Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư điện, thủy lực
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200977755-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Phòng không - Không quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư điện, thủy lực |
| Số hiệu KHLCNT | 20200977497 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 09:45:00 đến ngày 2020-10-07 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,186,320,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bơm thủy lực | 4 | Cái | Vòng quay 0-1400 v/phút; Áp suất làm việc: 0-240 kG/cm2; Lưu lượng lớn nhất: 15 lít/ph | ||
| 2 | Động cơ điện 1 pha | 4 | Cái | Vòng quay: 1400 v/ph; Công suất: 3.5 Kw | ||
| 3 | Xi lanh 1 | 4 | Cái | dxDxL=35x80x50 mm | ||
| 4 | Xi lanh 2 | 8 | Cái | dxDxL=35x50x220 mm | ||
| 5 | Bộ điều chỉnh lưu lượng | 4 | Bộ | 0÷30 lít/phút; Pmax : 210 kG/cm2 | ||
| 6 | Lọc thủy lực thấp áp | 4 | Cái | Độ mịn 15μm; Lưu lượng 60 lít/phút; Pmax: 40kG/cm2 | ||
| 7 | Lọc thủy lực cao áp 15μm | 4 | Cái | độ mịn 5μm; lưu lượng 60 lít/phút; Pmax: 240kG/cm2 | ||
| 8 | Van phân phối 4 cửa 3 vị trí điện từ | 8 | Cái | 4 cửa 3 vị trí điện từ (DSG3C2); Nguồn điều khiển 24VDC | ||
| 9 | Van chống sụt | 4 | Cái | MW03 | ||
| 10 | Van một chiều | 8 | Cái | Áp suất làm việc 5kG/cm2 | ||
| 11 | Van chênh áp | 4 | Cái | Chênh áp làm việc 5±1 kG/cm2 | ||
| 12 | Đồng hồ áp suất | 4 | Cái | Giải đo 0 - 250 atm; Cấp chính xác: 3 | ||
| 13 | Van an toàn | 4 | Cái | Áp suất làm việc: 240+5 atm; Lưu lượng lớn nhất: 15 lít/ph | ||
| 14 | Bộ điều áp thủy lực | 4 | Cái | Dải áp suất điều chỉnh 0 - 210 atm; Lưu lượng lớn nhất 15 lít/phút | ||
| 15 | Van tuần hoàn | 4 | Cái | 0÷210 kG/cm2; Pmax : 240 kG/cm2 | ||
| 16 | Block thủy lực | 4 | Bộ | 150x150x150mm, 3/8 | ||
| 17 | Đầu nối nhanh thủy lực | 32 | Bộ | 3.8 | ||
| 18 | Đường ống cao áp | 80 | Mét | 3/8 2HS | ||
| 19 | Đường ống thấp áp | 80 | Mét | 1/4 2HS | ||
| 20 | Đầu chia 3 thủy lực | 32 | Cái | 3.8 | ||
| 21 | Đầu nối thủy lực | 320 | Cái | 3.8 | ||
| 22 | Cút nối thủy lực | 240 | Cái | 3.8 | ||
| 23 | Dầu thủy lực | 400 | Lít | WG46 -CAT | ||
| 24 | Khóa thủy lực | 12 | Cái | 3.8 | ||
| 25 | Thước báo mức dầu | 8 | Cái | TS5 | ||
| 26 | Làm mát dầu thủy lực | 4 | Bộ | 20 Lít/phút; Pmax: 20kG/cm2 | ||
| 27 | Ray trượt định hướng | 8 | Mét | 2Win HG35 | ||
| 28 | Bánh xe chịu tải chuyên dùng loại lớn | 16 | Cái | Chất liệu cao su; Chịu tải 500 Kg/bánh | ||
| 29 | Bánh xe chịu tải chuyên dùng loại nhỏ | 16 | Cái | Chất liệu cao su; Chịu tải 250 Kg/bánh | ||
| 30 | Automat nguồn | 4 | Cái | Số cực: 2P; Dòng điện định mức (A): 100A | ||
| 31 | Cáp điện động lực | 80 | Mét | 2 sợi x Ф 10mm (Cadisun) | ||
| 32 | Bộ nguồn 1 chiều | 4 | Bộ | Điện áp vào: 220 V/50Hz; Điện áp ra: 24 VDC, 20 A | ||
| 33 | Khối lập trình điều khiển PLC | 4 | Bộ | Bộ nhớ (step): 64000; Ngõ vào: 16 ngõ vào 24VDC; Ngõ ra: 16 ngõ ra Transistor | ||
| 34 | Chương trình phần mềm điều khiển PCL | 4 | Cái | Chương trình PM đồng bộ kèm theo PLC | ||
| 35 | Khối chuyển đổi tín hiệu số | 4 | Bộ | SCM 2544AI | ||
| 36 | Cảm biến vị trí | 8 | Cái | E2FM-X5B1 2M Omron | ||
| 37 | Công tắc tơ | 8 | Cái | Dòng tải: 65A, Công suất max: AC3 - 30KW/400V, 2 dây: 1N0+1NC; nguồn điều khiển 24VDC | ||
| 38 | Rơ le điều khiển động cơ | 4 | Bộ | Dòng tải max: 20A/220V; Điện áp điều khiển: 24VDC | ||
| 39 | Công tắc điều khiển | 44 | Cái | 2 Vị trí | ||
| 40 | Công tắc điều khiển | 4 | Cái | 4 hướng | ||
| 41 | Công tắc dừng khẩn cấp | 8 | Cái | 2 Vị trí | ||
| 42 | Đèn báo điện áp nguồn | 8 | Cái | Kích thước 22mm; Điện áp ngõ vào 220V | ||
| 43 | Đồng hồ điện áp | 4 | Cái | Điện áp ngõ vào 12V, 24V; Kích thước 96x48mm | ||
| 44 | Cáp lập trình PLC | 4 | Cái | USB | ||
| 45 | Cáp tín hiệu bọc kim chống nhiễu | 40 | Mét | (8 sợi) | ||
| 46 | Bộ đầu đực + cái cáp tín hiệu | 8 | Bộ | (8 chân) | ||
| 47 | Domino 24 chân | 16 | Cái | 24 chân | ||
| 48 | Giắc cắm PLC | 16 | Cái | 8 chân | ||
| 49 | Đầu cốt | 400 | Cái | F3, Ф5, Ф6 | ||
| 50 | Giắc cắm điện | 16 | Cái | 3 chân, 10A | ||
| 51 | Dây chống sét | 200 | m | 1x50 mm2; Cadisun | ||
| 52 | Cọc tiếp địa bằng đồng | 12 | Cái | Ф14x2000 mm | ||
| 53 | Dây điện | 400 | Mét | 2 sợi x Ф 4mm (Cadisun) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi