Gói thầu: Gói thầu số 06: Phần xây lắp đường dây, trạm biến áp và điện chiếu sáng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220129303-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Phần xây lắp đường dây, trạm biến áp và điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211297446 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tiền cấp quyền sử dụng đất từ các lô đất của khu quy hoạch |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-17 08:31:00 đến ngày 2022-01-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,855,861,289 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. * Một số lưu ý:- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng hạng III trở lên (còn hiệu lực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe nâng người làm việc trên cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chiều cao nâng > 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Cần trục ô tô – sức nâng 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tải có gắn cần trục 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào có gầu ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Phần xây lắp đường dây, trạm biến áp và điện chiếu sáng Hạ tầng chia lô đất ở tại xóm Trung Thuận, xã Hưng Đông, thành phố Vinh (0,74ha) 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tiền cấp quyền sử dụng đất từ các lô đất của khu quy hoạch |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu áp dụng); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; f) Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Hạ tầng kỹ thuật: hạng III. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh – Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh -Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường Hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Vinh (Địa chỉ: Trung tâm văn hóa thể thao thành phố Vinh, phường hà Huy Tập, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An: + Số điện thoại “đường dây nóng’’: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính). + Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983037314 hoặc 0988384999. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,688 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m3 |
| 4 | Lắp đặt khung móng kích thước khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | khung móng |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn, Φ 50/40mm m( 2 ống dẫn mỗi ống dài 1m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 6 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M24x300x300x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | khung móng |
| 7 | Lắp dựng cột cột thép tròn côn liền cần chiều cao cột TC8-D78mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cột |
| 8 | Lắp dựng cột thép tròn côn liền cần chiều cao cột 10m TC10-D78 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 9 | Vận chuyển cột đèn, nội bộ công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 10 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 11 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bảng |
| 12 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đầu cáp |
| 13 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | đầu cáp |
| 14 | Lắp đèn led chiếu sáng công suất 80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | choá |
| 15 | Lắp đèn led chiếu sáng công suất 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | choá |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | 10 cọc |
| 18 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2 | 10m |
| 19 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 0,6KV 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa xoắn, đường kính Φ50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,63 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, Φ50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,265 | 100m |
| 22 | Luồn dây cáp cao su ruột đồng lên đèn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,17 | 100m |
| 23 | Ép đầu cốt M10 - M16-M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 10 đầu cốt |
| 24 | Đào đất hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,242 | 1m3 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,384 | 100m2 |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,49 | m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7375 | 100m3 |
| 28 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1 vị trí |
| 29 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng 60A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Đào đất hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 1m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7688 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 1000 viên |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE-D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 7 | Kéo dài và lắp đặt cáp Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC/24kV-W-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 8 | Làm và lắp đầu cáp co ngót nguội 24kV - 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 9 | Làm và lắp Đầu cáp Tplug 24kV 24kV - 3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 10 | Sứ báo hiệu tuyến cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Thẻ báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | Cái |
| 12 | Lắp cắp cáp 3 bu lông cặp dây 240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | công/bộ |
| 13 | Lắp đặt xà phụ bắt sứ đỡ cung 1 pha: XPĐC-1P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà phụ bắt sứ đỡ cung 3 pha: XPĐC-3P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà bắt chống sét van 3 pha 22kV: XCSV-3P-22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà bắt cầu dao 24kV: XCD-24 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà đỡ ghế thao tác: XĐ-GTT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt ghế cách thao tác- cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | tấn |
| 19 | Giá bắt tay cầu dao: GT-CD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 20 | Ống truyền động, thép mạ kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7 | m |
| 21 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0337 | tấn |
| 22 | Lắp gía đỡ cáp trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công/bộ |
| 23 | Lắp gía đỡ ống thép luồn cáp trên cột: GĐF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công/bộ |
| 24 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1013 | 100kg |
| 25 | Lắp đặt sứ đứng trung thế Polyme 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 sứ |
| 26 | Lắp đặt sứ đứng gốm 24KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 sứ |
| 27 | Lắp đặt AcSR/XLPE/HDPE/24kV-1x120mm2: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đồng mềm M50 nối chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 29 | Đào đất móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,65 | 1m3 |
| 30 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 31 | Bê tông móng M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 32 | Bê tông chèn móng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,964 | m3 |
| 33 | Đắp đất hố móng độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,75 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,64 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 37 | Đào đất hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | 1m3 |
| 38 | Đắp đất ,độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 cọc |
| 40 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1628 | 100kg |
| 41 | Nối cột bê tông các loại bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 mối nối |
| 42 | Dựng cột BTLT cao 18m: NPC-I-18-190-13 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 43 | Lắp giằng cột đôi 18m ( GC-18) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp cổ dề, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công/bộ |
| 45 | Lắp đặt xà néo cột đôi dọc tuyến XNK-II-SC-D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 46 | Xà néo cột đôi ngang tuyến XNK-II-SC-N | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt cách điện chuỗi néo kép Polymer 24KV+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ cách điện |
| 48 | Lắp đặt cách điện chuỗi néo đơn Polymer 24KV+ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ cách điện |
| 49 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24Kv: AcSR-120mm2-XLPE 2,5/HDPE-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | km/dây |
| 50 | Làm dàn giáo rải dây vượt đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí vượt |
| 51 | Lắp biển cấm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công/bộ |
| 52 | Tháo dỡ hệ thông cột, dây, xà hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ht |
| C | XÂY DỰNG TRẠM BẾN ÁP 630kVA-22/0,4kV | |||
| 1 | Bu lông neo M30x1400 mạ kẽm bao gồm cả Êcu và lòng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0163 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0985 | tấn |
| 4 | Đào móng trụ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6562 | 1m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5063 | m3 |
| 7 | Bê tông móng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m3 |
| 8 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,23 | m3 |
| 9 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | m2 |
| 10 | Bu lông neo M16x300 mạ kẽm bao gồm cả Êcu và lòng đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa PVC-D200 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 12 | Đào móng tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | 1m3 |
| 13 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,65 | m2 |
| 18 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m2 |
| 19 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10 cọc |
| 20 | Lắp tiếp địa cột điện, quy cách thép tròn Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,464 | 100kg |
| 21 | Đào hào cáp bẳng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 1m3 |
| 22 | Đào hào cáp bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,43 | m3 |
| 24 | Trụ đỡ máy biến áp, máng cáp, chụp máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 25 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | tấn |
| 26 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/24kV-W-3x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D105/80mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 28 | Lắp đặt cáp đồng hạ thế 0,4kV: Cu/XPLE/PVC/0,4(1)kV-1x240mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 29 | Làm và lắp đặt đầu cáp Elbows 24kV-70mm2, dạng búa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 30 | Làm và lắp đặt đầu cáp TPLUS 24kV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1đầu cáp (1 pha) |
| 31 | Lắp biển cấm, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công/bộ |
| 32 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 33 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 34 | Lắp đặt cáp đồng bọc Cu/PVC/0,4kV-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 35 | Đào đất hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | 1m3 |
| 36 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4613 | m3 |
| 37 | Băng báo hiệu cáp ngầm 24kV, B=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 39 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | viên |
| 40 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp AL/XLPE- 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | km/dây |
| 42 | Kéo dài và lắp đặt cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC/0,4(1)kV- 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 44 | Lắp khóa hãm cáp vặn xoán 70-95 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | công/bộ |
| 45 | Lắp ghíp bọc nhựa 2 bu lông ( nối cáp vặn xoắn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | công/bộ |
| D | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp chống sét van, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công/bộ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao cách ly 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp phân phối, công suất máy biến áp 3 pha 35 (22) /0,4KV, loại ≤ 750KVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điện hạ áp, loại tủ điện xoay chiều 3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Lắp đặt tủ RMU 3.1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| E | THIÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1bộ (3 pha) |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 3 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1sợi, 1ruột |
| 4 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 5 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| 6 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Cái |
| 7 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 8 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| F | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải LBS-3 pha 24kV -Cách điện Polimer | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van Coper22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Máy biến áp 3 pha kiểu kín lắp sứ Enbows, công suất 630kVA-22/0,4kV hãng MBT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 4 | Tủ đóng cắt trung áp RMU24kV-3.1 + Vỏ chứa tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 5 | Tủ điện hạ thế loại 3 pha 1000A/0,4(1)kV ( Đầu ra 02 áp tô mát 400A+ 02 áp to mát 250A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.55E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. * Một số lưu ý:- Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm tham gia đấu thầu gói thầu này.- Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó.- Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan về tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm và nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo Kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử sụng;…) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình điện chiếu sáng hạng III trở lên (còn hiệu lực); | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe nâng người làm việc trên cao | Chiều cao nâng > 12m | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô – sức nâng 10T | Sức nâng 10T | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7T | Tải trọng 7T | 2 |
| 4 | Ô tô tải có gắn cần trục 10T | Tải trọng 10T | 1 |
| 5 | Máy đào có gầu ≤ 0,8m3 | Gầu ≤ 0,8m3 | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250L | Dung tích 250L | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi