Gói thầu: 02.XL: Thi công Xây dựng công trình Xây dựng 04 tuyến đường giao thông và mương thoát nước tại khu dân cư tổ dân phố Thuận An và Thuận Tiến, phường Đức Thuận

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220144681-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/02/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Đức Thuận
Tên gói thầu 02.XL: Thi công Xây dựng công trình Xây dựng 04 tuyến đường giao thông và mương thoát nước tại khu dân cư tổ dân phố Thuận An và Thuận Tiến, phường Đức Thuận
Số hiệu KHLCNT 20220137762
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, ngân sách phường Đức Thuận và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 23:19:00 đến ngày 2022-02-07 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,231,375,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là Kỹ sư Giao thông hoặc thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là Kỹ sư xây dựng, trong đó có ít nhất 01 kỹ sư xây dựng Giao thông
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu là Kỹ sư xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu dung tích 250L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tối thiểu 10T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân phường Đức Thuận
E-CDNT 1.2 02.XL: Thi công Xây dựng công trình Xây dựng 04 tuyến đường giao thông và mương thoát nước tại khu dân cư tổ dân phố Thuận An và Thuận Tiến, phường Đức Thuận
Xây dựng 04 tuyến đường giao thông và mương thoát nước tại khu dân cư tổ dân phố Thuận An và Thuận Tiến, phường Đức Thuận
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã, ngân sách phường Đức Thuận và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đức Thuận , địa chỉ: phường Đức Thuận, thị xã Hồng Lĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đức Thuận; Địa chỉ: Phường Đức Thuận, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh SĐT: 0943349654
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thương mại và xây dựng 228


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân phường Đức Thuận , địa chỉ: phường Đức Thuận, thị xã Hồng Lĩnh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đức Thuận; Địa chỉ: Phường Đức Thuận, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh SĐT: 0943349654


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Đức Thuận; Địa chỉ: Phường Đức Thuận, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh SĐT: 0943349654
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH thương mại và xây dựng 228: Điện thoại: 0912198186
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào hữu cơ bằng máy đào Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp14,861100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp14,861100m3
3Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp, bằng máy đào Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp2,024100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp2,024100m3
5Mua đất đắp K95 tại mỏ xã Phú Lộc, cự ly VC 17,8KmPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp4.970,662m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính 5%Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,929100m3
7Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính 95%Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp36,657100m3
8Bơm nước, Máy bơm động cơ diezel - công suất : 10,0 CVPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp30ca
B Mặt đường CPĐD loại II
1Làm móng cấp phối đá dăm loại IIPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp4,407100m3
C An toàn giao thông
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm6cái
2Sản xuất biển báo và cột biển báo loại biển tam giác cạnh 70cm, cột biển báo D80 dài 2,8mPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp6cái
D Mương B40
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,549m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp8,148m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp12,222m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mương, đá 1x2, mác 200Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp2,835m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp6,064m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây mương vữa XM mác 7513,658m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp62,08m2
8Ván khuôn thép. Ván khuôn mươngPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,011100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,328100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương, đường kính cốt thép Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,385tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,485tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp97cấu kiện
E Mương B60
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp71,185m3
2Đào kênh mương rộng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp6,407100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,852100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95, tính 50%Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp5,436100m3
5Đắp kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp5,436100m3
6Mua đất đắp K95 tại mỏ xã Phú Lộc, cự ly VC 17,8Km1.393,774m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp64,664m3
8Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương đá 1x2, mác 200Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp234,713m3
9Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp67,262m3
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mương, đường kính Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp14,733tấn
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp8,577tấn
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mươngPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp26,595100m2
13Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đanPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp3,212100m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp9,865m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp757cấu kiện
F Hoàn trả mặt đường dân sinh
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,82m3
2Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc Wirtgen C1000, chiều dày lớp bóc Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,051100m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,051100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường 16 cm, đá 1x2, mác 250Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,82m3
5Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,051100m2
6Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120 T/hPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,005100tấn
G Bốc xếp, tấm bản mương, cống, hố ga từ bãi đúc về công trình
1Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp922cấu kiện
2Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp20,11710 tấn/1km
H Hố ga
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,07100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,357100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp4,394m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 20023,669m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,545tấn
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,345tấn
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đanPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,148100m2
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp2,225100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp52cấu kiện
I Cống hộp BxH=0,75x0,75m
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,196100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,065100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp2,323m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,166m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 300Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp2,122m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,214m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng hố ga cống, đá 1x2, mác 200Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp3,845m3
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính 0,358tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, đường kính Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,366tấn
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn cốngPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,718100m2
11Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp10,2m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp2cấu kiện
13Lắp cống hộp, trọng lượng 1 cấu kiện Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp6cấu kiện
J Mạng lưới đường ống
1Đào kênh đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp II, tính 10%Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp11,655m3
2Đào đặt đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, tính 90%Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,049100m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp45,095m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,691100m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 50mmPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp7,77100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp7,77100m
7Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 50mmPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp7,77100m
8Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 50mmPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp8cái
9Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê75x50mmPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp10cái
10Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính tê 50mmPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp10cái
11Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 50mmPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp12cái
12Lắp đặt côn nhựa HDPE, đường kính côn 50mmPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp10cái
13Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm0,2100m
K Hố van chặn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,233m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,411m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,265m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,006100m2
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,37m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp2,64m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,006100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,01tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,092m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp3cái
11Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp3cái
12Khâu nối D75Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp3cái
13Khâu nối D63Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp6cái
L Móng cột
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp25,825m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,086100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1,809m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,886100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp15,59m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp0,84m3
M Đường dây và thiết bị
1Sản xuất,lắp dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.1-8.5-190-4.3 bằng máyPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp13cột
2Cáp vặn xoắn LV/ABC 4x70Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp309m
3Ghíp đấuPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp3cái
4Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp3cái
5Cổ dề cột li tâm đơnPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp15bộ
6Cổ dề cột li tâm đôiPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp1bộ
7Kẹp đỡ cáp KĐ-70Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp16bộ
8Kẹp néo cáp KN-70Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp3bộ
N Phá dỡ, thu hồi
1Thu hồi dây cáp LV/ ABC 4x50Phần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp73m
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngPhần 2, Chương V, Yêu cầu về xây lắp2,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tối thiểu là Kỹ sư Giao thông hoặc thủy lợi53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Tối thiểu là Kỹ sư xây dựng, trong đó có ít nhất 01 kỹ sư xây dựng Giao thông53
3 Cán bộ phụ trách trắc địa 1 Tối thiểu là Kỹ sư xây dựng33
4 Cán bộ phụ trách môi trường 1 Tối thiểu là Kỹ sư xây dựng33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tối thiểu là Kỹ sư xây dựng33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu tối thiểu 0,5m31
2 Máy lu bánh thép tự hành Tối thiểu 10T1
3 Máy trộn bê tông Tối thiểu dung tích 250L1
4 Ô tô tự đổ Tối thiểu 10T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->