Gói thầu: Gói thầu số 138: Cung cấp, lắp đặt hệ thống cung cấp nước trong lò (giai đoạn 1)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200975731-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THAN NÚI BÉO VINACOMIN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 138: Cung cấp, lắp đặt hệ thống cung cấp nước trong lò (giai đoạn 1) |
| Số hiệu KHLCNT | 20190524963 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay thương mại và các nguồn huy động hợp pháp khác của Công ty cổ phần than Núi Béo - Vinacomin |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-29 13:16:00 đến ngày 2020-10-20 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,142,922,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Ống thép đen đúc, tiêu chuẩn SCH40 (hoặc tương đương) | 2.131,33 | m | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Ống thép đen đúc, tiêu chuẩn SCH40 (hoặc tương đương) (ở lò DVTTG LC 1102 và vị trí ống vòng lên nóc lò qua ngã ba) | 12 | m | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Ống thép đen đúc, tiêu chuẩn SCH80 (hoặc tương đương) (ở họng cứu hỏa) | 6,1 | m | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Ống vải gai cứu hỏa (sợi tổng hợp trán cao su, 40m ống/1 họng cứu hỏa) | 880 | m | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Van hai chiều nối bích (ở các vị trí có khóa và 4 cái/ 1 cụm van giảm áp) | 22 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Van hai chiều nối bích | 3 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Van góc chữa cháy + ngàm nối (ở họng cứu hỏa) | 22 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Tê nối bích bằng thép (ở vị trí rẽ ba hướng và 2 cái/ 1 cụm van giảm áp) | 11 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Tê nối bích bằng thép (ở họng cứu hỏa đường ống DN150) | 22 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Tê nối bích bằng thép (ở đồng hồ) | 5 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Mặt bích thép; tiêu chuẩn DIN (hoặc tương đương); bích xoay | 1.179,44 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bạc hàn bằng thép | 1.179,44 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Mặt bích bịt thép; tiêu chuẩn DIN (hoặc tương đương) | 4 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Mặt bích thép; tiêu chuẩn DIN (hoặc tương đương); bích xoay | 44 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bạc hàn bằng thép | 44 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Mặt bích thép; tiêu chuẩn DIN (hoặc tương đương); xoay | 10 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bạc hàn bằng thép | 10 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | 5.209,78 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | 200 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | 240 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Van hai chiều nối bích (ở đồng hồ) | 5 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Nơ thu bằng đồng (ở đồng hồ) | 5 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Đồng hồ đo áp lực | 5 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Đoạn ống nối: một đầu bích, một đầu hàn (ở đồng hồ) | 5 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Côn: một đầu hàn, một đầu ren trong (ở đồng hồ) | 5 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Hộp đựng phương tiện PCCC | 22 | hộp | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Lăng phun chữa cháy | 22 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Bình bọt chữa cháy | 22 | bình | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bộ nội quy và tiêu lệnh chữa cháy | 22 | bộ | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Sơn phủ epoxy | 908,44 | kg | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Gioăng thép xoắn | 647,22 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Gioăng thép xoắn | 25 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Gioăng thép xoắn | 10 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Van giảm áp nối bích (2 cái/ 1 cụm van giảm áp) | 6 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Van giảm áp nối bích (ở họng cứu hỏa có van giảm áp) | 3 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Cút nối bằng thép (ở vị trí rẽ 2 hướng; 2 cái/ 1 cụm van giảm áp và 2 cái vị trí ống vòng lên nóc lò ở nga ba) | 45 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Chếnh nối bằng thép (ở vị trí rẽ 2 hướng và 4 cái vị trí ống vòng lên nóc lò ở nga ba) | 112 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Cút nối bằng thép (ở vị trí ống DN100 rẽ 2 hướng và 2 cái vị trí ống DN100 vòng lên nóc lò ở ngã ba) | 4 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Chếch nối bằng thép (ở vị trí ống DN100 rẽ 2 hướng và 4 cái vị trí ống DN100 vòng lên nóc lò ở ngã ba) | 12 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Tê nối bằng thép (ở vị trí rẽ ba hướng và chuyển bậc DN150 sang DN100) | 4 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Tê nối bằng thép (ở họng cứu hỏa đường ống DN100 lò DVTTG LC 1102) | 0 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Mặt bích thép; tiêu chuẩn DIN (hoặc tương đương); bích xoay | 40 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bạc hàn bằng thép | 40 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Mặt bích bịt thép; tiêu chuẩn DIN (hoặc tương đương) | 0 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Gioăng thép xoắn | 25 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Móc treo hộp PCCC | 22 | Bộ | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Giá đỡ ống (lò chống thép) | 1.045,33 | Bộ | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Giá đỡ ống (lò chống bê tông) | 142,67 | Bộ | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Giá đỡ ống (lò chống neo) | 160 | Bộ | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Treo ống vòng qua nóc lò ở ngã ba (lò chống thép) | 11 | Bộ | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | Treo ống vòng qua nóc lò ở ngã ba (lò chống bê tông) | 1 | Bộ | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | Treo ống vòng qua nóc lò ở ngã ba (lò chống neo) | 2 | Bộ | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Ống thép đen đúc, tiêu chuẩn SCH40 (hoặc tương đương) | 276 | m | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Van hai chiều nối bích | 3 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Tê nối bích bằng thép | 2 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Mặt bích thép; tiêu chuẩn DIN (hoặc tương đương); bích xoay | 122 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Bạc hàn bằng thép | 122 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | 520 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Sơn phủ epoxy | 117 | kg | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Gioăng thép xoắn | 65 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Cút nối bích | 6 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Chếch nối bích | 6 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Ống thép đen đúc, tiêu chuẩn SCH40 (hoặc tương đương) | 174 | m | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Van hai chiều nối bích | 2 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Tê nối bích bằng thép | 1 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Mặt bích thép; tiêu chuẩn DIN (hoặc tương đương); bích xoay | 75 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Bạc hàn bằng thép | 75 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm | 320 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Sơn phủ epoxy | 74 | kg | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Gioăng thép xoắn | 40 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Cút nối bích | 4 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Chếch nối bích | 3 | cái | Theo quy định tại mục 2 Chương V của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi