Gói thầu: Xây lắp và chi phí đảm bảo an toàn giao thông công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường tràn xóm Khe Nác – Đồng Tâm, xã Động Đạt, huyện Phú Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220144725-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên |
| Tên gói thầu | Xây lắp và chi phí đảm bảo an toàn giao thông công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường tràn xóm Khe Nác – Đồng Tâm, xã Động Đạt, huyện Phú Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144617 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh Thái Nguyên |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-20 00:52:00 đến ngày 2022-01-27 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,511,908,304 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.058.000.000 VND;Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; - Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình.(Công trình tương tự gói thầu đang xét: Công trình giao thông cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.058.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông Hạng III trở lên;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc kỹ sư giao thông.- Đã trực tiếp thi công (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Kinh tế.- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy ủi | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 16T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥23Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cẩu trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thông thường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và chi phí đảm bảo an toàn giao thông công trình: Sửa chữa, nâng cấp đường tràn xóm Khe Nác – Đồng Tâm, xã Động Đạt, huyện Phú Lương Sửa chữa, nâng cấp đường tràn xóm Khe Nác – Đồng Tâm, xã Động Đạt, huyện Phú Lương 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phòng chống thiên tai tỉnh Thái Nguyên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Thái Nguyên Địa chỉ: Địa chỉ: Tổ 11, phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; Điện thoại: 02803.855484; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên; Số điện thoại: 0208 3 855 688 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thái Nguyên; Địa chỉ: Số 18, đường Nha Trang, phường Trưng Vương, thành phố Thái Nguyên; Số điện thoại: 02083 657 318 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC : ĐƯỜNG VÀO HAI ĐẦU TRÀN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 9,6906 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường đất cấp III | Theo HSTK | 3,2892 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp | Theo HSTK | 427,73 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo HSTK | 0,9827 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 6,1416 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK | 122,83 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 0,4393 | 100m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo HSTK | 11,9 | 10m |
| 9 | Đổ bê tông mái bờ kênh mương dày | Theo HSTK | 7,62 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,5016 | tấn |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo HSTK | 63,49 | m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo HSTK | 0,12 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 15,15 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 0,606 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | Theo HSTK | 21,12 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo HSTK | 0,3168 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 3,36 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,72 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,0921 | tấn |
| 20 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,192 | 100m2 |
| 21 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo HSTK | 30 | cái |
| 22 | Đào đất móng, rộng | Theo HSTK | 5,07 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo HSTK | 0,0144 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 26 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 0,32 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo HSTK | 0,14 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo HSTK | 0,0115 | tấn |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo HSTK | 0,0272 | 100m2 |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo HSTK | 2 | cấu kiện |
| B | HẠNG MỤC : KẾT CẤU TRÀN LIÊN HỢP CỐNG HỘP 3 x (2,5 x 2,5)M | |||
| 1 | Đệm cấp phối sông suối | Theo HSTK | 24,36 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 48,49 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 300 | Theo HSTK | 0,576 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 1,5188 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK | 10,27 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,4559 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo HSTK | 8,52 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,0119 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 0,7961 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo HSTK | 0,0838 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo HSTK | 147,48 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK | 138,65 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông tường chiều dày | Theo HSTK | 54,67 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo HSTK | 7,6277 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo HSTK | 3,0119 | tấn |
| 16 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo HSTK | 14,25 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo HSTK | 2,4489 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo HSTK | 3,8086 | 100m2 |
| C | HANG MỤC : PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo HSTK | 5,8883 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo HSTK | 3,7641 | 100m3 |
| 3 | Đào san đất cấp III | Theo HSTK | 3,7641 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo HSTK | 18 | đoạn ống |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo HSTK | 31,2 | m3 |
| 6 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo HSTK | 0,312 | 100m3 |
| 7 | Hoàn trả tường rào | Theo HSTK | 15 | m |
| 8 | Bơm nước phục vụ thi công | Theo HSTK | 30 | Ca |
| D | Chi phí đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo tên dự án | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 2 | Cột biển | Theo HSTK | 4 | Cột |
| 3 | Biển báo công trường | Theo HSTK | 2 | Cái |
| 4 | Biển báo cảnh báo từ xa | Theo HSTK | 6 | Cái |
| 5 | Biển phía trước công trường 442B | Theo HSTK | 6 | Cái |
| 6 | Biển báo đơn vị thi công 441 | Theo HSTK | 6 | Cái |
| 7 | Biển báo đi chậm 254A | Theo HSTK | 6 | Cái |
| 8 | Biển báo công trường 227 | Theo HSTK | 6 | Cái |
| 9 | Dây phản quang | Theo HSTK | 100 | m |
| 10 | Đèn cảnh báo giao thông | Theo HSTK | 100 | Cái |
| 11 | Dây điện | Theo HSTK | 142,6 | m |
| 12 | Bóng điện thắp sáng | Theo HSTK | 8 | Cái |
| 13 | Điện thắp sáng | Theo HSTK | 1.075,2 | Kwh |
| 14 | Cọc tiêu chóp nón | Theo HSTK | 4 | Cái |
| 15 | Quần áo | Theo HSTK | 2 | Bộ |
| 16 | Nhân công bậc 3.0/7 | Theo HSTK | 10 | Công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.26E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 5 năm trở lại đây (tính các hợp đồng ký từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu):(i) số lượng hợp đồng là ≥ 01 hợp đồng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.058.000.000 VND;Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hoặc chứng thực gồm: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư (hoặc bảng khối lượng thanh toán hoặc tài liệu hợp pháp khác) đối với gói thầu hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc; - Hóa đơn VAT cho các khoản thanh toán của công trình. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh về quy mô, tính chất gói thầu tương tự đã thực hiện của mình.(Công trình tương tự gói thầu đang xét: Công trình giao thông cấp IV. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.058.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng giao thông Hạng III trở lên;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) tối thiểu 01 công trình tương tự gói thầu đang xét. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông.- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách An toàn lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên.- Có chứng nhận tập huấn về an toàn lao động;- Đã trực tiếp phụ trách An toàn lao động (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo) tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc đạc: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành trắc đạc hoặc kỹ sư giao thông.- Đã trực tiếp thi công (có xác nhận của Chủ đầu tư) tối thiểu 01 công trình có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành Kinh tế.- Đã phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (có xác nhận của Chủ đầu tư Scan kèm theo). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào xúc | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng ≥5 tấn | 3 |
| 3 | Máy ủi | 1 | |
| 4 | Máy lu rung | ≥ 10T | 1 |
| 5 | Lu bánh hơi | ≤ 16T | 1 |
| 6 | Lu bánh thép | 8-10T | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | ≥70 kg | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | ≥250 lít | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | ≥80 lít | 2 |
| 10 | Máy hàn điện | ≥23Kw | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | ≥5kW | 1 |
| 12 | Cẩu trục bánh hơi | ≥ 6T | 1 |
| 13 | Máy bơm nước | Thông thường | 2 |
| 14 | Máy phát điện dự phòng | Thông thường | 1 |
| 15 | Máy toàn đạc điện tử | Thông thường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi