Gói thầu: Gói thầu số 06: Phần xây lắp đường dây, trạm biến áp và điện chiếu sáng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220129303-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Phần xây lắp đường dây, trạm biến áp và điện chiếu sáng
Số hiệu KHLCNT 20211297446
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tiền cấp quyền sử dụng đất từ các lô đất của khu quy hoạch
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-17 08:31:00 đến ngày 2022-01-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,855,861,289 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. * Một số lưu ý:- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng hạng III trở lên (còn hiệu lực);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe nâng người làm việc trên cao
- Đặc điểm thiết bị Chiều cao nâng > 12m
- Số lượng tối thiểu 1
2-Cần trục ô tô – sức nâng 10T
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 7T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 7T
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tải có gắn cần trục 10T
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào có gầu ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Phần xây lắp đường dây, trạm biến áp và điện chiếu sáng
Hạ tầng chia lô đất ở tại xóm Trung Thuận, xã Hưng Đông, thành phố Vinh (0,74ha)
90 Ngày
E-CDNT 3 Tiền cấp quyền sử dụng đất từ các lô đất của khu quy hoạch
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh , địa chỉ: số 152, đường Đinh Công Tráng, thành phố Vinh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh -Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Thành Đạt.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh , địa chỉ: số 152, đường Đinh Công Tráng, thành phố Vinh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh -Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu áp dụng); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; f) Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật: hạng III.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh -Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh (Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An: + Số điện thoại “đường dây nóng’’: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính). + Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983037314 hoặc 0988384999. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12,6881m3
2Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,448100m2
3Bê tông móng M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,4m3
4Lắp đặt khung móng kích thước khung móng M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V5khung móng
5Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn, Φ 50/40mm m( 2 ống dẫn mỗi ống dài 1m)Mô tả kỹ thuật theo chương V22m
6Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M24x300x300x675Mô tả kỹ thuật theo chương V6khung móng
7Lắp dựng cột cột thép tròn côn liền cần chiều cao cột TC8-D78mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cột
8Lắp dựng cột thép tròn côn liền cần chiều cao cột 10m TC10-D78Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
9Vận chuyển cột đèn, nội bộ công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
10Đánh số cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
11Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11bảng
12Luồn cáp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11đầu cáp
13Làm đầu cáp khôMô tả kỹ thuật theo chương V22đầu cáp
14Lắp đèn led chiếu sáng công suất 80WMô tả kỹ thuật theo chương V5choá
15Lắp đèn led chiếu sáng công suất 100WMô tả kỹ thuật theo chương V6choá
16Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
17Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,110 cọc
18Rải dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V41,210m
19Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6KV 4x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,12100m
20Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính Φ50/40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,63100m
21Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, Φ50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,265100m
22Luồn dây cáp cao su ruột đồng lên đèn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,17100m
23Ép đầu cốt M10 - M16-M25Mô tả kỹ thuật theo chương V1110 đầu cốt
24Đào đất hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V96,2421m3
25Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V1,384100m2
26Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V22,49m3
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7375100m3
28Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépMô tả kỹ thuật theo chương V111 vị trí
29Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 60AMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1Đào đất hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V2,251m3
2Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7688m3
3Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m2
4Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V0,0451000 viên
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m3
6Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-D160/125Mô tả kỹ thuật theo chương V24m
7Kéo dài và lắp đặt cáp Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC/24kV-W-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
8Làm và lắp đầu cáp co ngót nguội 24kV - 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11đầu cáp (1 pha)
9Làm và lắp Đầu cáp Tplug 24kV 24kV - 3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11đầu cáp (1 pha)
10Sứ báo hiệu tuyến cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
11Thẻ báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V14Cái
12Lắp cắp cáp 3 bu lông cặp dây 240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V12công/bộ
13Lắp đặt xà phụ bắt sứ đỡ cung 1 pha: XPĐC-1PMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
14Lắp đặt xà phụ bắt sứ đỡ cung 3 pha: XPĐC-3PMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt xà bắt chống sét van 3 pha 22kV: XCSV-3P-22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
16Lắp đặt xà bắt cầu dao 24kV: XCD-24Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp đặt xà đỡ ghế thao tác: XĐ-GTTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
18Lắp đặt ghế cách thao tác- cầu daoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0585tấn
19Giá bắt tay cầu dao: GT-CDMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
20Ống truyền động, thép mạ kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V5,7m
21Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMô tả kỹ thuật theo chương V0,0337tấn
22Lắp gía đỡ cáp trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2công/bộ
23Lắp gía đỡ ống thép luồn cáp trên cột: GĐFMô tả kỹ thuật theo chương V2công/bộ
24Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1013100kg
25Lắp đặt sứ đứng trung thế Polyme 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 sứ
26Lắp đặt sứ đứng gốm 24KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 sứ
27Lắp đặt AcSR/XLPE/HDPE/24kV-1x120mm2:Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
28Lắp đặt dây đồng mềm M50 nối chống sét vanMô tả kỹ thuật theo chương V4m
29Đào đất móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V31,651m3
30Bê tông lót móng M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
31Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6m3
32Bê tông chèn móng M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,964m3
33Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V23,75m3
34Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V22,64m2
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0497tấn
37Đào đất hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V9,61m3
38Đắp đất ,độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V9,6m3
39Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,410 cọc
40Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1628100kg
41Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thườngMô tả kỹ thuật theo chương V41 mối nối
42Dựng cột BTLT cao 18m: NPC-I-18-190-13Mô tả kỹ thuật theo chương V4cột
43Lắp giằng cột đôi 18m ( GC-18)Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
44Lắp cổ dề,Mô tả kỹ thuật theo chương V2công/bộ
45Lắp đặt xà néo cột đôi dọc tuyến XNK-II-SC-DMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
46Xà néo cột đôi ngang tuyến XNK-II-SC-NMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
47Lắp đặt cách điện chuỗi néo kép Polymer 24KV+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ cách điện
48Lắp đặt cách điện chuỗi néo đơn Polymer 24KV+ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ cách điện
49Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24Kv: AcSR-120mm2-XLPE 2,5/HDPE-24kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,496km/dây
50Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí vượt
51Lắp biển cấm,Mô tả kỹ thuật theo chương V2công/bộ
52Tháo dỡ hệ thông cột, dây, xà hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V1ht
C XÂY DỰNG TRẠM BẾN ÁP 630kVA-22/0,4kV
1Bu lông neo M30x1400 mạ kẽm bao gồm cả Êcu và lòng đènMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
2Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0163tấn
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0985tấn
4Đào móng trụ máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V12,65621m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,218100m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5063m3
7Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91m3
8Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V8,23m3
9Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85m2
10Bu lông neo M16x300 mạ kẽm bao gồm cả Êcu và lòng đènMô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
11Ống nhựa PVC-D200 Class 2Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
12Đào móng tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1,921m3
13Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
14Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25m3
15Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,54m2
16Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
17Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,65m2
18Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m2
19Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V110 cọc
20Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,464100kg
21Đào hào cáp bẳng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V7,681m3
22Đào hào cáp bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V7,68100m3
23Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,43m3
24Trụ đỡ máy biến áp, máng cáp, chụp máy biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
25Lắp đặt giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,375tấn
26Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-W-3x70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8m
27Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D105/80mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
28Lắp đặt cáp đồng hạ thế 0,4kV: Cu/XPLE/PVC/0,4(1)kV-1x240mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V32m
29Làm và lắp đặt đầu cáp Elbows 24kV-70mm2, dạng búaMô tả kỹ thuật theo chương V11đầu cáp (1 pha)
30Làm và lắp đặt đầu cáp TPLUS 24kV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V11đầu cáp (1 pha)
31Lắp biển cấm, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1công/bộ
32Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V1,410 đầu cốt
33Ép đầu cốt, tiết diện cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V0,210 đầu cốt
34Lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC/0,4kV-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V4m
35Đào đất hào cápMô tả kỹ thuật theo chương V1,351m3
36Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4613m3
37Băng báo hiệu cáp ngầm 24kV, B=20cmMô tả kỹ thuật theo chương V3m
38Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m2
39Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉMô tả kỹ thuật theo chương V9viên
40Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
41Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp AL/XLPE- 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08km/dây
42Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC/0,4(1)kV- 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V42m
43Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
44Lắp khóa hãm cáp vặn xoán 70-95 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V14công/bộ
45Lắp ghíp bọc nhựa 2 bu lông ( nối cáp vặn xoắn)Mô tả kỹ thuật theo chương V24công/bộ
D LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp chống sét van, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1công/bộ
2Lắp đặt cầu dao cách ly 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
3Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVAMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
4Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
5Lắp đặt tủ RMU 3.1Mô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
E THIÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V11bộ (3 pha)
2Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ (1pha)
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV)Mô tả kỹ thuật theo chương V31sợi, 1ruột
4Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
5Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V21 vị trí
6Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V9Cái
7Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V1máy
8Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
9Thí nghiệm biến dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
11Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
F PHẦN THIẾT BỊ
1Cầu dao phụ tải LBS-3 pha 24kV -Cách điện PolimerMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
2Chống sét van Coper22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
3Máy biến áp 3 pha kiểu kín lắp sứ Enbows, công suất 630kVA-22/0,4kV hãng MBTMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
4Tủ đóng cắt trung áp RMU24kV-3.1 + Vỏ chứa tủ RMUMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
5Tủ điện hạ thế loại 3 pha 1000A/0,4(1)kV ( Đầu ra 02 áp tô mát 400A+ 02 áp to mát 250A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. * Một số lưu ý:- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng hạng III trở lên (còn hiệu lực);53
2 Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện.53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình.33
5 Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe nâng người làm việc trên cao Chiều cao nâng > 12m1
2 Cần trục ô tô – sức nâng 10T Sức nâng 10T1
3 Ô tô tự đổ 7T Tải trọng 7T2
4 Ô tô tải có gắn cần trục 10T Tải trọng 10T1
5 Máy đào có gầu ≤ 0,8m3 Gầu ≤ 0,8m31
6 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông 250L Dung tích 250L1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->