Gói thầu: Gói thầu số 02: Xây dựng và thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220144174-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Xây dựng và thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220140322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-20 08:18:00 đến ngày 2022-02-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,632,171,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38965E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.243.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng).(4) chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành điện, có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp (công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là Kỹ sư chuyên ngành điện, có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp (công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp (công chứng).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1Kw
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo nguồn gốc xuất xứ thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị kèm theo nguồn gốc xuất xứ thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7KW
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn Bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị kèm theo nguồn gốc xuất xứ thiết bị
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Xây dựng và thiết bị công trình
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở Trung tâm chính trị thành phố Hạ Long
20 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố - Nguồn vốn Đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Tổ chuyên gia - Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Bộ phận thẩm định của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu(Các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực); 2. Tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: 3. Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cấp có thẩm quyền cấp: Thi công dân dụng/ Hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long; địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiễn, phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận thẩm định của Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHU NHÀ A - PHẦN XÂY LẮP - TRỤ SỞ
1Vệ sinh tường, côt trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật369,597m2
2Vệ sinh dầm trần trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật483,554m2
3Vệ sinh tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật314,22m2
4Tháo dỡ cửa cuốnChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,104m2
5Sơn trong nhà không bả, 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật853,151m2
6Sơn ngoài nhà không bả, 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật314,22m2
7SX cổng sắt bằng sắt hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,559tấn
8LD cửa sắt hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,104m2
9Sơn tĩnh điện cổng sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,3241m2
10SX ray cửa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,251tấn
11LD ray cửa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,251tấn
12Bánh xe cửa sắt D60Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
13Khóa cửa sắtChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
14Đục mở tường làm cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,404m2
15Xây cửa sổ thành cửa đi bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 dày 22cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,456m3
16Vệ sinh tường trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật600,889m2
17Vệ sinh dầm trần trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật387,035m2
18Vệ sinh tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật368,493m2
19Vệ sinh dầm, trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,189m2
20Trát tường trong nhà VXM M75 vị trí chuyển cửa sổ S4 thành D3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,459m2
21Đục tẩy gạch lát nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật339,961m2
22Đục tẩy lớp vữa gạch lát nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật339,961m2
23Đắp gờ nổi cửa Đ3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,64m
24Sơn trong nhà không bả, 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật965,151m2
25Sơn ngoài nhà không bả, 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật406,682m2
26Lát nền gạch men KT600x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật340,304m2
27Ốp chân tường gạch men KT600x120Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24,233m2
28Sơn cửa gỗ Đ3, sơn PUChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,29m2
29Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật49,514m2
30Sửa chữa cửa cong vênhChương V - Yêu cầu kỹ thuật15bộ
31Lắp dựng cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật45,9261m2
32Tháo dỡ clemon cửa sổChương V - Yêu cầu kỹ thuật111 bộ
33Lắp dựng clemon cửa sổChương V - Yêu cầu kỹ thuật111 bộ
34Tháo dỡ clemon cửa điChương V - Yêu cầu kỹ thuật31 bộ
35Lắp dựng clemon cửa điChương V - Yêu cầu kỹ thuật31 bộ
36Tháo dỡ khóa cửa điChương V - Yêu cầu kỹ thuật31 bộ
37Lắp dựng khóa cửa điChương V - Yêu cầu kỹ thuật31 bộ
38Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,508m3
39Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,105100m3
40Vận chuyển phế thải đi đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,105100m3
41Vệ sinh tường trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật761,238m2
42Vệ sinh dầm trần trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật411,969m2
43Vệ sinh tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật359,142m2
44Vệ sinh dầm, trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật124,368m2
45Đục tẩy gạch lát nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật356,433m2
46Đục tẩy lớp vữa gạch lát nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật356,433m2
47Đắp gờ nổi cửa Đ3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,32m
48Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật53,206m2
49Sửa chữa cửa cong vênhChương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
50Lắp dựng cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật53,2061m2
51Tháo dỡ clemon cửa sổChương V - Yêu cầu kỹ thuật131 bộ
52Lắp clemon cửa sổChương V - Yêu cầu kỹ thuật131 bộ
53Tháo dỡ clemon cửa điChương V - Yêu cầu kỹ thuật31 bộ
54Lắp clemon cửa điChương V - Yêu cầu kỹ thuật31 bộ
55Tháo dỡ khóa cửa điChương V - Yêu cầu kỹ thuật31 bộ
56Lắp khóa cửa điChương V - Yêu cầu kỹ thuật31 bộ
57Sơn trong nhà không bả, 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1.146,55m2
58Sơn ngoài nhà không bả, 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật483,51m2
59Lát nền gạch men KT600x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật356,433m2
60Ốp chân tường gạch men KT600x120Chương V - Yêu cầu kỹ thuật26,657m2
61Vận chuyển sơn các loại lên caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,812tấn
62Vận chuyển gạch ốp lát các loại lên caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật38,69210m2
63Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,622m3
64Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,651tấn
65Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao bằng vận thăng lồngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,45tấn
66Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,693m3
67Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,107100m3
68Vận chuyển phế thải điChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,107100m3
69Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,64m2
70Tháo dỡ khuôn cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật58,8m
71Phá dỡ tường xây gạch bằng búa cănChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,636m3
72Đục tẩy lớp gạch lát nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật59,859m2
73Đục tẩy lớp vữa gạch lát nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật59,859m2
74Đục tẩy lớp gạch + vữa ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật264,72m2
75Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật17,374m3
76Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,174100m3
77Vận chuyển phế thải điChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,174100m3
78Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
79Tháo dỡ tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
80Tháo dỡ xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
81Tháo dỡ bàn đá + khung thép bàn đá lavaboChương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
82Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước, hệ thống điện và các vật tư điện nước khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật5công
83Lát nền gạch chống trơn KT600x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,859m2
84Ốp tường gạch men KT600x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật264,72m2
85Lắp dựng trần hợp kim nhôm KT600x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật59,859m2
86SX khung đỡ bàn đá lavabo bằng inox 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
87LD khung đỡ bàn đá lavabo bằng inox 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,074tấn
88Lắp dựng mặt bàn lavabo đá granite đen kim sa dày 20 có khoét lỗ đặt chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật8,105m2
89Chỉ đá granite đen kim sa dày 20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,52m
90Vận chuyển gạch ốp lát các loại lên caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật16,39110m2
91Vận chuyển đá ốp lát các loại lên caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,40910m2
92Vận chuyển cát các loại lên caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,891m3
93Vận chuyển xi măng các loại lên caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,927tấn
94Vận chuyển vật liệu phụ các loại lên caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,686tấn
95Vệ sinh lam chắn nắngChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,432m2
96Sơn lam chắn nắng 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật42,432m2
97Lắp dựng giàn giáo ngoàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,552100m2
B CẢI TẠO KHU NHÀ A - PHẦN CỬA, VÁCH, PANO
1SX, LD cửa đi gỗ cánh dày 3,8cm pano kính trắng 6,38ly, cửa gỗ nhóm II dày 40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,451bộ
2SX, LD khuôn cửa đơn gỗ nhóm II KT60x135Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12,08m
3Clemon cửa đi (cửa thay mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
4Clemon cửa sổ (cửa thay mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11bộ
5Khóa cửa gỗ, khóa tay gạt (cửa thay mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
6Clemon cửa đi (cửa sửa chữa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
7Clemon cửa sổ (cửa sửa chữa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11bộ
8Khóa cửa đi, khóa tay gạt (cửa sửa chữa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
9Clemon cửa điChương V - Yêu cầu kỹ thuật13bộ
10Clemon cửa sổChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
11Khóa cửa đi, khóa tay gạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
12SX, LD vách compact WC, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật46,166m2
13SX, LD ván gỗ MDF chống ẩm D20 phủ verneer sơn PU 3 lớp màu vàng nhạt, xương gỗ KT30x30Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20,224m2
14Soi rãnh 15x15 ván gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật34,96m
15SX, LD pano tuyên truyền Alu màu đỏ dày 3mm, ốp viền pano bằng nẹp nhôm rộng 15 dày 0,5mm, chữ tuyên truyền dùng decal dán màu vàng, khung thép sắt hộp mạ kẽm KT20x20x1,2 A1000, mặt dán chữ decalChương V - Yêu cầu kỹ thuật63,27m2
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ A - PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ để thay mớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật5công
2Đèn tuýp led bán nguyệt L=1,2m, P=54WChương V - Yêu cầu kỹ thuật58bộ
3Đèn ốp trần vuông bóng led 24W - KT300x300mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật40bộ
4Đèn gắn tường 1 bóng led 10W (bao gồm cả chụp bóng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
5Công tắc đèn đôi nổi tường (mặt+hạt+đế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
6Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật136m
7Ghen nhựa KT15x10mm luồn dây điện nổi tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
8Công tắc đơn âm tường (mặt + hạt) thay vào vị trí công tắc đèn cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
9Ổ cắm điện đơn âm tường (thay vào vị trí ổ cắm cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
10Ổ cắm điện đôi âm tường (thay vào vị trí ổ cắm cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
11Công tắc đôi âm tường (mặt + hạt) thay vào vị trí công tắc đèn cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
12Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật524m
13Dây điện Cu/PVC/PVC 2x6Chương V - Yêu cầu kỹ thuật31m
14Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x10Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72m
15Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật11m
16Cáp điện Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật125m
17Aptomat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu kỹ thuật19cái
18Aptomat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
19Aptomat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
20Aptomat 1 pha 50AChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Aptomat 1 pha 60AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
22Aptomat 1 pha 75AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
23Aptomat 3 pha 100AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Hộp chứa aptomat 1 cực nổi tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
25Tủ điện nổi tường chứa 6MCBChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
26Tủ điện nổi tường chứa 8MCBChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
27Tủ điện nổi tường KT400x300x200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
28Ống nhựa cứng luồn dây điện D20 đi nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật389m
29Ống nhựa cứng luồn dây điện D25 đi nổiChương V - Yêu cầu kỹ thuật7m
30Lắp đặt điều hòa treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật13bộ
31Quạt trần 3 cánhChương V - Yêu cầu kỹ thuật23cái
32Ống đồng dẫn ga và bảo ôn ống đồng bằng xốp cách nhiệt, đường kính ống 6,35+9,52mm dày 0,71-19mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6m
33Ống đồng dẫn ga và bảo ôn ống đồng bằng xốp cách nhiệt, đường kính ống 6,35+12,7mm dày 0,71-19mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật36m
34Ống nhựa thoát nước điều hòa D21Chương V - Yêu cầu kỹ thuật39m
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ A - PHẦN ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt máy chiếuChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
2Dây loaChương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
3Ghen nhựa KT15x10mm luồn dây điện nổi tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
4Lắp đặt thiết bị họp trực tuyến chuyên dùngChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 thiết bị
5Lắp đặt bộ trung tâm (bộ thu) điều khiển MicroChương V - Yêu cầu kỹ thuật21 hệ thống
6Bộ chia HDMI 4 cổng UgreenChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Giá tivi treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
8Giá treo tivi di độngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Dây tín hiệu âm thanhChương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
10Cáp HDMI 20m UgreenChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Dây điện nối dài 06 ổ Cadivi/LioaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
12Nẹp tường TP KT24x14mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
13Dây điện Cadivi 2x2mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật100m
E HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ A - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Ống PPR (PN10) D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,36100m
2Ống PPR (PN10) D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
3Ống PPR (PN10) D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,56100m
4Ống PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
5Ống PPR (PN20) D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,25100m
6Tê PPR (PN10) D40x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
7Tê PPR (PN10) D40x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
8Tê PPR (PN10) D32x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
9Tê PPR (PN10) D25x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Tê PPR (PN10) D25x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật36cái
11Tê PPR (PN10) D20x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
12Tê PPR (PN20) D20x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
13Cút PPR (PN10) D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
14Cút PPR (PN10) D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6cái
15Cút PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
16Cút ren trong PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật60cái
17Cút PPR (PN20) D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
18Van 2 chiều D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
19Van 2 chiều D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
20Côn PPR (PN10) D40x32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
21Côn PPR (PN10) D32x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
22Côn PPR (PN10) D25x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
23Rắc co D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
24Rắc co D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật72cái
25Măng sông (PN10) D40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
26Ống PVC CL2 D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,66100m
27Ống PVC CL2 D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3100m
28Ống PVC CL2 D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,44100m
29Ống PVC CL2 D42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
30Ống PVC CL2 D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
31Tê 45 độ PVC D110x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
32Tê 45 độ PVC D90x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
33Tê 45 độ PVC D76x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
34Tê 90 độ PVC D110x42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
35Tê 90 độ PVC D76x34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
36Cút 135 PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật28cái
37Cút 135 PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
38Cút 135 PVC D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật20cái
39Cút 90 độ PVC D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
40Cút 90 độ PVC D42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
41Cút 90 độ PVC D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật24cái
42Côn nhựa D110x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
43Côn nhựa D90x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
44Măng sông PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
45Măng sông PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
46Bịt đầu D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
47Bịt đầu D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
48Hút bể phốtChương V - Yêu cầu kỹ thuật20m3
49Lavabo sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
50Vòi lavaboChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
51Xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
52Vòi xịtChương V - Yêu cầu kỹ thuật12bộ
53Tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
54Van ấn xả tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
55Xi phôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
56Dây mềm inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật36bộ
57Vòi tắm hương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
58Bình đun nước nóng 30LChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
59Vòi nước inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật8bộ
60Phễu thu inox D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
61Xi phông phễu thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
62Gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
63Kệ xà phòngChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
64Móc giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ B - PHẦN XÂY LẮP
1Vệ sinh tường, cột trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật232,208m2
2Vệ sinh dầm trần trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật343,706m2
3Đục tẩy gạch lát nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật291,99m2
4Đục tẩy lớp vữa lát gạchChương V - Yêu cầu kỹ thuật291,99m2
5Phá dỡ bàn bếp bằng búa cănChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,37m3
6Phá dỡ tường đỡ đan bằng búa cănChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,253m3
7Đục tẩy gạch ốp tường + lớp vữaChương V - Yêu cầu kỹ thuật49,833m2
8Đục tẩy lớp vữa trát tường bếp cũ để ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật18,128m2
9Đục mở tường làm cửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,36m2
10Bê tông nền đá 2x4 M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật29,199m3
11Xây tường đỡ đan bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 dày 11cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,253m3
12Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,37m3
13Cốt thép tấm đan dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,033tấn
14Ván khuôn tấm đan ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,057100m2
15Trát má cửa VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,364m2
16Sơn trong nhà không bả, 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật562,895m2
17Ốp tường gạch men KT600x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật54,618m2
18Ốp tường đỡ đan gạch men KT300x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,96m2
19Ốp mặt bàn bếp đá granite dày 20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật34,196m2
20Chỉ đá granite dày 20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33,2m
21Lát nền gạch men KT600x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật291,99m2
22Ốp chân tường gạch KT600x120Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,383m2
23Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,119100m3
24Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô 10T, phạm vi 1kmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,119100m3
25Sơn cửa gỗ, sơn PUChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,83m2
26Tháo dỡ lớp gạch lát nền cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,6m2
27Đục tẩy lớp vữa gạch lát nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật44,6m2
28Đục tẩy lớp gạch ốp chân tường + vữaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,63m2
29Lát nền gạch ceramic KT400x400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,4m2
30Lát nền gạch ceramic KT500x500Chương V - Yêu cầu kỹ thuật30,2m2
31Óp chân tường gạch KT500x120Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,63m2
32Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6m2
33Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,6m
34Trát má cửa tháo dỡ VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,532m2
35Sơn trong không bả, 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,532m2
36Vận chuyển phế thải từ trên cao xuốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,417m3
37Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,014100m3
38Vận chuyển phế thải điChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,014100m3
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật209,224m2
40Sửa chữa cửa cong vênhChương V - Yêu cầu kỹ thuật63cái
41Lắp dựng cửa vào khuônChương V - Yêu cầu kỹ thuật209,2241m2
42Lắp clemon cửa sổChương V - Yêu cầu kỹ thuật681 bộ
43Lắp clemon cửa điChương V - Yêu cầu kỹ thuật191 bộ
44Lắp khóa cửa đi, khóa tay gạtChương V - Yêu cầu kỹ thuật191 bộ
45Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6m2
46Tháo dỡ khuôn cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật20,6m
47Phá dỡ tường xây gạch bằng búa cănChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,172m3
48Đục tẩy lớp gạch lát nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,155m2
49Đục tẩy lớp vữa gạch lát nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật23,155m2
50Đục tẩy lớp gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật77,794m2
51Bê tông nền đá 2x4 M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,315m3
52Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,052100m3
53Vận chuyển phế thải đi đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,052100m3
54Tháo dỡ chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
55Tháo dỡ tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
56Tháo dỡ xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
57Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước, hệ thống điện và các vật tư điện nước khácChương V - Yêu cầu kỹ thuật5công
58Lát nền gạch chống trơn KT600x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật23,155m2
59Ốp tường gạch men KT600x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật77,794m2
60Lắp dựng trần hợp kim nhôm KT600x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật22,99m2
61SX khung đỡ bàn đá lavabo bằng inox 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
62LD khung đỡ bàn đá lavabo bằng inox 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,028tấn
63Lắp dựng mặt bàn lavabo đá granite đen kim sa dày 20 có khoét lỗ đặt chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,45m2
64Chỉ đá granite đen kim sa dày 20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,18m
65Vệ sinh tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật772,006m2
66Vệ sinh dầm trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật85,301m2
67Sơn ngoài nhà không bả, 3 nước chiều cao Chương V - Yêu cầu kỹ thuật524,195m2
68Sơn ngoài nhà không bả, 3 nước chiều cao >6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật333,113m2
69Vận chuyển sơn các loại lên caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,161tấn
70Lắp dựng giàn giáo ngoàiChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,488100m2
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ B - PHẦN CỬA
1SX, LD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa gỗ nhóm II, cánh dày 38, pano kính trắng 6,38lyChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,995m2
2SX, LD khuôn cửa đơn KT60x130Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,08m
3Clemon cửa đi (cửa thay mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Khóa cửa đi, khóa tay gạt (cửa thay mới)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5SX, LD cửa nhôm hệ kính 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,6m2
6Clemon cửa sổ (cửa sửa chữa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật68bộ
7Clemon cửa đi (cửa sửa chữa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19bộ
8Khóa cửa đi, khóa tay gạt (cửa sửa chữa)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19bộ
9SX, LD vách compact WC, phụ kiện đồng bộChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,975m2
H HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ B - PHẦN ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ để thay mớiChương V - Yêu cầu kỹ thuật5công
2Đèn tuýp led bán nguyệt L=1,2m, P=54WChương V - Yêu cầu kỹ thuật30bộ
3Đèn ốp trần vuông bóng led 24W - KT300x300mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11bộ
4Đèn ốp trần vuông bóng led 18W - KT220x220mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
5Quạt thông gió công nghiệp D400Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
6Quạt trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Công tắc đèn đơn nổi tường (mặt+hạt+đế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật15cái
8Hộp chứa aptomat nổi tường (mặt + đế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
9Dây điện Cu/PVC/PVC 2x1,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật93m
10Dây điện Cu/PVC/PVC 2x2,5Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7m
11Dây điện Cu/PVC/PVC 2x4Chương V - Yêu cầu kỹ thuật166m
12Cáp điện Cu/XLPE/PVC 2x16Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70m
13Ống nhựa D40 luồn dây cáp điện PVC 2x16 đi nổi mép tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật70m
14Aptomat 1 pha 16AChương V - Yêu cầu kỹ thuật11cái
15Aptomat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
16Aptomat 1 pha 40AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Aptomat 1 pha 75AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
18Tủ điện nổi tường chứa 6MCBChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
19Tủ điện nổi tường KT300x200x150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
20Ghen nhựa KT15x10mm luồn dây điện nổi tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật145m
21Lắp đặt điều hòa treo tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
22Ống đồng dẫn ga và bảo ôn ống đồng bằng xốp cách nhiệt, đường kính ống 6,35+12,7mm dày 0,71-19mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật21m
23Ống nhựa thoát nước điều hòa D21Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21m
24Ổ cắm điện đôi âm tường (thay vào vị trí ổ cắm cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
I HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHU NHÀ B - PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước thiết bị vệ sinh nhà bếp để cải tạoChương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
2Ống PPR (PN10) D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,13100m
3Ống PPR (PN10) D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,19100m
4Ống PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,09100m
5Ống PPR (PN20) D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
6Tê PPR (PN10) D32x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
7Tê PPR (PN10) D25x25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
8Tê PPR (PN10) D25x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
9Tê PPR (PN10) D20x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
10Cút PPR (PN10) D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
11Cút PPR (PN10) D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
12Cút PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật7cái
13Cút ren trong PPR (PN10) D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27cái
14Cút PPR (PN20) D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
15Van 2 chiều D25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
16Côn PPR (PN10) D32x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
17Côn PPR (PN10) D25x20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
18Rắc co D20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật33cái
19Ống PVC CL2 D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,22100m
20Ống PVC CL2 D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
21Ống PVC CL2 D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,16100m
22Ống PVC CL2 D42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,02100m
23Ống PVC CL2 D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
24Tê 45 độ PVC D110x110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
25Tê 45 độ PVC D90x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
26Tê 45 độ PVC D76x76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
27Tê 90 độ PVC D110x42Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
28Tê 90 độ PVC D76x34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
29Cút 135 PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
30Cút 135 PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
31Cút 135 PVC D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
32Cút 90 độ PVC D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
33Cút 90 độ PVC D34Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
34Măng sông PVC D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
35Măng sông PVC D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
36Hút bể phốtChương V - Yêu cầu kỹ thuật20m3
37Lavabo sứChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
38Vòi lavaboChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
39Xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
40Vòi xịtChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
41Tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
42Van ấn xả tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
43Xi phôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
44Dây mềm inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật16bộ
45Vòi tắm hương senChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
46Bình đun nước nóng 20LChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
47Chậu rửa inox đôiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
48Vòi rửa chậu rửa inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
49Phễu thu inox D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
50Xi phông phễu thuChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
51Gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
52Kệ xà phòngChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
53Móc giấy vệ sinhChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
54Tháo xi phông chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
55Tháo dỡ xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
56Tháo gương chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
57Tháo vách ngăn tiểu namChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,975m2
58Xi phông chậu rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
59Xí bệtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
60Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
J HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ
1Đục tẩy lớp vữa trát hiện trạngChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,753m2
2Phá dỡ lớp gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,087m2
3Phá dỡ trụ cổng bằng búa cănChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9m3
4Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,011100m3
5Vận chuyển phế thải đi đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,011100m3
6Trát trụ cổng VXM M75 dày 15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
7Trát gờ chỉ VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14,4m
8Ốp trụ cổng đá granite màu hồng nhạt dày 20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,63m2
9Ốp trụ cổng đá granite màu vàng đậm dày 20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,25m2
10Ốp trụ cổng đá granite đen kim sa dày 20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,52m2
11Sơn trụ cổng, 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật5,76m2
12SX khung sắt mạ kẽm biển tênChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
13LD khung sắt mạ kẽm biển tênChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,047tấn
14Vệ sinh tường ràoChương V - Yêu cầu kỹ thuật78,432m2
15Vệ sinh hoa sắt tường ràoChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,17m2
16Sơn tường rào, 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật78,432m2
17Sơn hoa sắt tường rào, 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,171m2
18Vệ sinh tường ràoChương V - Yêu cầu kỹ thuật650,648m2
19Sơn tường rào, 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật650,648m2
20Đào hạ cos sânChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,198100m3
21Nilon lótChương V - Yêu cầu kỹ thuật14,65100m2
22Bê tông đá 2x4 M200 dày 150, bê tông thương phẩm, đổ thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật219,75m3
23Phá dỡ sân lát gạch block tự chènChương V - Yêu cầu kỹ thuật219,75m3
24Khe coChương V - Yêu cầu kỹ thuật245m
25Khe giãnChương V - Yêu cầu kỹ thuật26m
26Cắt khe co, khe giẵnChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,71100m
27Kẻ sơn màu trắng phân định bãi đỗ xeChương V - Yêu cầu kỹ thuật100m2
28Chuyển đất thừa đi đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật2,198100m3
29Đất màu bồn câyChương V - Yêu cầu kỹ thuật109,51m3
30Trồng cỏ nhậtChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,65100 m2
31Tưới cỏ sau trồng (TT 1 tháng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,65100m2/lần
32Ốp đá granite mặt bồn hoaChương V - Yêu cầu kỹ thuật3m2
33Bê tông lót bồn hoa đá 4x6 M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,502m3
34Xây thành bồn hoa gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,036m3
35Trát thành bồn hoa VXM M75 dày 15Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,71m2
36Ốp thành bồn hoa đá granite dày 20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,925m2
37Sơn thành bồn hoa, 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,71m2
38Đổ đất màu cao 300Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,8881m3
39Đào móng bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,682100m3
40Bê tông lót móng đá 4x6 M100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật6,77m3
41Ván khuôn bê tông lót móng, ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,225100m2
42Xây thành rãnh, ga bằng gạch đặc không nung KT6,5x10,5x22cm VXM M75 dày 11cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật13,836m3
43Trát rãnh, ga VXM M75 dày 20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật123,524m2
44Láng đáy rãnh, ga VXM M75 dày 20Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,304m2
45Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,667m3
46Cốt thép tấm đan dChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,322tấn
47Ván khuôn tấm đan, ván khuôn gỗChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,33100m2
48Lắp dựng tấm đan bằng thủ côngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1091 cấu kiện
49Đắp đất bằng đầm cóc k=0,85Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,234100m3
50Chuyển đất thừa đi đổChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,448100m3
51Vệ sinh tường trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,491m2
52Vệ sinh dầm trần trong nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật11,424m2
53Vệ sinh tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật74,299m2
54Vệ sinh dầm trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật10,408m2
55Sơn trong nhà không bả, 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,915m2
56Sơn ngoài nhà không bả, 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật84,707m2
57Vệ sinh tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật188,25m2
58Vệ sinh dầm, trần ngoài nhàChương V - Yêu cầu kỹ thuật169,342m2
59Đục tẩy vữa + gạch lát nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật52,452m2
60Sơn ngoài nhà không bả, 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật357,592m2
61Lát nền bằng gạch men KT600x600Chương V - Yêu cầu kỹ thuật52,452m2
62Vệ sinh mái nhà, dọn rác, thông ống thoát nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1công
K HẠNG MỤC: BIỂN TÊN VÀ CỔNG ĐẨY INOX
1SX, LD biển tên trụ sở tấm alu dày 3ly mặt trước và mặt sau, chữ nổi biển tên bằng formex dày 3mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật7,92m2
2SX, LD biểu tượng cờ Đảng bằng tấm alu dày 3ly, KT450x420Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
3SX, LD cổng điện inox KT6120x1600, thanh inox KT40x40Chương V - Yêu cầu kỹ thuật9,792m2
4Bộ động cơ và hệ thống điều khiển cổng xếp công suất 420WChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
5Bộ lưu điện cổng điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
6Bánh xe cổng thép D100 đặc chủng, có vòng bi có tính chống mài mòn, độ bám dính tốtChương V - Yêu cầu kỹ thuật18bộ
L HẠNG MỤC: NỘI THẤT, THIẾT BỊ NHÀ A
1Bàn gỗ hội trường KT1400x500x750, gỗ tự nhiênChương V - Yêu cầu kỹ thuật48bộ
2Ghế gỗ hội trường KT405x500x1050, gỗ tự nhiên có đệm mút bọc daChương V - Yêu cầu kỹ thuật104bộ
3Rèm lá dọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,92m2
4Điều hòa treo tường 1 chiều 9000BTUChương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
5Điều hòa treo tường 1 chiều 18000BTUChương V - Yêu cầu kỹ thuật11bộ
6Máy chiếuChương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
7Thiết bị họp trực tuyến chuyên dùng (thông số theo yêu cầu thiết kế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
8Bộ trung tâm (bộ thu) điều khiển Micro (thông số theo yêu cầu thiết kế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
9Tivi hiển thị 65inch (thông số theo yêu cầu thiết kế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2bộ
10Tivi hiển thị 75inch (thông số theo yêu cầu thiết kế)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
11Rèm lá dọcChương V - Yêu cầu kỹ thuật9,331m2
12Điều hòa treo tường 1 chiều 18000BTUChương V - Yêu cầu kỹ thuật7bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9483E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.38965E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.243.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có trình độ Đại học trở lên, thuộc chuyên ngành Xây dựng. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 03 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm chỉ huy trưởng các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng).(4) chứng chỉ hành nghề giám sát tương ứng.31
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp đại học (công chứng).21
3 Kỹ thuật thi công điện 1 Là Kỹ sư chuyên ngành điện, có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp (công chứng).21
4 Kỹ thuật thi công nước 1 Là Kỹ sư chuyên ngành điện, có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp (công chứng).21
5 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có kinh nghiệm ít nhất 02 năm, đã thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III.kèm theo:(1) Tài liệu chứng minh làm kỹ thuật thi công các công trình tương tự (công chứng).(2) Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu (công chứng).(3) Bằng tốt nghiệp (công chứng).21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn2
2 Máy đào ≥ 0,8 m31
3 Máy đầm bàn ≥ 1Kw2
4 Máy đầm dùi ≥ ≥ 1,5Kw2
5 Máy đầm cóc kèm theo nguồn gốc xuất xứ thiết bị2
6 Máy thủy bình hoặc toàn đạc kèm theo nguồn gốc xuất xứ thiết bị2
7 Máy cắt gạch ≥1,7KW3
8 Máy trộn Bê tông ≥ 250L2
9 Máy trộn vữa ≥ 80L2
10 Máy bơm kèm theo nguồn gốc xuất xứ thiết bị1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->