Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220144251-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/01/2022 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220137052
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Công văn số 2951/UBND-TCKH ngày 15/12/2021 của UBND huyện về việc xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Kim Tân 2, xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 18:07:00 đến ngày 2022-01-26 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,500,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 75 CV
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô vận chuyển ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc ≥ 60 kg
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện ≥ 2,5 KVA
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn điện ≥ 23KW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy uốn thép ≥ 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Nhà văn hóa thôn Kim Tân 2, xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa
04 Tháng
E-CDNT 3 Theo Công văn số 2951/UBND-TCKH ngày 15/12/2021 của UBND huyện về việc xây dựng công trình Nhà văn hóa thôn Kim Tân 2, xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến , địa chỉ: xã Hoằng Tiến, Hoằng Hóa, Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Tiến; Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tây Thành - Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và bất động sản Vinahome - Đơn vị thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần đầu tư và phát triển xây dựng Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Tiến , địa chỉ: xã Hoằng Tiến, Hoằng Hóa, Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Tiến; Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Scan bản gốc hoạc bản chứng thực nhân sự, hóa đơn máy móc, thiết bị huy động cho gói thầu. Tất cả các tài liệu chương III tiêu chuẩn đánh giá hồ sơ dự thầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hoằng Tiến; Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Hoằng Tiến; Xã Hoằng Tiến, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, P. Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,05451m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2904100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15,4544m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,09m3
5Ván khuôn móngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,984100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,3309tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,2445tấn
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4116m3
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,4093100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1144tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8111tấn
12Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt28,611m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,2889m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2081100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1689tấn
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8036100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6072100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6258100m3
19Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,5275m3
20Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,745m2
21Ốp đá chân móng, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt23,745m2
B PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8,9435m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5031100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1719tấn
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4315tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12,2305m3
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5166100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3254tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,744tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,4535tấn
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt26,5401m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,422100m2
12Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,3381tấn
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8976m3
14Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1683100m2
15Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0121tấn
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,07tấn
17Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6715tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,6715tấn
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt45,71291m2
20Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2408tấn
21Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,2408tấn
22Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9706tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,9706tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt82,4321m2
C PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây bao cột gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt14,9862m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,513m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt66,7232m3
4Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt168,49m2
5Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt242,2m2
6Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt158,7891m2
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt259,268m2
8Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt375,7129m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt203,08m
10Miết mạch tường gạch loại lõm cột trong nhàTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,1285m2
11Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60,53m
12Phun gai trang trí táp lô, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,9023m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt259,268m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt786,4029m2
15Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt226,2194m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt148,8784m2
17Lợp mái bằng tôn giả ngóiTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,9408100m2
18Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,355100m2
19Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,5444100m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,0888100m2
21Quét dung dịch chống thấmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt174,1152m2
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt174,1152m2
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,927m3
24Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1236100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0294tấn
26Con tiện lan can (Cả sơn và lắp dựng)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt72con
D TAM CẤP
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,748m3
2Xây tam cấp gạch bê tông 10,5x6x22cm -chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,4005m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,64m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20,64m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt69,093m2
6Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt22,68m2
7Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quayTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,044m2
8Cửa nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ mở trượtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,2m2
9Vách nhựa lõi thép, kính trắng dày 6,38mm, cửa sổ mở trượtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt5,4m2
10Hoa sắt 14x14mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt19,2m2
E CẤP ĐIỆN
1Tủ điện 300x400x180mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1bộ
2Lắp đặt các automat 1 pha 75ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
3Lắp đặt các automat 1 pha 30ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
4Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
5Lắp đặt các automat 1 pha 6ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1cái
6Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt15bộ
7Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4bộ
8Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12bộ
9Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
10Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt8cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt12cái
12Lắp đặt công tắc đôi + đế âmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
13Lắp đặt công tắc đơn + đế âmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2cái
14Lắp đặt công tắc ba + đế âmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3cái
15Lắp đặt công tắc bốn + đế âmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
16Lắp đặt cáp CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt100m
17Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt180m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2(1x2,5)mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt210m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2(1x1,5)mm2Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt315m
20Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt310m
21Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt90m
F THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,65100m
2Rọ chăn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20cái
4Lắp đặt đai giữ ốngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40cái
G CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4cái
2Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cọc
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt40m
4Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80m
5Thép dẹtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt20m
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,61m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,6m3
H SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,4100m3
3Mua đất để đắp (Mỏ Phú Nham Hà Trung, cự ly vận chuyển 30,3Km)Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1.368,3346m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt136,833510m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt136,833510m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 20,3km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt136,833510m³/1km
7San đầm đất bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt10,2805100m3
I ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt33m3
J SÂN GẠCH
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7m3
2Lát gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt70m2
K BỒN HOA
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt4,048m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,1601m3
3Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,0914m2
4Ốp đá bóc, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt43,0914m2
L ĐÈN NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,5921m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,864m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,216m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt2,376m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,1584100m2
6Khung móng cộtTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
7Làm tiếp địa cho cột điệnTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61 bộ
8Lắp dựng cột thép côn liền cần, cột gang chiều cao cột 6m bằng máyTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt61 cột
9Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
10Lắp đặt bóng cao áp led VenusTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6bộ
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt6cái
12Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA 4x4mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt1,1100m
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6100m
14Lắp đặt ống nhựa PVCTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,8100m
15Lắp giá đỡ tủTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 bộ
16Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt11 tủ
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt161m3
18Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt9m3
M TƯỜNG CHẮN BAO KHUÔN VIÊN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,91m3
2Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,351100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt13m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt7,8m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt80,79m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TKBV thi công được duyệt3,96m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,18100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,0835tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,3195tấn
10Lắp đặt ống nhựa HDPE thoát nước; đường kính ống 32mmTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt0,6100 m
11Làm rọ lọc chắn rácTheo hồ sơ TKBV thi công được duyệt60Rọ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự51
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 3 01 người kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, 01 Kỹ sư điện, 01 kỹ sư cấp thoát nước đã tham gia xây dựng, lắp đặt thiết bị ít nhất 01 công trình tương tự31
3 Cán bộ phụ trách KCS 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, có chứng chỉ giám sát dân dụng còn hiệu lực, đã tham gia giám sát chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự51
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ -VSMT 1 Là kỹ sư chuyên ngành phù hợp, có chứng chỉ bồi dưỡng về ATLĐ –VSMT, đã tham gia phụ trách ATLĐ -VSMT ít nhất 01 công trình tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu1
2 Máy ủi ≥ 75 CV Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu1
3 Máy lu ≥ 9T Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu1
4 Ô tô vận chuyển ≥ 7T Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực, Huy động cho gói thầu2
5 Máy trộn bê tông ≥ 250L Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu2
6 Máy trộn vữa ≥ 80L Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu2
7 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu2
8 Máy đầm bàn ≥ 1,5kW Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu2
9 Máy đầm cóc ≥ 60 kg Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu1
10 Máy phát điện ≥ 2,5 KVA Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu1
11 Máy hàn điện ≥ 23KW Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu1
12 Máy cắt thép ≥ 5KW Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu1
13 Máy uốn thép ≥ 5KW Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu1
14 Máy bơm nước Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu2
15 Máy thủy bình Đang còn hoạt động tốt, Huy động cho gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->