Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt phủ sóng wifi khu lưu trú, khu tiện ích, khu ăn uống phục vụ bệnh nhân đến khám và người nhà bệnh nhân ở lại trong Bệnh viện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200913257-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN TRUNG ƯƠNG QUÂN ĐỘI 108 |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt phủ sóng wifi khu lưu trú, khu tiện ích, khu ăn uống phục vụ bệnh nhân đến khám và người nhà bệnh nhân ở lại trong Bệnh viện |
| Số hiệu KHLCNT | 20200833977 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tự cân đối |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-23 17:39:00 đến ngày 2020-10-01 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,990,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thiết bị thu phát wifi | 27 | Bộ | Trọng lượng: Kích thước: 175,7x175,7x 43,2 mm Loại sử dụng trong nhà PoE: 802.3af / A PoE & 24V PoE Nguồn cấp: 24V, 0,5A Gigabit PoE Adapter Mức tiêu thụ tối đa điện năng: 6,5W Hỗ trợ cổng: 10/100/1000 Ethernet Port Khôi phục dạng nút bấm Hỗ trợ chuẩn wifi: 802.11 a/b/g/n/r/k/v/ac Wireless security: WEP, WPA-PSK, WPA-Enterprise (WPA/WPA2, TKIP/AES) Nhiệt độ hoạt động: -10 to 70°C (14 to 158°F) Chứng nhận: CE, FCC, IC Vlan: hỗ trợ 802.1Q Hỗ trợ 802.11ac với tốc độ dữ liệu: 6,5 Mbps to 867 Mbps (MC50-MC59 NSS1/2, VHT 20/40/80) Hỗ trợ 802.11n với tốc độ dữ liệu: 6,5 Mbps to 450 Mbps (MC50-MCS23, HT 20/40) Công suất phát cao nhất với 2.4 GHz là: 24 dBm Công suất phát cao nhất với 5 GHz là: 22 dBm Tài liệu cần có khi cung cấp hàng hóa: CO, CQ Bảo hành: 24 tháng | ||
| 2 | Cạc mạng SFP | 2 | Chiếc | Chuẩn kết nối: 1 x LC/PC Duplex Tốc độ: ≥ 1 Gbps Network: 1000Base-LX/LH Bước sóng: 1310nm Hỗ trợ: SingleMode, MultiMode Khoảng cách truyền tối đa: 10.000 m Tài liệu cần có khi cung cấp hàng hóa: CO, CQ Bảo hành: 12 tháng | ||
| 3 | Dây nhảy quang loại 1 | 5 | Sợi | Dây nhảy quang chuẩn: Single Mode Đường kính vỏ: 3.0mm Loại dây: Duplex Chuẩn đầu nối: SC/UPC-LC/UPC Chiều dài: 3m | ||
| 4 | Dây nhảy quang loại 2 | 5 | Sợi | Dây nhảy quang chuẩn: Single Mode Đường kính vỏ: 3.0mm Loại dây: Duplex Chuẩn đầu nối: SC/UPC-SC/UPC Chiều dài: 3m | ||
| 5 | Ống luồn mềm | 20 | Cuộn | Ống luồn mềm Đường kính: Ø16 | ||
| 6 | Gen điện | 300 | Mét | Gen điện 40x24mm | ||
| 7 | Giá đấu nối quang ODF | 2 | Bộ | ODF 8FO Outdoor chuẩn SC/UPC bao gồm: - Đầu connector SC/UPC, - Khay hàn quang, - Co nhiệt, - Dây nối quang SC/UPC - Loại: bắt rack Số lượng: ODF 8FO outdoor full chuẩn SC/UPC - Làm bằng sắt khép kín, sơn tĩnh điện màu sữa - ODF dạng hộp kín, treo tường, cột ngoài trời, thuận tiện cho lắp đặt và khai thác. - Mỗi bên có 2 cổng cáp vào ở hai bên phía dưới ODF. Có tai luồn dây đai treo phía sau. - Các sợi cáp quang vào/ra, sợi quang, dây nối quang, ống lỏn… đi trong ODF được cố định chắc chắn, đảm bảo bán kính uốn cong ≥ 3cm, không bị gãy, gấp khúc trong quá trình lắp đặt và khai thác. - Vị trí cố định cáp: Chắc chắn phù hợp với đường kính cáp 12 ÷ 14mm. - Có cơ chế cố định riêng cho từng cáp. - Mỗi cáp được cố định tại 2 vị trí: + Tại dây gia cường - Cổ cáp được cố định bằng đai kim loại. - Độ dày ≥ 1,2mm - Kích thước: 400x400x140mm - Các adapter SC được lắp cố định - Có 4 khay mỗi khay có 12 khe lược chứa và cố định ống nung. Các khay hàn được liên kết chắc chắc với nhau, có thể lắp thêm để mở rộng, liên kết góc cạnh ngay của khay hàn. - Khay hàn trên cùng có nắp đậy. Phụ kiện chuẩn SC/UPC | ||
| 8 | Dây thuê bao quang | 160 | Mét | Loại cáp: FTTH – 4FO Số sợi quang: 4 sợi Chuẩn cáp: Single Mode Bước sóng hoạt động: 1310:1550nm • Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 8665:2011 • Theo khuyến nghị của: ITU – T.G652D | ||
| 9 | Cuộn cáp mạng | 6 | Cuộn | Cáp đồng, loại 6, 4 cặp, xếp hạng UTP, CM, 23 AWG, 305 m Loại sản phẩm: cáp xoắn đôi Số cặp: 4 Loại cáp: U / UTP (không được che chắn) Dây dẫn, số lượng: 8 Vỏ bọc: Màu xanh da trời Tiêu chuẩn truyền dẫn: ANSI / TIA-568.2-D | CENELEC EN 50288-6-1 | ISO / IEC 11801 Class E Chiều dài cáp: 304,8 m | 1000 ft Đường kính trên dây dẫn: 1,029 mm | 0,041 in Đường kính vỏ: 6,401 mm Điện áp hoạt động, tối đa: 80 V Hoàn toàn tuân thủ các khuyến nghị do IEEE 802.3bt (Loại 4) đưa ra để phân phối an toàn cấp nguồn qua cáp LAN khi được lắp đặt theo ISO / IEC 14763-2, CENELEC EN 50174-1, CENELEC EN 50174-2 hoặc TIA TSB-184-A Vật liệu dẫn: Đồng trần Vật liệu cách nhiệt: Polyolefin Chất liệu vỏ: PVC Nhiệt độ hoạt động: -20 ° C đến +60 ° C (-4 ° F đến +140 ° F) Loại bao bì: Cuộn trong hộp | ||
| 10 | Hộp đầu mạng | 2 | Hộp | Tiêu chuẩn: RJ45 Loại: Cat6 Chất liệu khuôn đúc: nhựa bóng nguyên chất Chất liệu điểm tiếp xúc: Đồng nguyên chất Số lượng: hộp/100cái | ||
| 11 | Vật tư phụ lắp đặt | 1 | Gói | Vật tư phụ (dây thít, băng keo, đinh, vít nở nhựa, vít nở sắt, càng cua…….) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi