Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Cầu Trung ương đoàn 30.4
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220144424-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Cầu Trung ương đoàn 30.4 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 19:47:00 đến ngày 2022-01-27 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,908,812,907 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,600,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.863219361E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72643872E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (công trình cầu và đường giao thông) + Cầu: Sử dụng cọc BTCT; Dầm BT DƯL;+ Đường: Mặt đường láng nhựa trên nền đá 4x6 chèn dăm và cấp phối đá dăm.- Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1.340.000.000 VNDNhà thầu phải cung cấp bản sao được sao y chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng);+ Số năm kinh nghiệm tham gia làm Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình Giao thông ≥ 02 năm;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật;+ Bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu);+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Giao thông tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân/CCCD/hộ chiếu.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng);+ Số năm kinh nghiệm tham gia làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình Giao thông ≥ 02 năm;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân/CCCD/hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến xây dựng công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng);+ Số năm kinh nghiệm tham gia phụ trách KCS, thanh toán thi công công trình Giao thông ≥ 02 năm;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán tối thiểu 01 công trình Giao thông tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân/CCCD/hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc môi trường;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng);+ Số năm kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động và quản lý môi trường thi công công trình Giao thông ≥ 02 năm;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách an toàn lao động và quản lý môi trường tối thiểu 01 công trình Giao thông tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân/CCCD/hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 9 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 16 tấn. Hoạt động tốt,kèm tài liệu chứng minh sở hữu củanhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhậnđăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2,5 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=0,5m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Cần cẩu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=25 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 200 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Búa đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 2,5 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=23kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=3,5m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 250L. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn mua bán |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải cấp phối đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=50m3/h. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký xe, Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Thiết bị nấu nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1000L. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn, Giấy hiệu chỉnh thiết bị còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN PHÚC LONG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng Cầu Trung ương đoàn 30.4 Cầu Trung ương đoàn 30/4 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thị xã Duyên Hải (Địa chỉ: Số 14, đường 3/2, khóm 1, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh).
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); SĐT: 0369.697989. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Đơn vị: Ủy ban nhân dân huyện Duyên Hải. + Địa chỉ: Số 14, đường 3/2, khóm 1, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Đơn vị: Sở Kế hoạch và Đầu tư Trà Vinh. + Địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Đơn vị: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duyên Hải + Địa chỉ: Số 14, đường 3 tháng 2, khóm 1, phường 1, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | PHẦN CẦU | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, máy khoan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,548 | m3 |
| 2 | Nhổ cọc ở trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 3 | Nhổ cọc ở dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 4 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,264 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,241 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,363 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,928 | 100m2 |
| 12 | Ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 143,38 | m2 |
| 13 | Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,964 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng bằng thép tấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,377 | tấn |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,308 | 100m |
| 16 | Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,872 | 100m |
| 17 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m3 |
| 18 | Đắp trả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 19 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,45 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,562 | m3 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,833 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,292 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,268 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 26 | Vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m2 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,136 | tấn |
| 29 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | m3 |
| 30 | Xếp khan đá 4x6 mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,828 | m3 |
| 31 | Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m2 |
| 34 | Ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,44 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,023 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK>10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,948 | tấn |
| 37 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,776 | m3 |
| 39 | Bao tải | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,418 | m2 |
| 40 | Đóng cọc thép hình (U,I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, NĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 41 | Đóng cọc thép hình (U,I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, KNĐ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 42 | Nhổ cọc thép hình, ống thép làm tường chắn đất, làm sàn thao tác ở dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m |
| 43 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,355 | tấn |
| 44 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,355 | tấn |
| 45 | Thép hình khấu hao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,216 | tấn |
| 46 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,22 | 100m |
| 47 | Đóng cọc xiên BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 48 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,324 | m3 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,248 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,347 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,865 | tấn |
| 52 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m3 |
| 53 | Vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đá kê gối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,221 | tấn |
| 56 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 0,5x1, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,404 | m3 |
| 57 | Lắp đặt gối cầu cao su | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 58 | C/c dầm I400, L=10m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | dầm |
| 59 | C/c dầm I400, L=12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | dầm |
| 60 | Lắp cấu kiện bê tông cốt thép cầu cảng, dầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 61 | Vận chuyển dầm bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,682 | 10tấn/km |
| 62 | Vận chuyển dầm bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,92 | 10tấn/km |
| 63 | Lắp dựng cốt thép dầm ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,053 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,231 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,523 | m3 |
| 66 | Đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,568 | m2 |
| 67 | Quét keo Sikadur 732 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,568 | m2 |
| 68 | Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,573 | m2 |
| 69 | Ván khuôn thép bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,903 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,986 | tấn |
| 71 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,272 | m3 |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ lề, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,86 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép gờ lề | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,406 | 100m2 |
| 75 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,76 | m3 |
| 76 | Sơn 03 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,671 | m2 |
| 77 | Lan can mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.349,884 | kg |
| 78 | Lắp dựng lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,04 | m2 |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giản, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | tấn |
| 80 | Gia công cấu kiện thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,453 | tấn |
| 81 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,453 | tấn |
| C | CHÂN KHÂY | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,138 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,996 | 100m |
| 3 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,322 | m3 |
| 4 | Bê tông SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,316 | m3 |
| 5 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,583 | 100m2 |
| 6 | Ni lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,552 | m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,306 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,372 | 100m |
| 9 | Vỉa địa kỹ thuật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 108,573 | m2 |
| 10 | Đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,714 | m2 |
| 11 | Đắp trả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,798 | 100m3 |
| D | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,44 | 100m |
| 2 | Đào nền đường bằng máy ủi 110CV - Đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,221 | 100m3 |
| 3 | Đất dính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 322,23 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,09 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,988 | 100m3 |
| 6 | Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 12cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,414 | 100m2 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mm, loại 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,512 | 100m3 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,414 | 100m2 |
| 9 | Bảng tên cầu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Biển báo đường thủy PQ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,624 | m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,624 | m3 |
| 15 | Bảng kỷ yếu bằng đồng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bảng |
| 16 | Tường hộ lan mềm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,32 | m |
| 17 | Thép tròn ĐK | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,072 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.863219361E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.72643872E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông (công trình cầu và đường giao thông) + Cầu: Sử dụng cọc BTCT; Dầm BT DƯL;+ Đường: Mặt đường láng nhựa trên nền đá 4x6 chèn dăm và cấp phối đá dăm.- Tương tự về qui mô công việc: Hợp đồng có giá trị xây lắp tối thiểu: 1.340.000.000 VNDNhà thầu phải cung cấp bản sao được sao y chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. + Hóa đơn GTGT (photo). - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn ≥ 80% khối lượng: + Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện. + Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết với chủ đầu tư. + Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của Chủ đầu tư. + Xác nhận của Chủ đầu tư về loại và cấp công trình. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của Chủ đầu tư trong gói thầu.(Các tài liệu phải được công chứng/chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.340.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.680.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 05 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng);+ Số năm kinh nghiệm tham gia làm Chỉ huy trưởng công trường thi công công trình Giao thông ≥ 02 năm;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH;+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua lớp tập huấn chỉ huy trưởng công trình;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật;+ Bảng cam kết sẽ không tham gia đứng chỉ huy trưởng 01 công trình khác trong suốt thời gian thi công gói thầu đang xét (nếu nhà thầu được trúng thầu);+ Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Giao thông tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân/CCCD/hộ chiếu.*Ghi chú: Trường hợp nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đề xuất nhân sự là Chỉ huy trưởng công trình để đảm nhận phần công việc tương ứng của thành viên liên danh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp phần đường | 2 | + Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông phù hợp với công việc đảm nhận;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng);+ Số năm kinh nghiệm tham gia làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công công trình Giao thông ≥ 02 năm;+ Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Giao thông tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân/CCCD/hộ chiếu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán | 1 | + Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến xây dựng công trình.+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng);+ Số năm kinh nghiệm tham gia phụ trách KCS, thanh toán thi công công trình Giao thông ≥ 02 năm;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán tối thiểu 01 công trình Giao thông tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân/CCCD/hộ chiếu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Bằng tốt nghiệp Chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc môi trường;+ Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính từ thời điểm cấp bằng);+ Số năm kinh nghiệm tham gia phụ trách an toàn lao động và quản lý môi trường thi công công trình Giao thông ≥ 02 năm;+ Chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh môi trường được đơn vị có chức năng cấp theo quy định của pháp luật;+ Tài liệu chứng minh đã tham gia Cán bộ phụ trách an toàn lao động và quản lý môi trường tối thiểu 01 công trình Giao thông tương tự với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo chứng minh: Quyết định phân công nhiệm vụ, hợp đồng thi công có kèm khối lượng chi tiết, biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia thực hiện công trình đó, trong đó phải thể hiện được qui mô, loại và cấp công trình; Hồ sơ thanh toán + Hóa đơn GTGT);+ Chứng minh nhân dân/CCCD/hộ chiếu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Công suất >= 5 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy lu bánh thép | Công suất >= 9 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy lu bánh hơi | Công suất >= 16 tấn. Hoạt động tốt,kèm tài liệu chứng minh sở hữu củanhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhậnđăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy phun nhựa đường | Công suất >= 2,5 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy đào một gầu, bánh xích | Công suất >=0,5m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 6 | Cần cẩu bánh xích | Công suất >=25 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Sà lan | Công suất >= 200 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Búa đóng cọc | Công suất >= 2,5 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 9 | Máy hàn | Công suất >=23kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn mua bán | 1 |
| 10 | Máy ủi | Công suất >=110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn mua bán | 1 |
| 11 | Ô tô tưới | Công suất >=3,5m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Công suất >= 250L. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn mua bán | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn mua bán | 1 |
| 14 | Máy khoan bê tông | Công suất >= 1,5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn mua bán | 1 |
| 15 | Máy rải cấp phối đá | Công suất >=50m3/h. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký xe, Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Thiết bị nấu nhựa | Công suất >= 1000L. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Giấy chứng nhận đăng ký hoặc hóa đơn, Giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Máy thủy bình hoặc máy toàn đạt điện tử | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê. Hóa đơn, Giấy hiệu chỉnh thiết bị còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi