Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220143291-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220142953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 15:46:00 đến ngày 2022-01-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,714,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.114E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 2.600.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Trạm Y tế xã Liên Sơn, huyện Tân Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Sơn, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 279; Địa chỉ: Khu Đình Giã, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai; Địa chỉ: Số nhà 47, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai , địa chỉ: Lô 29/B11.2, đường Ngô Trang, phường Trần Nguyên Hãn, TP. Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND xã Liên Sơn, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Liên Sơn, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Liên Sơn, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ
1Tháo dỡ hệ thống điện, dọn dẹp phòngTheo mô tả kỹ thuật chương V2công
2Tháo dỡ cửaTheo mô tả kỹ thuật chương V33,1m2
3Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V152,082m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3778tấn
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V2,343m3
6Phá dỡ kết cấu gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V44,1874m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo mô tả kỹ thuật chương V12,52m3
8Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,5508100m3
9Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,1413100m3
10Vận chuyển đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V11,41310m³/1km
B Xây lắp nhà khám chữa bệnh
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,7443100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V34,6668m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V25,4757m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0634tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,9456tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,805tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,7704100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V12,7842m3
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1993tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,7306tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8903100m2
12Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V31,3634m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V31,3357m3
14Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,9482m3
15Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V1,1918100m3
16Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V1,1918100m3
17Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo mô tả kỹ thuật chương V5,202100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V63,4513m3
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,3935m3
20Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,0638m3
21Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,4305m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,467tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3791tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V2,5129tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8712100m2
26Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V11,0502m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1572tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V1,1439tấn
29Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,2055100m2
30Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V23,4255m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V4,0224tấn
32Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V1,8824100m2
33Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V76,5037m3
34Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V7,07m3
35Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,0638m3
36Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V5,1111m3
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,467tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3791tấn
39Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V2,5129tấn
40Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8131100m2
41Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo mô tả kỹ thuật chương V10,5213m3
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1492tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8959tấn
44Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V1,1064100m2
45Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V28,0806m3
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V4,4132tấn
47Ván khuôn sàn máiTheo mô tả kỹ thuật chương V2,5734100m2
48Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,1092m3
49Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2359tấn
50Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0461tấn
51Ván khuôn cầu thang thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2314100m2
52Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,693m3
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,015tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1094tấn
55Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0574100m2
56Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,3839m3
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0329tấn
58Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1279tấn
59Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,034tấn
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1335tấn
61Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3507100m2
62Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo mô tả kỹ thuật chương V4,821m3
63Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3627tấn
64Ván khuôn xà dầm, giằngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,406100m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V339,1764m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1.204,4283m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V70,5964m2
68Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V108,3348m2
69Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V387,4822m2
70Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V220,2656m2
71Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V568,48m
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V150m
73Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V75m2
74Láng granitô cầu thangTheo mô tả kỹ thuật chương V40,1686m2
75Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V73,86m
76Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V10,62m2
77Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V388,8528m2
78Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V21,0618m2
79Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V15,81m2
80Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V170,436m2
81Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo mô tả kỹ thuật chương V30,24m2
82Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2Theo mô tả kỹ thuật chương V40,902m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1.779,7693m2
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V308,9364m2
85Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V1381m2
86Cửa đi mở quay hệ xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dầy 2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V68,67m2
87Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm )Theo mô tả kỹ thuật chương V12bộ
88Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm )Theo mô tả kỹ thuật chương V140.0
89Cửa sổ mở quay, mở hất hệ xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dầy 2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V68,4m2
90Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay mở hất 2 cánh ( gồm bản lề chữ A, tay nắm đa điểm, thanh cài )Theo mô tả kỹ thuật chương V31bộ
91Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay mở hất 1 cánh ( gồm bản lề chữ A, tay nắm đa điểm, thanh cài )Theo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
92Vách kính cố định hệ xingfa 55, nhôm dầy 2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8,932m2
93Hoa sắt vuông đặc 12x12, trọng lượng 18kg/m2 - 22kg/m2, cả lắp dựng sơn 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V68,4m2
94Hoa sắt vuông đặc 16x16, trọng lượng 22kg/m2 - 26kg/m2, cả lắp dựng sơn 3 nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V9m2
95SX tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam PhiTheo mô tả kỹ thuật chương V9m
96Trụ thang gỗ lim nam phi vuông 16x16x120 cmTheo mô tả kỹ thuật chương V1trụ
97SXLD thang lên máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0232tấn
98SX sắt viền thép D8 ô cầu thang lên máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0017tấn
99SX tôn dầy 8ly nắp ô cầu thang lên máiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,076tấn
100SXLD lan can INOX 304 hộp 25x25x0,7Theo mô tả kỹ thuật chương V63,5kg
101Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1,031tấn
102Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật chương V1,031tấn
103Lợp mái bằng tôn LD dầy 0,4mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,0625100m2
104Tôn úp nóc KT 400x400Theo mô tả kỹ thuật chương V49,78m
105Mái xối cửa mái KT 250x250Theo mô tả kỹ thuật chương V5,3m
106Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTheo mô tả kỹ thuật chương V20,7318m2
C Chống sét mái
1Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo mô tả kỹ thuật chương V75m
2Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
3Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
4Mũ tôn chống dột ở kim thu sét bằng sứTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
5Hồ lô sứTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo mô tả kỹ thuật chương V8cọc
7Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mmTheo mô tả kỹ thuật chương V35m
8Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,1100m3
9Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,1100m3
D Cấp điện
1Lắp đặt đèn trang trí nổiTheo mô tả kỹ thuật chương V20bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật chương V24bộ
3Con Sơn đón điện L63x63x6Theo mô tả kỹ thuật chương V1bộ
4Lắp đặt các automat 3 pha ≤60ATheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤20ATheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤32ATheo mô tả kỹ thuật chương V14cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật chương V34cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V13cái
11Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
14Lắp đặt tủ điện phòng 4 át, vỏ tôn dày 1,5mm, lắp nhựa màuTheo mô tả kỹ thuật chương V12hộp
15Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V126m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V340m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V155m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V350m
19Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100Theo mô tả kỹ thuật chương V12hộp
20Ống nhựa mềm PVC D16Theo mô tả kỹ thuật chương V660m
21Lắp đặt quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
22Tủ điện tầng 300x300x180Theo mô tả kỹ thuật chương V2bộ
23Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2Theo mô tả kỹ thuật chương V80m
24Dây thép buộc mạ kẽm 5lyTheo mô tả kỹ thuật chương V8kg
25Đinh bê tôngTheo mô tả kỹ thuật chương V2kg
26Băng dính cách điệnTheo mô tả kỹ thuật chương V10cuộn
27ống sứ luồn tườngTheo mô tả kỹ thuật chương V12m
E Cấp thoát nước
1Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3Theo mô tả kỹ thuật chương V2bể
2Lắp đặt xí bệtTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (sen hang)Theo mô tả kỹ thuật chương V6cái
4Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (thường)Theo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
5Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chân)Theo mô tả kỹ thuật chương V4bộ
6Lắp đặt vòi rửa thườngTheo mô tả kỹ thuật chương V6bộ
7Lắp đặt vòi trộn lavaboTheo mô tả kỹ thuật chương V8bộ
8Lắp đặt gương soi inax hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt kệ kính inax hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
10Lắp đặt giá treo inax hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
11Lắp đặt giá treo quần áo khu wc inax hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
12Lắp đặt hộp đựng xà phòng inax hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
13Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inax hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
14Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
15Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, dài 6m, chiều dày PN 10Theo mô tả kỹ thuật chương V0,02100m
16Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, dài 6m, ống PN10Theo mô tả kỹ thuật chương V0,43100m
17Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, ống dài 6m, chiều dày PN10Theo mô tả kỹ thuật chương V0,66100m
18Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài nối bằng pp hàn - Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
19Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
20Lắp đặt van PP-R - Đường kính 40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V5cái
21Lắp đặt PP-R- Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
22Lắp đặt van phao - Đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
23Lắp đặt van một chiều - Đường kính 40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
24Lắp đặt van một chiều - Đường kính ≤25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V7cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V14cái
27Lắp đặt cút nhựa ren trong 25x25, đường kính 25mm, bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V20cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm, bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
29Lắp đặt tê nhựa đường kính 25x25mm, bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
31Lắp đặt tê nhựa ren trong đường kính 25x25mm, bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
32lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
33lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn đường kính 40mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
34lắp đặt măng sông nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật chương V16cái
35lắp đặt kép đúc thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mmTheo mô tả kỹ thuật chương V16cái
36Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m class 1 - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2100m
37Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m class 10 - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m class 1 - Đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m class 1 - Đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,03100m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
44Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
45Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
46Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
47Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
48Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
49Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
50Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
51Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
52Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
53Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3cái
54Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V10cái
55Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V2cái
56Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
57keo dánTheo mô tả kỹ thuật chương V2hộp
58Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m class 1 - Đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,15cái
59Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
60Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V8cái
61Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
62keo dánTheo mô tả kỹ thuật chương V1hộp
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m class 1 - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,48100m
64Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
65Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V24cái
67Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo mô tả kỹ thuật chương V12cái
68Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
69Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
70keo dánTheo mô tả kỹ thuật chương V8hộp
F Giếng khoan
1Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính Theo mô tả kỹ thuật chương V301m khoan
2Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V0,04100m
3Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - PN10 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hànTheo mô tả kỹ thuật chương V0,25100m
6Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15Theo mô tả kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5Theo mô tả kỹ thuật chương V3cái
8Lắp đặt côn thu PVC D90-34mm - PN5Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt tê thu nhựa miệng PVC D90-34mm - PN10Theo mô tả kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keoTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
11Chèn sỏiTheo mô tả kỹ thuật chương V0,2m3
12Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,0819m3
13Trõ nhựa PVC D34mmTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt máy bơm nướcTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
G Bể tự hoại
1Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,1579100m3
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,7m3
3Bê tông móng chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V1,096m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,594m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,1017tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0451tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0659100m2
8Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,7542m3
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kgTheo mô tả kỹ thuật chương V6cái
10Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V36,2691m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V3,5888m2
12Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=110mmTheo mô tả kỹ thuật chương V4cái
13Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V3,502m3
14Vận chuyển đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V1,228310m³/1km
H Sân, cổng, tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạchTheo mô tả kỹ thuật chương V0,528m3
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,0251100m3
3Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,162m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0176tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0959tấn
6Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,732m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật chương V0,8367m3
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0118tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0751tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0827100m2
11Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,455m3
12Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,1768m3
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V27,4144m2
14Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V27,4144m2
15Gia công hệ khung dànTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0393tấn
16Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnTheo mô tả kỹ thuật chương V0,0393tấn
17Tôn bưng biển dày 0,45mmTheo mô tả kỹ thuật chương V3,774m2
18Bộ chữ mica tráng gươngTheo mô tả kỹ thuật chương V1trọn bộ
19Gia công cổng sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V0,3189tấn
20Bánh xe sắtTheo mô tả kỹ thuật chương V2chiếc
21Khóa cổng Kháo treo mã hiệu MK -10U hoặc tương đươngTheo mô tả kỹ thuật chương V1cái
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật chương V19,3081m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V0,528m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V9,93m2
25Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầuTheo mô tả kỹ thuật chương V9,93m2
26Đào xúc đất - Cấp đất IVTheo mô tả kỹ thuật chương V0,891100m3
27Đào san đất - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V0,224100m3
28Vận chuyển đấtTheo mô tả kỹ thuật chương V11,1510m³/1km
29Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85Theo mô tả kỹ thuật chương V0,409100m3
30Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V59,4m3
31Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V33,6m3
32Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V594m2
33Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4Theo mô tả kỹ thuật chương V7,750610m
34Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo mô tả kỹ thuật chương V2,15681m3
35Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V2,1568m3
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V6,9366m3
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V77,888m2
38Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40Theo mô tả kỹ thuật chương V35,048m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.114E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 2.600.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).21
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
2 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy khoan Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy cắt uốn cốt thép Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
8 Máy hàn điện Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
10 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy nén khí Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
12 Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->