Gói thầu: TCMĐ 21-05: Thi công Trồng trụ, đổ bê tông móng trụ, đào và tái lập mương mắc điện, xử lý sự cố năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220137045-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| Tên gói thầu | TCMĐ 21-05: Thi công Trồng trụ, đổ bê tông móng trụ, đào và tái lập mương mắc điện, xử lý sự cố năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220122009 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD, ĐTXD, SCTX, SCL năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 23:16:00 đến ngày 2022-02-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,885,468,915 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,200,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2203372E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2136722875E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.019.828.240 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.039.656.480 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Có hợp đồng lao động với Nhà thầu xây lắp theo quy định của pháp luật. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Có hợp đồng lao động với Nhà thầu xây lắp theo quy định của pháp luật. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình phù hợp với gói thầu. Đã là chỉ huy trưởng thi công của 01 công trình cùng cấp, hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề, hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự. Đính kèm tương ứng là các bản chụp hồ sơ chứng minh Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.2. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 gói thầu/công trình công cấp IV trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó, trong biên bản nghiệm thu phải thể hiện đầy đủ tên và chữ ký của chỉ huy trưởng, trường hợp không có tên và chữ ký phải có thêm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng công trình.3. Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng phù hợp với gói thầu.4. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C, Chương IV Webform trên Hệ thống). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công/Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu dự thầu.•Có hợp đồng lao động với Nhà thầu xây lắp theo quy định của pháp luật, thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện đường dây và trạm biến áp tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại, hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.•Đã là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự trong thời gian ít nhất 03 năm.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.2. Quyết định phân công nhiệm vụ làm phụ trách thi công công trình tương tự ít nhất của 01 gói thầu/công trình cấp IV trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách thi công công trình của Chủ đầu tư.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C, Chương IV Webform trên Hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | •Đã được huấn luyện an toàn;•Có hợp đồng lao động với Nhà thầu xây lắp theo quy định của pháp luật.•Đã từng giám sát an toàn tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự hoặc cao hơn. Đính kèm tương ứng là các bản chụp hồ sơ chứng minh cho các mục nêu trên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Quyết định phân công nhiệm vụ làm phụ trách thi công ít nhất của 01 gói thầu/công trình trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách thi công gói thầu/công trình của Chủ đầu tư.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C, Chương IV Webform trên Hệ thống. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công (thực hiện gói thầu) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | •Nhà thầu phát biểu số lượng đáp ứng gói thầu kèm các hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp pháp. (Công nhân tham gia : Có đính kèm danh sách công nhân, số lượng tối thiểu 10 người và có hợp đồng lao động với Nhà thầu xây lắp theo quy định của pháp luật).. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Phương tiện, thiết bị thi công (VD: Máy cắt bêtông; Máy khoan bêtông cầm tay; Máy đầm; Máy trộn bêtông; Máy bơm nước; Xe tải vận chuyển trụ, phế thải; Biển báo công trường, rào chắn, đèn chiếu sáng, đèn cảnh báo và các dụng cụ thi công cá nhân (xà beng, xẻng…)) phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc c | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phương tiện, thiết bị thi công (VD: Máy cắt bêtông; Máy khoan bêtông cầm tay; Máy đầm; Máy trộn bêtông; Máy bơm nước; Xe tải vận chuyển trụ, phế thải; Biển báo công trường, rào chắn, đèn chiếu sáng, đèn cảnh báo và các dụng cụ thi công cá nhân (xà beng, xẻng…)) phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Thành phố Hồ Chí Minh TNHH Công ty Điện lực Hóc Môn |
| E-CDNT 1.2 |
TCMĐ 21-05: Thi công Trồng trụ, đổ bê tông móng trụ, đào và tái lập mương mắc điện, xử lý sự cố năm 2022 Thi công Trồng trụ, đổ bê tông móng trụ, đào và tái lập mương mắc điện, xử lý sự cố năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | SXKD, ĐTXD, SCTX, SCL năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hóc Môn thuộc Tổng Công ty Điện lực thành phố Hồ Chí Minh; Địa chỉ liên lạc: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phòng Kế hoạch Vật tư (Phòng 406) – Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22.155.225, Fax: (028) 38.916.034; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư (Phòng 406) – Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22.155.225, Fax: (028) 38.916.034; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch Vật tư (Phòng 406) – Công ty Điện lực Hóc Môn; Địa chỉ: 68 đường Đỗ Văn Dây, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh; Điện thoại: (028) 22.155.225, Fax: (028) 38.916.034; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thành phần công việc | |||
| B | Hạng mục trồng mới trụ (đào lỗ trồng trụ không đỗ bê tông móng trụ): | |||
| 1 | Trồng trụ ĐƠN BTLT 6 mét, khoảng cách từ đáy trụ đến mặt đất là 1,0 mét | - Vận chuyển trụ từ Kho Điện lực ra công trường. - Đào lỗ, trồng trụ | 245 | Trụ |
| 2 | Trồng trụ ĐƠN BTLT (2 đoạn) 8 mét, khoảng cách từ đáy trụ đến mặt đất là 1,4 mét | - Vận chuyển trụ từ Kho Điện lực ra công trường.- Đào lỗ, trồng trụ | 50 | Trụ |
| 3 | Trồng trụ ĐƠN BTLT 8,4 mét, BTLT 8,5 mét - khoảng cách từ đáy trụ đến mặt đất là 1,4 mét | - Vận chuyển trụ từ Kho Điện lực ra công trường.- Đào lỗ, trồng trụ | 410 | Trụ |
| 4 | Trồng trụ GHÉP BTLT 8,4 mét, BTLT 8,5 mét - khoảng cách từ đáy trụ đến mặt đất là 1,4 mét | - Vận chuyển trụ từ Kho Điện lực ra công trường.- Đào lỗ, trồng trụ | 5 | Trụ |
| 5 | Trồng trụ ĐƠN BTLT 10 mét, BTLT 10,5 mét - khoảng cách từ đáy trụ đến mặt đất là 1,7 mét | - Vận chuyển trụ từ Kho Điện lực ra công trường.- Đào lỗ, trồng trụ | 40 | Trụ |
| 6 | Trồng trụ ĐƠN BTLT 14 mét - khoảng cách từ đáy trụ đến mặt đất là 2,4 mét | - Vận chuyển trụ từ Kho Điện lực ra công trường.- Đào lỗ, trồng trụ | 20 | Trụ |
| 7 | Trồng trụ GHÉP BTLT 14 mét - khoảng cách từ đáy trụ đến mặt đất là 2,4 mét | - Vận chuyển trụ từ Kho Điện lực ra công trường.- Đào lỗ, trồng trụ | 15 | Trụ |
| C | Hạng mục đào móng, đổ bê tông móng trụ phục vụ (không trồng trụ):Bê tông đá 1x2 mác 200, xi măng PC40; 01 Boulon VRS 16*800 cho móng trụ đơn; 02 Boulon VRS 16*800 cho móng trụ ghép | |||
| 1 | Đào móng, đổ bê tông móng trụ ĐƠN BTLT 6 mét - kích thước móng: dài x rộng x sâu (0,5 x 0,5 x 0,4) mét | Cung cấp vật tư, đào móng, đổ bê tông móng trụ | 255 | m3 |
| 2 | Đào móng, đổ bê tông móng trụ ĐƠN BTLT 8,5 mét, BTLT (2 đoạn) 8 mét - kích thước móng: dài x rộng x sâu (0,8 x 0,8 x 0,6) mét | Cung cấp vật tư, đào móng, đổ bê tông móng trụ | 510 | m3 |
| 3 | Đào móng, đổ bê tông móng trụ GHÉP BTLT 8,5 mét - kích thước móng: dài x rộng x sâu (1,0 x 0,8 x 0,6) mét | Cung cấp vật tư, đào móng, đổ bê tông móng trụ | 25 | m3 |
| 4 | Đào móng, đổ bê tông móng trụ ĐƠN BTLT 10 mét, BTLT 10,5 mét - kích thước móng: dài x rộng x sâu (0,8 x 0,8 x 0,6) mét | Cung cấp vật tư, đào móng, đổ bê tông móng trụ | 40 | m3 |
| 5 | Đào móng, đổ bê tông móng trụ GHÉP BTLT 10m, BTLT 10,5 mét - kích thước móng: dài x rộng x sâu (1,2 x 1,0 x 0.6) mét | Cung cấp vật tư, đào móng, đổ bê tông móng trụ | 15 | m3 |
| 6 | Đào móng, đổ bê tông móng trụ ĐƠN BTLT 12m - kích thước móng: dài x rộng x sâu(1,0 x 1,0 x 0,6) mét | Cung cấp vật tư, đào móng, đổ bê tông móng trụ | 15 | m3 |
| 7 | Đào móng, đổ bê tông móng trụ GHÉP BTLT 12m - kích thước móng: dài x rộng x sâu (1,2 x 1,0 x 0,6) mét | Cung cấp vật tư, đào móng, đổ bê tông móng trụ | 15 | m3 |
| 8 | Đào móng, đổ bê tông móng trụ ĐƠN BTLT 14 mét - kích thước móng: dài x rộng x sâu (1,2 x 1,2x 0,7) mét | Cung cấp vật tư, đào móng, đổ bê tông móng trụ | 55 | m3 |
| 9 | Đào móng, đổ bê tông móng trụ GHÉP BTLT 14 mét - kích thước móng: dài x rộng x sâu (1,5 x 1,2 x 0,7) mét | Cung cấp vật tư, đào móng, đổ bê tông móng trụ | 40 | m3 |
| 10 | Đào móng, đổ bê tông móng TBA trụ GHÉP BTLT 14 mét - kích thước móng: dài x rộng x sâu (1,5 x 1,4 x 0,7) mét | Cung cấp vật tư, đào móng, đổ bê tông móng trụ | 10 | m3 |
| D | Hạng mục Đào lỗ để trồng trụ, đào móng, đổ bê tông móng trụ phục vụ thi công Live-Line | |||
| 1 | Đào lỗ trụ ĐƠN BTLT 14 mét, khoảng cách từ mặt đất đến đáy trụ là 2,4 mét | Vận chuyển trụ từ kho Điện lực ra công trường; đào lỗ trụ để Công ty DVĐL trồng trụ bằng Live-Line. | 15 | trụ |
| 2 | Đào lỗ trụ GHÉP BTLT 14 mét, khoảng cách từ mặt đất đến đáy trụ là 2,4 mét | Vận chuyển trụ từ kho Điện lực ra công trường; đào lỗ trụ để Công ty DVĐL trồng trụ bằng Live-Line. | 15 | trụ |
| 3 | Đào lỗ trụ GHÉP BTLT 14m - trụ TBA | Vận chuyển trụ từ kho Điện lực ra công trường; đào lỗ trụ để Công ty DVĐL trồng trụ bằng Live-Line. | 10 | trụ |
| E | Hạng mục đào và tái lập mương cáp ngầm: Phục vụ XDM các TBA cấp điện chuyên dùng | |||
| 1 | Đào và tái lập mương cáp bê tông nhựa nóng lòng đường - trung thế cấp điện chuyên dùng. Kích thước mương (rộng x sâu): 0,4 mét x 09 mét. | - Chuẩn bị vật tư: băng báo hiệu cáp ngầm, ghạch thẻ,... Đào mương cáp để phục vụ xử lý sự cố cáp ngầm; - Thực hiện tái lập lại theo hiện trạng ban đầu và theo quy định hiện hành của Ngành quản lý giao thông đường bộ | 200 | mét dài |
| 2 | Đào và tái lập mương cáp Gạch con sâu - trung thế cấp điện chuyên dùng. Kích thước mương (rộng x sâu): 0,4 mét x 0,9 mét. | - Chuẩn bị vật tư: băng báo hiệu cáp ngầm, ghạch thẻ,... Đào mương cáp để phục vụ xử lý sự cố cáp ngầm;- Thực hiện tái lập lại theo hiện trạng ban đầu và theo quy định hiện hành của Ngành quản lý giao thông đường bộ | 200 | mét dài |
| 3 | Đào và tái lập mương cáp đường đất đá - trung thế cấp điện chuyên dùng. Kích thước mương (rộng x sâu): 0,4 mét x 0,9 mét. | - Chuẩn bị vật tư: băng báo hiệu cáp ngầm, ghạch thẻ,... Đào mương cáp để phục vụ xử lý sự cố cáp ngầm;- Thực hiện tái lập lại theo hiện trạng ban đầu và theo quy định hiện hành của Ngành quản lý giao thông đường bộ | 100 | mét dài |
| 4 | Ống luồn cáp nhựa xoắn HDPE D50mm | Nhà thầu cung cấp ống nhựa luồn cáp ngầm cấp điện cho trạm chuyên dùng. | 500 | mét dài |
| 5 | Ống luồn cáp nhựa xoắn HDPE D100mm | Nhà thầu cung cấp ống nhựa luồn cáp ngầm cấp điện cho trạm chuyên dùng. | 500 | mét dài |
| F | Hạng mục đào và tái lập mương cáp ngầm: Phục vụ xử lý sự cố lưới điện | |||
| 1 | Đào và tái lập mương cáp mặt đường bê tông nhựa nóng: (rộng x sâu): 1,0 mét x 1,2 mét | - Chuẩn bị vật tư: băng báo hiệu cáp ngầm, ghạch thẻ, tấm đan bê tông, cát,... Đào mương cáp để phục vụ xử lý sự cố cáp ngầm; - Thực hiện tái lập lại theo hiện trạng ban đầu và theo quy định hiện hành của Ngành quản lý giao thông đường bộ - Bản vẽ mặt cắt mương cáp - đính kèm | 20 | mét dài |
| 2 | Đào và tái lập mương cáp mặt đường bê tông xi măng/gạch (rộng x sâu): 1,0 mét x 1,2 mét | - Chuẩn bị vật tư: băng báo hiệu cáp ngầm, ghạch thẻ, tấm đan bê tông, cát,... Đào mương cáp để phục vụ xử lý sự cố cáp ngầm;- Thực hiện tái lập lại theo hiện trạng ban đầu và theo quy định hiện hành của Ngành quản lý giao thông đường bộ- Bản vẽ mặt cắt mương cáp - đính kèm | 20 | mét dài |
| 3 | Đào và tái lập mương cáp mặt đường đất - Kích thước mương (rộng x sâu): 0,4 mét x 0,9 mét. | - Chuẩn bị vật tư: băng báo hiệu cáp ngầm, ghạch thẻ, tấm đan bê tông, cát,... Đào mương cáp để phục vụ xử lý sự cố cáp ngầm;- Thực hiện tái lập lại theo hiện trạng ban đầu và theo quy định hiện hành của Ngành quản lý giao thông đường bộ- Bản vẽ mặt cắt mương cáp - đính kèm | 20 | mét dài |
| G | Hạng mục đào và tái lập mương cáp ngầm: Phục vụ gắn mới điện kế và xử lý sự cố nhánh dây mắc điện ngầm | |||
| 1 | Đào và tái lập mương cáp kéo dây mắc điện (mương gạch con sâu): kích thước (rộng x sâu) 0,3 mét x 0,7 mét. | Cung cấp vật tư: băng báo hiệu cáp ngầm, gạch thẻ làm dấu cáp ngầm,... - Đào mương cáp, đặt ống luồn cáp. - Thực hiện tái lập mương theo quy định hiện hành của ngành điện và quy định hiện hành của Ngành quản lý giao thông đường bộ | 250 | mét dài |
| 2 | Đào và tái lập mương cáp kéo dây mắc điện (mương xi măng): kích thước (rộng x sâu) 0,3 mét x 0,7 mét. | Cung cấp vật tư: băng báo hiệu cáp ngầm, gạch thẻ làm dấu cáp ngầm,...- Đào mương cáp, đặt ống luồn cáp.- Thực hiện tái lập mương theo quy định hiện hành của ngành điện và quy định hiện hành của Ngành quản lý giao thông đường bộ | 250 | mét dài |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2203372E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.2136722875E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.019.828.240 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.039.656.480 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Có hợp đồng lao động với Nhà thầu xây lắp theo quy định của pháp luật. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm | 1 | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.Có hợp đồng lao động với Nhà thầu xây lắp theo quy định của pháp luật. Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 03 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Có chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình phù hợp với gói thầu. Đã là chỉ huy trưởng thi công của 01 công trình cùng cấp, hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề, hoặc phụ trách kỹ thuật thi công 02 công trình tương tự. Đính kèm tương ứng là các bản chụp hồ sơ chứng minh Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.2. Quyết định phân công nhiệm vụ trực tiếp tham gia ít nhất 02 gói thầu/công trình công cấp IV trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu (trong đó ở vai trò làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 gói thầu/công trình); biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó, trong biên bản nghiệm thu phải thể hiện đầy đủ tên và chữ ký của chỉ huy trưởng, trường hợp không có tên và chữ ký phải có thêm Giấy xác nhận của Chủ đầu tư xác nhận đã làm Chỉ huy trưởng công trình.3. Chứng chỉ hành nghề chỉ huy trưởng công trình xây dựng phù hợp với gói thầu.4. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C, Chương IV Webform trên Hệ thống). | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công/Đội trưởng thi công | 1 | •Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp với gói thầu dự thầu.•Có hợp đồng lao động với Nhà thầu xây lắp theo quy định của pháp luật, thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng công trình điện đường dây và trạm biến áp tối thiểu 3 năm (tính từ ngày cấp bằng đại học đến ngày đóng thầu).•Đã phụ trách kỹ thuật thi công của 01 công trình cùng loại, hoặc 02 công trình cấp thấp hơn liền kề.•Đã là cán bộ kỹ thuật thi công các công trình tương tự trong thời gian ít nhất 03 năm.Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.2. Quyết định phân công nhiệm vụ làm phụ trách thi công công trình tương tự ít nhất của 01 gói thầu/công trình cấp IV trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách thi công công trình của Chủ đầu tư.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C, Chương IV Webform trên Hệ thống. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát an toàn | 1 | •Đã được huấn luyện an toàn;•Có hợp đồng lao động với Nhà thầu xây lắp theo quy định của pháp luật.•Đã từng giám sát an toàn tối thiểu 01 công trình có quy mô tương tự hoặc cao hơn. Đính kèm tương ứng là các bản chụp hồ sơ chứng minh cho các mục nêu trên Nhà thầu phải chứng minh điều kiện kinh nghiệm nêu trên bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1. Quyết định phân công nhiệm vụ làm phụ trách thi công ít nhất của 01 gói thầu/công trình trở lên cùng loại đã hoàn thành trong các năm từ 2018 đến thời điểm đóng thầu; biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đó (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có xác nhận làm phụ trách thi công gói thầu/công trình của Chủ đầu tư.3. Cung cấp thông tin chi tiết về nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C, Chương IV Webform trên Hệ thống. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân thi công (thực hiện gói thầu) | 10 | •Nhà thầu phát biểu số lượng đáp ứng gói thầu kèm các hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự hợp pháp. (Công nhân tham gia : Có đính kèm danh sách công nhân, số lượng tối thiểu 10 người và có hợp đồng lao động với Nhà thầu xây lắp theo quy định của pháp luật).. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Phương tiện, thiết bị thi công (VD: Máy cắt bêtông; Máy khoan bêtông cầm tay; Máy đầm; Máy trộn bêtông; Máy bơm nước; Xe tải vận chuyển trụ, phế thải; Biển báo công trường, rào chắn, đèn chiếu sáng, đèn cảnh báo và các dụng cụ thi công cá nhân (xà beng, xẻng…)) phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | Phương tiện, thiết bị thi công (VD: Máy cắt bêtông; Máy khoan bêtông cầm tay; Máy đầm; Máy trộn bêtông; Máy bơm nước; Xe tải vận chuyển trụ, phế thải; Biển báo công trường, rào chắn, đèn chiếu sáng, đèn cảnh báo và các dụng cụ thi công cá nhân (xà beng, xẻng…)) phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi