Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm, lắp đặt bổ sung thiết bị nội thất phòng học Vật lý, Hoá học chương trình song bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200975919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/10/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Nội Amsterdam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm, lắp đặt bổ sung thiết bị nội thất phòng học Vật lý, Hoá học chương trình song bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200725538 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 16:13:00 đến ngày 2020-10-05 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 389,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn ghế giáo viên | 4 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Tủ lưu sản phẩm | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Máy phát sóng sin | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Bộ rung dây | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Dây sóng đàn hồi | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Dây tết vật lý | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bộ khối lượng và móc treo | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Kẹp bàn | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Ròng rọc | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Thanh thép không gỉ 45 cm | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Dây cắm (gói 5 cái) | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Băng quang học 1.2m | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Các khe nhiễu xạ chính xác | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Laser Diode đỏ | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Khe thu sáng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Bộ chuyển dịch ngang | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Cảm biến ánh sáng độ nhạy cao | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Cảm biến chuyển động quay | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bộ cuộn dây suất đàn hồi Young | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Kính hiển vi: | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bộ quả nặng (2kg) | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Kẹp chữ G + miếng gỗ giữ dây | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Kẹp chữ G + Thanh gắn Pulli | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Cảm biến áp suất / nhiệt độ tuyệt đối | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Quả cầu thể tích không đổi (TD-8595), Khảo sát mối quan hệ giữa áp suất và nhiệt độ (Luật Gay-Lussac) | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Thiết bị khí lý tưởng (TD-8596A) Khảo sát các mối quan hệ giữa áp suất và nhiệt độ (Luật Gay-Lussac) | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Bình nhựa 3 lít | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Mạch mô-đun mạch điện | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ nam châm | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Cân cơ 310g/0.01 g | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Nguồn điện DC | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Dây đồng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Bộ đế và thanh đỡ | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bộ dây cắm chuối (5 cái) | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Đồng hồ vạn năng | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Ống Geiger Muller | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Giá đỡ ống GM | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Đồng hồ đo thời gian | 1 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Công cụ xử lý nguồn phóng xạ | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Bộ phóng xạ thí nghiệm | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Máy tính bảng và phần mềm SparkVue | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Burette: 25 ml | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Ống đong nhựa 250ml | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Bình nón có nhánh có nút cao su đậy | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Xi lanh thủy tinh 50ml | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Chậu thủy tinh | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bộ giá kẹp buret gồm: đế gang, cọc kẹp buret | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Đèn Busen cầm tay (kèm bình gas mini) | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Ống sinh hàn | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Lọ thủy tinh có ống hút nhỏ giọt | 5 | Chiếc | Mô tả tại Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi