Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220142939-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/01/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220142841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Quang Phú
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 22 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-01-19 21:05:00 đến ngày 2022-01-27 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,882,817,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93111E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình tương tự là công trình giao thông.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.018.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư ( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư ( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật KCS, phụ trách thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường và có chứng chỉ thí nghiệm vật liệu, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ năng lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tổ trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp, có xã nhân của Chủ đầu tưs. Kèm theo 15 công nhân có danh sách trích ngang lý lịch công tác chi tiết (họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề...)( Kèm theo file Scan, chứng chỉ hoặc bằng cấp liên quan)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥130CV
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào bánh xích
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị ≥5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≥2T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥5T
- Số lượng tối thiểu 2
12-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng hệ thống thoát nước rải thảm đường thôn Tân Phú (Tuyến nhà ông Xai và tuyến nhà ông Cầu)
22 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã Quang Phú
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An , địa chỉ: TDP Đức Trường, P. Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quang Phú - Địa chỉ: xã Quang Phú – Thành Phố Đồng Hới – Quảng Bình - Số điện thoại: 02323.810010
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT. - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH ĐTXD Tất Phát. + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Đồng Hới. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và công nghệ TECHCO.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An , địa chỉ: TDP Đức Trường, P. Đức Ninh Đông, TP. Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quang Phú - Địa chỉ: xã Quang Phú – Thành Phố Đồng Hới – Quảng Bình - Số điện thoại: 02323.810010


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan các văn bản, tài liệu liên quan đến tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu đã kê khai tại E-HSDT. - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên. - Xác nhận của cơ quan thuế về việc nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021 (Đối với nhà thầu là đối tượng kê khai thuế theo quý, nhà thầu không còn nợ khoản thuế nào theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết Quý IV năm 2021). - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm về việc nhà thầu không còn nợ BHXH, BHYT, BHTN theo quy định của pháp luật mà nhà thầu bắt buộc phải nộp đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2021. - Xác nhận của cơ quan bảo hiểm hoặc các tài liệu tương tự khác để xác định được số lao động tham gia đóng bảo hiểm của nhà thầu nhằm xác định Điều kiện về cấp doanh nghiệp (E-CDNT 5.6).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Quang Phú - Địa chỉ: xã Quang Phú – Thành Phố Đồng Hới – Quảng Bình - Số điện thoại: 02323.810010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ông: Phạm Thanh Bình - Chức vụ: Chủ tịch - Địa chỉ: xã Quang Phú – Thành Phố Đồng Hới – Quảng Bình - Số điện thoại: 02323.810010
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng tổng hơp Trường An - Địa chỉ: TDP Đức Trường - phường Đức Ninh Đông - TP. Đồng Hới - tỉnh Quảng Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Quang Phú. Địa chỉ: xã Quang Phú – Thành Phố Đồng Hới – Quảng Bình - Số điện thoại: 02323.810010
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MẶT ĐƯỜNG RẢI THẢM
1Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3.483,136m2
2Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT14,157m2
3Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3.118,136m2
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT5,23m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT25,25m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT302,86m2
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.939,85kg
8Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT3,19m3
9Ván khuôn gỗ tấm đanTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT13,88m2
10Gia công, lắp đặt tấm đanTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.567,95kg
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT341 cấu kiện
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2,652m3
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,8901m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn hố thuTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT66,062m2
15Lắp đặt lưới chắn rác compositeTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT34cái
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤600mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT2691 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT270mối nối
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT45,73m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT112,98m3
20Ván khuôn móng dàiTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT215,2m2
21Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤400mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT361 đoạn ống
22Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT37mối nối
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT4,3704m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT10,224m3
25Ván khuôn móng dàiTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT28,8m2
26Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IVTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT172,2112m3
27Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.861,6668m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT935,4973m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (mua 50% khối lượng)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT819,619m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (tận dụng 50% khối lượng)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT819,619m3
31Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT100,68m3
32Thi công mặt đường cấp phối lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 18cmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT355,04m2
33Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cmTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT363,68m2
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT62,8935m3
35Ván khuôn bó vỉaTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.002,65m2
36Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.2191 cấu kiện
37Láng nền dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT381,15m2
38Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT38,115m3
39Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT217,8m2
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT38,115m3
41Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤50kgTheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT355cấu kiện
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT684,62m3
43Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT1.197,98m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo Chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT6,8462100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.36E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.93111E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Công trình tương tự là công trình giao thông.- Các tài liệu kèm theo để chứng minh hợp đồng tương tự (bản chụp được chứng thực), gồm:+ Quyết định phê duyệt BCKTKT/DAĐT/BVTC;+ Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Quyết định điều chỉnh, bổ sung giá trị trúng thầu (nếu có);+ Hợp đồng kèm phụ lục khối lượng trúng thầu;+ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn về khối lượng và giá trị đã thực hiện của nhà thầu;
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.018.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư ( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ năng lực)33
2 Kỹ thuật thi công 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư ( Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp)33
3 Kỹ thuật KCS, phụ trách thí nghiệm kiểm tra chất lượng công trình 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường và có chứng chỉ thí nghiệm vật liệu, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự, có xác nhận của Chủ đầu tư (Kèm theo file Scan Bằng tốt nghiệp hoặc chứng chỉ năng lực)33
4 Tổ trưởng thi công 1 Có chứng chỉ đào tạo ngành nghề phù hợp, có xã nhân của Chủ đầu tưs. Kèm theo 15 công nhân có danh sách trích ngang lý lịch công tác chi tiết (họ tên, chuyên môn, bậc tay nghề...)( Kèm theo file Scan, chứng chỉ hoặc bằng cấp liên quan)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy rải bê tông nhựa ≥130CV1
2 Máy lu rung ≥ 15T2
3 Máy đào bánh xích ≥0,8m31
4 Máy trộn bê tông ≥250 lít1
5 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
6 Máy cắt sắt ≥5kW1
7 Máy hàn điện ≥23kW1
8 Cần trục ô tô ≥2T1
9 Máy kinh vĩ sử dụng tốt1
10 Máy thủy bình sử dụng tốt1
11 Ô tô tự đổ ≥5T2
12 Trạm trộn bê tông nhựa 80T/h1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->