Gói thầu: Gói thầu xây dựng và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220110487-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây dựng và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211286827 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Dĩ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 15:48:00 đến ngày 2022-02-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,251,944,669 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.877917003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.755834E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó móng bê tông cốt thép; Cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện, nước cho công trình.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.276.361.268 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.361.268 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.552.722.536 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kiến trúc sư.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách phần kiến trúc của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao từ 0,9 m đến 1,7 m |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 2-Ván khuôn (Coppha) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 3-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình (*) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tem kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm bê tông (hoặc ô tô bơm bê tông (**)) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Năng suất bơm ≥ 40 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Ô tô vận chuyển, trộn bê tông (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Ô tô tự đổ (**) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Trách nhiệm hữu hạn Tư vấn Công nghệ Xây dựng Quang Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu xây dựng và thiết bị Khu tăng gia sản xuất thuộc Ban chỉ huy quân sự thành phố Dĩ An 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Dĩ An |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ: Chứng từ nộp bảo hiểm xã hội năm 2021 mà doanh nghiệp nộp cho cơ quan bảo hiểm xã hội hoặc xác nhận của cơ quan bảo hiểm xã hội về số lao động tham gia bảo hiểm xã hội của doanh nghiệp trong năm 2021; - Bản quét (scan màu) tài liệu chứng minh nhà thầu có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức, trong đó lĩnh vực hoạt động: (Lĩnh vực/Loại công trình/Hạng): Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên; - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, bản cam kết, các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ). Trường hợp liên danh dự thầu, từng thành viên trong liên danh phải kê năng lực tài chính, kèm theo tài liệu chứng minh như yêu cầu nêu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Dĩ An - Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Dĩ An Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3742846 - 0274.3561101; Fax: 0274.3561251 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Dĩ An Điện thoại: 0274.3742847 Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Dĩ An Địa chỉ: Trung tâm hành chính thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: 0274.3742847 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ THƯỜNG TRỰC | |||
| 1 | CÔNG TÁC MÓNG - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,997 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,247 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,873 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,871 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,294 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,663 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,096 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m2 |
| 11 | Trải ni lông dày 0.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,309 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,137 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | tấn |
| 17 | KHUNG BTCT - Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,261 | 100m3 |
| 18 | Đất đắp nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,001 | m3 |
| 19 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,052 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,938 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,044 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,164 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,644 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,91 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,133 | m3 |
| 27 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,899 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,409 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,594 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,347 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,183 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,493 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,113 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | tấn |
| 40 | CÔNG TÁC XÂY GẠCH - Xây móng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,791 | m3 |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,643 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,567 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x15, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,752 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18 câu gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,147 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,513 | m3 |
| 49 | Căng lưới thép mắt cáo gia cố tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,76 | m2 |
| 50 | CÔNG TÁC TÔ – LÁNG - ỐP – LÁT - Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,9 | m |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,8 | m |
| 52 | Trát gờ cửa chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,485 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,65 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,43 | m2 |
| 55 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,44 | m2 |
| 56 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 588,01 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,64 | m2 |
| 58 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,54 | m2 |
| 60 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,148 | m2 |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,44 | m2 |
| 62 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,44 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | m2 |
| 64 | Kẻ rãnh thoát nước 50x30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 65 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m |
| 66 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,15 | m2 |
| 67 | Kẻ rãnh chống trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 68 | Lát đá granit tự nhiên mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,403 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,67 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600mm nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,24 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 300x600mm nhám, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,955 | m2 |
| 72 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,125 | m2 |
| 73 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,455 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 150x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,418 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 737,19 | m2 |
| 77 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190,623 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840,633 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,18 | m2 |
| 80 | CÔNG TÁC TRẦN MÁI - Lợp mái ngói không nung 10v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,171 | 100m2 |
| 81 | Vít bắt ngói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.182 | cái |
| 82 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,521 | tấn |
| 83 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,844 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,521 | tấn |
| 85 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,844 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,264 | m2 |
| 87 | Bu lông M16, L=300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 88 | Trần thạch cao khung nhôm nổi, chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,43 | m2 |
| 89 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao (Trừ vật liệu trong công tác trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,43 | m2 |
| 90 | CỬA - Sản xuất cửa đi khung nhôm hệ 55 dày 2mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện, ổ khóa rời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,6 | m2 |
| 91 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1,4mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 92 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm hệ 55 dày 1.4mm, sơn tĩnh điện, kính cường lực dày 8mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | m2 |
| 93 | Sản xuất hoa sắt cửa bằng sắt hộp 20x20x1.2mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,24 | m2 |
| 95 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 96 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,64 | m2 |
| 97 | DÀN GIÁO, VẬN CHUYỂN VỮA - Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,621 | 100m2 |
| 98 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 99 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (22km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,649 | 100m3 |
| 100 | HỆ THỐNG ĐIỆN - Lắp đặt tủ điện 18 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 101 | Lắp đặt tủ điện 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 102 | Lắp đặt tủ điện 6 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 103 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 104 | Lắp đặt tủ điều khiển motor cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 105 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn 1,2m 1x18W + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 107 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt dimmer quạt (đơn) 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 110 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 111 | Lắp đặt quạt đảo 55W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt trần 70W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi ba chấu 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đơn 16A + mặt nạ + đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (dàn nóng + dàn lạnh), loại máy điều hoà treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 116 | Lắp đặt MCB 1P 16A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt MCB 1P 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 2P 63A-10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt RCBO 2P 20A-4,5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 123 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86 | m |
| 124 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | m |
| 125 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 126 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 127 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 128 | Lắp đặt cáp DUPLEX 2C-22mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nước ngưng PVC đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 133 | Lắp đặt dây đồng trần C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 134 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 135 | Lắp đặt ống gas 6,4/12,7 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, kèm bọc cách nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 136 | Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 137 | VẬT TƯ THOÁT NƯỚC - Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,22 | 100m |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42-42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 140-140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 60-60-60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 90-60-90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-60-114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 151 | Lắp đặt Y nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính y 114-114-114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 152 | Quả cầu chắn rác Ø90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 153 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 154 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 155 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 156 | Lắp đặt bồn cầu 1 khối + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 157 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 162 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 164 | Lắp đặt chậu tiểu nam bệt + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: AO CÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,795 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,634 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,405 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,024 | 100m3 |
| 5 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 1x1x1 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 417 | rọ |
| 6 | Trát lớp vữa dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 662,832 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | HÀNG RÀO CẢI TẠO - Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,391 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,591 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,591 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 478,391 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 496,982 | m2 |
| 6 | HÀNG RÀO ĐẶC XÂY MỚI - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,215 | m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,437 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,596 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,291 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | 100m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,507 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,728 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,168 | m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,4 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,713 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,809 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,514 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,525 | 100m2 |
| 20 | Trải ni lông dày 0.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,581 | 100m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,279 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,02 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,653 | m2 |
| 24 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668,007 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,673 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 668,007 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 821,681 | m2 |
| 28 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,783 | m2 |
| 29 | Lắp dựng hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,783 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,783 | m2 |
| 31 | CỔNG XÂY MỚI - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,301 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m3 |
| 34 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | m3 |
| 35 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | m3 |
| 36 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,578 | m3 |
| 37 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | m3 |
| 38 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | m3 |
| 39 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 41 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | 100m2 |
| 44 | Trải ni lông dày 0.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,038 | m3 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m2 |
| 48 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,88 | m2 |
| 51 | Gia công cửa song sắt (Trừ vật liệu lưới thép B40) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,675 | m2 |
| 52 | Gia công ray thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cửa cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,675 | m2 |
| 54 | Lắp dựng ray thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,675 | m2 |
| 56 | THÉP CỔNG + HÀNG RÀO - Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,245 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,702 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,978 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | tấn |
| 62 | VẬN CHUYỂN VỮA - Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (22 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,465 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | CẤP NƯỚC TỔNG THỂ - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,24 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 20-20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40-40-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 32-20-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 40-32-40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt van HDPE, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,0m3 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 16 | Giếng khoan CN D140 sâu 70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 18 | Lắp đặt vòi tưới đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 19 | Bộ hẹn giờ tưới tự động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt công tắc mực nước 3 que | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van giảm áp đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt vòi tưới cây D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ - HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI (SL: 2 CÁI) - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,844 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,224 | m3 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,257 | m3 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,095 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp đặt nắp gang khung âm kích thước 850x850mm, CT >= 25tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 38 | ỐNG uPVC D168 (DÀI: 38M) - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,127 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m |
| 42 | ỐNG uPVC D168 (DÀI: 20M) - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m3 |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa uPVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm PN9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 46 | Phá dỡ lớp nền hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 47 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m3 |
| 49 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 50 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 51 | HỐ GA THU NƯỚC MƯA (SL: 2 CÁI) - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,076 | 100m3 |
| 52 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m3 |
| 54 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | m3 |
| 55 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,576 | m3 |
| 56 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m3 |
| 57 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông xà dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cấu kiện |
| 59 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,107 | tấn |
| 64 | Sản xuất, lắp đặt nắp gang khung âm kích thước 900x900mm, tải trọng 40tấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 65 | CỐNG BTCT Ø400 (DÀI: 8M) - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 66 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | 100m3 |
| 68 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 69 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | mối nối |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,502 | m2 |
| 71 | GỐI CỐNG BTCT Ø400 (SL: 4 CÁI) - Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | m3 |
| 72 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt gối cống BTCT đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 74 | MƯƠNG BTCT B400 (DÀI: 30M) - Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,193 | 100m3 |
| 75 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m3 |
| 77 | Bê tông lót sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | m3 |
| 78 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 79 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 81 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 82 | Ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 84 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,229 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | tấn |
| 87 | HẦM TỰ HOẠI (SL: 1 HẦM) - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,287 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,553 | 100m3 |
| 90 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | m3 |
| 91 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | m3 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,984 | m3 |
| 93 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 95 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | 100m2 |
| 96 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 97 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,065 | tấn |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | tấn |
| 100 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,699 | m3 |
| 101 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ nung 4x8x18, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,967 | m3 |
| 102 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,62 | m2 |
| 103 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,36 | m2 |
| 104 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,08 | m2 |
| 105 | Vỉ ngăn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m2 |
| 106 | Làm tầng sỏi nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 107 | Làm tầng lọc than xỉ + than đước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 108 | Làm tầng lọc gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m3 |
| 109 | VẬN CHUYỂN VỮA - Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,061 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (22 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,762 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN, THÔNG TIN LIÊN LẠC, CHỐNG SÉT TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột STK chiều cao cột 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cần đèn |
| 3 | Lắp đèn led 100W lắp trên cạn ở độ cao H >=3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây Cu/XLPE/PVC 3C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 5 | Lắp đặt dây Cu/PVC/PVC 3C-2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m |
| 6 | Lắp đặt RCBO 1PN 6A-4,5kA-30mA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt domino 3 cực 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 9 | Lắp đặt dây đồng trần C-16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| 10 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo hộ dây dẫn, đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | m |
| 12 | Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 13 | MƯƠNG CÁP (CHIỀU DÀI: 99M) - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 15 | Lát gạch thẻ nung 4x8x18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,82 | m2 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,208 | 100m3 |
| 17 | MÓNG TRỤ CHIẾU SÁNG (SL: 5 CÁI) - Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,135 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông tự hành, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt bu lông D24x1200, đầu bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 25 | CHỐNG SÉT - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m3 |
| 27 | Lắp đặt kim thu sét cổ diển D16, chiều dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt dây đồng trần C-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94 | m |
| 29 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng sắt mạ đồng Ø16 L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cọc |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt sứ đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | sứ |
| 33 | Kẹp giữ cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 34 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | mối |
| 35 | Hóa chất gem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | kg |
| 36 | Vật tư phụ, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 37 | VẬN CHUYỂN VỮA - Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (22 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,115 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,96 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,706 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,188 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 13 | Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | tấn |
| 19 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 25 | Bu lông M16, L=300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,117 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | SÂN LÁT GẠCH TERRAZZO (DIỆN TÍCH: 359,9M2) - Trải ni lông dày 0,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,599 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,99 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 400x400x30mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359,9 | m2 |
| 4 | TRỒNG CỎ ĐẬU (DIỆN TÍCH: 1095,5M2) - Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,1 | m3 |
| 5 | Trồng cỏ đậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.095,5 | m2 |
| 6 | BỒN HOA (SL: 4 CÁI) - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,13 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | m3 |
| 10 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,758 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,201 | 100m2 |
| 12 | KHUNG ĐỠ CÂY (SL: 4 CÁI) - Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt khung đỡ cây sắt tráng kẽm V50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 15 | ĐAN ĐI BỘ - Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,098 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 18 | Giả vân gỗ trên bề mặt đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,68 | m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 20 | BÓ VỈA BÊ TÔNG LOẠI 1 (DÀI: 79,13M) - Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,561 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m3 |
| 23 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,374 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,33 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,791 | 100m2 |
| 26 | VƯỜN RAU TĂNG GIA SẢN XUẤT - Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 100m2 |
| 27 | Đắp đất hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,6 | m3 |
| 28 | CÂY XANH - Trồng cây dừa xiêm (đường kính gốc 1cm, chiều cao >= 55cm, bảo dưỡng cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cây |
| 29 | Trồng cây xoài (đường kính gốc 1cm, chiều cao >= 55cm, bảo dưỡng cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 30 | Trồng cây sầu riêng (đường kính gốc 1cm, chiều cao >= 55cm, bảo dưỡng cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cây |
| 31 | Trồng cây bưởi (đường kính gốc 1cm, chiều cao >= 55cm, bảo dưỡng cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 32 | Trồng măng cụt (đường kính gốc 1cm, chiều cao >= 55cm, bảo dưỡng cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cây |
| 33 | Trồng cây sao (chu vi cây lớn hơn 300mm cách gốc 1m, chiều cao >= 3m, bảo dưỡng cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| 34 | VẬN CHUYỂN VỮA - Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,274 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 (22 km tiếp theo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,434 | 100m3 |
| H | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,689 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,649 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp san nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 469,896 | m3 |
| I | THIẾT BỊ THEO XÂY LẮP | |||
| 1 | Nhà thường trực - Máy lạnh 1.5HP + dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Motor cổng 2HP + điều khiển motor cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Hệ thống PCCC - Bình bột ABC MFZ8 loại 8 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 4 | Bình CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bình |
| 5 | Bảng nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 6 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bảng |
| 7 | Hệ thống cấp, thoát nước tổng thể - Máy bơm hỏa tiễn 3HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Máy bơm chìm 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| J | THIẾT BỊ CHUYÊN DÙNG | |||
| 1 | Giường đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Bàn ăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | Ghế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Tủ lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Thiết bị bếp - Bếp gas 04 lò | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Bình gas 45kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bồn rửa inox 3 hộc rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Nồi cơm điện 10 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Bộ dụng cụ nhà bếp - Nồi chế biến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Chảo chế biến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Dụng cụ khác (rổ, thớt, dao…) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Kệ phơi dụng cụ bếp 3 ngăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Khay ăn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 14 | Chén đựng canh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 15 | Muỗng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 16 | Đũa (bộ 10 đôi) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.877917003E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.755834E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tính tương tự của hợp đồng xây dựng được hiểu như sau:Tương tự về tính chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên, trong đó móng bê tông cốt thép; Cột, dầm, sàn bê tông cốt thép; Hệ thống điện, nước cho công trình.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp bằng hoặc lớn hơn 2.276.361.268 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.276.361.268 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.552.722.536 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình dân dụng của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc chỉ huy trưởng công trình của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp cũng như quy mô theo như quy định tại Mục 3. Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiến trúc công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kiến trúc sư.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách phần kiến trúc của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần kết cấu | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành đào tạo kỹ sư điện hoặc điện – điện tử.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành ngành đào tạo cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động (còn thời hạn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học và đã qua lớp bồi dưỡng về an toàn lao động.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ quản lý an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
| 7 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng hoặc kế toán.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Hợp đồng lao động (Đối với trường hợp thuộc quản lý của Nhà thầu); hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (Đối với trường hợp không thuộc Nhà thầu quản lý).- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Có tổng thời gian tối thiểu 02 năm làm công việc cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình dân dụng tính đến thời điểm đóng thầu (một năm phải đủ 12 tháng trở lên).- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp công trình là cấp III trở lên.- Nhà thầu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các văn bằng, chứng chỉ... theo yêu cầu nêu trên để chứng minh trình độ chuyên môn của nhân sự. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Giàn giáo (01 bộ gồm 02 chân + 02 chéo) | Chiều cao từ 0,9 m đến 1,7 m | 100 |
| 2 | Ván khuôn (Coppha) | Không yêu cầu | 200 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá | Công suất ≥ 1,7 kW | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW | 1 |
| 5 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kW | 2 |
| 6 | Máy khoan | Công suất ≥ 0,62 kW | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150 lít | 1 |
| 9 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW | 1 |
| 10 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1kW | 1 |
| 11 | Đầm cóc | Theo thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | 1 |
| 12 | Máy toàn đạc hoặc máy kinh vĩ (*) | Tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 13 | Máy thủy bình (*) | Tem kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 1 |
| 15 | Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu (**) | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 16 | Máy bơm bê tông (hoặc ô tô bơm bê tông (**)) | Năng suất bơm ≥ 40 m3/h | 1 |
| 17 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,7 m3 | 1 |
| 18 | Máy lu bánh thép | Tải trọng ≥ 10 tấn | 1 |
| 19 | Ô tô vận chuyển, trộn bê tông (**) | Dung tích thùng trộn ≥ 6 m3 | 1 |
| 20 | Ô tô tự đổ (**) | Tải trọng ≥ 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi