Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220144698-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220144690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 23:25:00 đến ngày 2022-02-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,624,880,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93732E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87464E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.312.440.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.624.880.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình khác (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp (hoặc bản photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Nhà làm việc một cửa xã Yên Định, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng. + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform và yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Yên Định (địa chỉ: Xã Yên Định, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Yên Định. Đ/c: xã Yên Định, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sơn Động Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0240.3886.114 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 2,5135 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 6,4612 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 13,8889 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 39,4632 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 1,1055 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,507 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 1,7655 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 2,2592 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,9222 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 1,5972 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,63 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,0448 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 8 | cấu kiện |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 2,5098 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 16,524 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 3,9323 | m2 |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 16,524 | m2 |
| 19 | Cút nhựa PVC D110. | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Tê nhựa PVC D110. | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 5,1 | m2 |
| 22 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 37,0391 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 18,4944 | m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 2,2402 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,1096 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 2km - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,1096 | 100m3/1km |
| 27 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 17,2029 | m3 |
| 28 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 9,7284 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 24,3183 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 52,0575 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 2,7345 | m3 |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 2,2217 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,2453 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,912 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 1,0236 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 1,0806 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 2,6731 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 1,8504 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 4,4199 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,1946 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,054 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,2165 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,3405 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 3,0704 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 4,5036 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,5475 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,7425 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 97,6866 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 13,7956 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 12,5097 | m3 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,8222 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,8222 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 69,824 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 2,2923 | 100m2 |
| 56 | Tấm úp nóc B400, dày 0.4mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 50,4 | m |
| 57 | Gia công lắp dựng hoa sắt vuông 12x12mm (Bao gồm cả lắp dựng và sơn 3 nước) | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 36,72 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 421,2168 | m2 |
| 59 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 561,3315 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 204,2774 | m2 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 274,638 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 450,36 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 71,75 | m2 |
| 64 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 55,68 | m |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 84,78 | m |
| 66 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 49,1724 | m2 |
| 67 | Láng granitô cầu thang | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 57,2109 | m2 |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 94,3 | m |
| 69 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 28,1528 | m2 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 82,4316 | m2 |
| 71 | Gia công lắp đặt con tiện bê tông lan can đúc sẵn | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 150 | con |
| 72 | Đắp tạo chân, đỉnh cột (loại lớn trục B đã bao gồm vật liệu và nhân công nhóm 1 bậc 4.0/7) | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 73 | Đắp tạo chân, đỉnh cột (loại nhỏ trong phòng, đã bao gồm vật liệu và nhân công nhóm 1 bậc 4.0/7) | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 8 | cái |
| 74 | Đắp con bọ, hoa văn trang trí sảnh ( đã bao gồm vật liệu và nhân công nhóm 1 bậc 4.0/7) | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 12 | cái |
| 75 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 14,7368 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 336,2456 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 35,4313 | m2 |
| 78 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 111,15 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 1.551,757 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 421,2168 | m2 |
| 81 | Gia công lan can Inox 201 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,0641 | tấn |
| 82 | Chụp chân lan can cầu thang bằng Inox | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 93 | m |
| 83 | Lắp dựng lan can inox | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 7,736 | m2 |
| 84 | Tay vịn gỗ lan can cầu thang D60 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 9,67 | 0.0 |
| 85 | Trụ gỗ cầu thang | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 86 | Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38 (bao gồm vật liệu, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 22,68 | m2 |
| 87 | Cửa đi 1cánh nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38 (bao gồm vật liệu, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 16,47 | m2 |
| 88 | Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38 (bao gồm vật liệu, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 38,16 | m2 |
| 89 | Cửa sổ mở lật 1 cánh (bao gồm vật liệu, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 5,8375 | bộ |
| 90 | Vách nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38 (bao gồm vật liệu, lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 23,1125 | m2 |
| 91 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 7 | bộ |
| 92 | Phụ kiện cửa đi nhựa 1 cánh (bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 9 | bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 15 | bộ |
| 94 | Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 12 | bộ |
| 95 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 5,0832 | 100m2 |
| 96 | Biển phù hiệu nhà một cửa | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 5 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 4 | bộ |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 5 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 5 | bộ |
| 102 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 105 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 3 | bộ |
| 108 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 2,94 | 1m3 |
| 109 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 2,9362 | m3 |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,255 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,289 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,145 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,206 | 100m |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 7 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 31 | cái |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 42 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn PPR D40-32mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 5 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn PPR D32-20mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 25 | cái |
| 120 | Tê nhựa PPR D40-32mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Tê nhựa PPR D40mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Tê nhựa PPR D32-20mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 46 | cái |
| 123 | Rắc co PPR D40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 124 | Rắc co PPR D20 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 127 | Vòi nước nhựa D20 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt van phao D20 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 1 | bể |
| 130 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 10 | cái |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,42 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,644 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 42mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,025 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 7 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 20 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa 110x90mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa 90x42mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa 90mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 18 | cái |
| 139 | Đai nhựa bắt ống | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 40 | cái |
| 140 | Quả cầu chắn rác | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 8 | quả |
| 141 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 50 | m |
| 142 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 99 | m |
| 143 | Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 41 | m |
| 144 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 176 | m |
| 145 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 273 | m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 6 | m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 89 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 300 | m |
| 149 | Lắp đặt quạt trần | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 18 | bộ |
| 151 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 10 | bộ |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 13 | cái |
| 154 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 18 | cái |
| 155 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 9 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 9 | cái |
| 157 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 29 | cái |
| 158 | Lắp đặt hộp automat 3 Modul | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 9 | hộp |
| 159 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x100 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 5 | hộp |
| 160 | Tủ điện tổng âm tường | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 1 | tủ |
| 161 | Tủ điện tầng âm tường | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 1 | tủ |
| 162 | Con son đón điện | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 1 | bộ |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 50mm | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,09 | 100m |
| 164 | Hộp chữa cháy âm tường | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 2 | hộp |
| 165 | Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 2 | bình |
| 166 | Bình bột chữa cháy MFZL4 (ABC) | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 2 | bình |
| 167 | Bình bột chữa cháy CO2-MT3 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 2 | bình |
| 168 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 2 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: SÂN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 1,134 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 1,134 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2km - Cấp đất III | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 1,134 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 0,081 | 100m3 |
| 5 | Rải nilon lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 162 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 24,3 | m3 |
| 7 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 3,55 | 10m |
| 8 | Mài mặt sân | Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt | 162 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93732E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87464E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.312.440.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.624.880.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình khác (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp (hoặc bản photo công chứng) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy uốn cốt thép | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 3 | Máy khoan | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 6 | Máy đào | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 8 | Máy hàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 11 | Máy vận thăng | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 13 | Máy phát điện | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 14 | Máy bơm nước | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi