Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220144698-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220144690
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 23:25:00 đến ngày 2022-02-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,624,880,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93732E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87464E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.312.440.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.624.880.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình khác (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp (hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Nhà làm việc một cửa xã Yên Định, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Định (địa chỉ: Xã Yên Định, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH VHOMEC. Địa chỉ: Lô 31-N34, tổ dân phố Phú Mỹ 1, Phường Dĩnh Kế, Thành phố Bắc Giang, Tỉnh Bắc Giang. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG THÀNH PHONG , địa chỉ: Số nhà 81 đường Lê Lai, Phường Hoàng Văn Thụ, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Định (địa chỉ: Xã Yên Định, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng. + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công, TV chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform và yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT là bản gốc để đối chiếu. + Các tài liệu khác quy định trong E- HSMT
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Yên Định (địa chỉ: Xã Yên Định, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Yên Định. Đ/c: xã Yên Định, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Thành Phong. Địa chỉ: Số 81 Đ.Lê Lai, P.Hoàng Văn Thụ, TP Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Sơn Động Địa chỉ: Thị trấn An Châu, huyện Sơn Động, tỉnh Bắc Giang Điện thoại: 0240.3886.114
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA
1Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt2,5135100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt6,46121m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt13,8889m3
4Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt39,4632m3
5Bê tông móng, chiều rộng >200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt1,1055m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,507tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt1,7655tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt2,2592tấn
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,9222100m2
10Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt1,5972100m2
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,63m3
12Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,0448tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,0252100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt8cấu kiện
15Xây bể chứa bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt2,5098m3
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt16,524m2
17Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt3,9323m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt16,524m2
19Cút nhựa PVC D110.Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt4cái
20Tê nhựa PVC D110.Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt2cái
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt5,1m2
22Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt37,0391m3
23Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt18,4944m3
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt2,2402100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,1096100m3
26Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, 2km - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,1096100m3/1km
27Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt17,2029m3
28Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt9,7284m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt24,3183m3
30Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt52,0575m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt2,7345m3
32Bê tông cầu thang thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt2,2217m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,2453tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,912tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt1,0236tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt1,0806tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt2,6731tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt1,8504tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt4,4199tấn
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,1946tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,054tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,2165tấn
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,3405100m2
44Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt3,0704100m2
45Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt4,5036100m2
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,5475100m2
47Ván khuôn cầu thang thườngTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,17100m2
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,7425m3
49Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt97,6866m3
50Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt13,7956m3
51Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt12,5097m3
52Gia công xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,8222tấn
53Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,8222tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt69,8241m2
55Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt2,2923100m2
56Tấm úp nóc B400, dày 0.4mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt50,4m
57Gia công lắp dựng hoa sắt vuông 12x12mm (Bao gồm cả lắp dựng và sơn 3 nước)Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt36,72m2
58Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt421,2168m2
59Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt561,3315m2
60Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt204,2774m2
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt274,638m2
62Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt450,36m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt71,75m2
64Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt55,68m
65Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt84,78m
66Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt49,1724m2
67Láng granitô cầu thangTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt57,2109m2
68Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt94,3m
69Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt28,1528m2
70Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt82,4316m2
71Gia công lắp đặt con tiện bê tông lan can đúc sẵnTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt150con
72Đắp tạo chân, đỉnh cột (loại lớn trục B đã bao gồm vật liệu và nhân công nhóm 1 bậc 4.0/7)Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt8cái
73Đắp tạo chân, đỉnh cột (loại nhỏ trong phòng, đã bao gồm vật liệu và nhân công nhóm 1 bậc 4.0/7)Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt8cái
74Đắp con bọ, hoa văn trang trí sảnh ( đã bao gồm vật liệu và nhân công nhóm 1 bậc 4.0/7)Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt12cái
75Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt14,7368m2
76Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt336,2456m2
77Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt35,4313m2
78Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm vữa XM M75, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt111,15m2
79Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt1.551,757m2
80Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt421,2168m2
81Gia công lan can Inox 201Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,0641tấn
82Chụp chân lan can cầu thang bằng InoxTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt93m
83Lắp dựng lan can inoxTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt7,736m2
84Tay vịn gỗ lan can cầu thang D60Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt9,670.0
85Trụ gỗ cầu thangTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt1cái
86Cửa đi 2 cánh nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38 (bao gồm vật liệu, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt22,68m2
87Cửa đi 1cánh nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38 (bao gồm vật liệu, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt16,47m2
88Cửa sổ nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38 (bao gồm vật liệu, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt38,16m2
89Cửa sổ mở lật 1 cánh (bao gồm vật liệu, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt5,8375bộ
90Vách nhựa lõi thép kính trắng an toàn dày 6.38 (bao gồm vật liệu, lắp đặt hoàn chỉnh)Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt23,1125m2
91Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốtTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt7bộ
92Phụ kiện cửa đi nhựa 1 cánh (bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tayTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt9bộ
93Phụ kiện cửa sổ mở lật 2 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt)Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt15bộ
94Phụ kiện cửa sổ mở lật 1 cánh (bản lề chữ A, chống sập, thanh chốt đa điểm+ tay nắm, vấu chốt)Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt12bộ
95Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt5,0832100m2
96Biển phù hiệu nhà một cửaTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt1cái
97Lắp đặt xí bệtTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt5bộ
98Lắp đặt chậu tiểu namTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt4bộ
99Lắp đặt chậu tiểu nữTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt4bộ
100Lắp đặt chậu rửa 2 vòiTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt5bộ
101Lắp đặt vòi rửa 2 vòiTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt5bộ
102Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt5cái
103Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt5cái
104Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt5cái
105Lắp đặt gương soiTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt5cái
106Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt3bộ
107Lắp đặt thùng đun nước nóng thườngTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt3bộ
108Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, chiều rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt2,941m3
109Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt2,9362m3
110Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,255100m
111Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,289100m
112Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,145100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,206100m
114Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt7cái
115Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt4cái
116Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt31cái
117Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trongTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt42cái
118Lắp đặt côn PPR D40-32mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt5cái
119Lắp đặt côn PPR D32-20mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt25cái
120Tê nhựa PPR D40-32mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt1cái
121Tê nhựa PPR D40mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt2cái
122Tê nhựa PPR D32-20mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt46cái
123Rắc co PPR D40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt4cái
124Rắc co PPR D20Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt2cái
125Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt4cái
126Lắp đặt van ren, đường kính van 20mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt2cái
127Vòi nước nhựa D20Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt4cái
128Lắp đặt van phao D20Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt1cái
129Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt1bể
130Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt10cái
131Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 100mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,42100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 90mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,644100m
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 42mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,025100m
134Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 110mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt7cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát - Đường kính 90mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt20cái
136Lắp đặt côn nhựa 110x90mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt2cái
137Lắp đặt côn nhựa 90x42mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt3cái
138Lắp đặt Tê nhựa 90mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt18cái
139Đai nhựa bắt ốngTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt40cái
140Quả cầu chắn rácTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt8quả
141Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt50m
142Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt99m
143Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt41m
144Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt176m
145Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt273m
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt6m
147Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt89m
148Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt300m
149Lắp đặt quạt trầnTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt9cái
150Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt18bộ
151Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt10bộ
152Lắp đặt các automat 1 pha ≤100ATheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt1cái
153Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt13cái
154Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt18cái
155Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt9cái
156Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt9cái
157Lắp đặt ổ cắm đôiTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt29cái
158Lắp đặt hộp automat 3 ModulTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt9hộp
159Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây KT 100x100Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt5hộp
160Tủ điện tổng âm tườngTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt1tủ
161Tủ điện tầng âm tườngTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt1tủ
162Con son đón điệnTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt1bộ
163Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát - Đường kính 50mmTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,09100m
164Hộp chữa cháy âm tườngTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt2hộp
165Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC)Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt2bình
166Bình bột chữa cháy MFZL4 (ABC)Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt2bình
167Bình bột chữa cháy CO2-MT3Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt2bình
168Bộ tiêu lệnh chữa cháyTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt2bộ
B HẠNG MỤC: SÂN
1Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt1,134100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt1,134100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi 2km - Cấp đất IIITheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt1,134100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt0,081100m3
5Rải nilon lớp cách lyTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt162m2
6Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt24,3m3
7Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt3,5510m
8Mài mặt sânTheo Chương V E-HSMT và theo bản vẽ được duyệt162m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.93732E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.87464E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng với đơn vị tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn VAT để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư. + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.312.440.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.624.880.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Có cam kết của nhân sự sẵn sàng huy động không kiêm nhiệm cho công trình khác (Có chữ ký cam kết, có số điện thoại liện hệ được)- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng)53
3 Cán bộ trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp (hoặc bản photo công chứng)53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV (Kèm theo bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư).- Các nội dung về “Tổng số năm kinh nghiệm” và “Kinh nghiệm trong các công việc tương tự”: Đánh giá trên cơ sở bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai (365 ngày được tính là 01 năm).- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng)53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc bảo hộ lao động.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động còn hiệu lực (Nếu tốt nghiệp bảo hộ lao động thì không yêu cầu chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ).- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp cấp IV.- Tài liệu kèm theo: Scan màu bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước của nhân sự (hoặc bản photo công chứng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy uốn cốt thép Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy đầm đất cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
3 Máy khoan Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy đầm bàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
5 Máy đầm dùi Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
6 Máy đào Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
7 Ô tô tự đổ Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
8 Máy hàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
9 Máy trộn bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
10 Máy trộn vữa Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
11 Máy vận thăng Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
12 Máy thủy bình Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
13 Máy phát điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
14 Máy bơm nước Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->