Gói thầu: Cung cấp thiết bị sửa chữa, gia cố, thay thế bảo dưỡng thiết bị các công trình môi trường năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200959167-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty 35 - Chi nhánh Tổng công ty Đông Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị sửa chữa, gia cố, thay thế bảo dưỡng thiết bị các công trình môi trường năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200941932 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí môi trường thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 15:36:00 đến ngày 2020-10-06 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,038,685,500 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Sỏi đỡ | 0,2 | m3 | D=0,7 - 1,2 cm | ||
| 2 | Cát | 0,15 | m3 | thạch anh | ||
| 3 | Than hoạt tính | 65 | Kg | Norit | ||
| 4 | Quặng | 60 | Lít | Diatomit | ||
| 5 | Hạt trao đổi | 230 | Lít | Cation | ||
| 6 | Lõi vi lọc | 2 | cái | 0,2 micron, 20inches | ||
| 7 | Màng lọc | 8 | cái | RO 4040 | ||
| 8 | Bóng đèn diệt khuẩn | 1 | Cái | UV S8Q | ||
| 9 | Ống, van, tê, cút | 1 | Bộ | tiêu hao hệ lọc tinh khiết | ||
| 10 | Sỏi đỡ | 1,2 | m3 | D= 5-7cm | ||
| 11 | Sỏi đỡ | 1,2 | m3 | D= 0,7-1,2cm | ||
| 12 | Cát tuyển | 2,6 | m3 | thạch anh | ||
| 13 | Cát | 1.200 | Kg | Mangan | ||
| 14 | Quặng | 900 | Lít | Diatomit | ||
| 15 | Than | 1.200 | Kg | hoạt tính | ||
| 16 | Bơm áp cao đầu vào | 2 | Cái | 30m3/h | ||
| 17 | Ống, van, tê, cút | 1 | Bộ | tiêu hao hệ lọc sinh hoạt | ||
| 18 | Sỏi đỡ | 0,2 | m3 | D=0,7 - 1,2 cm | ||
| 19 | Cát | 0,15 | m3 | thạch anh | ||
| 20 | Than | 65 | Kg | hoạt tính Norit | ||
| 21 | Quặng | 60 | Lít | Diatomit | ||
| 22 | Hạt Trao đổi | 230 | Lít | Cation | ||
| 23 | Lõi lọc PP sợi bông | 7 | cái | 30 inch 5 micro | ||
| 24 | Lõi lọc vi khuẩn | 2 | cái | 0,2 micron, 20inches | ||
| 25 | Màng lọc | 16 | cái | RO 4040 (thay 2 lần/năm) | ||
| 26 | Bóng đèn | 1 | Cái | diệt khuẩn UV S8Q | ||
| 27 | Bình lọc | 1 | Cái | Composit 1665 | ||
| 28 | Ống, van, tê, cút | 1 | Bộ | tiêu hao hệ lọc tinh khiết | ||
| 29 | Sỏi đỡ | 0,6 | m3 | D= 5-7cm | ||
| 30 | Sỏi đỡ | 0,6 | m3 | D= 0,7-1,2cm | ||
| 31 | Cát tuyển | 1,3 | m3 | thạch anh | ||
| 32 | Cát | 900 | Kg | Mangan | ||
| 33 | Quặng | 600 | Lít | Diatomit | ||
| 34 | Than | 800 | Kg | hoạt tính | ||
| 35 | Ống, van, tê, cút | 1 | Bộ | tiêu hao hệ lọc sinh hoạt | ||
| 36 | Hút bùn | 30 | m3 | bể điều hòa | ||
| 37 | Lắp đặt hệ thống thu gom rác tại bể điều hòa | 1 | Bộ | KT 0,4x0,4x0,7 bằng inox sus 304 | ||
| 38 | Lắp đặt đĩa phân phối khí bể điều hòa bằng thép mạ kẽm cùng giàn sục | 1 | Bộ | F270 kèm phụ kiện, giá đỡ, van | ||
| 39 | Thay thế bơm chìm nước thải bể điều hòa, cánh hở, | 1 | cái | Q =10m3/h; P= 0,75KW | ||
| 40 | Thay thế đệm vi sinh hình cầu bể hợp khối sinh học | 3 | m3 | KT D25-45mm, nhựa PVC, bề mặt 200m2/m3 | ||
| 41 | Lắp đặt đĩa phân phối khí bể hợp khối bằng thép mạ kẽm, cùng giàn sục | 1 | Bộ | F270 kèm phụ kiện, giá đỡ, van. | ||
| 42 | Thay hạt lọc xifon tại bình lọc ngược | 3 | m3 | KT: 3-5mm | ||
| 43 | Thay tấm lắng lamen bể lamen | 10 | m3 | KT tấm lắng: 1,0x 0,45x 0,55m nhựa PVC, góc nghiêng 60độ, bề mặt lắng 200-220m2/m3. | ||
| 44 | Thay bơm bình lọc áp lực, bơm ly tâm đặt cạn, | 1 | Cái | Q= 10m3/h; P=2,2KW | ||
| 45 | Thay cột lọc composit 2169, | 2 | Bộ | KT 0,55x1,75m; lưu lượng 6m3/h; đồng bộ phụ kiện, van 3 ngả điều khiển quá trình lọc. | ||
| 46 | Thay vật liệu lọc cột lọc áp lực | 650 | Kg | Sỏi đỡ, cát thạch anh, than hoạt tính, cát mangan. | ||
| 47 | Thay thế bơm định lượng hóa chất | 1 | Cái | Q = 30lít/h; P= 0,2KW | ||
| 48 | Đồng hồ đo lưu lượng nước sau xử lý loại cơ | 1 | Cái | DN50 | ||
| 49 | Thay thế máy thổi khí | 1 | Cái | Q>= 1,2m3/phút, cột áp 4m; P= 3,7KW kèm ống giảm thanh, bầu lọc khí. | ||
| 50 | Hệ thống đường ống | 1 | Bộ | công nghệ nội trạm | ||
| 51 | Thay thế các thiết bị điện | 1 | Bộ | áttomat, dây dẫn, cầu chì, cầu đấu, cos. | ||
| 52 | Nhân công | 25 | Công | sửa chữa, lắp đặt | ||
| 53 | Lắp đặt ống nhựa hút bùn tại bể lamen, | 1 | Cụm | côn, cút, tê, bích nhựa PVC có đường kính từ 110 - 140mm | ||
| 54 | Lắp đặt hệ thống ống thu hồi nước | 1 | Cụm | sau xử lý để tái sử dụng | ||
| 55 | Hút bùn | 696 | m3 | bể điều hòa | ||
| 56 | Thay thế bơm nước đầu vào | 1 | Cái | Q = 200 m3/h, P= 22KW đồng bộ cùng đế bơm | ||
| 57 | Thay bơm định lượng hóa chất | 2 | Cái | P= 0,75KW | ||
| 58 | Thay tấm lắng lamen bể lamen | 40,678 | m3 | KT tấm lắng: 1,0x 0,45x 0,55m nhựa PVC, góc nghiêng 60độ, bề mặt lắng 200-220m2/m3. | ||
| 59 | Thay thế đĩa phân phối khí | 28 | Cái | D270mm | ||
| 60 | Thay thế máy thổi khí | 1 | cái | P= 7,5KW Y3-132-S4 | ||
| 61 | Thay tấm lắng lamen bể lamen | 61,9 | m3 | KT tấm lắng: 1,0x 0,45x 0,55m nhựa PVC, góc nghiêng 60độ, bề mặt lắng 200-220m2/m3. | ||
| 62 | Cát | 10,1 | m3 | Mangan KT 1x2mm | ||
| 63 | Cát | 2,8 | m3 | tuyền thạch anh KT 5-7mm | ||
| 64 | Sỏi đỡ | 1,6 | m3 | KT 0,7-1,2cm | ||
| 65 | lắp đặt ống nhựa HDPE bằng PP măng sông, | 1.230 | m | đoạn ống dài 100m; đk 40mm | ||
| 66 | lắp đặt ống nhựa HDPE bằng PP măng sông, | 165 | m | đoạn ống dài 100m; đk 20mm | ||
| 67 | Lắp đặt bơm cao áp trục đứng, | 3 | Cái | Q=8m3/h, cột áp 160m; đồng bộ cùng đường ống và phụ kiện | ||
| 68 | Lắp đặt sửa chữa tủ | 1 | Cái | điều khiển | ||
| 69 | Lắp đặt van, tê, cút, ren trong, ren ngoài, côn nhựa HDPE | 1 | Bộ | Lắp đặt thiết bị | ||
| 70 | Lắp đặt béc phun sương bằng đồng | 64 | Cái | Lắp đặt thiết bị | ||
| 71 | Lắp đặt van 1 chiều lá đồng d40 | 3 | Cái | Lắp đặt thiết bị | ||
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng PP măng sông, đoạn ống dài 100m; đk 40mm | 1.360 | m | Lắp đặt thiết bị | ||
| 73 | lắp đặt ống nhựa HDPE bằng PP măng sông, đoạn ống dài 100m; đk 20mm | 195 | m | Lắp đặt thiết bị | ||
| 74 | Lắp đặt bơm cao áp trục đứng, | 3 | Cái | Q=8m3/h, cột áp 160m; đồng bộ cùng đường ống và phụ kiện | ||
| 75 | Lắp đặt sửa chữa tủ điều khiển | 1 | Cái | Lắp đặt thiết bị | ||
| 76 | Lắp đặt van, tê, cút, ren trong, ren ngoài, côn nhựa HDPE | 1 | Bộ | Lắp đặt thiết bị | ||
| 77 | Lắp đặt béc phun sương bằng đồng | 76 | Cái | Lắp đặt thiết bị | ||
| 78 | Lắp đặt van 1 chiều lá đồng d40 | 3 | Cái | Lắp đặt thiết bị |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi