Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220144579-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220133171 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-19 21:21:00 đến ngày 2022-01-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,862,245,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7935175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1586735E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.641.500 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.641.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.407.283.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.641.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.407.283.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Nhà công vụ, nhà ăn, sân bê tông, hàng rào, sơn sửa nhà làm việc, trụ sở Khối dân vận huyện Tuy Đức 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban mặt trận Tổ Quốc Việt Nam huyện Tuy Đức
Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban mặt trận Tổ Quốc Việt Nam huyện Tuy Đức.Địa chỉ: Xã Đăk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy ban mặt trận Tổ Quốc Việt Nam huyện Tuy Đức.Địa chỉ: Xã Đăk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,05 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,8 | m |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vị trí khuôn cửa sau khi tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,04 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,04 | m2 |
| 5 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,36 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,05 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, trần ngoài nhà (Tính 10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,1405 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp bột bả trên trần bị bong tróc (tính 40% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,121 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp bột bả trên tường bị bong tróc (tính 40% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 610,441 | m2 |
| 10 | Trát trần vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,5303 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,6102 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 763,0512 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,6513 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích đã bả lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,8235 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần , cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích không cạo bỏ lớp bả matit nhưng vẫn phải vệ sinh bề mặt trước khi sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 781,5815 | 1m2 |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,1315 | 100m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát tường ngoài khu WC đoạn hành lang để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị bong tróc (tính 5% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2593 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,2593 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp bột bả bong tróc (tính 40% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.074,0744 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.208,3337 | m2 |
| 23 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích đã bả lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.208,3337 | m2 |
| 24 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích không cạo bỏ lớp bả matit nhưng vẫn phải vệ sinh bề mặt trước khi sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.476,8523 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3949 | 100m2 |
| 26 | Tháo dỡ trần thạch cao hư hỏng tầng 2 trục C-D đoạn 2-3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 27 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát trần tầng 2 (tính 20% diện tích trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,584 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,584 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp bộ bả trên trần bị bong tróc (tính bằng 40% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,161 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,745 | m2 |
| 32 | Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (phần diện tích bả lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,745 | m2 |
| 33 | Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích không cạo bỏ lớp bả matit nhưng vẫn phải vệ sinh bề mặt trước khi sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 439,1575 | 1m2 |
| 34 | Vệ sinh, chà sạch vết bẩn bám trên nền gach, đá lát nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 959,6701 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can sắt ban công bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can gỗ cầu thang, hành lang trong nhà bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,89 | m2 |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,89 | m2 |
| 39 | Tháo dỡ đá ốp chân cột trụ sảnh hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,42 | m2 |
| 41 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cầu phong, lito bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3409 | tấn |
| 42 | Gia công cầu phong, lito thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cầu phong, lito thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3408 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,34 | m2 |
| 45 | Tháo dỡ mái ngói bị hư hỏng chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,192 | m2 |
| 46 | Vận chuyển vật liệu từ mái xuống bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4119 | 100m2 |
| 47 | Lợp mái ngói 9 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4119 | 100m2 |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt bảng hiệu khung sắt hộp, ốp mica, dán chữ mạ đồng (Kích thước 8x0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt bảng hiệu khung sắt hộp, ốp mica, dán chữ mạ đồng (Kích thước 4x0.6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện âm tường 80x50x25 bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 51 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304 | m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m |
| 53 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | m |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt nẹp cửa bằng gỗ tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,6 | m |
| 55 | Lăng báo cháy D50-19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 56 | Vòi bạt nilong trang cao su L=40m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cuộn |
| 57 | Bảng tiêu lẹnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 58 | Tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 59 | Bình chữa cháy CO2 (5kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 60 | Bình bột chữa cháy (5Kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6034 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng tường chắn bốn hoa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,296 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,2645 | m3 |
| 4 | Bê tông lót bậc cấp, tường chắn bồn hoa vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6935 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3125 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0333 | m3 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2951 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,341 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1653 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,1736 | m3 |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3545 | tấn |
| 13 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | tấn |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1863 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7038 | tấn |
| 16 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,794 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5669 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông cột, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0794 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5303 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4528 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4316 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0483 | tấn |
| 25 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4814 | tấn |
| 26 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5552 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2452 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0478 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0775 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3502 | tấn |
| 32 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,0434 | m3 |
| 33 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0072 | m3 |
| 34 | Xây bậc cấp gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2023 | m3 |
| 35 | Công tác ốp thành bồn hoa gạch cháy 60x200mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường khu WC tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,91 | m2 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,54 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,96 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,8 | m |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,6 | m |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,8 | m2 |
| 44 | Láng nền sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,8 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,96 | m2 |
| 46 | Láng granitô bậc cấp trục A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m2 |
| 47 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi bậc cấp trục A, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,9425 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn WC kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,43 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476,45 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,76 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,67 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,54 | m2 |
| 54 | Gia công xà gồ, đà trần thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,168 | m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5092 | 100m2 |
| 58 | Lợp mái tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1608 | 100m2 |
| 59 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,3 | m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay uPVC kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay uPVC kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,09 | m2 |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ 4 cánh mở trượt uPVC kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ 1 cánh mở lật uPVC kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,6 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9404 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0937 | 100m2 |
| 67 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 71 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 72 | Lắp đặt van khóa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt van khóa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 78 | Lắp đặt phểu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt tê nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt tê nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt CÚT nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 83 | Lắp đặt CÚT nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt CÚT nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt CÚT nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 88 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 97 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnD25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 102 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | 100m3 |
| 103 | Đào giếng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4587 | m3 |
| 104 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,079 | m3 |
| 105 | Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1514 | m3 |
| 106 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9265 | m3 |
| 107 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0927 | 100m2 |
| 108 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0792 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 cấu kiện |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,518 | m3 |
| 111 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m2 |
| 112 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 114 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường mặt trên bó vỉa để xây thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,44 | m2 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng bó vỉa chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,088 | m3 |
| 3 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt tường bó vỉa hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,9 | m2 |
| 4 | Quét nước xi măng 2 nước tường bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 253,22 | m2 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (đào san tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8927 | 100m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8927 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào đất thừa đổ đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2155 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2155 | 100m3 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8455 | 100m3 |
| 10 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,077 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,186 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,334 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5798 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1831 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1299 | tấn |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5985 | tấn |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1732 | 100m3 |
| 18 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3 | m2 |
| 19 | Bê tông lót bậc cấp đá 4x6, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,28 | m3 |
| 21 | Xây gạch KN 4x8x19, xây bậc cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài thành bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,36 | m2 |
| 23 | Láng mặt bậc cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m2 |
| 24 | Bê tông lót nền sân đá 4x6 vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,78 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,546 | m3 |
| 26 | Cắt khe 3x3 sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,28 | 10m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 28 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép đèn trang trí ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| D | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,65 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | m |
| 3 | Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng bít cửa D2 trục 2 chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4374 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m2 |
| 6 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt uPVC kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,428 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát trần sê nô (tính 10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp bột bả trên tường bị bong tróc (tính 40% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,712 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp bột bả trên trần bị bong tróc (tính 40% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,832 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,208 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,428 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,14 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,04 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích đã bả lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,18 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần , cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích không cạo bỏ lớp bả matit nhưng vẫn phải vệ sinh bề mặt trước khi sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,18 | 1m2 |
| 22 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4058 | 100m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường để ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,97 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường tiết diện 300x450mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,97 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị bong tróc (tính 5% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3795 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3795 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp bột bả bong tróc (tính 40% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,036 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4155 | m2 |
| 29 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích đã bả lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,4155 | m2 |
| 30 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích không cạo bỏ lớp bả matit nhưng vẫn phải vệ sinh bề mặt trước khi sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1745 | 1m2 |
| 31 | Tháo dỡ trần tôn lạnh hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,12 | m2 |
| 32 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,12 | m2 |
| 33 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,96 | m2 |
| 34 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,96 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,96 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t.bộ |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 39 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 42 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 44 | Lắp đặt nẹp nhựa vuông đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát thánh trong sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 47 | Phá dỡ mặt sê nô láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 48 | Trát tường thành sê nô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,72 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m2 |
| 50 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,28 | m2 |
| 51 | Lắp đặt cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 52 | Lắp đặt phễu thu inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt lơi nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cùm neo ống vào tường D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| E | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ XE | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3085 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,3085 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp bột bả bong tróc tường ngoài (tính 40% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,234 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5425 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích đã bả lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5425 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần , cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích không cạo bỏ lớp bả matit nhưng vẫn phải vệ sinh bề mặt trước khi sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5425 | 1m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7416 | 100m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị bong tróc (tính 10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,894 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,894 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp bột bả bong tróc (tính 40% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,576 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,47 | m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích đã bả lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,47 | m2 |
| 13 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích không cạo bỏ lớp bả matit nhưng vẫn phải vệ sinh bề mặt trước khi sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,47 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3 | m |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vị trí khuôn cửa sau khi tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng vách kính uPVC kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, trần ngoài nhà (Tính 10% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,08 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp bột bả trên tường bị bong tróc (tính 40% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,24 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích đã bả lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,32 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần , cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích không cạo bỏ lớp bả matit nhưng vẫn phải vệ sinh bề mặt trước khi sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | 1m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị bong tróc (tính 5% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp bột bả bong tróc (tính 40% diện tích) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 20 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích đã bả lại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m2 |
| 21 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích không cạo bỏ lớp bả matit nhưng vẫn phải vệ sinh bề mặt trước khi sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,44 | 1m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần thạch cao hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,76 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa cổng chính bằng sắt hư hỏng bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,02 | m2 |
| 2 | Lắp dựng cửa cổng xếp inox 304 điện tử | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | md |
| 3 | Lắp đặt hệ thống điều khiển (đầu máy thông minh), bao gồm phụ kiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Phụ kiện theo cửa (gồm 2 màn hình led+ 1 bộ hệ thống tia hồng ngoại chống va đập) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện âm tường 80x50x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,44 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,555 | m2 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bảng hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,555 | m2 |
| 14 | Lắp chữ mạ đồng tên cơ quan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tbộ |
| 15 | Tháo dỡ khung sắt thoáng hiện trạng hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng khung hàng rào sắt thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp bột bả trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,955 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,935 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,02 | m2 |
| 20 | Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,955 | m2 |
| 21 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7935175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1586735E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.641.500 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.641.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.407.283.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.641.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.407.283.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 3 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền) | 2 | 1 |
| 3 | Công nhân | 10 | Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
| 3 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
| 4 | Máy khoan | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
| 6 | Máy vận thăng | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi