Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220144126-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Lương Hòa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 17:36:00 đến ngày 2022-01-27 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,151,571,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2273565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245471E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với các hợp đồng về công trình giao thông cấp IV đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ kiểm định giao thông cầu đường.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xétLưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm chỉ huy trưởng công trình).Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về các tài liệu của các nhân sự chủ chốt khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Lưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm CBKT công trình).Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về các tài liệu của các nhân sự chủ chốt khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về các tài liệu của các nhân sự chủ chốt khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao độngNhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về các tài liệu của các nhân sự chủ chốt khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về các tài liệu của các nhân sự chủ chốt khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư quản lý xây dựng phục vụ cho công tác quản lý thanh toán khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về các tài liệu của các nhân sự chủ chốt khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 15 người trong đó: tối thiểu 05 người kỹ thuật xây dựng cầu đường; 05 người vận hành máy; 05 người kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Bản chụp bảng lương và chứng nhận bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Giấy chứng minh nhân dân của lao động;Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về các tài liệu của các nhân sự chủ chốt khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi, công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi, công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu tự hành 8÷16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tự hành 8÷16T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy lu tự hành 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu tự hành 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thổi bụi - năng suất: 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thổi bụi - năng suất: 600 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy san tự hành - công suất: 110 cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san tự hành - công suất: 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tưới nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nấu, tưới nhựa đường - công suất ≥1000kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nấu, tưới nhựa đường - công suất ≥1000kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Lương Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường 6A-6B giai đoạn 1 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và nhân dân đóng góp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình. - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu. - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020. - Thông báo xác nhận việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến tháng 12/2021. - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Tài liệu liên quan đến nhân sự chủ chốt của nhà thầu. - Hợp đồng cung cấp tương tự gói thầu đã thực hiện (bản sao có chứng thực) - Bảo lãnh dự thầu. - Đề xuất về kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ...) *Ghi chú: Chủ đầu tư, Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Lương Hòa; địa chỉ: ấp 6, xã Lương Hòa, huyện Bến Lức, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Lương Hòa; địa chỉ: ấp 6, xã Lương Hòa, huyện Bến Lức, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Lương Hòa; địa chỉ: ấp 6, xã Lương Hòa, huyện Bến Lức, tỉnh Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thi công xây dựng | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng <=1,65 tấn /m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,634 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,809 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,175 | 100m3 |
| 4 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,605 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,922 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,037 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,605 | 100m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,264 | 100m2 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,64 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,864 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 15 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,04 | 100m |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt phên tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m2 |
| 19 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2273565E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.245471E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với các hợp đồng về công trình giao thông cấp IV đã hoàn thành, phải kèm theo: Hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông;- Chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình.- Chứng chỉ kiểm định giao thông cầu đường.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dung còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xétLưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm chỉ huy trưởng công trình).Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về các tài liệu của các nhân sự chủ chốt khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Hợp đồng lao động với nhà thầu;-Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô với gói thầu đang xét.Lưu ý :(Quyết định bổ nhiệm, xác nhận của chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu công trình có tên làm CBKT công trình).Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về các tài liệu của các nhân sự chủ chốt khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về các tài liệu của các nhân sự chủ chốt khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư vật liệu xây dựng | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao độngNhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về các tài liệu của các nhân sự chủ chốt khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Hợp đồng lao động với nhà thầu- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về các tài liệu của các nhân sự chủ chốt khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ sư quản lý xây dựng phục vụ cho công tác quản lý thanh toán khối lượng | 1 | - Văn bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng;- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về các tài liệu của các nhân sự chủ chốt khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân thi công | 15 | Nhà thầu phải bố trí số lượng công nhân tối thiểu 15 người trong đó: tối thiểu 05 người kỹ thuật xây dựng cầu đường; 05 người vận hành máy; 05 người kỹ thuật xây dựng. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh:- Hợp đồng lao động với nhà thầu.- Bản chụp bảng lương và chứng nhận bậc thợ.- Giấy chứng nhận qua lớp huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Giấy chứng minh nhân dân của lao động;Nhà thầu Cung cấp Bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền không quá 06 tháng về các tài liệu của các nhân sự chủ chốt khi Chủ đầu tư, đơn vị tư vấn có yêu cầu để đối chiếu | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi, công suất: 110 cv | Máy ủi, công suất: 110 cv | 1 |
| 2 | Máy lu tự hành 8÷16T | Máy lu tự hành 8÷16T | 3 |
| 3 | Máy lu tự hành 25T | Máy lu tự hành 25T | 1 |
| 4 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Ô tô tự đổ ≥ 5T | 4 |
| 6 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 7 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Máy đào ≥ 0,5m3 | 1 |
| 8 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Máy đào ≥ 0,8m3 | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW | Máy đầm bê tông, đầm dùi, công suất 1,5kW | 1 |
| 10 | Máy thổi bụi - năng suất: 600 m3/h | Máy thổi bụi - năng suất: 600 m3/h | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít | Máy trộn bê tông, dung tích ≥250 lít | 1 |
| 12 | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | 1 |
| 13 | Máy san tự hành - công suất: 110 cv | Máy san tự hành - công suất: 110 cv | 1 |
| 14 | Ô tô tưới nước | Ô tô tưới nước | 1 |
| 15 | Máy nấu, tưới nhựa đường - công suất ≥1000kg | Máy nấu, tưới nhựa đường - công suất ≥1000kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi