Gói thầu: Mua sắm hóa chất huyết học, sinh hóa năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200975801-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế huyện Cư M'gar |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất huyết học, sinh hóa năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200914642 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 16:11:00 đến ngày 2020-10-08 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,847,483,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,700,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | ALBUMIN BCG | 2 | Hộp | R1: 4x60ml, thể tích: 240 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 2 | ALCOHOL | 6 | Hộp | R1: 4x20ml, R2: 2x15ml, thể tích : 110 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 3 | Alkaline phosphatase (ALP) | 2 | Hộp | R1: 12x70ml, R2: 4x40ml, thể tích: 1000 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 4 | ALT IFCC | 15 | Hộp | R1: 4x50ml, R2: 4x25ml , thể tích: 300 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 5 | AST IFCC | 15 | Hộp | R1: 4x25ml, R2: 4x25ml , thể tích: 200 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 6 | AMYLASE CNPG3 | 8 | Hộp | R1: 4x40mL, thể tích: 160 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 7 | CALCIUM ARSENAZO III | 8 | Hộp | R1: 4x60ml, thể tích: 240 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 8 | CHOLINESTERASE | 5 | Hộp | R1: 4x40ml, R2: 2x20ml, thể tích: 200 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 9 | CHOLESTEROL | 12 | Hộp | R1: 10x70ml, thể tích: 700 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 10 | CK-NAC | 3 | Hộp | R1: 4x50ml, R2: 1x50ml, thể tích: 250 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 11 | CK-MB | 4 | Hộp | R1: 4x25ml, R2: 4x5ml, thể tích: 120 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 12 | CREATININE ENZIMATIC | 10 | Hộp | R1: 7x70ml, R2: 7x35ml, thể tích: 735 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 13 | BILIRUBIN DIRECT DPD | 4 | Hộp | R1: 5x50ml, R2: 1x50ml, thể tích: 300 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 14 | TOTAL BILIRUBIN | 2 | Hộp | R1: 4x50ml, R2: 4x50ml, thể tích: 400 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 15 | GAMMA GT | 6 | Hộp | R1: 4x50ml, R2: 4x50ml, thể tích: 400 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 16 | GLUCOSE HEX | 24 | Hộp | R1: 4x25ml, R2: 4x12ml, thể tích: 148 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 17 | G6PDH | 8 | Hộp | R1: 4x5ml, R2: 4x10ml, thể tích: 60 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 18 | HBA1C | 4 | Hộp | R1: 4x14ml + 4x6ml, R2:4x9ml, R3: 4x32ml, thể tích: 244 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 19 | HbA1c Enzymatic Calibrator | 4 | Hộp | 2x0,5ml, thể tích: 1 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 20 | HbA1c Control | 3 | Hộp | 2x0,5ml, thể tích: 1 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 21 | HDL/LDL Calibrator | 4 | Lọ | 5x1ml, thể tích: 5 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 22 | HDL CHOLESTEROL DIRECT | 8 | Hộp | R1: 4x50ml, R2: 4x17ml, R3: 1x1ml, thể tích: 269 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 23 | LDL CHOLESTEROL "DIRECT" | 12 | Hộp | R1: 2x45ml, R2: 1x30ml, R3: 1x1ml, thể tích: 121 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 24 | LIPID CONTROL LEVEL 1 | 1 | Hộp | 5x3ml, thể tích: 15 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 25 | LIPID CONTROL LEVEL 2 | 1 | Hộp | 5x3ml, thể tích: 15 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 26 | IRON | 3 | Hộp | R1: 4x50ml, R2: 1x40ml, thể tích: 240 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 27 | TOTAL PROTEIN | 2 | Hộp | R1: 4x50ml, R2: 4x50ml, thể tích: 400 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 28 | TRIGLYCERIDES | 8 | Hộp | R1: 5x50ml, thể tích: 250 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 29 | UREA | 6 | Hộp | R1: 4x60ml, R2: 4x60ml, thể tích: 480 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 30 | URIC ACID | 6 | Hộp | R1: 4x30ml, R2: 4x20ml, thể tích: 200 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 31 | General calibrator | 12 | Lọ | Lọ/5 mL, thể tích: 5 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 32 | General chemistry control 1 | 15 | Lọ | Lọ/5 mL, thể tích: 5 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 33 | General chemistry control 2 | 15 | Lọ | Lọ/5 mL, thể tích: 5 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 34 | Antistreptolysin (ASO) | 3 | Hộp | R1: 4x31ml, R2: 1x20ml, thể tích: 144 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 35 | ASO | 1 | Hộp | 5x1ml, thể tích: 5 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 36 | ASO Control Level 1 | 1 | Hộp | 5x1ml, thể tích: 5 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 37 | ASO Control Level 2 | 1 | Hộp | 5x1ml, thể tích: 5 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 38 | C-Reactive protein (C.R.P) | 3 | Hộp | R1: 4x40ml, R2: 2x17ml, thể tích: 194 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 39 | CRP Calibration | 1 | Hộp | 10x1ml , thể tích: 10 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 40 | CRP Control Level 1 | 1 | Hộp | 20x1ml , thể tích: 20 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 41 | CRP Control Level 2 | 1 | Hộp | 20x1ml , thể tích: 20 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 42 | R.F. | 3 | Hộp | R1: 4x31ml, R2: 2x12.5ml, thể tích: 149 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 43 | RF Calibration | 1 | Hộp | 5x1ml, thể tích: 5 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 44 | RF Control Level 1 | 1 | Hộp | 5x1ml, thể tích: 5 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 45 | RF Control Level 2 | 1 | Hộp | 5x1ml, thể tích: 5 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 46 | FERRITIN | 3 | Hộp | R1: 4x28ml, R2: 2x19ml, thể tích: 150 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 47 | FERRITIN Calibration | 1 | Hộp | 6x1ml (set), thể tích: 6 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 48 | FERRITIN Control | 1 | Hộp | 2 Sets x 5x1ml, thể tích: 10 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 49 | Au Series System Wash Solution | 18 | Hộp | 2000ml, thể tích: 2000 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 50 | Beckman Olympus ISE Buffer | 10 | Hộp | 1x2000ml, thể tích: 2000 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 51 | Beckman Olympus ISE MID Standard | 12 | Hộp | 1x2000ml, thể tích: 2000 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 52 | Beckman Olympus ISE Reference | 2 | Hộp | 1x1000ml, thể tích: 1000 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 53 | Beckman Olympus ISE Low Serum Standard | 1 | Hộp | 1x100ml, thể tích: 100 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 54 | Beckman Olympus ISE High Serum Standard | 1 | Hộp | 1x100ml, thể tích: 100 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 55 | Dung dịch Hemolynac 310 | 60 | can | Can/250 ml, thể tích: 250 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 56 | Dung dịch Hemolynac 510 | 60 | can | Can/250 ml, thể tích: 250 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 57 | Dung dịch Cleanac 710 | 15 | can | Can/2 lít, thể tích: 2000 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 58 | Dung dịch Cleanac 810 | 15 | can | 3 x 15 ml, thể tích: 45 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 59 | Dung dịch Isotonac3 | 230 | can | Can/18 lít, thể tích: 18000 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 60 | Máu chuẩn 5DN | 12 | Lọ | Lọ 3ml, thể tích: 3 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 61 | Diluton LMG | 30 | Hộp | Hộp/10L, thể tích: 10000 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 62 | Lysoglobine LMG 2 | 12 | Hộp | Hộp/1L, thể tích: 1000 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 63 | Diluclair A | 20 | Hộp | Hộp/1L, thể tích: 1000 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 64 | Hemaclair | 2 | Hộp | Hộp/500 mL, thể tích: 500 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 65 | Dade Innovin (10 x 4 ml) | 8 | Hộp | 10x4ml, thể tích: 40 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 66 | Actin FSL | 8 | Hộp | 10x2ml, thể tích: 20 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 67 | Ca Chloride | 1 | Hộp | 10x15ml, thể tích: 150 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 68 | Dade Thrombin | 12 | Hộp | 10x1ml, thể tích: 10 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 69 | Owren's Buffer | 2 | Hộp | 10x15ml, thể tích: 150 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 70 | Citrol 1E | 4 | Hộp | 10x1ml, thể tích: 10 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 71 | Citrol 2E | 4 | Hộp | 10x1ml, thể tích: 10 mL | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS | |
| 72 | Cuvettes (RFID Code)ECL412 | 6 | Hộp | 2 x 500 cái | Đạt một trong số các tiêu chuẩn ISO, CE, FDA,TCCS |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi