Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220144174-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Xây dựng và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 08:18:00 đến ngày 2022-02-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,632,171,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38965E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.243.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng).(4) chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành điện, có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp (công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là Kỹ sư chuyên ngành điện, có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp (công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp (công chứng). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo nguồn gốc xuất xứ thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo nguồn gốc xuất xứ thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn Bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | kèm theo nguồn gốc xuất xứ thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Xây dựng và thiết bị công trình Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Trung tâm chính trị thành phố Hạ Long 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố - Nguồn vốn Đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công dân dụng/ Hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
+ Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bộ phận thẩm định của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHU NHÀ A - PHẦN XÂY LẮP - TRỤ SỞ | |||
| 1 | Vệ sinh tường, côt trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 369,597 | m2 |
| 2 | Vệ sinh dầm trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 483,554 | m2 |
| 3 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 314,22 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,104 | m2 |
| 5 | Sơn trong nhà không bả, 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 853,151 | m2 |
| 6 | Sơn ngoài nhà không bả, 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 314,22 | m2 |
| 7 | SX cổng sắt bằng sắt hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,559 | tấn |
| 8 | LD cửa sắt hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,104 | m2 |
| 9 | Sơn tĩnh điện cổng sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,324 | 1m2 |
| 10 | SX ray cửa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 11 | LD ray cửa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,251 | tấn |
| 12 | Bánh xe cửa sắt D60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 13 | Khóa cửa sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Đục mở tường làm cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,404 | m2 |
| 15 | Xây cửa sổ thành cửa đi bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 dày 22cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,456 | m3 |
| 16 | Vệ sinh tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 600,889 | m2 |
| 17 | Vệ sinh dầm trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 387,035 | m2 |
| 18 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 368,493 | m2 |
| 19 | Vệ sinh dầm, trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,189 | m2 |
| 20 | Trát tường trong nhà VXM M75 vị trí chuyển cửa sổ S4 thành D3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,459 | m2 |
| 21 | Đục tẩy gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 339,961 | m2 |
| 22 | Đục tẩy lớp vữa gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 339,961 | m2 |
| 23 | Đắp gờ nổi cửa Đ3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,64 | m |
| 24 | Sơn trong nhà không bả, 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 965,151 | m2 |
| 25 | Sơn ngoài nhà không bả, 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 406,682 | m2 |
| 26 | Lát nền gạch men KT600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 340,304 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường gạch men KT600x120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,233 | m2 |
| 28 | Sơn cửa gỗ Đ3, sơn PU | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,29 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,514 | m2 |
| 30 | Sửa chữa cửa cong vênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 31 | Lắp dựng cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 45,926 | 1m2 |
| 32 | Tháo dỡ clemon cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 bộ |
| 33 | Lắp dựng clemon cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | 1 bộ |
| 34 | Tháo dỡ clemon cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 35 | Lắp dựng clemon cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 36 | Tháo dỡ khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 37 | Lắp dựng khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 38 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,508 | m3 |
| 39 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m3 |
| 41 | Vệ sinh tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 761,238 | m2 |
| 42 | Vệ sinh dầm trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 411,969 | m2 |
| 43 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 359,142 | m2 |
| 44 | Vệ sinh dầm, trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 124,368 | m2 |
| 45 | Đục tẩy gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 356,433 | m2 |
| 46 | Đục tẩy lớp vữa gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 356,433 | m2 |
| 47 | Đắp gờ nổi cửa Đ3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,32 | m |
| 48 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,206 | m2 |
| 49 | Sửa chữa cửa cong vênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 50 | Lắp dựng cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,206 | 1m2 |
| 51 | Tháo dỡ clemon cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 bộ |
| 52 | Lắp clemon cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | 1 bộ |
| 53 | Tháo dỡ clemon cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 54 | Lắp clemon cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 55 | Tháo dỡ khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 56 | Lắp khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ |
| 57 | Sơn trong nhà không bả, 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.146,55 | m2 |
| 58 | Sơn ngoài nhà không bả, 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 483,51 | m2 |
| 59 | Lát nền gạch men KT600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 356,433 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường gạch men KT600x120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,657 | m2 |
| 61 | Vận chuyển sơn các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,812 | tấn |
| 62 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,692 | 10m2 |
| 63 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,622 | m3 |
| 64 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,651 | tấn |
| 65 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | tấn |
| 66 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,693 | m3 |
| 67 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển phế thải đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m3 |
| 69 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,64 | m2 |
| 70 | Tháo dỡ khuôn cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58,8 | m |
| 71 | Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,636 | m3 |
| 72 | Đục tẩy lớp gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,859 | m2 |
| 73 | Đục tẩy lớp vữa gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,859 | m2 |
| 74 | Đục tẩy lớp gạch + vữa ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 264,72 | m2 |
| 75 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,374 | m3 |
| 76 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển phế thải đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,174 | 100m3 |
| 78 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 79 | Tháo dỡ tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 80 | Tháo dỡ xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 81 | Tháo dỡ bàn đá + khung thép bàn đá lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 82 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước, hệ thống điện và các vật tư điện nước khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 83 | Lát nền gạch chống trơn KT600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,859 | m2 |
| 84 | Ốp tường gạch men KT600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 264,72 | m2 |
| 85 | Lắp dựng trần hợp kim nhôm KT600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 59,859 | m2 |
| 86 | SX khung đỡ bàn đá lavabo bằng inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 87 | LD khung đỡ bàn đá lavabo bằng inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 88 | Lắp dựng mặt bàn lavabo đá granite đen kim sa dày 20 có khoét lỗ đặt chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,105 | m2 |
| 89 | Chỉ đá granite đen kim sa dày 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,52 | m |
| 90 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,391 | 10m2 |
| 91 | Vận chuyển đá ốp lát các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,409 | 10m2 |
| 92 | Vận chuyển cát các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,891 | m3 |
| 93 | Vận chuyển xi măng các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,927 | tấn |
| 94 | Vận chuyển vật liệu phụ các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,686 | tấn |
| 95 | Vệ sinh lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,432 | m2 |
| 96 | Sơn lam chắn nắng 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,432 | m2 |
| 97 | Lắp dựng giàn giáo ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,552 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO KHU NHÀ A - PHẦN CỬA, VÁCH, PANO | |||
| 1 | SX, LD cửa đi gỗ cánh dày 3,8cm pano kính trắng 6,38ly, cửa gỗ nhóm II dày 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,451 | bộ |
| 2 | SX, LD khuôn cửa đơn gỗ nhóm II KT60x135 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,08 | m |
| 3 | Clemon cửa đi (cửa thay mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Clemon cửa sổ (cửa thay mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 5 | Khóa cửa gỗ, khóa tay gạt (cửa thay mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Clemon cửa đi (cửa sửa chữa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 7 | Clemon cửa sổ (cửa sửa chữa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 8 | Khóa cửa đi, khóa tay gạt (cửa sửa chữa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Clemon cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 10 | Clemon cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 11 | Khóa cửa đi, khóa tay gạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 12 | SX, LD vách compact WC, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 46,166 | m2 |
| 13 | SX, LD ván gỗ MDF chống ẩm D20 phủ verneer sơn PU 3 lớp màu vàng nhạt, xương gỗ KT30x30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,224 | m2 |
| 14 | Soi rãnh 15x15 ván gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,96 | m |
| 15 | SX, LD pano tuyên truyền Alu màu đỏ dày 3mm, ốp viền pano bằng nẹp nhôm rộng 15 dày 0,5mm, chữ tuyên truyền dùng decal dán màu vàng, khung thép sắt hộp mạ kẽm KT20x20x1,2 A1000, mặt dán chữ decal | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,27 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ A - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ để thay mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Đèn tuýp led bán nguyệt L=1,2m, P=54W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 58 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần vuông bóng led 24W - KT300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | bộ |
| 4 | Đèn gắn tường 1 bóng led 10W (bao gồm cả chụp bóng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 5 | Công tắc đèn đôi nổi tường (mặt+hạt+đế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 136 | m |
| 7 | Ghen nhựa KT15x10mm luồn dây điện nổi tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 8 | Công tắc đơn âm tường (mặt + hạt) thay vào vị trí công tắc đèn cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Ổ cắm điện đơn âm tường (thay vào vị trí ổ cắm cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Ổ cắm điện đôi âm tường (thay vào vị trí ổ cắm cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Công tắc đôi âm tường (mặt + hạt) thay vào vị trí công tắc đèn cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 12 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 524 | m |
| 13 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31 | m |
| 14 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | m |
| 15 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | m |
| 16 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 125 | m |
| 17 | Aptomat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | cái |
| 18 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Aptomat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Aptomat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Aptomat 1 pha 60A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Aptomat 1 pha 75A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Aptomat 3 pha 100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 25 | Tủ điện nổi tường chứa 6MCB | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Tủ điện nổi tường chứa 8MCB | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 27 | Tủ điện nổi tường KT400x300x200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 389 | m |
| 29 | Ống nhựa cứng luồn dây điện D25 đi nổi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 30 | Lắp đặt điều hòa treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 31 | Quạt trần 3 cánh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | cái |
| 32 | Ống đồng dẫn ga và bảo ôn ống đồng bằng xốp cách nhiệt, đường kính ống 6,35+9,52mm dày 0,71-19mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | m |
| 33 | Ống đồng dẫn ga và bảo ôn ống đồng bằng xốp cách nhiệt, đường kính ống 6,35+12,7mm dày 0,71-19mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | m |
| 34 | Ống nhựa thoát nước điều hòa D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39 | m |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ A - PHẦN ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt máy chiếu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 2 | Dây loa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 3 | Ghen nhựa KT15x10mm luồn dây điện nổi tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 4 | Lắp đặt thiết bị họp trực tuyến chuyên dùng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 thiết bị |
| 5 | Lắp đặt bộ trung tâm (bộ thu) điều khiển Micro | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 hệ thống |
| 6 | Bộ chia HDMI 4 cổng Ugreen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Giá tivi treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Giá treo tivi di động | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Dây tín hiệu âm thanh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 10 | Cáp HDMI 20m Ugreen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Dây điện nối dài 06 ổ Cadivi/Lioa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Nẹp tường TP KT24x14mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 13 | Dây điện Cadivi 2x2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| E | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ A - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR (PN10) D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 2 | Ống PPR (PN10) D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 4 | Ống PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 5 | Ống PPR (PN20) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 6 | Tê PPR (PN10) D40x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Tê PPR (PN10) D40x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tê PPR (PN10) D32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Tê PPR (PN10) D25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Tê PPR (PN10) D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | cái |
| 11 | Tê PPR (PN10) D20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 12 | Tê PPR (PN20) D20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Cút PPR (PN10) D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Cút PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Cút PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Cút ren trong PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 60 | cái |
| 17 | Cút PPR (PN20) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 18 | Van 2 chiều D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Van 2 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Côn PPR (PN10) D40x32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Côn PPR (PN10) D32x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Côn PPR (PN10) D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Rắc co D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Rắc co D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 72 | cái |
| 25 | Măng sông (PN10) D40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 26 | Ống PVC CL2 D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | 100m |
| 27 | Ống PVC CL2 D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 28 | Ống PVC CL2 D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 29 | Ống PVC CL2 D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 30 | Ống PVC CL2 D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 31 | Tê 45 độ PVC D110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 32 | Tê 45 độ PVC D90x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Tê 45 độ PVC D76x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 34 | Tê 90 độ PVC D110x42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Tê 90 độ PVC D76x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Cút 135 PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28 | cái |
| 37 | Cút 135 PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 38 | Cút 135 PVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 39 | Cút 90 độ PVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Cút 90 độ PVC D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 41 | Cút 90 độ PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | cái |
| 42 | Côn nhựa D110x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 43 | Côn nhựa D90x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Măng sông PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Măng sông PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 46 | Bịt đầu D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Bịt đầu D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 48 | Hút bể phốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m3 |
| 49 | Lavabo sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 50 | Vòi lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 51 | Xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 52 | Vòi xịt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | bộ |
| 53 | Tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 54 | Van ấn xả tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 55 | Xi phông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 56 | Dây mềm inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | bộ |
| 57 | Vòi tắm hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 58 | Bình đun nước nóng 30L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 59 | Vòi nước inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | bộ |
| 60 | Phễu thu inox D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 61 | Xi phông phễu thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 62 | Gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 63 | Kệ xà phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Móc giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ B - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Vệ sinh tường, cột trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 232,208 | m2 |
| 2 | Vệ sinh dầm trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 343,706 | m2 |
| 3 | Đục tẩy gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 291,99 | m2 |
| 4 | Đục tẩy lớp vữa lát gạch | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 291,99 | m2 |
| 5 | Phá dỡ bàn bếp bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường đỡ đan bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,253 | m3 |
| 7 | Đục tẩy gạch ốp tường + lớp vữa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 49,833 | m2 |
| 8 | Đục tẩy lớp vữa trát tường bếp cũ để ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,128 | m2 |
| 9 | Đục mở tường làm cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,36 | m2 |
| 10 | Bê tông nền đá 2x4 M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,199 | m3 |
| 11 | Xây tường đỡ đan bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 dày 11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,253 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,033 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm đan ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,057 | 100m2 |
| 15 | Trát má cửa VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,364 | m2 |
| 16 | Sơn trong nhà không bả, 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 562,895 | m2 |
| 17 | Ốp tường gạch men KT600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 54,618 | m2 |
| 18 | Ốp tường đỡ đan gạch men KT300x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,96 | m2 |
| 19 | Ốp mặt bàn bếp đá granite dày 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,196 | m2 |
| 20 | Chỉ đá granite dày 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33,2 | m |
| 21 | Lát nền gạch men KT600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 291,99 | m2 |
| 22 | Ốp chân tường gạch KT600x120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,383 | m2 |
| 23 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T, phạm vi 1km | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,119 | 100m3 |
| 25 | Sơn cửa gỗ, sơn PU | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,83 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ lớp gạch lát nền cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,6 | m2 |
| 27 | Đục tẩy lớp vữa gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 44,6 | m2 |
| 28 | Đục tẩy lớp gạch ốp chân tường + vữa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,63 | m2 |
| 29 | Lát nền gạch ceramic KT400x400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m2 |
| 30 | Lát nền gạch ceramic KT500x500 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30,2 | m2 |
| 31 | Óp chân tường gạch KT500x120 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,63 | m2 |
| 32 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,6 | m |
| 34 | Trát má cửa tháo dỡ VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,532 | m2 |
| 35 | Sơn trong không bả, 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,532 | m2 |
| 36 | Vận chuyển phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,417 | m3 |
| 37 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | 100m3 |
| 39 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 209,224 | m2 |
| 40 | Sửa chữa cửa cong vênh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63 | cái |
| 41 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 209,224 | 1m2 |
| 42 | Lắp clemon cửa sổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68 | 1 bộ |
| 43 | Lắp clemon cửa đi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1 bộ |
| 44 | Lắp khóa cửa đi, khóa tay gạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | 1 bộ |
| 45 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ khuôn cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,6 | m |
| 47 | Phá dỡ tường xây gạch bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,172 | m3 |
| 48 | Đục tẩy lớp gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,155 | m2 |
| 49 | Đục tẩy lớp vữa gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,155 | m2 |
| 50 | Đục tẩy lớp gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,794 | m2 |
| 51 | Bê tông nền đá 2x4 M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,315 | m3 |
| 52 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m3 |
| 54 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước, hệ thống điện và các vật tư điện nước khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 58 | Lát nền gạch chống trơn KT600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,155 | m2 |
| 59 | Ốp tường gạch men KT600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,794 | m2 |
| 60 | Lắp dựng trần hợp kim nhôm KT600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,99 | m2 |
| 61 | SX khung đỡ bàn đá lavabo bằng inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 62 | LD khung đỡ bàn đá lavabo bằng inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 63 | Lắp dựng mặt bàn lavabo đá granite đen kim sa dày 20 có khoét lỗ đặt chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,45 | m2 |
| 64 | Chỉ đá granite đen kim sa dày 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,18 | m |
| 65 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 772,006 | m2 |
| 66 | Vệ sinh dầm trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 85,301 | m2 |
| 67 | Sơn ngoài nhà không bả, 3 nước chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 524,195 | m2 |
| 68 | Sơn ngoài nhà không bả, 3 nước chiều cao >6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 333,113 | m2 |
| 69 | Vận chuyển sơn các loại lên cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,161 | tấn |
| 70 | Lắp dựng giàn giáo ngoài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,488 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ B - PHẦN CỬA | |||
| 1 | SX, LD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa gỗ nhóm II, cánh dày 38, pano kính trắng 6,38ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,995 | m2 |
| 2 | SX, LD khuôn cửa đơn KT60x130 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,08 | m |
| 3 | Clemon cửa đi (cửa thay mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Khóa cửa đi, khóa tay gạt (cửa thay mới) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | SX, LD cửa nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 6 | Clemon cửa sổ (cửa sửa chữa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68 | bộ |
| 7 | Clemon cửa đi (cửa sửa chữa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 8 | Khóa cửa đi, khóa tay gạt (cửa sửa chữa) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19 | bộ |
| 9 | SX, LD vách compact WC, phụ kiện đồng bộ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,975 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ B - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ để thay mới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Đèn tuýp led bán nguyệt L=1,2m, P=54W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | bộ |
| 3 | Đèn ốp trần vuông bóng led 24W - KT300x300mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần vuông bóng led 18W - KT220x220mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Quạt thông gió công nghiệp D400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Công tắc đèn đơn nổi tường (mặt+hạt+đế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Hộp chứa aptomat nổi tường (mặt + đế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 93 | m |
| 10 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | m |
| 11 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 166 | m |
| 12 | Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 13 | Ống nhựa D40 luồn dây cáp điện PVC 2x16 đi nổi mép tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 14 | Aptomat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 15 | Aptomat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Aptomat 1 pha 40A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 1 pha 75A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Tủ điện nổi tường chứa 6MCB | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Tủ điện nổi tường KT300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Ghen nhựa KT15x10mm luồn dây điện nổi tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 145 | m |
| 21 | Lắp đặt điều hòa treo tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 22 | Ống đồng dẫn ga và bảo ôn ống đồng bằng xốp cách nhiệt, đường kính ống 6,35+12,7mm dày 0,71-19mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 23 | Ống nhựa thoát nước điều hòa D21 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 21 | m |
| 24 | Ổ cắm điện đôi âm tường (thay vào vị trí ổ cắm cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| I | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ B - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước thiết bị vệ sinh nhà bếp để cải tạo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 2 | Ống PPR (PN10) D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | 100m |
| 3 | Ống PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 4 | Ống PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 5 | Ống PPR (PN20) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 6 | Tê PPR (PN10) D32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Tê PPR (PN10) D25x25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Tê PPR (PN10) D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Tê PPR (PN10) D20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Cút PPR (PN10) D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Cút PPR (PN10) D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Cút PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 13 | Cút ren trong PPR (PN10) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | cái |
| 14 | Cút PPR (PN20) D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 15 | Van 2 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Côn PPR (PN10) D32x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 17 | Côn PPR (PN10) D25x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Rắc co D20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 33 | cái |
| 19 | Ống PVC CL2 D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | 100m |
| 20 | Ống PVC CL2 D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 21 | Ống PVC CL2 D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 22 | Ống PVC CL2 D42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 23 | Ống PVC CL2 D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 24 | Tê 45 độ PVC D110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 25 | Tê 45 độ PVC D90x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | Tê 45 độ PVC D76x76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Tê 90 độ PVC D110x42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Tê 90 độ PVC D76x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Cút 135 PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 30 | Cút 135 PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Cút 135 PVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 32 | Cút 90 độ PVC D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Cút 90 độ PVC D34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 34 | Măng sông PVC D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Măng sông PVC D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Hút bể phốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m3 |
| 37 | Lavabo sứ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 38 | Vòi lavabo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 40 | Vòi xịt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 42 | Van ấn xả tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 43 | Xi phông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Dây mềm inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 45 | Vòi tắm hương sen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 46 | Bình đun nước nóng 20L | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 47 | Chậu rửa inox đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Vòi rửa chậu rửa inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 49 | Phễu thu inox D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 50 | Xi phông phễu thu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 51 | Gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Kệ xà phòng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Móc giấy vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 54 | Tháo xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 56 | Tháo gương chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 57 | Tháo vách ngăn tiểu nam | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,975 | m2 |
| 58 | Xi phông chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Xí bệt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 60 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đục tẩy lớp vữa trát hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,753 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,087 | m2 |
| 3 | Phá dỡ trụ cổng bằng búa căn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 4 | Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải đi đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 6 | Trát trụ cổng VXM M75 dày 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,4 | m |
| 8 | Ốp trụ cổng đá granite màu hồng nhạt dày 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,63 | m2 |
| 9 | Ốp trụ cổng đá granite màu vàng đậm dày 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,25 | m2 |
| 10 | Ốp trụ cổng đá granite đen kim sa dày 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,52 | m2 |
| 11 | Sơn trụ cổng, 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 12 | SX khung sắt mạ kẽm biển tên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 13 | LD khung sắt mạ kẽm biển tên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 14 | Vệ sinh tường rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,432 | m2 |
| 15 | Vệ sinh hoa sắt tường rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,17 | m2 |
| 16 | Sơn tường rào, 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,432 | m2 |
| 17 | Sơn hoa sắt tường rào, 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,17 | 1m2 |
| 18 | Vệ sinh tường rào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 650,648 | m2 |
| 19 | Sơn tường rào, 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 650,648 | m2 |
| 20 | Đào hạ cos sân | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,198 | 100m3 |
| 21 | Nilon lót | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,65 | 100m2 |
| 22 | Bê tông đá 2x4 M200 dày 150, bê tông thương phẩm, đổ thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 219,75 | m3 |
| 23 | Phá dỡ sân lát gạch block tự chèn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 219,75 | m3 |
| 24 | Khe co | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 245 | m |
| 25 | Khe giãn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m |
| 26 | Cắt khe co, khe giẵn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,71 | 100m |
| 27 | Kẻ sơn màu trắng phân định bãi đỗ xe | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m2 |
| 28 | Chuyển đất thừa đi đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,198 | 100m3 |
| 29 | Đất màu bồn cây | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109,5 | 1m3 |
| 30 | Trồng cỏ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | 100 m2 |
| 31 | Tưới cỏ sau trồng (TT 1 tháng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,65 | 100m2/lần |
| 32 | Ốp đá granite mặt bồn hoa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | m2 |
| 33 | Bê tông lót bồn hoa đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,502 | m3 |
| 34 | Xây thành bồn hoa gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,036 | m3 |
| 35 | Trát thành bồn hoa VXM M75 dày 15 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,71 | m2 |
| 36 | Ốp thành bồn hoa đá granite dày 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,925 | m2 |
| 37 | Sơn thành bồn hoa, 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,71 | m2 |
| 38 | Đổ đất màu cao 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,888 | 1m3 |
| 39 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,682 | 100m3 |
| 40 | Bê tông lót móng đá 4x6 M100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,77 | m3 |
| 41 | Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,225 | 100m2 |
| 42 | Xây thành rãnh, ga bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 dày 11cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,836 | m3 |
| 43 | Trát rãnh, ga VXM M75 dày 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 123,524 | m2 |
| 44 | Láng đáy rãnh, ga VXM M75 dày 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,304 | m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,667 | m3 |
| 46 | Cốt thép tấm đan d | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,322 | tấn |
| 47 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng tấm đan bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 109 | 1 cấu kiện |
| 49 | Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,234 | 100m3 |
| 50 | Chuyển đất thừa đi đổ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,448 | 100m3 |
| 51 | Vệ sinh tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,491 | m2 |
| 52 | Vệ sinh dầm trần trong nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,424 | m2 |
| 53 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 74,299 | m2 |
| 54 | Vệ sinh dầm trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,408 | m2 |
| 55 | Sơn trong nhà không bả, 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,915 | m2 |
| 56 | Sơn ngoài nhà không bả, 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 84,707 | m2 |
| 57 | Vệ sinh tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 188,25 | m2 |
| 58 | Vệ sinh dầm, trần ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 169,342 | m2 |
| 59 | Đục tẩy vữa + gạch lát nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,452 | m2 |
| 60 | Sơn ngoài nhà không bả, 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 357,592 | m2 |
| 61 | Lát nền bằng gạch men KT600x600 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,452 | m2 |
| 62 | Vệ sinh mái nhà, dọn rác, thông ống thoát nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| K | HẠNG MỤC: BIỂN TÊN VÀ CỔNG ĐẨY INOX | |||
| 1 | SX, LD biển tên trụ sở tấm alu dày 3ly mặt trước và mặt sau, chữ nổi biển tên bằng formex dày 3mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 2 | SX, LD biểu tượng cờ Đảng bằng tấm alu dày 3ly, KT450x420 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | SX, LD cổng điện inox KT6120x1600, thanh inox KT40x40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,792 | m2 |
| 4 | Bộ động cơ và hệ thống điều khiển cổng xếp công suất 420W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Bộ lưu điện cổng điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Bánh xe cổng thép D100 đặc chủng, có vòng bi có tính chống mài mòn, độ bám dính tốt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| L | HẠNG MỤC: NỘI THẤT, THIẾT BỊ NHÀ A | |||
| 1 | Bàn gỗ hội trường KT1400x500x750, gỗ tự nhiên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 48 | bộ |
| 2 | Ghế gỗ hội trường KT405x500x1050, gỗ tự nhiên có đệm mút bọc da | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 104 | bộ |
| 3 | Rèm lá dọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,92 | m2 |
| 4 | Điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTU | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18000BTU | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | bộ |
| 6 | Máy chiếu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Thiết bị họp trực tuyến chuyên dùng (thông số theo yêu cầu thiết kế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Bộ trung tâm (bộ thu) điều khiển Micro (thông số theo yêu cầu thiết kế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Tivi hiển thị 65inch (thông số theo yêu cầu thiết kế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Tivi hiển thị 75inch (thông số theo yêu cầu thiết kế) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Rèm lá dọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,331 | m2 |
| 12 | Điều hòa treo tường 1 chiều 18000BTU | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38965E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.243.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng).(4) chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng. | 3 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng). | 2 | 1 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành điện, có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp (công chứng). | 2 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật thi công nước | 1 | Là Kỹ sư chuyên ngành điện, có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp (công chứng). | 2 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp (công chứng). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | ≥ 1Kw | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | kèm theo nguồn gốc xuất xứ thiết bị | 2 |
| 6 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | kèm theo nguồn gốc xuất xứ thiết bị | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch | ≥1,7KW | 3 |
| 8 | Máy trộn Bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 10 | Máy bơm | kèm theo nguồn gốc xuất xứ thiết bị | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi