Gói thầu: Gói thầu xây dựng và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220110487-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
Tên gói thầu Gói thầu xây dựng và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211286827
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Dĩ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 15:48:00 đến ngày 2022-02-07 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,251,944,669 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.877917003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.755834E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó móng bê tông cốt thép; Cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện, nước cho công trình.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.276.361.268 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.361.268 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.552.722.536 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kiến trúc sư.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách phần kiến trúc của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao từ 0,9 m đến 1,7 m
- Số lượng tối thiểu 100
2-Ván khuôn (Coppha)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 200
3-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ (*)
- Đặc điểm thiết bị Tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình (*)
- Đặc điểm thiết bị Tem kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 0,8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu (**)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm bê tông (hoặc ô tô bơm bê tông (**))
- Đặc điểm thiết bị Năng suất bơm ≥ 40 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,7 m3
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Ô tô vận chuyển, trộn bê tông (**)
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 6 m3
- Số lượng tối thiểu 1
20-Ô tô tự đổ (**)
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây dựng và thiết bị
Khu tăng gia sản xuất thuộc Ban chỉ huy quân sự thành phố Dĩ An
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Dĩ An
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Dĩ An - Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật, dự toán xây dựng: Công ty Cổ phần Xây dựng và Y tế Palico - Địa chỉ: 233/65 Lê Chí Dân, phường Hiệp An, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Quân – Địa chỉ: 401/14/20 đường Lê Hồng Phong, tổ 8, khu phố 8, phường Phú Hòa, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương. + Đơn vị thẩm định thiết kế, dự toán xây dựng: Phòng Quản lý đô thị thành phố Dĩ An - Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh – Địa chỉ: Số 31/1B Quốc lộ 13 cũ, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Quản lý Xây dựng Hưng Thịnh - Địa chỉ: Số 144 đường số 16, KĐT Vạn Phúc, phường Hiệp Bình Phước, thành phố Thủ Đức, thành phố Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh , địa chỉ: 31/1B Quốc lộ 13 (cũ), Phường Hiệp Bình Phước, Quận Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Dĩ An - Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Chứng từ nộp bảo hiểm xã hội năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp trong năm 2021; - Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên; - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Dĩ An - Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Dĩ An Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3742846 - 0274.3561101; Fax: 0274.3561251
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Dĩ An Điện thoại: 0274.3742847 Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Dĩ An Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3742847
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1CÔNG TÁC MÓNG - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,997100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,247m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,873100m3
4Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,871m3
5Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,294m3
6Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,663m3
7Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,096m3
8Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,272100m2
9Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,266100m2
10Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m2
11Trải ni lông dày 0.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,255tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,309tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,137tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,777tấn
17KHUNG BTCT - Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,261100m3
18Đất đắp nền nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V30,001m3
19Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,052m3
20Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,938m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,044m3
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,164m3
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,015m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,644m3
25Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,91m3
26Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,133m3
27Trải ni lông dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,899100m2
28Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,409100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m2
30Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,264100m2
31Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,594100m2
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,347100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,052tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,336tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,183tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,493tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,804tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,113tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,152tấn
40CÔNG TÁC XÂY GẠCH - Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,791m3
41Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,643m3
42Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,567m3
43Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x15, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,134m3
44Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,426m3
45Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,209m3
46Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,752m3
47Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,147m3
48Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,513m3
49Căng lưới thép mắt cáo gia cố tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V41,76m2
50CÔNG TÁC TÔ – LÁNG - ỐP – LÁT - Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V109,9m
51Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,8m
52Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,485m2
53Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,65m2
54Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,43m2
55Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,44m2
56Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V588,01m2
57Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,64m2
58Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8m2
59Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,54m2
60Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V124,148m2
61Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,44m2
62Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,44m2
63Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V24,8m2
64Kẻ rãnh thoát nước 50x30mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7m
65Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m
66Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,15m2
67Kẻ rãnh chống trượtMô tả kỹ thuật theo Chương V81m
68Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,403m2
69Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,67m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,24m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x600mm nhám, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,955m2
72Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,125m2
73Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
74Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V109,455m2
75Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,418m2
76Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V737,19m2
77Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V190,623m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V840,633m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V87,18m2
80CÔNG TÁC TRẦN MÁI - Lợp mái ngói không nung 10v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,171100m2
81Vít bắt ngóiMô tả kỹ thuật theo Chương V1.182cái
82Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,521tấn
83Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,844tấn
84Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,521tấn
85Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,844tấn
86Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V31,264m2
87Bu lông M16, L=300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
88Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,43m2
89Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trừ vật liệu trong công tác trần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,43m2
90CỬA - Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rờiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,6m2
91Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
92Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,52m2
93Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 20x20x1.2mm, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V32,24m2
95Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
96Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
97DÀN GIÁO, VẬN CHUYỂN VỮA - Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,621100m2
98Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,211100m3
99Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (22km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,649100m3
100HỆ THỐNG ĐIỆN - Lắp đặt tủ điện 18 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
101Lắp đặt tủ điện 8 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
102Lắp đặt tủ điện 6 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
103Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
104Lắp đặt tủ điều khiển motor cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1tủ
105Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
106Lắp đặt đèn ốp trần 18WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
107Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
108Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
109Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
110Lắp đặt quạt treo tường 55WMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
111Lắp đặt quạt đảo 55WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
112Lắp đặt quạt trần 70WMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
114Lắp đặt ổ cắm đơn 16A + mặt nạ + đế âmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
115Lắp đặt máy điều hoà không khí (dàn nóng + dàn lạnh), loại máy điều hoà treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
116Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
117Lắp đặt MCB 1P 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
118Lắp đặt MCB 2P 20A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
119Lắp đặt MCB 2P 25A-6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
120Lắp đặt MCB 2P 63A-10kAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
121Lắp đặt RCBO 2P 20A-4,5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
122Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V190m
123Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V86m
124Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V126m
125Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
126Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m
127Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V130m
128Lắp đặt cáp DUPLEX 2C-22mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V41m
129Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V109m
130Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V57m
131Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V115m
132Lắp đặt ống nước ngưng PVC đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
133Lắp đặt dây đồng trần C-16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
134Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng Ø16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
135Lắp đặt ống gas 6,4/12,7 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m
136Vật tư phụ, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
137VẬT TƯ THOÁT NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm PN9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m
138Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
139Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
140Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm PN6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,22100m
141Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
142Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
143Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
144Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140-140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
145Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
146Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V21cái
147Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
148Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
149Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
150Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
151Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
152Quả cầu chắn rác Ø90Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
153Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
154Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23cái
155Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
156Lắp đặt bồn cầu 1 khối + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
157Lắp đặt vòi xịt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
158Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
159Lắp đặt hộp đựng xà bôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
160Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
161Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
162Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
163Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
164Lắp đặt chậu tiểu nam bệt + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
165Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
B HẠNG MỤC: AO CÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,795100m3
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,634100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,405100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,024100m3
5Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V417rọ
6Trát lớp vữa dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V662,832m2
C HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO
1HÀNG RÀO CẢI TẠO - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V478,391m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,591m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V18,591m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V478,391m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V496,982m2
6HÀNG RÀO ĐẶC XÂY MỚI - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,215m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,437m3
8Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,596m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,291100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,271100m3
11Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,507m3
12Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,728m3
13Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,168m3
14Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,4m3
15Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,713m3
16Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,809m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56100m2
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,514100m2
19Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,525100m2
20Trải ni lông dày 0.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,581100m2
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,279m3
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,02m2
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V101,653m2
24Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V668,007m2
25Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V153,673m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V668,007m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V821,681m2
28Gia công hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V21,783m2
29Lắp dựng hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V21,783m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,783m2
31CỔNG XÂY MỚI - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,301m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,025100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m3
34Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,833m3
35Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,72m3
36Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,578m3
37Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,144m3
38Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192m3
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108m3
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
41Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,065100m2
42Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m2
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,007100m2
44Trải ni lông dày 0.2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
45Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,038m3
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
47Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V7m2
48Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2,88m2
51Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,675m2
52Gia công ray thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
53Lắp dựng cửa cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,675m2
54Lắp dựng ray thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,675m2
56THÉP CỔNG + HÀNG RÀO - Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,435tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,222tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,245tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,702tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,978tấn
61Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077tấn
62VẬN CHUYỂN VỮA - Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,197100m3
63Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (22 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,465100m3
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1CẤP NƯỚC TỔNG THỂ - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,281100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,279100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,281100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
5Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,24100m
6Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm PN10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84100m
7Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20-20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
9Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40-40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40-40-40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
11Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32-20-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
12Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40-32-40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Lắp đặt van HDPE, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
14Lắp đặt van HDPE, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
15Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bể
16Giếng khoan CN D140 sâu 70mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt máy bơm nước các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
18Lắp đặt vòi tưới đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
19Bộ hẹn giờ tưới tự độngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Lắp đặt công tắc mực nước 3 queMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
21Lắp đặt van giảm áp đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
22Lắp đặt vòi tưới cây D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI (SL: 2 CÁI) - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3
26Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,338m3
27Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,844m3
28Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,224m3
29Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,257m3
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
31Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
32Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,122100m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,095tấn
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027tấn
37Sản xuất, lắp đặt nắp gang khung âm kích thước 850x850mm, CT >= 25tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
38ỐNG uPVC D168 (DÀI: 38M) - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m3
39Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,127100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m3
41Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm PN9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
42ỐNG uPVC D168 (DÀI: 20M) - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
43Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,102100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m3
45Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm PN9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2100m
46Phá dỡ lớp nền hiện hữuMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
47Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V3m3
48Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V6m3
49Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
50Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m3
51HỐ GA THU NƯỚC MƯA (SL: 2 CÁI) - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,076100m3
52Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
53Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,041100m3
54Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,392m3
55Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,576m3
56Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
58Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cấu kiện
59Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03100m2
60Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
61Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,107tấn
64Sản xuất, lắp đặt nắp gang khung âm kích thước 900x900mm, tải trọng 40tấnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
65CỐNG BTCT Ø400 (DÀI: 8M) - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m3
66Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,067100m3
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,078100m3
68Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
69Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2mối nối
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,502m2
71GỐI CỐNG BTCT Ø400 (SL: 4 CÁI) - Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,062m3
72Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m2
73Lắp đặt gối cống BTCT đỡ đoạn ống, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
74MƯƠNG BTCT B400 (DÀI: 30M) - Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,193100m3
75Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,058100m3
76Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m3
77Bê tông lót sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,7m3
78Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m3
79Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
80Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
81Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m2
82Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m2
83Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
84Trải ni lông dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
85Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,229tấn
86Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,57tấn
87HẦM TỰ HOẠI (SL: 1 HẦM) - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,287100m3
88Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m3
89Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,553100m3
90Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,98m3
91Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47m3
92Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,984m3
93Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
95Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,036100m2
96Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m2
97Trải ni lông dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m2
98Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,065tấn
99Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,081tấn
100Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,699m3
101Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,967m3
102Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,62m2
103Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,36m2
104Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V112,08m2
105Vỉ ngăn inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m2
106Làm tầng sỏi nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
107Làm tầng lọc than xỉ + than đướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
108Làm tầng lọc gạch vỡMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m3
109VẬN CHUYỂN VỮA - Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,061100m3
110Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (22 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,762100m3
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, THÔNG TIN LIÊN LẠC, CHỐNG SÉT TỔNG THỂ
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK chiều cao cột 6mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cột
2Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cần đèn
3Lắp đèn led 100W lắp trên cạn ở độ cao H >=3mMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
4Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
5Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3C-2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V54m
6Lắp đặt RCBO 1PN 6A-4,5kA-30mAMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
7Lắp đặt domino 3 cực 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
8Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng Ø16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
9Lắp đặt dây đồng trần C-16mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V140m
10Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V5mối
11Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V163m
12Vật tư phụ, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1
13MƯƠNG CÁP (CHIỀU DÀI: 99M) - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,199100m3
15Lát gạch thẻ nung 4x8x18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V17,82m2
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,208100m3
17MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG (SL: 5 CÁI) - Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,135m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,005100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m3
21Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,58m3
22Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
24Sản xuất, lắp đặt bu lông D24x1200, đầu bu lôngMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
25CHỐNG SÉT - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014100m3
27Lắp đặt kim thu sét cổ diển D16, chiều dài 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
28Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V94m
29Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cọc
30Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
31Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
32Lắp đặt sứ đỡ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V4sứ
33Kẹp giữ cápMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
34Mối hàn hóa nhiệtMô tả kỹ thuật theo Chương V12mối
35Hóa chất gemMô tả kỹ thuật theo Chương V136kg
36Vật tư phụ, phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1
37VẬN CHUYỂN VỮA - Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009100m3
38Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (22 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,115100m3
F HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,96m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,706m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,312m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,188m3
10Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
11Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,062100m2
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
13Trải ni lông dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,009tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,049tấn
19Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
20Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,233tấn
22Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038tấn
24Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,233tấn
25Bu lông M16, L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V17,117m2
G HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG
1SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO (DIỆN TÍCH: 359,9M2) - Trải ni lông dày 0,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,599100m2
2Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,99m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V359,9m2
4TRỒNG CỎ ĐẬU (DIỆN TÍCH: 1095,5M2) - Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V219,1m3
5Trồng cỏ đậuMô tả kỹ thuật theo Chương V1.095,5m2
6BỒN HOA (SL: 4 CÁI) - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,13m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m3
9Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,754m3
10Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,758m3
11Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,201100m2
12KHUNG ĐỠ CÂY (SL: 4 CÁI) - Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,128m3
13Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
14Sản xuất, lắp đặt khung đỡ cây sắt tráng kẽm V50x50x5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
15ĐAN ĐI BỘ - Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,098m3
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
18Giả vân gỗ trên bề mặt đanMô tả kỹ thuật theo Chương V15,68m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
20BÓ VỈA BÊ TÔNG LOẠI 1 (DÀI: 79,13M) - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,561m3
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m3
22Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m3
23Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,374m3
24Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cmMô tả kỹ thuật theo Chương V6,33m3
25Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,791100m2
26VƯỜN RAU TĂNG GIA SẢN XUẤT - Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6100m2
27Đắp đất hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V45,6m3
28CÂY XANH - Trồng cây dừa xiêm (đường kính gốc 1cm, chiều cao >= 55cm, bảo dưỡng cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cây
29Trồng cây xoài (đường kính gốc 1cm, chiều cao >= 55cm, bảo dưỡng cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cây
30Trồng cây sầu riêng (đường kính gốc 1cm, chiều cao >= 55cm, bảo dưỡng cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cây
31Trồng cây bưởi (đường kính gốc 1cm, chiều cao >= 55cm, bảo dưỡng cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
32Trồng măng cụt (đường kính gốc 1cm, chiều cao >= 55cm, bảo dưỡng cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cây
33Trồng cây sao (chu vi cây lớn hơn 300mm cách gốc 1m, chiều cao >= 3m, bảo dưỡng cây)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cây
34VẬN CHUYỂN VỮA - Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,274100m3
35Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (22 km tiếp theo)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,434100m3
H HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V17,689100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,043100m3
3San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,649100m3
4Đất đắp san nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V469,896m3
I THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP
1Nhà thường trực - Máy lạnh 1.5HP + dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Motor cổng 2HP + điều khiển motor cổngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3Hệ thống PCCC - Bình bột ABC MFZ8 loại 8 kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
4Bình CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo Chương V2bình
5Bảng nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
6Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V1bảng
7Hệ thống cấp, thoát nước tổng thể - Máy bơm hỏa tiễn 3HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Máy bơm chìm 1.5HPMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
J THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG
1Giường đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Bàn ănMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3GhếMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4Tủ lạnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Thiết bị bếp - Bếp gas 04 lòMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Bình gas 45kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Bồn rửa inox 3 hộc rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Nồi cơm điện 10 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Bộ dụng cụ nhà bếp - Nồi chế biếnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Chảo chế biếnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
11Dụng cụ khác (rổ, thớt, dao…)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Kệ phơi dụng cụ bếp 3 ngănMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Khay ănMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
14Chén đựng canhMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
15Muỗng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
16Đũa (bộ 10 đôi)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.877917003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.755834E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó móng bê tông cốt thép; Cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện, nước cho công trình.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.276.361.268 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.361.268 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.552.722.536 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.32
2 Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kiến trúc sư.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách phần kiến trúc của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
5 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
6 Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
7 Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) Chiều cao từ 0,9 m đến 1,7 m100
2 Ván khuôn (Coppha) Không yêu cầu200
3 Máy cắt gạch, đá Công suất ≥ 1,7 kW2
4 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW1
5 Máy hàn Công suất ≥ 23 kW2
6 Máy khoan Công suất ≥ 0,62 kW1
7 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít1
8 Máy trộn vữa Dung tích ≥ 150 lít1
9 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5kW1
10 Đầm bàn Công suất ≥ 1kW1
11 Đầm cóc Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất1
12 Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ (*) Tem kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy thủy bình (*) Tem kiểm định còn hiệu lực1
14 Máy vận thăng Sức nâng ≥ 0,8 tấn1
15 Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu (**) Sức nâng ≥ 10 tấn1
16 Máy bơm bê tông (hoặc ô tô bơm bê tông (**)) Năng suất bơm ≥ 40 m3/h1
17 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,7 m31
18 Máy lu bánh thép Tải trọng ≥ 10 tấn1
19 Ô tô vận chuyển, trộn bê tông (**) Dung tích thùng trộn ≥ 6 m31
20 Ô tô tự đổ (**) Tải trọng ≥ 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->