Gói thầu: Gói thầu số 06: Mua sắm thiết bị phòng học ngoại ngữ năm 2020 cho 50 trường Tiểu học, 35 trường THCS và THPT tại thành phố Vinh và các huyện Hưng Nguyên, Nam Đàn, Thanh Chương, Anh Sơn, Con Cuông, Tương Dương và Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200966518-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Mua sắm thiết bị phòng học ngoại ngữ năm 2020 cho 50 trường Tiểu học, 35 trường THCS và THPT tại thành phố Vinh và các huyện Hưng Nguyên, Nam Đàn, Thanh Chương, Anh Sơn, Con Cuông, Tương Dương và Kỳ Sơn tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200937062 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phân bổ sau sự nghiệp giáo dục và đào tạo, bố trí tại Quyết định số 5298/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thu chi Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 09:03:00 đến ngày 2020-10-19 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,003,640,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màn hình tương tác thông minh – tích hợp Slot In PC | 50 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 2 | Âm thanh di động | 50 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 3 | Máy tính chuyên dụng để cài phần mềm điều khiển hệ thống | 35 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 4 | Màn hình thứ hai dành cho giáo viên (Loại màn hình tương tác) | 35 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 5 | Máy chiếu chuyên dùng cho phòng ngoại ngữ | 35 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 6 | Giá treo máy chiếu, cáp HDMI và cáp chuyển USB to VGA | 35 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 7 | Màn chiếu treo tường 84” | 35 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 8 | Loa cho giáo viên | 35 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 9 | Hệ thống thiết bị điều khiển của giáo viên (Sử dụng với tai nghe không dây và màn hình tương tác) | 35 | Hệ thống | Mô tả hàng hoá tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 10 | Bộ tai nghe không dây dành cho giáo viên (Sử dụng khi giáo viên phải di chuyển trong lớp) | 35 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 11 | Hệ thống cung cấp nguồn điện cho toàn bộ hệ thống | 35 | Hệ thống | Mô tả hàng hoá tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 12 | Bộ đọc và ghi bài giảng của giáo viên kỹ thuật số | 35 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 13 | Khối thiết bị điều khiển của học sinh | 1.400 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 14 | Bộ tai nghe kèm Microphone cho giáo viên và học sinh | 1.435 | Bộ | Mô tả hàng hoá tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 15 | Nẹp bán nguyệt | 560 | Thanh | Mô tả hàng hoá tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 16 | Ổ cắm điện đa năng có 6 lỗ cắm | 105 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 17 | Bàn vi tính dành cho giáo viên | 35 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 18 | Ghế cho giáo viên | 35 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 19 | Bàn cho học sinh phòng học ngoại ngữ | 700 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 20 | Ghế cho học sinh phòng học ngoại ngữ | 1.400 | Chiếc | Mô tả hàng hoá tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | ||
| 21 | Chi phí phụ kiện và công lắp đặt cho toàn bộ hệ thống | 35 | Hệ thống | Mô tả hàng hoá tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi