Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220144251-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/01/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137052 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Theo Công văn số 2951/UBND-TCKH ngày 15/12/2021 của UBND huyện về việc xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Kim Tân 2, xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 18:07:00 đến ngày 2022-01-26 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,500,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 75 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô vận chuyển ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc ≥ 60 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện ≥ 2,5 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn điện ≥ 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy uốn thép ≥ 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Kim Tân 2, xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Theo Công văn số 2951/UBND-TCKH ngày 15/12/2021 của UBND huyện về việc xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Kim Tân 2, xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Scan bản gốc hoạc bản chứng thực nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Hoằng Tiến; Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoằng Tiến; Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,0545 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2904 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15,4544 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,09 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,984 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,3309 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,2445 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4116 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,4093 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1144 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8111 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 28,611 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,2889 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2081 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1689 | tấn |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8036 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6072 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6258 | 100m3 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,5275 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,745 | m2 |
| 21 | Ốp đá chân móng, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 23,745 | m2 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8,9435 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5031 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1719 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4315 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12,2305 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5166 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3254 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,744 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,4535 | tấn |
| 10 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 26,5401 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,422 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,3381 | tấn |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8976 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1683 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0121 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,07 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6715 | tấn |
| 18 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,6715 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 45,7129 | 1m2 |
| 20 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2408 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,2408 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9706 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,9706 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 82,432 | 1m2 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây bao cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 14,9862 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,513 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 66,7232 | m3 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 168,49 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 242,2 | m2 |
| 6 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 158,7891 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 259,268 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 375,7129 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 203,08 | m |
| 10 | Miết mạch tường gạch loại lõm cột trong nhà | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,1285 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60,53 | m |
| 12 | Phun gai trang trí táp lô, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,9023 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 259,268 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 786,4029 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 226,2194 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 148,8784 | m2 |
| 17 | Lợp mái bằng tôn giả ngói | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,9408 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,355 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,5444 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,0888 | 100m2 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 174,1152 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 174,1152 | m2 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,927 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1236 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0294 | tấn |
| 26 | Con tiện lan can (Cả sơn và lắp dựng) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 72 | con |
| D | TAM CẤP | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,748 | m3 |
| 2 | Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm -chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,4005 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,64 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20,64 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 69,093 | m2 |
| 6 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 22,68 | m2 |
| 7 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,044 | m2 |
| 8 | Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ mở trượt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,2 | m2 |
| 9 | Vách nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ mở trượt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 5,4 | m2 |
| 10 | Hoa sắt 14x14mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 19,2 | m2 |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 300x400x180mm sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 15 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đôi + đế âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc đơn + đế âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc ba + đế âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc bốn + đế âm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 100 | m |
| 17 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 180 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2(1x2,5)mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 210 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2(1x1,5)mm2 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 315 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 310 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 90 | m |
| F | THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,65 | 100m |
| 2 | Rọ chăn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt đai giữ ống | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | cái |
| G | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4 | cái |
| 2 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 40 | m |
| 4 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80 | m |
| 5 | Thép dẹt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 20 | m |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,6 | m3 |
| H | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,4 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp (Mỏ Phú Nham Hà Trung, cự ly vận chuyển 30,3Km) | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1.368,3346 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 136,8335 | 10m³/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 136,8335 | 10m³/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 20,3km tiếp theo trong phạm vi ≤60km | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 136,8335 | 10m³/1km |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 10,2805 | 100m3 |
| I | ĐƯỜNG BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 33 | m3 |
| J | SÂN GẠCH | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | m3 |
| 2 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 70 | m2 |
| K | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 4,048 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,1601 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,0914 | m2 |
| 4 | Ốp đá bóc, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 43,0914 | m2 |
| L | ĐÈN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,592 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,864 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,216 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 2,376 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,1584 | 100m2 |
| 6 | Khung móng cột | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | 1 bộ |
| 8 | Lắp dựng cột thép côn liền cần, cột gang chiều cao cột 6m bằng máy | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | 1 cột |
| 9 | Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bóng cao áp led Venus | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1,1 | 100m |
| 13 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp giá đỡ tủ | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 17 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 16 | 1m3 |
| 18 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 9 | m3 |
| M | TƯỜNG CHẮN BAO KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,9 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,351 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 13 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 7,8 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 80,79 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 3,96 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,0835 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,3195 | tấn |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE thoát nước; đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 0,6 | 100 m |
| 11 | Làm rọ lọc chắn rác | Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt | 60 | Rọ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 3 | 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự | 5 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 75 CV | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Máy lu ≥ 9T | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Ô tô vận chuyển ≥ 7T | Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn ≥ 1,5kW | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc ≥ 60 kg | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu | 1 |
| 10 | Máy phát điện ≥ 2,5 KVA | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu | 1 |
| 11 | Máy hàn điện ≥ 23KW | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu | 1 |
| 12 | Máy cắt thép ≥ 5KW | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu | 1 |
| 13 | Máy uốn thép ≥ 5KW | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu | 2 |
| 15 | Máy thủy bình | Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi