Gói thầu: Gói thầu số 07: Mua sắm thiết bị phòng học ngoại ngữ năm 2020 cho 85 trường Tiểu học, 56 trường THCS và THPT tại các huyện Nghi Lộc, Diễn Châu, Quỳnh Lưu, Yên Thành, Đô Lương, Tân Kỳ, Nghĩa Đàn, Quỳ Hợp, Quỳ Châu, Quế Phong, thị xã Cửa Lò, thị xã Thái Hòa và thị xã Hoàng Mai tỉnh Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200966210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Mua sắm thiết bị phòng học ngoại ngữ năm 2020 cho 85 trường Tiểu học, 56 trường THCS và THPT tại các huyện Nghi Lộc, Diễn Châu, Quỳnh Lưu, Yên Thành, Đô Lương, Tân Kỳ, Nghĩa Đàn, Quỳ Hợp, Quỳ Châu, Quế Phong, thị xã Cửa Lò, thị xã Thái Hòa và thị xã Hoàng Mai tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20200937062 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phân bổ sau sự nghiệp giáo dục và đào tạo, bố trí tại Quyết định số 5298/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh về việc giao dự toán thu chi Ngân sách nhà nước năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 09:02:00 đến ngày 2020-10-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 27,838,954,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Màn hình tương tác thông minh – tích hợp Slot In PC | 85 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Âm thanh di động | 85 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Máy tính chuyên dụng để cài phần mềm điều khiển hệ thống | 56 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Màn hình thứ hai dành cho giáo viên (Loại màn hình tương tác) | 56 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Máy chiếu chuyên dùng cho phòng ngoại ngữ | 56 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Giá treo máy chiếu, cáp HDMI và cáp chuyển USB to VGA | 56 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Màn chiếu treo tường 84 inch | 56 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Loa cho giáo viên | 56 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Hệ thống thiết bị điều khiển của giáo viên (Sử dụng với tai nghe không dây và màn hình tương tác) | 56 | Hệ thống | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bộ tai nghe không dây dành cho giáo viên (Sử dụng khi giáo viên phải di chuyển trong lớp) | 56 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Hệ thống cung cấp nguồn điện cho toàn bộ hệ thống | 56 | Hệ thống | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bộ đọc và ghi bài giảng của giáo viên kỹ thuật số | 56 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Khối thiết bị điều khiển của học sinh | 2.240 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bộ tai nghe kèm Microphone cho giáo viên và học sinh | 2.296 | Bộ | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Nẹp bán nguyệt | 896 | Thanh | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Ổ cắm điện đa năng có 6 lỗ cắm | 168 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bàn vi tính dành cho giáo viên | 56 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Ghế cho giáo viên | 56 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bàn cho học sinh phòng học ngoại ngữ | 1.120 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Ghế cho học sinh phòng học ngoại ngữ | 2.240 | Chiếc | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Chi phí phụ kiện và công lắp đặt cho toàn bộ hệ thống | 56 | Hệ thống | Chi tiết tại 2.3 Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa trong Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi