Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220139113-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/01/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220138923
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối ngân sách địa phương (vốn xổ số kiến thiết)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-18 16:55:00 đến ngày 2022-01-28 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Điện Biên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,707,506,439 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 145,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.617E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 6.795.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Xây dựng và thiết bị công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng và thiết bị mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá - công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào - dung tích gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,80 m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoặc lượng tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn xoay chiều - công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23,0 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy mài - công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 2,7 kW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 360,00 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông - dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy trộn vữa - dung tích
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
14-Ô tô tự đổ - trọng tải
- Đặc điểm thiết bị ≥ 7 T
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
17-Giàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Hoặc tương đương. 100 (bộ)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Bổ sung cơ sở vật chất Trường THPT Mường Luân huyện Điện Biên Đông
18 Tháng
E-CDNT 3 Vốn cân đối ngân sách địa phương (vốn xổ số kiến thiết)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 867 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Mường Thanh - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên.. Điện thoại: 02153824980 - Tên bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. Địa chỉ: Số 19, tổ 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0949557925
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng số 1 Hà Nội. + Đơn vị tư vấn thẩm tra: Công ty TNHH TV và XD 37 tỉnh Điện Biên + Đơn vị lập hồ sơ mời thầu, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên , địa chỉ: Sn 19, tổ dân phố 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 867 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Mường Thanh - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên.. Điện thoại: 02153824980 - Tên bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. Địa chỉ: Số 19, tổ 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0949557925


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Bản scan chứng thực chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng: + Trong đó có lĩnh vực Xây lắp công trình dân dụng, Hạng III trở lên theo quy định của pháp luật. - File mềm tính toán đơn giá dự thầu 2. Bản sao các báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh) các năm (2018, 2019, 2020) tuân thủ các điều kiện sau: 2.1. Phản ánh tình hình tài chính của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh) mà không phải tình hình tài chính của một chủ thể liên kết như công ty mẹ hoặc công ty con hoặc công ty liên kết với nhà thầu hoặc thành viên liên danh. 2.2. Các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định. 3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không còn nợ thuế tính đến thời điểm gửi yêu cầu xác nhận (thời gian gửi yêu cầu xác nhận trong khoảng từ thời điểm đăng tải thông báo mời thầu đến thời điểm đóng thầu). 4. Các báo cáo tài chính phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành. Kèm theo là bản chụp được xác nhận/chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 145.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên; Địa chỉ: Số 867 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Mường Thanh - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên.. Điện thoại: 02153824980 - Tên bên mời thầu: Công ty TNHH Thanh Thảo Điện Biên. Địa chỉ: Số 19, tổ 2, phường Thanh Bình, thành phố Điện Biên Phủ, tỉnh Điện Biên; Điện thoại: 0949557925
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Điện Biên. Ông: Nguyễn Văn Đoạt, Chức vụ: Phó Giám đốc. - Địa chỉ: Số 867 - Đường Võ Nguyên Giáp - Phường Mường Thanh - Thành Phố Điện Biên Phủ - Tỉnh Điện Biên. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Số 851, Đường Võ Nguyên Giáp, Phường Mường Thanh, Thành phố Điện Biên Phủ, Tỉnh Điện Biên; số điện thoại: 0215.3827726;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Điện Biên; địa chỉ: Phường Mường Thanh, TP. Điện Biên Phủ; Điện thoại: 0215 3825 409.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,314100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60,236m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V38,163m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,402tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,981tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6,416tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,205tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,305tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,175tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,71tấn
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V122,255m3
12Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,809m3
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,47m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,882100m2
15Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,395100m2
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,68100m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V38,962m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,79m3
19Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,458100m3
20Đào xúc đất, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,211100m3
21Vận chuyển đất trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,211100m3
22Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V43,35m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV (10% thủ công)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,483m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,313100m3
25Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,527m3
26Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,382m3
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,215tấn
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,057100m2
29Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,592m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,137tấn
31Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tấm đan chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,079100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,357m3
33Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15cái
34Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,72m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V38,88m2
36Cút sành F90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
37Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,688100m2
38Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,623m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,464tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,256tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,77tấn
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,549100m2
43Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V26,8m3
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,477tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,346tấn
47Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,149100m2
48Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,008m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,054tấn
50Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,595100m2
51Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,384m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,011tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,333tấn
54Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,535m3
55Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V70,61m3
56Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,639m3
57Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,15m3
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,294100m2
59Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V51,527m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,445tấn
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,376100m2
62Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V23,246m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,928tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,704tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,315tấn
66Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5,201100m2
67Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V54,247m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,961tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,003tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,692tấn
71Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,202100m2
72Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,016m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,107tấn
74Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,707100m2
75Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,173m3
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,025tấn
77Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,333tấn
78Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,535m3
79Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V137,371m3
80Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,278m3
81Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4,326m3
82Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V11,951100m2
83Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V120,911m3
84Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V14,673tấn
85Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20,446m3
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,49tấn
87Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,33100m2
88Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,634m3
89Gia công xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,831tấn
90Lắp dựng xà gồ thépTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,831tấn
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,546100m2
92Tôn úp nócTheo mô tả kỹ thuật tại chương V98,85md
93Nắp che tôn lên máiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
94Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V13,52100m2
95Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V764,117m2
96Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.593,554m2
97Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V445,786m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.314,82m2
99Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V264,486m2
100Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V70,474m2
101Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V119,98m
102Đắp phào kép, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V130,22m
103Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1.092,27m2
104Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300mM, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V128,575m2
105Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V292,518m2
106Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V128,575m2
107Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V103,59m2
108Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo mô tả kỹ thuật tại chương V154,62m2
109Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V764,117m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3.618,646m2
111Khuôn cửa đi thép hộp 40x80x1.8Theo mô tả kỹ thuật tại chương V685,86md
112Cửa đi khung sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V66,719m2
113Cửa sổ khung sắt hộpTheo mô tả kỹ thuật tại chương V147,76m2
114Vách kính cầu thangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V14,931m2
115Vách ngăn kính mờ hoa dâu dày 5mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V95,217m2
116Khung kệ, mặt đá đặt chậu rửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
117Lắp dựng khuôn cửa đơnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V685,86m cấu kiện
118Lắp dựng cửa vào khuônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V214,479m2 cấu kiện
119Lắp dựng vách kính khung sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V110,148m2
120Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,761tấn
121Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V74,808m2
122Lắp dựng hoa sắt cửaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V108,704m2
123Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,536tấn
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V144,929m2
125Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V134,981m2
126Tủ điện 600x500x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
127Tủ điện 500x400x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
128Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V42cái
129Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
130Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60bộ
131Đèn Led ốp trần vuông 220x220 - 18WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V45bộ
132Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
133Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
134Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
135Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - công tắc 2 chiềuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
136Đèn pha 100W ngoài trời gắn tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4bộ
137Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V39cái
138Mặt 2 cổng âm tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9cái
139Mặt 2 cổng gắn bànTheo mô tả kỹ thuật tại chương V84cái
140Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
141Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
142Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
143Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
144Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
145Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
146Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V17cái
147Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5cái
148Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
149Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố + bộ lưu điện - gắn tường 2x3WTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
150Lắp đặt đèn EXIT 2 mặt có chỉ hướng (Có bộ lưu điện)Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3bộ
151Cáp CU/XLPE/PVC 4x25mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V100m
152Cáp ngầm CXV/DSTA 4x16mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
153Cáp điện CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V50m
154Dây điện CU/PVC/PVC 1x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V900m
155Dây điện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V900m
156Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15m
157Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V450m
158Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V500m
159Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V100m
160Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V450m
161Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 40mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V15m
162Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40m
163Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,4100m
164Đầu cốt M25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8cái
165Đầu cốt M16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V38cái
166Modem wifi mạngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
167SWitch 48 portTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
168Dây cat 6Theo mô tả kỹ thuật tại chương V120m
169Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V80m
170Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30,82m3
171Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V30,82m3
172Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V13cọc
173Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
174Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
175Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D16mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V196m
176Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V60m
177Thanh dẹt 40x4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V67m
178Đai giữ dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V220cái
179Râu chờ tiếp địa - thanh 40x4-3mTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
180Hộp kiểm tra tiếp địaTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3mối
181Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1,2100m
182Lắp đặt cút PVC D76mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V40cái
183Cầu chắn rác inox D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10cái
184Đai giữ ốngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V100cái
185Lắp đặt ống nhựa HDPE d=100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
186Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V41,047m3
187Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo mô tả kỹ thuật tại chương V9,523m3
188Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,093m3
189Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V91,75m2
190Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,831m3
191Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,487100m2
192Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,413tấn
193Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V166cái
194Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V42,16m2
195Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,216100m3
196Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24,623m3
197Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,55m3
198Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12,265m3
199Đổ bê tông tường chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V32,388m3
200Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V10,932m3
201Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,446m3
202Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,509tấn
203Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,057tấn
204Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,999tấn
205Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,82tấn
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,087tấn
207Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,264tấn
208Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,093100m2
209Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,323100m2
210Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,911100m2
211Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,131100m2
212Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,666m3
213Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7,498m3
214Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,483m3
215Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V366,744m2
216Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V170,863m2
217Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo mô tả kỹ thuật tại chương V100,086m2
218Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,484m2
219Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V52,024m2
220Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V34,408m2
221Trát trần, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V17,082m2
222Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2,86m2
223Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V52,024m2
224Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V51,49m2
225Tấm đan bê tông cửa sổTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2tb
226Cửa sắt xếp inoxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,83m2
227Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo mô tả kỹ thuật tại chương V4,83m2
228Thang + nắp tônTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1tb
229Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V15m
230Cáp CU/XLPE/PVC 4x6mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V20m
231Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V7m
232Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Theo mô tả kỹ thuật tại chương V5m
233Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
234Tủ điện tổngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1Tủ
235Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
236Lắp đặt ổ cắm đôiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
237Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6bộ
238Lắp đặt chậu xí bệtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18bộ
239Lắp đặt chậu tiểu namTheo mô tả kỹ thuật tại chương V9bộ
240Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12bộ
241Lắp đặt phễu thu đường kính 60mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
242Lắp đặt gương soiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
243Lắp đặt kệ kínhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
244Lắp đặt giá treoTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
245Lắp đặt hộp đựngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
246Vòi vặn D15 bằng đồngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
247Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1bể
248Lắp đặt ống nhựa HDPE D32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1100m
249Lắp đặt ống nhựa PPR D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,05100m
250Lắp đặt ống nhựa PPR D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,25100m
251Lắp đặt ống nhựa PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
252Lắp đặt ống nhựa PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,6100m
253Lắp đặt ống nhựa PPR D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,55100m
254Lắp đặt cút nhựa PPR D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
255Lắp đặt cút nhựa PPR D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
256Lắp đặt cút nhựa PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
257Lắp đặt cút nhựa PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V30cái
258Lắp đặt cút nhựa PPR D20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V120cái
259Lắp đặt tê PPR 40X32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
260Lắp đặt tê PPR 32X25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
261Lắp đặt tê PPR 25X25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
262Lắp đặt tê PPR 25X20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
263Lắp đặt côn nhựa PPR D60x40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
264Lắp đặt côn nhựa PPR D40x32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
265Lắp đặt côn nhựa PPR D32x25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
266Lắp đặt côn nhựa PPR D25x20Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
267Van chặn HDPE D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
268Van 2 chiều nhựa PPR D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
269Van 2 chiều nhựa PPR D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
270Van 2 chiều nhựa PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
271Van phao nhựa DHPE D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
272Rắc co nhựa PPR D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
273Rắc co nhựa PPR D40Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
274Rắc co nhựa PPR D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
275Rắc co nhựa PPR D25Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12cái
276Lắp đặt ống nhựa PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,03100m
277Lắp đặt ống nhựa HDPE d=100mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,2100m
278Lắp đặt ống PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
279Lắp đặt ống PVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,65100m
280Lắp đặt ống PVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
281Lắp đặt ống PVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,3100m
282Lắp đặt cút PVC D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
283Lắp đặt cút PVC D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
284Lắp đặt cút PVC D76Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
285Lắp đặt cút PVC D60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
286Lắp đặt cút PVC D42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V60cái
287Lắp đặt tê 45 PVC D110x110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
288Lắp đặt tê 45 PVC D110x90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
289Lắp đặt tê 45 PVC D110x60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
290Lắp đặt tê 45 PVC D90x90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
291Lắp đặt tê 45 PVC D90x60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V24cái
292Lắp đặt tê 90 PVC D110x110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
293Lắp đặt tê 90 PVC D90x90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V18cái
294Lắp đặt tê 90 PVC D110x60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
295Lắp đặt tê 90 PVC D76x60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
296Lắp đặt tê 90 PVC D42x42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V61cái
297Lắp đặt côn nhựa PVC D110x60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
298Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
299Lắp đặt côn nhựa PVC D60x42Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
300Tê kiểm tra D110Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
301Tê kiểm tra D90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
302Máy bơm nước lên técTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
303Hộp nối dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V5hộp
304Đầu báo cháy khói quangTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3,610 đầu
305Tổ hợp chuông đèn, nút ấn báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,65 nút
306Bình chữa cháy Co2 MT3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6bình
307Bình chữa cháy bột MFZ4Theo mô tả kỹ thuật tại chương V12bình
308Thiết bị cuối đường dâyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V31 thiết bị
309Đèn báo cháy phòngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V95 đèn
310Cáp tín hiệu 10x2x0.5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V150m
311Dây tín hiệu 2x0.75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V260m
312Dây tín hiệu đèn báo 4x0.5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V90m
313Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1100m
314Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,5100m
315Hộp chữa cháy vách tườngTheo mô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
316Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,1100m
317Hộp đựng bình chữa cháy 600x500x200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3hộp
318Đầu lăng phun D13Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3đầu
319Ống vải gai D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cuộn
320Van góc TTK D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
321Tê TTK D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
322Cút TTK D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3cái
323Ống luồn dây D16Theo mô tả kỹ thuật tại chương V350m
324Van 1 chiều D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3van
325Nội qui chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
326Bảng tiêu lệnh chữa cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
327Trung tâm báo cháy 6 kênhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
328Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyTheo mô tả kỹ thuật tại chương V11 trung tâm
329Ống TTK D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,1100m
330Ống TTK D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,15100m
331Trụ nước cứu hỏa loại nổi thân trụ D100, 2 cửa ra D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1Bộ
332Trụ tiếp nước loại nổi thân trụ D100, 2 cửa ra D65Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2Bộ
333Cút TTK D100 90 độTheo mô tả kỹ thuật tại chương V6cái
334Cút TTK D50 90 độTheo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
335Tê TTK D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V4cái
336Bích TTK D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
337Bích TTK D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
338Côn thu TTK D100-50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
339Van khóa TTK D100Theo mô tả kỹ thuật tại chương V2cái
340Van khóa TTK D50Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
341Cáp tín hiệu 2Px10x0.5Theo mô tả kỹ thuật tại chương V150m
342Ống TTK D32Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,17100m
343Hộp chữa cháy ngoài nhà loại 2 vòiTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
344Khớp chống rungTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
345Rọ hútTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
346Tủ điều khiển bơm chữa cháy trọn bộTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1bộ
347Bình nước mồi 0.3m3Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1cái
348Bơm xăng chữa cháy PentaxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1máy
349Bơm điện chữa cháy PentaxTheo mô tả kỹ thuật tại chương V1máy
350Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,436100m3
351Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,436100m3
B CÁC HẠNG MỤC HẠ TẦNG
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,228100m3
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo mô tả kỹ thuật tại chương V45,65m3
3Cắt khe co giãnTheo mô tả kỹ thuật tại chương V80,4m
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,336m3
5Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V1,351m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,99m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,022100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,037tấn
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,62m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,113100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,032tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,144tấn
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V3,633m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,155tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,634tấn
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,367100m2
17Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo mô tả kỹ thuật tại chương V6,24m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,755tấn
19Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,52100m2
20Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo mô tả kỹ thuật tại chương V8,911m3
21Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo mô tả kỹ thuật tại chương V101,163m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V19,84m2
23Gia công lan canTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,223tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo mô tả kỹ thuật tại chương V10,18m2
25Lắp dựng lan can sắtTheo mô tả kỹ thuật tại chương V22,88m2
26Đào xúc đất, đất cấp IITheo mô tả kỹ thuật tại chương V43,906100m3
27Đào xúc đất, đất cấp IIITheo mô tả kỹ thuật tại chương V313,99100m3
28Đào xúc đất, đất cấp IVTheo mô tả kỹ thuật tại chương V86,982100m3
29San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,738100m3
30Vận chuyển đất trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V43,906100m3
31Vận chuyển đất trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V313,252100m3
32Vận chuyển đất trong phạm vi Theo mô tả kỹ thuật tại chương V86,982100m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,139100m3
34Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo mô tả kỹ thuật tại chương V0,011m3
35Gạch chỉTheo mô tả kỹ thuật tại chương V90,909viên
36Cáp tín hiệuTheo mô tả kỹ thuật tại chương V20md
37Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo mô tả kỹ thuật tại chương V0,116100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2943E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.617E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng yêu cầu tối thiểu phải là 02 hợp đồng thi công Xây dựng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu >= 6.795.000.000 VND- Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: - Hợp đồng Xây dựng và thiết bị công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Hợp đồng Xây dựng và thiết bị mà công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu.- Tài liệu xác nhận của chủ đầu tư hoặc Ban QLDA hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.795.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥13.590.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Phải có trình độ Đại học ngành xây dựng (Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp) trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng Xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên;- Đã có tối thiểu 5 năm làm chỉ huy trưởng công trình;- Đã là chỉ huy trưởng tối thiểu 1 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 - Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;( Kiêm nhiệm công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường, có quyết định bổ nhiệm)- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự- Cán bộ kiêm nhiệm công tác ATLĐ, VSMT yêu cầu có chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSMT còn hiệu lực;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
3 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước: 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành cấp thoát nước):- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
4 Cán bộ phụ trách Điện 1 - Trình độ đại học trở lên thuộc (chuyên nghành Điện):- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Điện, hoặc lắp đặt thiết bị vào công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình có quy mô tính chất kỹ thuật tương tự;- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân.(có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW2
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW2
3 Máy đào - dung tích gầu ≥ 0,80 m31
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW2
6 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg2
7 Máy hàn nhiệt cầm tay Hoặc lượng tương đương1
8 Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW2
9 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW2
10 Máy mài - công suất ≥ 2,7 kW2
11 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 360,00 m3/h1
12 Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít2
13 Máy trộn vữa - dung tích ≥ 150 lít2
14 Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 7 T2
15 Máy vận thăng ≥ 0,8 T1
16 Máy ủi ≥ 110CV1
17 Giàn giáo Hoặc tương đương. 100 (bộ)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->