản quang 120x120cm đường thủy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 16 | Cung cấp Bulon M10x120 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | bộ |
| I | KẾT CẤU PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Thi công cấp phối đá dăm loại 2 bãi đúc cọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Gia công thép khung định vị (khấu hao = (1,5*0,667 tháng*2+5*2)%) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,161 | tấn |
| 3 | Lắp dựng KĐV dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,322 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ KĐV dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,322 | tấn |
| 5 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, cọc ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,56 | 100m |
| 6 | Đóng cọc thép hình I300 dưới nước, cọc không ngập đất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,56 | 100m |
| 8 | Khấu hao cọc thép hình (3,5+1,17)% | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,198 | tấn |
| 9 | Gia công thép hệ đà giáo thi công mố (khấu hao = (1,5*0,833 tháng*2+5*2)%) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,061 | tấn |
| 10 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công mố trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,122 | tấn |
| 11 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công mố trên cạn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,122 | tấn |
| 12 | Gia công thép hệ đà giáo thi công trụ (khấu hao = (1,5*1 tháng*2+5*2)%) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,745 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hệ đà giáo thi công trụ dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,49 | tấn |
| 14 | Tháo dỡ hệ đà giáo thi công trụ dưới nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,49 | tấn |
| J | PHÁ DỠ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26,273 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc BTCT cầu cũ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | 100m |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi 01km | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,423 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi 01km tiếp theo | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,423 | 100m3/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng Ghi chú:i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông xây dựng mới cấp ≥ IV. - Tương tự về quy mô công việc: + Cầu bằng BTCT, dầm dọc bằng BTCT DUL+ Đóng cọc bằng BTCT, mố cầu bằng BTCT+ Mặt cầu ≥ 4,0m (bao gồm lan can cầu)+ Có một hợp đồng với qui mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét, giá trị công việc xây lắp ≥ 2,8 tỷ đồng;+ Qui mô các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có qui mô, giá trị nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.(ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện(ii) Tài liệu chứng minh:* Đối với hợp đồng đã hoàn thành- Hợp đồng- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng- Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu.- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.* Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng)- Hợp đồng.- Phụ lục hợp đồng (nếu có)- Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện- Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết- Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư- Hóa đơn GTGT kèm theo khối lượng tương ứng.* Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh)(iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình cầu đường ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình cầu xây dựng mới có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng hoặc số lượng hợp đồng khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,8 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,6 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực của chỉ huy trưởng công trình bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là chỉ huy trưởng công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 2 | Đội trưởng thi công, phụ trách ATLĐ | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành cầu đường ≥ 05 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình đường ≥ hạng III.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc đội trưởng ít nhất 01 công trình cầu xây dựng mới có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực đội trưởng thi công bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách kỹ thuật hay đội trưởng thi công cho công trình đã thực hiện.+ Bản cam kết không được cùng một lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng khác ≥ 03 năm kể từ ngày tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá ≥ hạng II.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình cầu xây dựng mới có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách thanh toán bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách thanh toán của nhà thầu+ Xác nhận của chủ đầu tư đã là phụ trách thanh toán cho công trình đã thực hiện. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách vận hành máy móc, thiết bị | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật cơ khí hoặc chế tạo máy ≥ 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu)- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định.- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã phụ trách vận hành máy móc, thiết bị ít nhất 01 công trình cầu xây dựng mới có giá trị hợp đồng ≥ 2,8 tỷ đồng- Nhà thầu chứng minh điều kiện năng lực phụ trách vận hành máy móc, thiết bị bằng cách đính kèm các tài liệu sau:+ Quyết định bổ nhiệm phụ trách vận hành máy móc, thiết bị của nhà thầu | 3 | 1 |
| 5 | Công nhân | 15 | - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã được đào tạo nghề bậc 4/7Trong đó:- 05 thợ cầu đường.- 02 thợ nề- 01 thợ hàn- 03 thợ cốt thép- 01 thợ copha- 01 tài xế tải (phù hợp với tải trọng theo HSMT)- 01 tài xế vận hành xe đào- 01 tài xế vận hành xe ủi- Có thẻ huấn luyện ATLĐ – vệ sinh lao động theo qui định- Có giấy chứng nhận huấn luyện phòng cháy và chữa cháy do cơ quan PCCC cấp theo qui địnhTất cả còn giá trị sử dụng theo quy định- Có hợp đồng lao động còn hiệu lực với nhà thầu đến thời điểm đóng thầu (hợp đồng được ký đúng theo quy định của Luật lao động)- Đã tham gia thi công ít nhất ≥ 06 tháng kể từ ngày cấp bằng chứng chỉ hoặc chứng nhận | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu nghịch ≥ 0,4 m3 | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 2 | Ô tô vận chuyển tự đổ (xe ben) ≥ 2,5 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 3 | Sàn lan ≥ 300 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 4 | Xe lu bánh thép ≥ 10 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 5 | Xe ủi ≥ 108 CV | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 6 | Xe lu rung ≥ 10 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 7 | Xe cẩu ≥ 25 tấn | kèm theo giấy đăng ký và đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 8 | Máy tưới nhựa hay xe tưới nhựa ≥ 500 kg | Kèm theo hóa đơn hoặc hình ảnh | 1 |
| 9 | Búa đóng cọc ≥ 2,5 tấn | kèm theo đăng kiểm còn hạn sử dụng theo qui định | 1 |
| 10 | Máy hàn | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông ≥ 150 lít | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 12 | Dầm dùi | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | Kèm theo hóa đơn | 2 |
| 14 | Máy thủy bình hoặc máy kinh vĩ, máy toàn đạc | kèm theo hóa đơn và kiểm định hay tem kiểm định còn hạn sử dụng | 1 |
| 15 | Máy phát điện | Kèm theo hóa đơn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi