Gói thầu: 02.XL: Thi công Xây dựng công trình Xây dựng 04 tuyến đường giao thông và mương thoát nước tại khu dân cư tổ dân phố Thuận An và Thuận Tiến, phường Đức Thuận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220144681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đức Thuận |
| Tên gói thầu | 02.XL: Thi công Xây dựng công trình Xây dựng 04 tuyến đường giao thông và mương thoát nước tại khu dân cư tổ dân phố Thuận An và Thuận Tiến, phường Đức Thuận |
| Số hiệu KHLCNT | 20220137762 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, ngân sách phường Đức Thuận và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 4 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 23:19:00 đến ngày 2022-02-07 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,231,375,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là Kỹ sư Giao thông hoặc thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là Kỹ sư xây dựng, trong đó có ít nhất 01 kỹ sư xây dựng Giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu là Kỹ sư xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu dung tích 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tối thiểu 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân phường Đức Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
02.XL: Thi công Xây dựng công trình Xây dựng 04 tuyến đường giao thông và mương thoát nước tại khu dân cư tổ dân phố Thuận An và Thuận Tiến, phường Đức Thuận Xây dựng 04 tuyến đường giao thông và mương thoát nước tại khu dân cư tổ dân phố Thuận An và Thuận Tiến, phường Đức Thuận 4 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã, ngân sách phường Đức Thuận và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Đức Thuận;
Địa chỉ: Phường Đức Thuận, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
SĐT: 0943349654 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại và xây dựng 228: Điện thoại: 0912198186 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng máy đào | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 14,861 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 14,861 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp, bằng máy đào | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 2,024 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 2,024 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp K95 tại mỏ xã Phú Lộc, cự ly VC 17,8Km | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 4.970,662 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính 5% | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 1,929 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính 95% | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 36,657 | 100m3 |
| 8 | Bơm nước, Máy bơm động cơ diezel - công suất : 10,0 CV | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 30 | ca |
| B | Mặt đường CPĐD loại II | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 4,407 | 100m3 |
| C | An toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 6 | cái | |
| 2 | Sản xuất biển báo và cột biển báo loại biển tam giác cạnh 70cm, cột biển báo D80 dài 2,8m | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| D | Mương B40 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 1,549 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 8,148 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 12,222 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 2,835 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 6,064 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây mương vữa XM mác 75 | 13,658 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 62,08 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mương | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 1,011 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,328 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,385 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,485 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 97 | cấu kiện |
| E | Mương B60 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 71,185 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 6,407 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 1,852 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính 50% | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 5,436 | 100m3 |
| 5 | Đắp kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 5,436 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp K95 tại mỏ xã Phú Lộc, cự ly VC 17,8Km | 1.393,774 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 64,664 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương đá 1x2, mác 200 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 234,713 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 67,262 | m3 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương, đường kính | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 14,733 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 8,577 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mương | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 26,595 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 3,212 | 100m2 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 9,865 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 757 | cấu kiện |
| F | Hoàn trả mặt đường dân sinh | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,82 | m3 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | 100m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 1x2, mác 250 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,82 | m3 |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,051 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120 T/h | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | 100tấn |
| G | Bốc xếp, tấm bản mương, cống, hố ga từ bãi đúc về công trình | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 922 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 20,117 | 10 tấn/1km |
| H | Hố ga | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 1,07 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,357 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 4,394 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | 23,669 | m3 | |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,545 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 1,345 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,148 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 2,225 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 52 | cấu kiện |
| I | Cống hộp BxH=0,75x0,75m | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,196 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,065 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 2,323 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 1,166 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 2,122 | m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,214 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng hố ga cống, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 3,845 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính | 0,358 | tấn | |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,366 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cống | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,718 | 100m2 |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 10,2 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 2 | cấu kiện |
| 13 | Lắp cống hộp, trọng lượng 1 cấu kiện | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 6 | cấu kiện |
| J | Mạng lưới đường ống | |||
| 1 | Đào kênh đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp II, tính 10% | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 11,655 | m3 |
| 2 | Đào đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, tính 90% | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 1,049 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 45,095 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,691 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 50mm | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 7,77 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 7,77 | 100m |
| 7 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mm | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 7,77 | 100m |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 50mm | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê75x50mm | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 50mm | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 50mm | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 50mm | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | 0,2 | 100m | |
| K | Hố van chặn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 1,233 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,411 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,265 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,37 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 2,64 | m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,092 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 12 | Khâu nối D75 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 13 | Khâu nối D63 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| L | Móng cột | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 25,825 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 1,809 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,886 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 15,59 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 0,84 | m3 |
| M | Đường dây và thiết bị | |||
| 1 | Sản xuất,lắp dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.1-8.5-190-4.3 bằng máy | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 13 | cột |
| 2 | Cáp vặn xoắn LV/ABC 4x70 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 309 | m |
| 3 | Ghíp đấu | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 4 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 5 | Cổ dề cột li tâm đơn | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 15 | bộ |
| 6 | Cổ dề cột li tâm đôi | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 7 | Kẹp đỡ cáp KĐ-70 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 8 | Kẹp néo cáp KN-70 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| N | Phá dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi dây cáp LV/ ABC 4x50 | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 73 | m |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp | 2,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tối thiểu là Kỹ sư Giao thông hoặc thủy lợi | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tối thiểu là Kỹ sư xây dựng, trong đó có ít nhất 01 kỹ sư xây dựng Giao thông | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Tối thiểu là Kỹ sư xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | Tối thiểu là Kỹ sư xây dựng | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tối thiểu là Kỹ sư xây dựng | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép tự hành | Tối thiểu 10T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Tối thiểu dung tích 250L | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Tối thiểu 10T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi