Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp Vật tư thiết bị (bao gồm lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh, đấu nối scada)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200969284-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc gia Công ty Truyền tải điện 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp Vật tư thiết bị (bao gồm lắp đặt, thí nghiệm hiệu chỉnh, đấu nối scada) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200811748 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản của EVNNPT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 15:08:00 đến ngày 2020-10-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,548,636,362 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Tủ lộ tổng 22kV: 24kV – 2000A – 25kA/3s (cấp cho TBA 220kV Hòa Khánh) | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Tủ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 01 Tủ lộ tổng 22kV: 24kV – 2000A – 25kA/3s bao gồm: Máy cắt 24kV, 3 pha: 24kV-2000A-25kA/3s: 01 Bộ; Máy biến dòng điện 1 pha: - 24kV-25kA/3s - Tỉ số biến dòng: 800-1600-2000/1/1/1A - Cấp chính xác: 0,5/5P20/5P20 - Công suất: 15/15/15VA: 03 Cái; Máy biến điện áp 1 pha: - 24kV-25kA/3s - Cấp chính xác: 0,5/3P - Công suất: 15/15VA: 03 Cái; Dao nối đất 3 pha: - 24kV-25kA/3s: 01 Cái; Rơ le bảo vệ: rơ le quá dòng điện có hướng F67 tích hợp các chức năng: 67/67N, 50/51, 50/51N, 50BF, 25, 74, 86, 27/59, FR: 01 Cái; Bộ đo lường đa chức năng: 01 Cái; Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....): 01 Lô; |
| 2 | Tủ xuất tuyến 22kV: 24kV – 2000A – 25kA/3s (Tủ J15, J16 cấp cho TBA 220kV Hòa Khánh) | Nhà thầu ghi rõ | 2 | Tủ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 01 Tủ xuất tuyến 22kV: 24kV – 2000A – 25kA/3s cấp mới bao gồm các thiết bị sau: Máy cắt 24kV, 3 pha: 24kV-1250A-25kA/3s: 01 Bộ; Máy biến dòng điện 1 pha: - 24kV-25kA/3s - Tỉ số biến dòng: 400-800-1200/1/1A - Cấp chính xác: 0,5/5P20 - Công suất: 15/15VA: 03 Cái; Dao nối đất 3 pha: - 24kV-25kA/3s: 01 Cái; Rơ le bảo vệ: rơ le quá dòng điện tích hợp các chức năng: 50/51, 50/51N, 50BF, 79, 74, 86, 27/59, FR: 01 Cái; Bộ đo lường đa chức năng: 02 Cái; Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....): 01 Lô; |
| 3 | Tủ xuất tuyến 22kV: 24kV – 2000A – 25kA/3s (cấp mới để thay thế cho Tủ J12, J13 hiện hữu tại TBA 220kV Hòa Khánh) | Nhà thầu ghi rõ | 2 | Tủ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 01 Tủ xuất tuyến 22kV: 24kV – 2000A – 25kA/3s bao gồm các thiết bị chính sau: Máy cắt 24kV, 3 pha: 24kV-1250A-25kA/3s: 01 Bộ; Máy biến dòng điện 1 pha: - 24kV-25kA/3s - Tỉ số biến dòng: 400-800-1200/1/1A - Cấp chính xác: 0,5/5P20 - Công suất: 15/15VA: 03 Cái; Dao nối đất 3 pha: - 24kV-25kA/3s: 01 Cái; Bộ đo lường đa chức năng: 02 Cái; Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....): 01 Lô; (Riêng Rơ le bảo vệ REF615: Sử dụng lại rơ le hiện có trong tủ J12, J13) |
| 4 | Tủ biến điện áp 22kV: 24kV – 2000A - 25kA/3s (cấp cho TBA 220kV Hòa Khánh) | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Tủ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 01 Tủ biến điện áp 22kV: 24kV – 2000A - 25kA/3s gồm các thiết bị chính sau: Máy biến điện áp 1 pha: - 24kV-25kA/3s - Tỉ số: 22/v3:0,11/v3:0,11/v3kV - Cấp chính xác: 0,5/3P - Công suất: 15/15VA: 03 Cái; Dao nối đất 3 pha: - 24kV-25kA/3s: 01 Cái; Cầu chì bảo vệ: 24kV – 2A: 01 Bộ; Thiết bị đo lường: Vôn mét và bộ chuyển mạch: 01 Bộ; Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ (test block, test plug, thanh ray, hàng kẹp, cáp đấu nối nội bộ, rơ le trung gian, rơ le thời gian, MCB, diode....): 01 Lô; (Riêng Rơ le bảo vệ: REU651: Sử dụng lại rơ le hiện có trong tủ J15). |
| 5 | Tủ máy biến áp tự dùng 22kV: 24kV – 2000A – 25kA/3s (cấp cho TBA 220kV Hòa Khánh) | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Tủ | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | 01 Tủ máy biến áp tự dùng 22kV: 24kV – 2000A – 25kA/3s gồm các thiết bị chính: Dao cắt có tải (LBS): 24kV – 630A – 25kA/3s, cầu chì 25A: 01 Bộ; Dao nối đất 3 pha: - 24kV-25kA/3s: 01 Cái; Các thiết bị phụ kiện cần thiết khác để hoàn thiện toàn bộ tủ: 01 Lô; |
| 6 | Công tơ đo đếm điện năng: Công tơ đa giá cấp chính xác 0,5 (cấp cho TBA 220kV Hòa Khánh) | Nhà thầu ghi rõ | 2 | Cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 7 | Cáp điện nhị thứ (cấp cho TBA 220kV Hòa Khánh phục vụ thi công lắp đặt, đấu nối) | Nhà thầu ghi rõ | 1 | Lô | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 8 | Máy biến dòng điện 1 pha: - 24kV-25kA/3s - Tỉ số biến dòng: 400-800/5/5A - Cấp chính xác: 0,5/5P20 - Công suất: 10/10VA (cấp cho TBA 220kV Ngũ Hành Sơn) | Nhà thầu ghi rõ | 12 | cái | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật | |
| 9 | Cáp điện nhị thứ (cấp cho TBA 220kV Ngũ Hành Sơn phục vụ thi công lắp đặt, đấu nối) | Nhà thầu chii rõ | 1 | Lô | Tham chiếu Chương V Yêu cầu kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi