Gói thầu: Mua hóa chất và dụng cụ tiêu hao trong năm 2020 phục vụ đề tài nghiên cứu mã số 10 2020 TN
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200840076-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Quốc tế Đại học Quốc gia TPHCM |
| Tên gói thầu | Mua hóa chất và dụng cụ tiêu hao trong năm 2020 phục vụ đề tài nghiên cứu mã số 10 2020 TN |
| Số hiệu KHLCNT | 20200835338 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 10:41:00 đến ngày 2020-10-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 345,750,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Rapidase 100g | 1 | gói | - Rapidase Clear Extreme sẽ vẫn hoạt động từ 6-50˚C (43-122˚F). '- Rapidase Clear Extreme có thể được sử dụng sau khi ép để giúp lưu giữ hương thơm tươi mát, giảm độ nhớt, cải thiện độ trong của nước trái cây, giúp cô đặc và tăng tốc độ lọc ngay cả trong điều kiện khó khăn (nhiệt độ thấp, pH thấp, các loại khó lắng) '- Quy cách: chai/100g | ||
| 2 | Pectinex 100 mL | 1 | chai | Pectinex® được sản xuất bởi một chủng nấm Aspergillus niger được chọn lọc. HOẠT ĐỘNG Pectinex® là một hỗn hợp các enzym. Các enzym chính mà nó chứa là pectintranseliminase, polygalacturonase và pectinesterase. Là một hoạt động phụ, Pectinex® cũng chứa một lượng nhỏ hemicellulase và cellulase. Các enzym này thể hiện hoạt động tối ưu trong khoảng pH 4,5 và ở 50 ° C. Quy cách : chai/100ml | ||
| 3 | Viscozyme 50mL | 1 | chai | Khả năng hoạt động enzym ≥100 FBGU / g Mật độ: ~ 1,2 g / mL ở 25 ° C (lit.) Nhiệt độ lưu trữ: 2-8 ° Phức hợp enzyme chứa nhiều loại carbohydrase, bao gồm arabanase, cellulase, β-glucanase, hemicellulase và xylanase Quy cách: chai /50ml | ||
| 4 | Maltodextrin 100g | 1 | chai | Dạng: bột Dextrose tương đương: 4,0-7,0 Điểm nóng chảy: 240 °C Quy cách: chai /100g | ||
| 5 | Folin-Ciocalteu’s phenol reagent 100mL | 2 | chai | Ứng dụng trong các lĩnh vực như vi sinh, sinh học phân tử, nghiên cứu và sản xuất dược phẩm, chấn đoán y học, sắc ký, xử lý nước thải, phân tích kiểm nghiệm… - Tỉ trọng: 1,24 g / cm3 (20°C) - Giá trị pH: | ||
| 6 | Sodium carbonate >99.5% 500g | 1 | chai | Độ tinh khiết: 99,5% Công thức hóa học: Na2CO3 Khối lượng phân tử: 105.99g/mol Quy cách: chai/500g | ||
| 7 | Gallic acid 100 g | 1 | chai | Công thức: C7H6O5 Khối lượng phâ tử: 170,12 g/mol Điểm nóng chảy: 251 °C Độ tinh khiết: 97.5-102.5% Đóng gói: 100g/chai | ||
| 8 | Sodium nitrite 5g | 1 | chai | Độ tinh khiết: ≥97.0% Công thức NaNO2 Khối lượng mol 69,00 g/mol Điểm nóng chảy: 271 °C Quy cách: chai /5g | ||
| 9 | Aluminum chloride 100g | 1 | chai | Công thức:AlCl3 Khối lượng phân tử: 133.34 g/mol Độ tinh khiết: 99,99% Dạng bột Điểm nóng chảy: 190°C Quy cách: chai/100g | ||
| 10 | Catechin > 98% 10 mg | 1 | chai | Công thức: C15H14O6 Khối lượng phân tử: 290.271 g.mol Độ tinh khiết: ≥99.0% Quy cách : chai / 10mg | ||
| 11 | 2,2-Diphenyl-1-picrylhydrazyl 1g | 3 | chai | Công thức: C18H12N5O6 Khối lượng phân tử: 394.32 g/mol Độ tinh khiết: 95% Quy cách: chai / 1g | ||
| 12 | Butylated hydroxytoluene 1kg | 1 | chai | Công thức: C15H24O Khối lượng phân tử: 220.36 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 99.0% Dạng bột tinh thể trắng Quy cách: chai / 1kg | ||
| 13 | 2,2'-Azino-bis(3-ethylbenzothiazoline-6-sulphonic acid) diammonium salt 2g | 3 | chai | Công thức: C18H24N6O6S4 Khối lượng phân tử: 548.68 g/mol Độ tinh khiết: ≥98% Nước hòa tan: 10 mg / mL, trong đến hơi mờ Nhiệt độ lưu trữ. 2-8 ° C Quy cách: chai /2g | ||
| 14 | Metaphosphoric acid 100g | 1 | chai | Công thức: HO3P Khối lượng phân tử: 79.98 g/mol Độ tinh khiết: 33.5-36.5% Dạng lát mỏng Qu cách: chai/100g | ||
| 15 | Acetic acid 500mL | 1 | chai | Công thức: CH3CO2H Khối lượng phân tử: 60.05 g/mol Độ tinh sạch: ≥ 99.5% Nhiệt độ bảo quản: +20°C Quy cách: 500ml/chai | ||
| 16 | Indophenol 1g | 2 | chai | Công thức: C12H9NO2 Khối lượng phân tử: 199.21 g/mol Điểm nóng chảy: > 300 ° C (sáng) Độ hòa tan: NaOH 1M: 10 mg / mL, trong xanh lam đến xanh lam rất đậm Quy cách: 1g/chai | ||
| 17 | Potassium ferricyanide 50g | 1 | chai | Công thức: C6FeK3N6 Khối lượng phân tử: 329.26 g/mol Độ tinh khiết: 99% Nhiệt độ bảo quản: +20°C Quy cách: 50g/chai | ||
| 18 | Trichloroacetic acid > 99% 100g | 1 | chai | Công thức: Cl3CCOOH Khối lượng phân tử: 163.39 g/mol Độ tinh khiết: >99% Mật độ hơi: | ||
| 19 | Iron(III) chloride 98% 100g | 1 | chai | Công thức: FeCl3 Khối lượng phân tử:: 162.21 g/mol Nhiệt độ bảo quản: +20°C Quy cách: 100g/chai | ||
| 20 | protocatechuic acid 50 mg | 1 | chai | Công thức: C7H6O4 Khối lượng phân tử:: 154.12 g/mol Nhiệt độ bảo quản: +20°C Quy cách: 50 mg/ chai | ||
| 21 | chlorogenic acid 25 mg | 1 | chai | Công thức: C16H18O9 Khối lượng phân tử: 354.31 g/mol Độ tinh khiết: ≥ 96,9% HPLC: 99,5% Dạng bột trắng Hàm lượng nước: 2.6% Quy cách: chai/25mg | ||
| 22 | p-hydroxybenzoic acid 50 g | 1 | chai | Công thức phân tử C7H6O3 Khối lượng phân tử: 138,12 g/mol Độ tinh khiết 99% Dạng bột tinh thể trắng Quy cách: 50g/chai | ||
| 23 | syringic acid 5g | 1 | chai | Công thức phân tử C9H10O5 Khối lượng phân tử: 198,17 g/mol Độ tinh sạch 97,5-102,5% Dạng bột màu trắng đến màu vàng nhạt Quy cách 5g/chai | ||
| 24 | isovanillic acid 5g | 1 | chai | Công thức phân tử C8H8O4 Khối lượng phân tử: 168.15 g/mol Độ tinh khiết 97% Quy cách 5g/chai | ||
| 25 | p-coumaric acid 5g | 1 | chai | Công thức phân tử C9H8O3 Khối lượng phân tử: 164,0473 g/mol Độ tinh khiết 98% Dạng bột màu trắng đến vàng nhạt hoặc nâu nhạt Quy cách 5g/chai | ||
| 26 | ferulic acid 5g | 1 | chai | Công thức phân tử C10H10O4 Khối lượng phân tử: 194,18 g/mol Độ tinh khiết 98% Dạng bột màu từ màu trắng ngà đến màu vàng hoặc màu nâu nhạt Quy cách 5g/chai | ||
| 27 | trans-m-coumaric acid 10 mg | 1 | chai | Công thức phân tử C9H8O3 Khối lượng phân tử: 164.16 g/mol Độ tinh sạch ≥95,0 %(HPLC) Quy cách 10mg/chai | ||
| 28 | salicylic acid 100g | 1 | chai | Công thức phân tử C9H8O4 Khối lượng phân tử: 138.12 g/mol Độ tinh khiết > 99% Quy cách 100g/ chai | ||
| 29 | transcinnamic 5g | 1 | chai | Công thức phân tử C9H8O2 Khối lượng phân tử: 148.16 g/mol Độ tinh khiết 99% Quy cách 5g/chai | ||
| 30 | rutin 25 mg | 1 | chai | Công thức phân tử C27H30O16 Khối lượng phân tử: 610,52 g/mol Độ tinh khiết 98% Bọt màu vàng đến màu xanh Quy cách: chai/25mg | ||
| 31 | taxifolin 25 mg | 1 | chai | Công thức phân tử C15H12O7 Khối lượng phân tử: 304,25 g/mol Độ tinh khiết ≥85% (HPLC) Quy cách 25mg/chai | ||
| 32 | myricetin 25 mg | 1 | chai | Công thức phân tử C15H10O8 Khối lượng phân tử: 318,2351 g/mol Dạng tinh thể Độ tinh khiết >96% Điểm nóng chảy: >300 °C Quy cách 25mg/chai | ||
| 33 | luteolin 10 mg | 1 | chai | Công thức phân tử C15H10O6 Khối lượng phân tử: 286,24 g/mol Độ tinh khiết > 98% Điểm nóng chảy: ~330 °C Quy cách 10mg/chai | ||
| 34 | quercetin 25g | 1 | chai | Công thức phân tử C15H10O7.2H2O Khối lượng phân tử: 302,236 g/mol Bột màu vàng nhạt đến màu vàng hoặc màu vàng xanh Quy cách 25g/chai | ||
| 35 | kaempferol 10mg | 1 | chai | Công thức phẩm tử C15H10O6 Khối lượng phân tử: 286,23 g/mol Độ tinh khiết: > 98% Điểm sôi: 276-278° Nhiệt độ bảo quản: -20°C Quy cách 10mg/chai | ||
| 36 | isorhamnetin 5mg | 1 | chai | Công thức phân tử C16H12O7 Khối lượng phân tử: 316,26 g/mol Độ tinh khiết: 98% Quy cách 5mg/chai | ||
| 37 | ethanol 2.5L | 10 | chai | Công thức phân tử C2H6O Khối lượng phân tử: 46,07 g/mol Độ tinh sạch 99,8% Chất lỏng không màu Độ pH = 7 Quy cách 2,5L/chai | ||
| 38 | methanol 2.5L | 10 | chai | Công thức phân tử CH4O Khối lượng phân tử: 32.042 g/mol Chất lỏng không màu Điểm nóng chảy: 98 độ C bp 64,7 độ C Quy cách 2,5L/chai | ||
| 39 | 1-hexane 5L | 5 | chai | Công thức phân tử C6H14 Khối lượng phân tử: 86.18 g/mol Mật độ hơi 3 Độ tinh khiết 99,8% Quy cách 5L/chai | ||
| 40 | chloroform 2.5L | 5 | chai | Công thức phân tử CHCl3 Khối lượng phân tử: 119,38 g/mol Độ tinh sạch 99,8% Chất lỏng không màu Quy cách 2,5L/chai | ||
| 41 | ethyl acetate 2.5L | 5 | chai | Công thức phân tử C4H8O2 Khối lượng phân tử: 88,11 g/mol Dạng lỏng không màu Điểm nóng chảy: -83,5 độ C bp 75 độ C Mật độ hơi 3,04 Quy cách 2,5L/ chai | ||
| 42 | 1-butanol 2.5L | 2 | chai | Công thức phân tử C4H10O Khối lượng phân tử: 74.12 g/mol Độ tinh sạch 99,5% Điểm sôi: 16 - 118 °C Quy cách 2,5L/chai | ||
| 43 | nitric acid 500ml | 1 | chai | Công thức phân tử HNO3 Khối lượng phân tử: 63,01 g/mol Độ tinh khiết 60-61% Điểm nóng chảy: -42 độ C bp 122 độ C Quy cách 500ml/chai | ||
| 44 | perchloric acid 1L | 1 | chai | Công thức phân tử HClO4 Khối lượngphân tử: 100,46 g/mol Thuốc thử ACS Quy cách: 1L/chai | ||
| 45 | acetonitrile 2L | 5 | chai | Công thức phân tử C2H3N Khối lượng phân tử: 41.05 g/mol Độ tinh khiết 99.9% Điểm nóng chảy: -46 °C Điểm sôi: 81.6 °C Quy cách 2L/chai | ||
| 46 | formic acid 500 mL | 1 | chai | Công thức phân tử CH2O2 Khối lượng phân tử: 46,0254 g/mol Độ tinh khiết 98% Điểm nóng chảy: 8,4 độ C Điểm sôi 100 độ C Quy cách 500ml/chai | ||
| 47 | Liquid nitrogen | 5 | chai | Chất lỏng trong suốt, không màu Trọng lượng riêng: 0,807 g/ml Quy cách: bình/ 10 lít | ||
| 48 | Nitrogen | 5 | chai | Công thức phân tử N2 Mật độ hơi 0,97( so với không khí) Độ tinh khiết 99,999% bp-196 độ C Điểm nóng chảy -210 độ C ( Lit.) Quy cách 1l/bình | ||
| 49 | Cột HPLC | 1 | cái | Kích thước Pore 300 A Dung môi vận chuyển Acetonitril/ nước Hạt xốp Kích thước hạt 5µm. | ||
| 50 | petroleum ether 4L | 3 | chai | Petroleum ether Độ tinh khiết 90% Điểm sôi: 30~70℃ Khối lượng riêng: 0,666 g/cm3 ở 15 °C Tính tan trong nước: ở 20 °C không thể pha trộn Quy cách 4L/chai | ||
| 51 | alpha-tocopherol 5g | 1 | chai | Công thức phân tử C29H50O2 Độ tinh khiết ≥95.5% Khối lượng phân tử: 430.72 g/mol Dạng chất lỏng Quy cách: 5g/chai | ||
| 52 | gamma-tocopherol 5mg | 1 | chai | Công thức phân tử C28H48O2 Khối lượng phân tử: 416.68 g/mol Độ tinh khiết 96%(HPLC) Màu từ màu nâu tối đến vàng đậm Nhiệt độ bảo quản: 2-8°C Quy cách 5mg/chai | ||
| 53 | xylenol orange 5g | 1 | chai | Công thức phân tử C31H28N2Na4O13S Khối lượng phân tử: 672,67 g/mol Điểm nóng chảy: 210 độ C(dec) Khối lượng phân tử: 672,67 g/mol Độ hòa tan trong nước: 200 kg/m³ Quy cách 5g/chai | ||
| 54 | ferrous chloride 25g | 1 | chai | Công thức phân tử FeCl2 Khối lượng phân tử: 126.75 g/mol Độ tinh khiết 98% Khối lượng phân tử: 198.81 g/mol Dạng bột hoặc rắn tinh thể màu vàng nhạt đến xanh lục Nhiệt độ bảo quản: +20°C Quy cách:25g/chai | ||
| 55 | Ammonium thiocyanate 100g | 1 | chai | Công thức phân tử NH4SCN Khối lượng phân tử: 76.12g/mol Thuốc thử ACS Độ tinh khiết: 97,5% Độ pH 4,5-6,0 (25 độ C, 5% trong H20) Quy cách: 100g/chai | ||
| 56 | Ascorbic acid 25g | 1 | chai | Công thức phân tử C6H8O6 Khối lượng phân tử: 176,14 g/mol Độ tinh khiết 99,5% Điểm nóng chảy: 190-192 độ C(dec) Quy cách 25g/chai | ||
| 57 | Trolox 1g | 2 | chai | Công thức phân tử C14h18O4 Khối lượng phân tử: 250.29 g/mol Độ tinh khiết 97% Dạng bột, ,màu từ trắng đến trắng ngà hoặc vàng nhạt Quy cách 1g/chai. | ||
| 58 | beta-carotene 1g | 2 | chai | Công thức phân tử C40H56 Khối lượng phân tử: 536.87 g/mol Độ tinh khiết 96% Màu từ đỏ tím đến nâu Quy cách 1g/chai | ||
| 59 | 5,5-dimethyl-1-pyrroline-N-oxide 250mg | 1 | chai | Công thức phân tử C6H11NO Khối lượng phân tử: 113.16 g/mol Độ tinh khiết 97% Điểm sôi: 75 độ C/ 0,4 mmHg(sáng) Điểm nóng chảy: 25-29 độ C ( sáng) Quy cách 250mg/ống | ||
| 60 | 2,2'-azobis(2-amidinopropane)hydrochloride 250g | 1 | chai | Công thức phân tử C8H20Cl2N6 Khối luowgnj phân tử: 271.19 g/mol Độ tinh khiết 97% Dạng hạt Quy cách 25g/chai hoặc 100g/chai | ||
| 61 | α-(4-pyridyl-1-oxide)-N-t-butylnitrone 100mg | 2 | chai | Công thức phân tử C10H14N2O2 Khối lượng phân tử: 194.23 g/mol Điểm nóng chảy: 183-185 độ C Độ tinh khiết khoảng 95% Quy cách 100mg/chai | ||
| 62 | dimethyl sulfoxide 1L | 1 | chai | Công thức phân tử C2H6SO Khối lượng phân tử: 78.13g/mol Mật độ hơi 2,7( so với không khí) Độ tinh khiết 99,9 %, tạp chất | ||
| 63 | tyrosinase 50 KU | 1 | chai | Tyrosinase từ nấm Dạng bột đông khô Mol wt 119,5 kDa bằng điện di Quy cách 50KU/chai | ||
| 64 | l-tyrosine 50g | 1 | chai | Công thức phân tử C9H11NO3 Khối lượng phân tử: 181.19 g/mol Độ tinh khiết 98% (HPLC) Màu từ màu trắng đến màu trắng ngà Quy cách 50g/chai | ||
| 65 | propylene glycol 1kg | 1 | chai | Công thức phân tử C3H8O2 Khối lượng phân tử: 76.10 g/mol Độ tinh khiết 98,5% Quy cách 1L/chai | ||
| 66 | o-diphenolic amino acid 5g | 1 | chai | Công thức phân tử C11h15NO4 Khối lượng phân tử: 225.24 g/mol Độ tinh khiết: 98%( HPLC) Dạng bột, màu trên dải màu từ trắng đến nâu vàng Quy cách 5g/ chai | ||
| 67 | α-amylase 500 KU | 3 | chai | Loại XII-A Dạng dung dịch muối Mol wt 57,6 kDa Quy cách 500000 units/chai | ||
| 68 | Amiloglucosidase 100 UN | 3 | chai | Dạng dung dịch nước Tỉ trọng khoảng 1,2g/ml ở 25 oC Quy cách 50ml/chai | ||
| 69 | N-Methyl-2-Pyrrolidone 1L | 1 | chai | Công thức phân tử C5H9NO Khối lượng phân tử: 99.133 g/mol Đô tinh khiết 99,5% Áp suất hơi 0,29 mmHg ở 20 độ C Quy cách 1L/chai | ||
| 70 | Dimethyl sulfoxide 1L | 2 | chai | Công thức phân tử C2H6SO Khối lượng phân tử: 78.13 g/mol Mật độ hơi 2,7( so với không khí) Tỉ trọng 1,10 g/ml. Quy cách: chai/ 1 lít | ||
| 71 | ferrous phosphate 1kg | 1 | chai | Công thức phân tử FeH8O8P Khối lượng phân tử: 222.88 g/mol Điểm nóng hảy: 250 °C Quy cách: chai / 1kg | ||
| 72 | Micropipette 20 – 200ul | 1 | cái | Dung tích: 20-200ul Sai số: ≤ ± 0.6 % Có thể hấp tiệt trùng ở 121 ° C Quy cách: hộp / 1 cái | ||
| 73 | Micropipette 100 – 1000ul | 1 | cái | Dung tích: 100-1000ul Sai số: ≤ ± 0,6 % Có thể hấp tiệt trùng ở 121 ° C Quy cách: hộp / 1 cái | ||
| 74 | Micropipette 2 – 20ul | 1 | cái | Sai số: ≤ ± 0.8 % Giới hạn thể tích: 2.0-20uL Có thể hấp tiệt trùng ở 121 ° C Quy cách: hộp / 1 cái | ||
| 75 | Micropipette 0.5 – 10ul | 1 | cái | Dung tích: 0.5-10ul Sai số: ≤ ± 1 % Có thể hấp tiệt trùng ở 121 ° C Quy cách: hộp / 1 cái | ||
| 76 | Micro tips xanh, 1000ul | 10 | gói | Chất liệu: Nhựa polypropylene - Dung tích: 1000µl - Màu: Xanh da trời - Kiểu: Vát - Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipet - Thành đầu côn không dính nước đảm bảo dung tích chính xác khi bơm - Có nhiều loại dung tích khác nhau (10µl, 200µl, 1000µl) để dễ sử dụng với nhiều loại pipet - Có sẵn trong gói vô trùng hoặc gói rời (không vô trùng) - Quy cách đóng gói: 1000 cái/gói | ||
| 77 | Micro tips vàng 200ul | 10 | gói | Chất liệu: Nhựa polypropylene - Dung tích 200µl - Màu: Vàng - Kiểu: Vát - Đầu côn được thiết kế ôm kín đầu cây micropipet, đảm bảo lực hút của cây micropipet - Thành đầu côn không dính nước đảm bảo dung tích chính xác khi bơm - Có nhiều loại dung tích khác nhau (10µl, 200µl, 1000µl) để dễ sử dụng với nhiều loại pipet - Có sẵn trong gói vô trùng hoặc gói rời (không vô trùng) - Quy cách đóng gói: 1000 cái/gói | ||
| 78 | Micro tips trắng 10ul | 10 | gói | Chất liệu: nhựa PP - Khả năng chống thấm tốt - Được khử trùng bằng bức xạ gamma ở + 121°C trong 20 phút - Bộ lọc PE kỵ nước chống ô nhiễm khí, ngăn ngừa sự lây nhiễm chéo của các mẫu và các micropipet - Quy cách: 1000cái/gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi