Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 1 phục vụ công tác giảng dạy năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200977463-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Tư vấn Thiết kế Minh Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị tối thiểu lớp 1 phục vụ công tác giảng dạy năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200976708 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 09:59:00 đến ngày 2020-10-09 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,568,496,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Số tự nhiên và Phép tính | 2.000 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tranh: Bộ mẫu chữ viết | 150 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tranh: Bộ chữ dạy tập viết | 150 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Bộ thẻ chữ học vần thực hành | 2.000 | bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | 1.1. Bộ tranh: Cơ thể người và các giác quan | 330 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | 1.2. Bộ tranh: Những việc nên và không nên làm để phòng tránh tật cận thị học đường | 330 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | 1.3. Bộ tranh: Các việc cần làm để giữ vệ sinh cá nhân | 330 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ tranh về phòng tránh bị xâm hại | 330 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Thanh phách | 1.400 | Cặp | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bảng vẽ học nhóm | 240 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bục đặt mẫu | 42 | Cái | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Các hình khối cơ bản | 42 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bộ tranh về đội hình đội ngũ (ĐHĐN) | 84 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bộ tranh về các tư thế vận động cơ bản (VĐCB) | 84 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bộ tranh về bài tập thể dục (BTTD) | 84 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Còi | 84 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cờ đuôi nheo | 252 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Thước dây | 84 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Nhạc tập bài tập Thể dục | 42 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Dây nhảy tập thể | 126 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bóng ném | 252 | Quả | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ tranh: Yêu gia đình | 150 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ tranh: Thật thà | 150 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ tranh: Tự giác làm việc của mình | 150 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ tranh: Sinh hoạt nề nếp | 150 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ tranh: Thực hiện nội quy trường, lớp | 150 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | 6.1. Bộ tranh: Tự chăm sóc bản thân | 150 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | 6.2. Bộ tranh: Phòng tránh tai nạn thương tích | 150 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ thẻ các gương mặt cảm xúc cơ bản | 150 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bảng phụ | 150 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Nam châm | 1.500 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Nẹp treo tranh | 400 | Chiếc | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Máy tính để bàn và phần mềm (bao gồm 20 License key của phần mềm soạn thảo bài giảng và 01 License key của phần mềm sách giáo khoa chương trình ngoại ngữ) | 1 | Bộ | Mô tả tại Phần 2 – Chương 5. Yêu cầu về kỹ thuật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi