Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220143291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220142953 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 15:46:00 đến ngày 2022-01-26 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,714,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.114E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 2.600.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây lắp Trạm Y tế xã Liên Sơn, huyện Tân Yên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu nộp hồ sơ là bản chụp được “sao y bản chính” bao gồm: -Báo cáo tài chính. - Máy móc, thiết bị thi công của nhà thầu phải có giấy đăng ký hoặc hóa đơn giá trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu; Nếu là máy móc, thiết bị thi công do nhà thầu đi thuê thì phải có hợp đồng thuê máy móc, thiết bị và bên cho thuê phải cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn thuế gia trị gia tăng mua bán thiết bị, hoặc tài liệu khác hợp lệ để chứng minh quyền sở hữu của bên cho thuê; Các loại thiết bị phải có đăng ký hoặc hóa đơn. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm. - Các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Liên Sơn, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Xã Liên Sơn, huyện Tân yên, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Liên Sơn, huyện Tân Yên; Địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. SĐT: 02043.818.267. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư – Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Yên, địa chỉ: Phố Mới, thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang. - Báo đấu thầu SĐT: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, dọn dẹp phòng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33,1 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 152,082 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3778 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,343 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 44,1874 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,52 | m3 |
| 8 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,5508 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1413 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,413 | 10m³/1km |
| B | Xây lắp nhà khám chữa bệnh | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,7443 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34,6668 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 25,4757 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0634 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,9456 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,805 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7704 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12,7842 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1993 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,7306 | tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8903 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,3634 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31,3357 | m3 |
| 14 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,9482 | m3 |
| 15 | Đào xúc đất - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1918 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1918 | 100m3 |
| 17 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,202 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 63,4513 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,3935 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,0638 | m3 |
| 21 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,4305 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,467 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3791 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,5129 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8712 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,0502 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1572 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1439 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2055 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 23,4255 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,0224 | tấn |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,8824 | 100m2 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 76,5037 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,07 | m3 |
| 35 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,0638 | m3 |
| 36 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,1111 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,467 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3791 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,5129 | tấn |
| 40 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8131 | 100m2 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,5213 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1492 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8959 | tấn |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,1064 | 100m2 |
| 45 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 28,0806 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,4132 | tấn |
| 47 | Ván khuôn sàn mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,5734 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,1092 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2359 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0461 | tấn |
| 51 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2314 | 100m2 |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,693 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,015 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1094 | tấn |
| 55 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0574 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,3839 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0329 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1279 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1335 | tấn |
| 61 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3507 | 100m2 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4,821 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3627 | tấn |
| 64 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,406 | 100m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 339,1764 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.204,4283 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 70,5964 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 108,3348 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 387,4822 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 220,2656 | m2 |
| 71 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 568,48 | m |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 73 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m2 |
| 74 | Láng granitô cầu thang | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,1686 | m2 |
| 75 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 73,86 | m |
| 76 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10,62 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 388,8528 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 21,0618 | m2 |
| 79 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 15,81 | m2 |
| 80 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 170,436 | m2 |
| 81 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30,24 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 40,902 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1.779,7693 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 308,9364 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 138 | 1m2 |
| 86 | Cửa đi mở quay hệ xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dầy 2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 68,67 | m2 |
| 87 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh ( gồm 06 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 88 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh ( gồm 03 bản lề 3D, tay nắm + khóa đa điểm ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | 0.0 |
| 89 | Cửa sổ mở quay, mở hất hệ xingfa 55, khung bao và khung cánh nhôm dầy 2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 68,4 | m2 |
| 90 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay mở hất 2 cánh ( gồm bản lề chữ A, tay nắm đa điểm, thanh cài ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 31 | bộ |
| 91 | Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay mở hất 1 cánh ( gồm bản lề chữ A, tay nắm đa điểm, thanh cài ) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 92 | Vách kính cố định hệ xingfa 55, nhôm dầy 2mm, kính dán an toàn dầy 6,38mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8,932 | m2 |
| 93 | Hoa sắt vuông đặc 12x12, trọng lượng 18kg/m2 - 22kg/m2, cả lắp dựng sơn 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 68,4 | m2 |
| 94 | Hoa sắt vuông đặc 16x16, trọng lượng 22kg/m2 - 26kg/m2, cả lắp dựng sơn 3 nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m2 |
| 95 | SX tay vịn cầu thang 60x80mm gỗ lim Nam Phi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9 | m |
| 96 | Trụ thang gỗ lim nam phi vuông 16x16x120 cm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trụ |
| 97 | SXLD thang lên mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0232 | tấn |
| 98 | SX sắt viền thép D8 ô cầu thang lên mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0017 | tấn |
| 99 | SX tôn dầy 8ly nắp ô cầu thang lên mái | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,076 | tấn |
| 100 | SXLD lan can INOX 304 hộp 25x25x0,7 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 63,5 | kg |
| 101 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,031 | tấn |
| 102 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,031 | tấn |
| 103 | Lợp mái bằng tôn LD dầy 0,4mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,0625 | 100m2 |
| 104 | Tôn úp nóc KT 400x400 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 49,78 | m |
| 105 | Mái xối cửa mái KT 250x250 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5,3 | m |
| 106 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20,7318 | m2 |
| C | Chống sét mái | |||
| 1 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 2 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 4 | Mũ tôn chống dột ở kim thu sét bằng sứ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 5 | Hồ lô sứ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cọc |
| 7 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35 | m |
| 8 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m3 |
| D | Cấp điện | |||
| 1 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | bộ |
| 3 | Con Sơn đón điện L63x63x6 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤60A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤20A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤32A | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng KT 400x600x180mm, tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 14 | Lắp đặt tủ điện phòng 4 át, vỏ tôn dày 1,5mm, lắp nhựa màu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 126 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 340 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 155 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 350 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT 100x100 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 20 | Ống nhựa mềm PVC D16 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 660 | m |
| 21 | Lắp đặt quạt trần | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 22 | Tủ điện tầng 300x300x180 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x25mm2 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 24 | Dây thép buộc mạ kẽm 5ly | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | kg |
| 25 | Đinh bê tông | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | kg |
| 26 | Băng dính cách điện | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cuộn |
| 27 | ống sứ luồn tường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | m |
| E | Cấp thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 0,5m3 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (sen hang) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (thường) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (chân) | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa thường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi trộn lavabo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi inax hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính inax hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo inax hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo quần áo khu wc inax hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng inax hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inax hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, dài 6m, chiều dày PN 10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, dài 6m, ống PN10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,43 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, ống dài 6m, chiều dày PN10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,66 | 100m |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài nối bằng pp hàn - Đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt van PP-R - Đường kính 40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt PP-R- Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt van phao - Đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính 40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt van một chiều - Đường kính ≤25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa ren trong 25x25, đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x40mm, bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 25x25mm, bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40x25mm, bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa ren trong đường kính 25x25mm, bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 32 | lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 33 | lắp đặt rắc co nhựa nối bằng phương pháp hàn đường kính 40mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | lắp đặt măng sông nhựa ren trong nối bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 35 | lắp đặt kép đúc thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính d=15mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m class 1 - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m class 10 - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m class 1 - Đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m class 1 - Đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,03 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/34mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 57 | keo dán | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m class 1 - Đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,15 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 62 | keo dán | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m class 1 - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m |
| 64 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 67 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 70 | keo dán | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
| F | Giếng khoan | |||
| 1 | Khoan giếng, sâu ≤50m - Đường kính | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 30 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống chống nhựa PVC D110mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống chống lọc nhựa PVC D90mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm - PN10 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25mm - PN10 bằng phương pháp hàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt rắc co nhựa PVC D34mm - PN15 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC D34mm - PN12,5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn thu PVC D90-34mm - PN5 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng PVC D90-34mm - PN10 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PVC D34mm - PN12,5 nối bằng p/p dán keo | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Chèn sỏi | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,2 | m3 |
| 12 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0819 | m3 |
| 13 | Trõ nhựa PVC D34mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt máy bơm nước | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| G | Bể tự hoại | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1579 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,096 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,594 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,1017 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0451 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0659 | 100m2 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,7542 | m3 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn trọng lượng ≤100kg | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 36,2691 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,5888 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cút sành nối bằng phương pháp xảm, đường kính cút d=110mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,502 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1,2283 | 10m³/1km |
| H | Sân, cổng, tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,528 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,162 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0176 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0959 | tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,732 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,8367 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0118 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0751 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0827 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,455 | m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,1768 | m3 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,4144 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 27,4144 | m2 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0393 | tấn |
| 16 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,0393 | tấn |
| 17 | Tôn bưng biển dày 0,45mm | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 3,774 | m2 |
| 18 | Bộ chữ mica tráng gương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | trọn bộ |
| 19 | Gia công cổng sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,3189 | tấn |
| 20 | Bánh xe sắt | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2 | chiếc |
| 21 | Khóa cổng Kháo treo mã hiệu MK -10U hoặc tương đương | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 19,308 | 1m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,528 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,93 | m2 |
| 25 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 9,93 | m2 |
| 26 | Đào xúc đất - Cấp đất IV | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,891 | 100m3 |
| 27 | Đào san đất - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,224 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 11,15 | 10m³/1km |
| 29 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 0,409 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 59,4 | m3 |
| 31 | Bê tông nền M250, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 33,6 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 594 | m2 |
| 33 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 7,7506 | 10m |
| 34 | Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,1568 | 1m3 |
| 35 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 2,1568 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 6,9366 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 77,888 | m2 |
| 38 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo mô tả kỹ thuật chương V | 35,048 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.572E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.114E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên bao gồm các hạng mục: Nhà khung bê tông cốt thép, cấp điện, cấp thoát nước,... - Trường hợp trong hợp đồng của nhà thầu không đủ các hạng mục như trên thì nhà thầu phải đảm bảo đã thực hiện từng hạng mục còn thiếu tại các hợp đồng riêng, nhưng vẫn phải đảm bảo có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có giá trị ≥ 2.600.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã thi công trực tiếp 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có quy mô, tính chất tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc kỹ thuật công trình. Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành khối kỹ thuật hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động; Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; Đã thi công 01 công trình có hạng mục tương tự. (Có xác nhận của Chủ đầu tư). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy khoan | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy nén khí | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 12 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc điện tử | Phù hợp với công trình, hoạt động tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi