Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220137798-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220137276
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn tiền sử dụng đất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 17:35:00 đến ngày 2022-01-27 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,097,003,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.145504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.229E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng có loại công trình có ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự với gói thầu như: Công trình giao thông cấp III, có hạng mục mặt đường láng nhựa TCN 4,5Kg/M2- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình giao thông; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông, cấp III: có 1 công trình có quy mô tương đương (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình và bắt buộc phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với chức danh chỉ huy trưởng công trình với quy mô gói thầu đã tham gia (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu, qu biên bản xác nhận của chủ đầu tư phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cầu đường bộ,- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp có quy mô tương đương chuyên nghành. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công và phải có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã có kinh nghiệm trong công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán công trinh, cùng cấp có quy mô tương đương. (có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng ≥ 50 kg)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.7kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn cắt cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông (Đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1.5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250 lít
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy khoan cầm tay -công suât 0.5kw
- Đặc điểm thiết bị – trọng lượng 70kg
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị - Trọng tải ≥10T(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0.8m3(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,5m3-:-0,7m3(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu tỉnh
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥8,5-12T(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Xe tưới nước chuyên dụng
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và kiểm định máy còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy san
- Đặc điểm thiết bị 110CVNhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị >12TNhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 16 TNhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Đường quy hoạch khu dân cư (phía tây Hội trường tổ dân phố 7) thị trấn Chư Ty
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn tiền sử dụng đất
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ , địa chỉ: Khu liên cơ quan UBND huyện, thị trấn chư ty huyện Đức Cơ, Tỉnh Gia La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty cổ phần Quang Minh Phát - Gia Lai. + Tư vấn thẩm tra báo cáo KTKT: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên + Tư vấn thẩm định báo cáo KTKT: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Đức Cơ, (thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai). + Tư vấn lập HSYC, đánh giá HSĐX: Công ty cổ phần Quang Minh Phát - Gia Lai + Thẩm định hồ sơ yêu cầu; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Đức Cơ (thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai).


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ , địa chỉ: Khu liên cơ quan UBND huyện, thị trấn chư ty huyện Đức Cơ, Tỉnh Gia La
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Là doanh nghiệp đã được đăng ký trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia. + Nhà thầu đã có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp: Hạng III trở lên. + Các hồ sơ tài liệu về nguồn cung cấp các vật tư cho công trình, bao gồm: Xi măng, các loại đá, cát và đất đắp... Tài liệu này bao gồm các cam kết, hợp đồng nguyên tắc hoặc xác nhận của đơn vị cung cấp vật tư, vật liệu cho công trình. + Hồ sơ máy móc thiết bị của Nhà thầu đề xuất cho gói thầu không được trùng với gói thầu khác phải đúng chủng loại và công suất được nêu trong hồ sơ, trường hợp Nhà thầu đi thuê thì cần có hợp đồng của Chủ phương tiện, kèm theo hồ sơ máy móc thiết bị còn hiệu lực của các cơ quan thẩm quyền cấp phép. + Hồ sơ đề xuất của nhân sự đề xuất cho gói thầu không được trùng với gói thầu khác trong thời gian dự thầu. Bằng cấp, chứng chỉ theo yêu cầu của gói thầu. + Đối với phòng thí nghiệm (LAS) nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận (còn hiệu lực) đư¬ợc cơ quan có thẩm quyền công nhận. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng tất cả các tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đức Cơ, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846107, Fax: 0269 3846428
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đức Cơ, địa chỉ: 102 Quang Trung, thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846011, Fax: 0269 3849074
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đức, địa chỉ: Thị trấn Chư Ty, huyện Đức Cơ, tỉnh Gia Lai, điện thoại: 0269 3846105
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Nền, mặt đường
1Đào đường đất cấp ITheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.931,621 m3
2V/c đất C1=ô tô tự đổ 12T đổ xa 0.5KmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.931,621 m3
3Đào nền đường đất cấp IIITheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.571,6971 m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIITheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.352,6121 m3
5Đào rãnh đất cấp IIITheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu725,8311 m3
6Đắp đất nền đường đạt độ chặt K=0.95Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu855,0861 m3
7V/c đất thừa=ô tô tự đổ 12T đổ xa 0.5KmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.744,9011 m3
8Đào xúc đất đồi CL để đắpTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.236,3131 m3
9V/c đất về đắp=ô tô tự đổ 12T đổ xa 1KmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.236,3131 m3
10V/c đất về đắp=ô tô tự đổ 12T đổ xa tiếp 4KmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.236,3131 m3
11V/c đất về đắp=ô tô tự đổ 12T đổ xa tiếp 3.7KmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2.236,3131 m3
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 25TTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.927,8561 m3
13Trồng đá vỉa KT(15x20x20)Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu19,1731 m3
14Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dămTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6.426,1851 m2
15Làm mặt đường láng nhựa 3 lớp dày 3.5cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6.426,1851 m2
16Ván khuôn gia cố lềTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu108,6921 m2
17Bê tông gia cố lề đá 2x4 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu54,3251 m3
B Hạng mục 2: Mương xây
1Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu118,7561 m3
2Bê tông móng đá 2x4M150Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu178,1341 m3
3Xây mương đá hộc VXM M100 dày 30cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu323,7121 m3
4Ván khuôn gối mươngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu432,961 m2
5Bê tông gối mương đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu47,6261 m3
6Cốt thép tấm đan "CB240-T" dTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,9211 tấn
7Cốt thép tấm đan "CB300-V" d>10mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3,171 tấn
8Ván khuôn tấm đanTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu329,2031 m2
9Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu41,0231 m3
10LĐ tấm đan trọng lượng 211.25Kg/tấmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1.3531 c/kiện
11Chèn VXM M100 sau khi LĐ tấm đan dày 1cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu108,241 m2
12Đào móng hố ga đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu61,0081 m3
13Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu10,7521 m3
14Bê tông móng đá 2x4M150Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu16,1281 m3
15Xây hố ga đá hộc VXM M100 dày 30cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu52,4881 m3
16GCLĐ c.thép gối ga "CB240-T" dTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,437tấn
17Ván khuônTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu46,3681 m2
18Bê tông gối ga đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4,9981 m3
19Cốt thép tấm đan "CB240-T" dTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0661 tấn
20Cốt thép tấm đan "CB300-V" d>10mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,3281 tấn
21Ván khuôn tấm đanTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu16,381 m2
22Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3,5491 m3
23LĐ tấm đan trọng lượng 211.25Kg/tấmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu421 c/kiện
C Hạng mục 3: Cống hộp
1Đập phá khối xây, BT cống cũTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu3,141 m3
2Đào móng cống đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu291,5191 m3
3Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu33,4431 m3
4GCLĐ cốt thép cống "CB300-V" d=10mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,2131 tÊn
5GCLĐ cốt thép cống "CB240-T" dTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,9241 tÊn
6GC cốt thép thang trèo "CB300-V" d>10mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,062TÊn
7Ván khuôn cốngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu349,441 m2
8Bê tông cống đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu16,8091 m3
9Quét nhựa nóng bên ngoài ống cốngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu124,2021 m2
10Lắp đặt cống hộp H75x75, L=1m/đoạnTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu521 đoạn
11GCCT mối nối ống cống "CB240-T" dTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,036tấn
12VXM Mối nối cống M100Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu15,51 m2
13Ván khuônTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu5,0881 m2
14Bê tông mối nối đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,3281 m3
15Bao tải tẩm nhựa đườngTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu47,2081 m2
16Bê tông móng đá 2x4M150Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu4,6321 m3
17Xây hố ga đá hộc VXM M100 dày 30cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu15,3341 m3
18Trát tường hố ga XM M100Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6,8441 m2
19GCLĐ c.thép gối ga "CB240-T" dTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,166tấn
20Ván khuônTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu17,6641 m2
21Bê tông gối ga đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,9041 m3
22Cốt thép tấm đan "CB240-T" dTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,0251 tấn
23Cốt thép tấm đan "CB300-V" d>10mmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,1251 tấn
24Ván khuôn tấm đanTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu6,241 m2
25Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1,361 m3
26LĐ tấm đan trọng lượng 211.25Kg/tấmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu161 c/kiện
27Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu143,0341 m3
28V/c đất thừa=ô tô tự đổ 12T đổ xa 0.5KmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu249,0311 m3
29Đào mương đất cấp 3Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu1161 m3
30Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu9,281 m3
31Bê tông móng đá 2x4M150Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu14,3281 m3
32Xây mương đá hộc VXM M100 dày 30cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu34,81 m3
33Đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,5121 m3
34Bê tông móng đá 2x4M150Theo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu0,7681 m3
35Xây hố ga đá hộc VXM M100 dày 30cmTheo chương V, yêu cầu về kỹ thuật, hồ sơ yêu cầu2,9131 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.145504E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.229E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng có loại công trình có ít nhất 1 công trình có tính chất tương tự với gói thầu như: Công trình giao thông cấp III, có hạng mục mặt đường láng nhựa TCN 4,5Kg/M2- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng đại học trở lên, phải là kỹ sư chuyên ngành xây dưng cầu đường bộ- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát ngành xây dựng công trình giao thông; hạng III trở lên;- Đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông, cấp III: có 1 công trình có quy mô tương đương (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là chỉ huy trưởng công trình và bắt buộc phải có xác nhận của chủ đầu tư đã tham gia với chức danh chỉ huy trưởng công trình với quy mô gói thầu đã tham gia (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu, qu biên bản xác nhận của chủ đầu tư phải scan bản gốc đính kèm trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).73
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 2 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư cầu đường bộ,- Đã có kinh nghiệm trong công tác thi công ít nhất 01 công trình cùng cấp có quy mô tương đương chuyên nghành. (Kèm theo biên bản nghiệm thu công trình có ký tên và chức vụ là cán bộ trực tiếp thi công và phải có bản xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương); (tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).53
3 Cán bộ phụ trách hồ sơ quản lý chất lượng; thanh quyết toán công trình 1 - Đã có kinh nghiệm trong công tác lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh toán công trinh, cùng cấp có quy mô tương đương. (có xác nhận của chủ đầu tư tham gia công trình với chức vụ tương đương)- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng;(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu … phải scan bản gốc đính kèm hồ sơ dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Máy đầm đất cầm tay - Trọng lượng ≥ 50 kg)4
2 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1.7kw2
3 Máy uốn cắt cốt thép Công suất ≥ 5kw2
4 Máy đầm bê tông (Đầm dùi) Công suất ≥ 1kw3
5 Máy đầm bê tông Công suất ≥ 1.5kw2
6 Máy trộn bê tông Dung tích 250 lít4
7 Máy khoan cầm tay -công suât 0.5kw – trọng lượng 70kg3
8 Ô tô tự đổ - Trọng tải ≥10T(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).5
9 Máy đào bánh xích Dung tích gầu ≥ 0.8m3(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).1
10 Máy đào bánh lốp Dung tích gầu ≥ 0,5m3-:-0,7m3(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).1
11 Máy lu tỉnh Tải trọng ≥8,5-12T(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).2
12 Xe tưới nước chuyên dụng Dung tích ≥ 5m3(Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).1
13 Máy toàn đạt Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và kiểm định máy còn hiệu lực.1
14 Máy thủy bình Nhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực hóa đơn và giấy kiểm định còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và kiểm định máy còn hiệu lực1
15 Máy san 110CVNhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).1
16 Xe lu rung >12TNhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy) theo qui định của bộ giao thông vận tải còn hiệu lực; trường hợp đi thuê nhà thầu kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và các giấy tờ như trên).1
17 Xe Cần cẩu Sức nâng ≥ 16 TNhà thầu kèm theo bản chụp chứng thực đăng ký và giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong quá trình khai thác sử dụng (có hình ảnh xe máy)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->