Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220144579-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220133171
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 21:21:00 đến ngày 2022-01-27 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,862,245,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7935175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1586735E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.641.500 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.641.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.407.283.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.641.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.407.283.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Nhà công vụ, nhà ăn, sân bê tông, hàng rào, sơn sửa nhà làm việc, trụ sở Khối dân vận huyện Tuy Đức
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam , địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban mặt trận Tổ Quốc Việt Nam huyện Tuy Đức Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 48. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH T&T 48 - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ủy ban mặt trận Tổ Quốc Việt Nam huyện Tuy Đức.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam , địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban mặt trận Tổ Quốc Việt Nam huyện Tuy Đức Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 39.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban mặt trận Tổ Quốc Việt Nam huyện Tuy Đức Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban mặt trận Tổ Quốc Việt Nam huyện Tuy Đức.Địa chỉ: Xã Đăk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban mặt trận Tổ Quốc Việt Nam huyện Tuy Đức.Địa chỉ: Xã Đăk Búk So, huyện Tuy Đức, tỉnh Đăk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V183,05m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V331,8m
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vị trí khuôn cửa sau khi tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V65,04m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V65,04m2
5Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V66,36m2
6Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm xingfa kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V183,05m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, trần ngoài nhà (Tính 10% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V171,1405m2
8Cạo bỏ lớp bột bả trên trần bị bong tróc (tính 40% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V74,121m2
9Cạo bỏ lớp bột bả trên tường bị bong tróc (tính 40% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V610,441m2
10Trát trần vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,5303m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V152,6102m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V763,0512m2
13Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V92,6513m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích đã bả lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V929,8235m2
15Sơn dầm, trần , cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích không cạo bỏ lớp bả matit nhưng vẫn phải vệ sinh bề mặt trước khi sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V781,58151m2
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1315100m2
17Phá lớp vữa trát tường ngoài khu WC đoạn hành lang để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
19Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị bong tróc (tính 5% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V134,2593m2
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V134,2593m2
21Cạo bỏ lớp bột bả bong tróc (tính 40% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.074,0744m2
22Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.208,3337m2
23Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích đã bả lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.208,3337m2
24Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích không cạo bỏ lớp bả matit nhưng vẫn phải vệ sinh bề mặt trước khi sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.476,85231m2
25Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3949100m2
26Tháo dỡ trần thạch cao hư hỏng tầng 2 trục C-D đoạn 2-3Mô tả kỹ thuật theo chương V4m2
27Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V4m2
28Phá lớp vữa trát trần tầng 2 (tính 20% diện tích trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V48,584m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,584m2
30Cạo bỏ lớp bộ bả trên trần bị bong tróc (tính bằng 40% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V325,161m2
31Bả bằng bột bả vào trầnMô tả kỹ thuật theo chương V373,745m2
32Sơn trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ (phần diện tích bả lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V373,745m2
33Sơn trần trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích không cạo bỏ lớp bả matit nhưng vẫn phải vệ sinh bề mặt trước khi sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V439,15751m2
34Vệ sinh, chà sạch vết bẩn bám trên nền gach, đá lát nềnMô tả kỹ thuật theo chương V959,6701m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can sắt ban công bị bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,6m2
37Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt lan can gỗ cầu thang, hành lang trong nhà bị bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V30,89m2
38Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V30,89m2
39Tháo dỡ đá ốp chân cột trụ sảnh hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V4,42m2
40Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V4,42m2
41Tháo dỡ các kết cấu thép, cầu phong, lito bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3409tấn
42Gia công cầu phong, lito thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3408tấn
43Lắp dựng cầu phong, lito thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,3408tấn
44Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V32,34m2
45Tháo dỡ mái ngói bị hư hỏng chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V41,192m2
46Vận chuyển vật liệu từ mái xuống bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4119100m2
47Lợp mái ngói 9 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4119100m2
48Sản xuất, lắp đặt bảng hiệu khung sắt hộp, ốp mica, dán chữ mạ đồng (Kích thước 8x0.6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Sản xuất, lắp đặt bảng hiệu khung sắt hộp, ốp mica, dán chữ mạ đồng (Kích thước 4x0.6m)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Lắp đặt tủ điện âm tường 80x50x25 bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
51Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V304m
52Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V170m
53Lắp đặt nẹp nhựa vuông đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V237m
54Sản xuất, lắp đặt nẹp cửa bằng gỗ tự nhiênMô tả kỹ thuật theo chương V22,6m
55Lăng báo cháy D50-19Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
56Vòi bạt nilong trang cao su L=40mMô tả kỹ thuật theo chương V3cuộn
57Bảng tiêu lẹnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
58Tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
59Bình chữa cháy CO2 (5kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
60Bình bột chữa cháy (5Kg)Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ CÔNG VỤ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6034100m3
2Đào đất móng băng tường chắn bốn hoa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,296m3
3Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V17,2645m3
4Bê tông lót bậc cấp, tường chắn bồn hoa vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6935m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3125100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,0333m3
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2951tấn
9Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,341tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,1653100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V16,1736m3
12Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3545tấn
13Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1884tấn
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1863tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7038tấn
16Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V10,794m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5669100m3
18Đổ bê tông cột, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,92m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,511100m2
20Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0794tấn
21Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D16mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5303tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4528m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,4316100m2
24Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0483tấn
25Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4814tấn
26Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1451tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5552m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2452100m2
29Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép D6mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0478tấn
30Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép D8mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0775tấn
31Cốt thép lanh tô liền mái hắt, đường kính cốt thép D14mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3502tấn
32Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,0434m3
33Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0072m3
34Xây bậc cấp gạch không nung 4x8x19, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2023m3
35Công tác ốp thành bồn hoa gạch cháy 60x200mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m2
36Công tác ốp gạch vào tường khu WC tiết diện gạch 300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V218,91m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V257,54m2
39Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,96m2
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5m
41Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,8m
42Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V37,6m
43Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V64,8m2
44Láng nền sê nô, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V44,8m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V73,96m2
46Láng granitô bậc cấp trục AMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m2
47Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi bậc cấp trục A, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14m
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V102,9425m2
49Lát nền, sàn WC kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V6,43m2
50Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V476,45m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V112,76m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V331,67m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V257,54m2
54Gia công xà gồ, đà trần thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,104tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,104tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V84,168m2
57Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,5092100m2
58Lợp mái tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V0,1608100m2
59Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V93,3m2
60Sản xuất, lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay uPVC kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
61Sản xuất, lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay uPVC kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,09m2
62Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ 4 cánh mở trượt uPVC kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V26,6m2
63Sản xuất, lắp dựng Cửa sổ 1 cánh mở lật uPVC kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
64Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V26,6m2
65Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9404100m2
66Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0937100m2
67Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
68Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
71Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
72Lắp đặt van khóa D27Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
73Lắp đặt van khóa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
76Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
77Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
78Lắp đặt phểu thu sànMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Lắp đặt tê nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
80Lắp đặt tê nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
81Lắp đặt tê nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
82Lắp đặt CÚT nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
83Lắp đặt CÚT nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
84Lắp đặt CÚT nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
85Lắp đặt CÚT nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
86Lắp đặt tủ điện âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
87Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
88Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
89Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
90Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
91Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
92Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
93Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
94Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
95Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
96Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
97Lắp đặt dây đơn 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
98Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
99Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
100Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫnD25Mô tả kỹ thuật theo chương V320m
102Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2124100m3
103Đào giếng đứngMô tả kỹ thuật theo chương V3,4587m3
104Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,079m3
105Xây gạch thẻ không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1514m3
106Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9265m3
107Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0927100m2
108Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0792tấn
109Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V71 cấu kiện
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,518m3
111Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V5,18m2
112Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
113Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
114Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100m3
C HẠNG MỤC: HẠ TẦNG NGOÀI TRỜI
1Phá lớp vữa trát tường mặt trên bó vỉa để xây thêmMô tả kỹ thuật theo chương V35,44m2
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng bó vỉa chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V7,088m3
3Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt tường bó vỉa hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V146,9m2
4Quét nước xi măng 2 nước tường bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V253,22m2
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (đào san tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8927100m3
6San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8927100m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III (đào đất thừa đổ đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2155100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2155100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8455100m3
10Bê tông lót móng đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V12,077m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V114,186m3
12Đổ bê tông dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,334m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5798100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1831tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1299tấn
16Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5985tấn
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1732100m3
18Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V24,3m2
19Bê tông lót bậc cấp đá 4x6, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
20Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,28m3
21Xây gạch KN 4x8x19, xây bậc cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,508m3
22Trát tường ngoài thành bậc cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,36m2
23Láng mặt bậc cấp không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V73,44m2
24Bê tông lót nền sân đá 4x6 vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V60,78m3
25Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V42,546m3
26Cắt khe 3x3 sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V43,2810m
27Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
28Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép đèn trang trí ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
D HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ ĂN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V15,65m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V38,5m
3Xây gạch ống KN 8x8x19, xây tường thẳng bít cửa D2 trục 2 chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4374m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,3m2
5Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V11,3m2
6Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V11,3m2
7Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay uPVC kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
8Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
9Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở trượt uPVC kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6m2
10Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất uPVC kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
11Lắp dựng hoa sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V6,2m2
12Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 10% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,428m2
13Phá lớp vữa trát trần sê nô (tính 10% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m2
14Cạo bỏ lớp bột bả trên tường bị bong tróc (tính 40% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V57,712m2
15Cạo bỏ lớp bột bả trên trần bị bong tróc (tính 40% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,832m2
16Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,208m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,428m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V72,14m2
19Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V11,04m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích đã bả lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,18m2
21Sơn dầm, trần , cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích không cạo bỏ lớp bả matit nhưng vẫn phải vệ sinh bề mặt trước khi sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V83,181m2
22Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4058100m2
23Phá lớp vữa trát tường để ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V65,97m2
24Công tác ốp gạch vào tường tiết diện 300x450mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V65,97m2
25Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị bong tróc (tính 5% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3795m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3795m2
27Cạo bỏ lớp bột bả bong tróc (tính 40% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V27,036m2
28Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V30,4155m2
29Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích đã bả lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,4155m2
30Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích không cạo bỏ lớp bả matit nhưng vẫn phải vệ sinh bề mặt trước khi sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V37,17451m2
31Tháo dỡ trần tôn lạnh hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V55,12m2
32Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V55,12m2
33Phá dỡ nền gạch hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V55,96m2
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 tạo mặt bằngMô tả kỹ thuật theo chương V55,96m2
35Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V55,96m2
36Tháo dỡ thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1t.bộ
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
39Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
40Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
41Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
42Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
43Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V36m
44Lắp đặt nẹp nhựa vuông đi nổiMô tả kỹ thuật theo chương V60m
45Lắp đặt tủ bếpMô tả kỹ thuật theo chương V2,55m2
46Phá lớp vữa trát thánh trong sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V14,72m2
47Phá dỡ mặt sê nô láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V14,56m2
48Trát tường thành sê nô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,72m2
49Láng nền sàn sê nô không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,56m2
50Quét dung dịch chống thấm sê nôMô tả kỹ thuật theo chương V29,28m2
51Lắp đặt cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
52Lắp đặt phễu thu inoxMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
53Lắp đặt lơi nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
54Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
55Lắp đặt cùm neo ống vào tường D90Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
E HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ XE
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Tính 10% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3085m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,3085m2
3Cạo bỏ lớp bột bả bong tróc tường ngoài (tính 40% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V61,234m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V76,5425m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích đã bả lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,5425m2
6Sơn dầm, trần , cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích không cạo bỏ lớp bả matit nhưng vẫn phải vệ sinh bề mặt trước khi sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,54251m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7416100m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị bong tróc (tính 10% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V16,894m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,894m2
10Cạo bỏ lớp bột bả bong tróc (tính 40% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V67,576m2
11Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V84,47m2
12Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích đã bả lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,47m2
13Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích không cạo bỏ lớp bả matit nhưng vẫn phải vệ sinh bề mặt trước khi sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V84,471m2
F HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V27,3m
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (vị trí khuôn cửa sau khi tháo dỡ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
4Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,46m2
6Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay uPVC kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,16m2
7Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay uPVC kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
8Sản xuất, lắp dựng vách kính uPVC kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,4m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, trần ngoài nhà (Tính 10% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
10Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V4,08m2
11Cạo bỏ lớp bột bả trên tường bị bong tróc (tính 40% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V30,24m2
12Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích đã bả lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V34,32m2
14Sơn dầm, trần , cột, tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích không cạo bỏ lớp bả matit nhưng vẫn phải vệ sinh bề mặt trước khi sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,481m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m2
16Phá lớp vữa trát tường trong nhà bị bong tróc (tính 5% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,04m2
18Cạo bỏ lớp bột bả bong tróc (tính 40% diện tích)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,32m2
19Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
20Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích đã bả lại)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,36m2
21Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ (phần diện tích không cạo bỏ lớp bả matit nhưng vẫn phải vệ sinh bề mặt trước khi sơn)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,441m2
22Tháo dỡ trần thạch cao hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
23Thi công trần bằng tấm nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V6,76m2
G HẠNG MỤC: SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ cửa cổng chính bằng sắt hư hỏng bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V17,02m2
2Lắp dựng cửa cổng xếp inox 304 điện tửMô tả kỹ thuật theo chương V8md
3Lắp đặt hệ thống điều khiển (đầu máy thông minh), bao gồm phụ kiênMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Phụ kiện theo cửa (gồm 2 màn hình led+ 1 bộ hệ thống tia hồng ngoại chống va đập)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt tủ điện âm tường 80x50x25Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt dây đơn 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6,44m2
12Phá lớp vữa trát tường bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V14,555m2
13Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường bảng hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V14,555m2
14Lắp chữ mạ đồng tên cơ quanMô tả kỹ thuật theo chương V1tbộ
15Tháo dỡ khung sắt thoáng hiện trạng hư hỏngMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
16Sản xuất, lắp dựng khung hàng rào sắt thoángMô tả kỹ thuật theo chương V43,2m2
17Cạo bỏ lớp bột bả trên bề mặt tường cột, trụ hàng rào bị bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V121,955m2
18Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V64,935m2
19Bả bằng bột bả vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V57,02m2
20Sơn cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V121,955m2
21Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo chương V1610m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7935175E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1586735E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.641.500 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.641.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.407.283.000 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.703.641.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.407.283.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)31
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên.+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận chủ đầu tư.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
3 Công nhân 10 Có chứng chỉ bậc thợ 3/7 trở lên11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
2 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
3 Máy hàn - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
4 Máy khoan - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
5 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
6 Máy vận thăng - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->